-Vieát sô ñoà cuûa phaûn öùng goàm CTHH cuûa caùc chaát phaûn öùng vaø saûn phaåm. - Caân baèng soá nguyeân töû moãi nguyeân toá: Tìm heä soá thích hôïp ñaët tröôùc caùc coâng [r]
Trang 1Tuần dạy: 11 - Tiết 22
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
- HS biết được:
Hoạt đợng 1: Phương trình hĩa học dùng để biểu diễn phản ứng hóa học Hoạt đợng 2: Các bước lập PTHH
2.2.Kĩ năng:
HS thực hiện được:
- Hoạt đợng 1,2: Rèn KN lập PTHH khi biết các chất phản ứng và sản phẩm
HS thực hiện thành thạo:
- Hoạt đợng 1,2 :Lập được PTHH đơn giản
3.3.Thái độ:
Thói quen : Cĩ ý thức trong học tập
Tính cách: Say mê mơn học
2.Nội dung học tập :
- Các bước lập PTHH
3.Chuẩn bị:
3.1/ GV: + Bảng phụ ghi BT
3.2/ HS: Đọc kĩ nội dung bài và ôn lại CTHH
4 T ổ chức các hoạt động học tập :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện (1 phút)
8A1: ………
8A2: ………
4.2 Kiểm tra miệng:5p
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Trang 2Câu hỏi Đáp án
1/ Đốt cháy cacbon trong khí
oxi tạo ra cacbonđioxit (CO2)
Biết khối lượng cacbon bằng
9g,khối ượng oxi là 24 g
- Viết cơng thức về khối lượng
của phản ứng xãy ra?(4đ)
- Tính khối lượng của
cacbonđioxit tạo thành?(6đ)
2/ Phát biểu định luật bảo
tồn khối lượng(4đ)
Viết PT chữ của PƯHH
giữa đồng tác dụng với oxi tạo
ra hợp chất đồng(II) oxit
+ Aùp dụng định luật viết công
thức về khối lượng.(4đ)
- Lập phương trình hĩa học cĩ
mấy bước (2đ)
Theo ĐLBT ta có:m C+ mO2 = m CO2 (4đ) Tính khối lượng của cacbonđioxit tạo thành
mCO2 = mC + m O2
= 9 + 24 = 33 gam (6đ)
- Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng 4đ
Đồng + oxi → đồng(II) oxit (2đ)
+ CT về khối lượng
m Đồng + m oxi = m đồng(II) oxit (2đ)
-Câu2: Lập phương trình hĩa học cĩ ba bước.(2đ)
3.Tiến trình bài học:
-GV: Theo ĐLBTKL, số nguyên tử mỗi nguyên tố
trong các chất trước và sau phản ứngđược giữ
nguyên, tức là bằng nhau Dựa vào đây và với
CTHH ta sẽ lập PTHH để biểu diễn phản ứng hóa
học
*Hoạt động 1:( 20p)
PP: Vấn đáp, diễn giảng
-GV: Dựa vào PT chữ của KTBC yêu cầu HS cho
biết CTHH của đồng, khí oxi, đồng(II) oxit( Biết
đồng(II) oxit là hợp chất gồm NTHH đồng và NTHH
oxi)
+HS: Cu, O2 , CuO
-GV gọi HS thay tên các chất bằng CTHH của chất
có trong PTPỨ
I.Lập phương trình hóa học:
1.Phương trình hóa học:
Cu + O2 > CuO
Trang 3+HS: Cu + O2 > CuO Đây gọi là sơ đồ của
phản ứng
GV:Số nguyên tử oxi ở 2 vế có bằng nhau không?
+HS: Chưa bằng nhau
-GV: Số nguyên tử oxi ở 2 vế chưa bằng nhau nên
chưa viết dấu mũi tên, chỉ viết dấu gạch nối
-GV: Theo ĐLBTKL số nguyên tử của mỗi nguyên
tố trước và sau phản ứng không thay đổi
-GV: Các em hãy cho biết số nguyên tử đồng, oxi ở
2 vế của PT trên
+HS: Số nguyên tử đồng ở 2 vế bằng nhau
Số nguyên tử oxi ở 2 vế chưa bằng nhau.Nên ta
bắt đầu cân bằng từ nguyên tố oxi Chú ý bắt đầu từ
nguyên tố có số nguyên tử lớn nhất để cân bằng
GV: Vế trái có mấy nguyên tử oxi?
Vế phải có mấy nguyên tử oxi ?
+HS:Vế trái có 2 nguyên tử oxi,vế phải có 1nguyên
tử oxi
GV:Để số nguyên tử oxi ở vế trái, bằng vế phải ta
thêm số mấy?
+HS: Số 2
-GV: Số 2 gọi là hệ số viết cao bằng KHHH.
GV: Số 2 viết dưới chân KHHH gọi là gì?
+HS: Chỉ số
GV: Vế phải có mấy nguyên tư ûđồng?
Vế trái có mấy nguyên tử đồng?
+HS: Vế phải có 2 nguyên tư ûđồng, vế trái có 1
nguyên tử đồng
GV: Ta thêm số mấy trước kí hiệu của đồng?
+HS: 2
GV: Bây giờ số nguyên tư ûđồng, oxi ở 2 vế bằng
nhau chưa?
+HS: Bằng nhau
-GV: Số nguyên tử ở 2 vế bằng nhau, ta thay dấu
Cu + O2 -> 2 CuO
2 Cu + O2 2 CuO
2 Cu + O2 → 2 CuO
Trang 4gạch ngang thành dấu mũi tên Đây gọi là PTHH
GV: Em hãy so sánh PTHH và phản ứng HH cái
nào ngắn gọn hơn?
+HS: PTHH ngắn gọn hơn
GV: Vậy PTHH biểu diễn như thế nào của phản
ứng hĩa học?
+HS: PTHH biểu diễn ngắn gọn phản ứng HH.
GV: Gồm CTHH của các chất nào?
+HS: Gồm CTHH của các chất phản ứng và các chất
sản phẩm
GV: Trong PT cô viết 2 O được không?
+HS: Không
-GV:Vì khí oxi ở dạng phân tử nên viết O2 Không
được thay đổi chỉ số trong những CTHH đã được viết
đúng
GV: 2 Cu, O 2 , 2 CuO gọi là gì?
+HS: Hai nguyên tử đồng, một phân tử oxi, hai phân
tử đồng(II) oxit
-GV:Gọi HS đọc PTHH: Hai nguyên tử đồng tác
dụng với một phân tử oxi tạo thành hai phân tử
đồng(II) oxit
*VD: Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với oxi tạo ra
hợp chất đi photpho penta oxit P2O5 Lập PTHH của
phản ứng
-GV hướng dẫn cách cân bằng PT: Bắt đầu từ
nguyên tố có số nguyên tử lớn nhất, nếu có số
nguyên tử lẻ thì làm chẳng bằng cách thêm hệ số 2
trước CTcó số nguyên tử lẻ Ở PT này bắt đầu từ
nguyên tố oxi vế phải
P + O2 P2O5
P +5 O2 2 P2O5
4 P +5 O2 → 2 P2O5
VