20 đề toán ôn tập lớp 4 luyện ôn thi
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH Kè LẦN IV – NĂM HỌC: 2011 -2012
MễN: TOÁN 4
Họ tên Đề 1
1 Làm các phép tính:
3
8 x 4
9
7
2 5
2
3
2 : 9 4
………
………
………
2 Tính giá trị của biểu thức a) 6 1 : 3 1 2 1 b) 4 1 x 3 1 2 1 ………
………
………
……….…………
3 Tìm x, biết:
9 2 x = 6 5 ………
………
………
4 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 2 1 bể, giờ thứ hai chảy tiếp vào đợc 5 1 bể a) Hỏi sau 2 giờ, vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Còn mấy phần bể nữa thì đầy? ………
………
………
………
………
………
5 Tính rồi rút gọn:
5
4
x
8
7
3
2 x 8
6
4
1 : 16
3
9 15
: 4
Trang 2………
……….………
6 Tìm phân số b a , biết: 5 3 b a x 4 3 4 1 b a : 7 3 ………
………
……….………
1 Trong các số sau: 57264; 84920; 7450; 6748560
- Số nào chia hết cho 2 và 5 ? - Số nào chia hết cho 3 và 2 ? - Số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9? ………
………
……….………
………
………
2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 52 m2 = dm2 3684 dm2 = m2 dm2 7 km2 = m2 20 dm2 8 cm2 = cm2 3 Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 6000m, chiều rộng 4km a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào? b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy 28m, chiều cao 19m c) Một hình bình hành có diện tích 960 m2 , độ dài đáy là 48m Tính chiều cao d) Tính chu vi hình bình hành biết: a = 124dm ; b = 80dm ………
………
……….………
………
………
Trang 34 Hùng mua 15 quyển vở Dũng mua 8 quyển vở cùng loại và trả ít hơn Hùng 15.400 đồng Hỏi mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?
………
………
……….………
………
5 Bố hơn con 30 tuổi Tuổi bố bằng 2 7 tuổi con Tính tuổi mỗi ngời? ………
………
……….………
Họ tên Đề 2 1 Tính 4 3 2 5 3 2 2 1 x 3 2 : 9 2 2: 7 1 3 2 ………
……….……
Trang 4……….………
3 x 4 1 x 2 1 2 + 3 4 x 4 1 6 1 : 3 1 2 1 ………
……….……
………
……….………
2 Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé 5 2 ; 2 ; 3 8 ; 2 1 ;
7 21 ; 4 1 ………
………
………
………
3 Một ngời bán vải ngày đầu bán đợc 3 1 tấm vải, ngày hôm sau bán đợc nhiều hơn ngày đầu là 5 1 tấm vải Hỏi cả hai ngày ngời đó bán đợc bao nhiêu phần tấm vải? ………
………
………
………
4 Một thửa vờn đợc chia thành 3 mảnh Mảng một chiếm 5 2 diện tích, mảnh hai chiếm 10 3 diện tích thửa vờn a) Hãy so sánh diện tích hai mảnh vờn một và hai b) Hãy tính tổng diện tích hai mảnh vờn một và hai ………
………
………
………
………
Trang 55 Tính giá trị của biểu thức sau rồi xem xét giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số: 2, 5, 9, 3 (130 x 5 - 25 x 4) : (36 : 18) ………
……….……
………
……….………
1 Thực hiện phép tính (có đặt tính) 589680 : 70 823200 : 84 41472 : 128 ………
……….……
………
……….………
2 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 10 7 ; 4 9 ; 12 7 ; 4 2 ; 4 3 ; 12 5 ; 3 Tìm 5 phân số bằng phân số: 12 8 ………
……….……
4 Quy đồng mẫu số các phân số: 11 9 và 13 7 100 34 và 25 15 3 5 và 9 8 và 81 56 ………
………
………
………
5 So sánh các phân số 19 25 và 19 18 17 9 và 34 18 ………
………
……….………
6 Tính
Trang 64
81
26
12
9 8
7 34
23
10
7 5
3 5
9
………
………
………
……… ……
5 4 2 5 14 4 3 3 4 1 ………
………
……….……
7 Số trâu gấp 3 lần số bò và nhiều hơn số bò 24 con Tính số con mỗi loại? ………
………
………
………
………
Họ tên Đề 3 1 Điền dấu > < = vào ô trống: 5kg 35g 5035g 1 tạ 50kg 150 yến 4 tấn 25 kg 425 kg 100g
4 1 kg 2 Tính: a) 4 3 x 9 5 3 2 b) 8 3 : 4 1 5 2 ………
………
……….………
3 Một vòi nớc, giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 7 2 bể, giờ thứ hai chảy tiếp đợc 7 2 bể a) Hỏi sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Nếu đã dùng hết một lợng nớc bằng 3 1 bể thì số còn lại là mấy phần bể? ………
………
………
………
Trang 74 Anh h¬n em 10 tuæi, tuæi em b»ng
3
1
tuæi anh TÝnh tuæi cña mçi ngêi
………
………
………
………
5 T×m x: a) x - 4 1 6 5 b) x : 2 1 = 6 ………
……….………
Hä tªn §Ò 4 1 TÝnh: a) 2 1 5 7 5 2 b) 2 3 x 21 8 7 3 ………
………
……….………
2 T×m sè trung b×nh céng cña c¸c sè sau: a) 1038 4957 2495 b) 3806 7542 1093 4215 ………
………
……….………
3 Mét trêng cã 2345 häc sinh, sè häc sinh n÷ Ýt h¬n sè häc sinh nam lµ 147 b¹n TÝnh sè häc sinh nam, häc sinh n÷? ………
………
………
………
………
……….……
Trang 84 Một tấm vải dài 25m, đã may quần áo hết
5
4
tấm vải đó Số còn lại ngời ta đem may các túi,
mỗi túi hết
8
5
m vải Hỏi may đợc mấy cái túi nh vậy?
………
………
………
………
………
………
……….………
5 Hai túi gạo cân nặng 54kg Túi thứ nhất cân nặng bằng 5 4 túi thứ hai Hỏi mỗi túi cân nặng bao nhiêu kilôgam gạo? ………
………
………
………
………
………
……….………
6 Tính giá trị của biểu thức: 1995 253 + 8910 : 495 ………
………
……….………
Họ tên
Trang 9§Ò 5
1 §Æt tÝnh vµ tÝnh:
37948 + 1675 241823
- 17586 9864 x 507 78538 : 367 ………
………
………
………
………
………
……….………
2 TÝnh b»ng 2 c¸ch: 11 2 : 15 2 11 2 : 15 8
6 1 x 4 3 3 2 x 4 3 ………
………
………
………
………
………
3 §iÒn dÇu hoÆc sè: 5 hm ……
4 1 km 4 tÊn 25 kg = kg 4 Tuæi con b»ng 9 2 tuæi mÑ Con kÐm mÑ 28 tuæi Hái mÑ bao nhiªu tuæi, con bao nhiªu tuæi? ………
………
………
………
………
Trang 105 Một trờng tiểu học có 1435 học sinh, trong đó số học sinh cha là đội viên chiếm
7
3
số học sinh của trờng Hỏi trờng tiểu học đó có bao nhiêu học sinh là đội viên?
………
………
………
………
………
6 Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là số bé nhất có hai chữ số và có tử số khác 0 theo thứ tự từ lớn đến bé ………
………
………
………
Họ tên Đề 6
Trang 111 TÝnh:
2
10
5
4
9
4
x 3
8
3
: 4
………
………
………
………
………
.2 TÝnh råi rót gän: 6 5 : 3 2 x 2 1 9 4 : 4 1 x 8 3 ………
………
………
………
………
………
……….………
3 T×m c¸c ph©n sè b»ng nhau 5 3 6 5 18 15 15 9 30 25 30 18 100 60 ………
………
………
………
………
4 §iÒn dÊu > < = vµo « trèng: 3 2 giê…… 40 phót 3 m2 6 dm2 …… 36 dm2 5 Vên trêng h×nh ch÷ nhËt cã nöa chu vi b»ng 35m ChiÒu réng b»ng 4 3 chiÒu dµi TÝnh diÖn tÝch vêng trêng? ………
………
Trang 12………
………
6 Một nhóm thợ gặt ngày đầu đợc 8 3 diện tích thửa ruộng, ngày thứ hai gặt đợc 5 1 diện tích thửa ruộng, ngày thứ ba gặt đợc 7 2 diện tích thửa ruộng Hỏi trung bình mỗi ngày nhóm thợ gặt đợc mấy phần diện tích thửa ruộng? ………
………
………
………
………
Họ tên Đề 7 1 Với ba chữ số 0, 5, 2 hãy viết số có ba chữ số vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 ………
………
………
2 Tính: 2054 : (15 + 67) (160 x 5 - 25 x 4) : 4 6 1 4 3 ;
5
3 35 31
Trang 13………
………
………
………
………
……….………
3 Tìm x x - 2 1 = 4 1
7 6 -x = 3 2 ………
………
………
………
4 Điền dấu > < = vào ô trống 5 dm2 3 cm2 530 cm2 125 giây 2 phút 5 giây 13500 g 13 kg 500g 5 1 thế kỷ 25 năm 5 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 2 1 bể, giờ thứ hai chảy tiếp đợc 5 2 bể a) Sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể b) Nếu đã dùng hết 5 3 số nớc đó thì số nớc còn lại đợc mấy phần bể ………
………
………
………
.6 Tính nhanh a) 4 3 : 6 5 x 4 3 x 5 2 b) 5 x 4 x 3 4 x 3 x 2 ………
………
………
………
Trang 147 So sánh phân số:
a) 2
1
và 3
2
b) 4
3
và 12
6
………
………
………
………
8 Làm các phép tính: a) 3 2 + 4 3 b) 16 5 + 8 3 ………
………
………
………
9 Một xe ô tô giờ đầu chạy đợc 8 3 quãng đờng, giờ thứ hai chạy đợc 7 2 quãng đờng Sau sau 2 giờ ô tố đó chạy đợc bao nhiêu phần của quãng đờng ………
………
………
………
10 Làm phép tính a) 5 4 - 3 1 b) 16 20 - 4 3 ………
………
………
………
11 Một công viên dành 7 6 diện tích để trồng hoa và cây xanh, ngời ta đã trồng hoa 5 2 diện tích của công viên Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu? ………
………
………
Trang 1512 Tính giá trị của biểu thức 79 11 + 2800 40 26475 36 - 76945 : 5 ………
………
………
………
13 Điền dấu > < = vào chỗ chấm: 3 m2 99 dm2 4 m2 40 năm 5
3 thế kỷ 12345 9879
2 phút 50 giây 2 phút rỡi Họ tên Đề 8 1 Tính 6 1 : 3 1 2 1 3 1 : 2 1 x 5 2 8 5 : 14 3 x 9 7 ………
………
………
………
2 Tìm x: x : 4 1 = 8 7 2 x = 3 2 ………
………
………
………
3 Điền số hoặc dấu > < = 2 kg 7 hg 2700g 708 dm2 = m2 dm2 20 1 thế kỷ = năm 6 2 phút
10 4 phút 4 Cửa hàng bán đợc 96 m vải, trong đó số vải màu bằng 3 5 số vải hoa Giá tiền một mét vải hoa là 15000đ, giá tiền một mét vải màu là 12000đ Hỏi cửa hàng thu đợc bao nhiêu tiền? ………
Trang 16………
………
5 Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 530m, chiều dài hơn chiều rộng 47m Tính diện tích khu đất ………
………
………
………
6 Tìm x biết x là số lẻ chia hết cho 5 và 23 < x < 31 ………
………
………
………
Trang 17Họ tên Đề 9
1 Tính giá trị biểu thức
a)
8
21
4
9
:
2
3
b)
3
1 x 2
1 10
3
………
………
………
………
2 Tìm x 4 3 x = 2 1
5 3 : x = 4 3 ………
………
………
………
3 Một ngời bán đợc 63 quả trứng, trong đó số trứng vịt bằng 3 4 số trứng gà Giá tiền một quả trứng vịt là 900 đồng, một quả trứng gà là 800 đồng Hỏi ngời đó thu đợc bao nhiêu tiền? ………
………
………
………
4 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m và chiều rộng 25m Trung bình cứ 1 m2 thì ruộng đó thu hoạch đợc 2 1 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc? ………
………
………
………
6 Tính nhanh: 4 1 15 8 4 3 15 7 ………
………
Trang 18………
Hä tªn §Ò 10 1 TÝnh: 1 - 4 3 2 5 3 1 11 3 x 2 7 4 : 21 8 ………
………
………
………
2 T×m x
9 2 + x = 1
7 6 - x = 3 2 ………
Trang 19………
………
3 Điền dầu thích hợp vào chỗ chấm 3 m2 99 dm2 4 m2 12500 g 12 kg 500g 495 giây 7 phút 4 3 phút 7 tạ 20 kg 6 tạ rỡi 70 kg 4 Trờng Đoàn Kết có một mảnh vờn, trong đó 5 1 diện tích vờn là để trồng cây ăn quả Diện tích để ơm cây gấp đôi diện tích trồng cây ăn quả, diện tích còn lại là để trồng hoa Hỏi diện tích trồng hoa bằng mấy phần diện tích mảnh vờn? ………
………
………
………
5 Hiệu của hai số là 738 Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất giảm 10 lần thì đợc số thứ hai ………
………
………
………
6 Tính nhanh: 5 1 x 5 3 9 7 x 5 3
11 2 : 15 7 11 2 : 15 8 ………
………
………
………
1 Tính: 2 5 - 4 3 - 2 1 7 4 + 5 2 36
31 - 6 5 17 2 + 2 17 + 17 15 ………
………
………
………
Trang 202 Điền số thích hợp vào ô trống:
5
2 > 5
2 = 100 50 = 5 10 2 3 Quy đồng mẫu số các phân số: 3 4 và 8 5 15 4 và 9 5 9 4 và 18 7 ………
………
………
………
4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9m2 dm2 = 912dm2 90436762m2 = km2 m2 5 Một hình bình hành có diện tích 48m2 Độ dài đáy là 80dm Tính chiều cao hình bình hành ………
………
………
………
6 Tìm số bị chia và số chia nhỏ nhất biết thơng là 135 và số d là 27 ………
………
………
………
3 Lớp 4A có 56 học sinh đợc chia đều thành 4 tổ Hỏi: a) 3 tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp? b) 3 tổ có bao nhiêu học sinh? ………
………
………
………
4 Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 18m Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó? (Biết chiều rộng bằng 3 2 chiều dài) ………
………
Trang 21………
5 Cho ba số có tổng bằng 550, biết số thứ nhất bằng 2 1 số thứ ba, số thứ 3 gấp 3 lần số thứ hai Tìm 3 số đó ………
………
………
………
Họ tên Đề 12 1 Tính 3 1 12 5 5 3 35 31 11 3 x 2 7 2 x 4 ………
………
………
………
2 Tính:
4 1 x 3 1 2 5 2 1 : 6 4 2 3 ………
………
………
………
3 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 3 2 bể, giờ thứ hai chảy tiếp vào bể đợc 4 1 bể. a) Hỏi sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Nếu đã dùng hết một lợng nớc bằng 2 1 bể thì số nớc còn lại là mấy phần bể? ………
………
Trang 22………
4 Hình H có kích thớc nh hình vẽ (gồm hình vuông và hình bình hành) a) Tính diện tích hình H b) Viết tỷ số của diện tích hình hình hành và hình vuông đó ………
………
………
………
5: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: a)
3
6 20 12 b) 20
15
10
5 2 c)
2
8 36 24 d) 20
16
12
4 3 6 Rút gọn phân số 36 24 = 80 64 = 7 Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn 7 8 ; 8 5 ; 11 8 20 16 ; 25 15 ; 10 12 ………
………
………
………
8 So sánh các phân số sau: 10 8 và 5 2 35 40 và 7 8 ………
………
………
………
H
Trang 239 Céng c¸c ph©n sè sau råi rót gän
4
7
12
5
28
5 4 3 5
1 15 3 3 2 = ………
………
………
………
10 Tính giá trị của biểu thức : m × n - p với m = 382 ; n = 205 và p = 4028 ………
………
………
………
Hä tªn §Ò 13
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Trang 24*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu1: Giá trị của chữ số 5 trong số 583624 là:
A 50 000 B 5 000 C 50 D 500000
Câu 2: Phân số 2
3 bằng phân số nào dưới đây:
A 20
18 B 15
45 C 10
15 D 4
5
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 5cm2 = cm2 là:
A 205 B 2005 C 250 D 20005
Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 25cm và 35cm Diện tích của hình thoi là:
A 125cm2 B 200cm2 C 875cm2 D 8570cm2
Câu 5: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 69 chia hết cho 3 và 5.
A 5 B 0 C 2 D 3
Câu 6: Trung bình cộng của 4 số là 23 Tổng của 5 số đó là:
A 12 B 72 C 92 D 150
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 4 tấn 5 kg = kg là:
A 345 B 3045 C 3450 D 4005
Câu 8: Kết quả của phép tính: 2 + 5
7 là:
A 1 B 7
7 C 19
7 D 14 7 Câu 9 Các phân số được xếp theo thứ tự tăng dần là: A 2 3 ; 4 3; 7 7; 7 8 B 2 3 ; 4 3; 7 8 ; 7 7 C 7 8 ; 7 7 ;2 3 ; 4 3 D 2 3 ; 7 8 ; 7 7;4 3 Câu 10: Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỷ lệ 1: 1000 dài 12cm Độ dài thật của đoạn AB là: A 120 cm B 1 200 cm C 12 000 cm D 12 cm II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (2điểm) Tính: a) 2 +4 7 b) 1 - 3 5
c) 3
5 x 4 7 c) 8
7 : 3 2
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x: a) 1 2 2 7 x b) :2 2 5 9 x
Trang 25
.
Câu 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45cm Chiều rộng bằng 4 5 chiều dài a) Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó Bài giải: ………
………
………
………
Hä tªn §Ò 14 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất: 1/ Chữ số 2 trong số 7 312 836 chỉ giá trị nào sau đây? A 200 B 2000 C 20 000 D 200 000 2/ Số nào sau đây là số thích hợp điền vào chỗ chấm? 1m 2 20dm 2 = ……….dm 2 A 102dm2 B 120dm2 C 1020dm2 D 1200dm2 3/ Số nào sau đây là số thích hợp điền vào chỗ chấm? 14 giờ = …… phút A 15 phút B 20 phút C 25 phút D 30 phút 4/ Phân số nào dưới đây bằng phân số 8 5 ? A 1524 B 1615 C 1024 D 2420 5/ Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1? A 118 B 88 C 1111 D 118 6/ Dãy phân số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn? A 83; 87 ; 88; 89 B 87 ; 83 ; 88 ; 89 C 89; 88 ; 87 ; 83 D 88; 89; 83; 87 7/ Trong các phân số sau phân số nào tối giản: 248 ; 1734; 83; 57357 ………
8) Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, cho 3 và cho 5 :
Trang 2613) 217 = 1 Số cần điền vào chỗ chấm là:
Trang 27b) 5
8 - 4
9 = ………
c) 4 3 x 5 9 = ………
d) 7 2 : 5 3 = ………
Bài 2: Tìm x a) x - 1 2=3 4 b) 3 5 x x = 4 7 ………
………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức a) 12054 : ( 15 + 67 ) b) 3 5 1 4X 6 6 ………
………
………
………
Bài 4: Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy 120 cm, chiều cao bằng 5 6 độ dài cạnh đáy Tính chu vi và diện tích hình bình hành đó Bài giải ………
………
………
………
Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài a) Tính diện tích thửa ruộng đó b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc.Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải ………
………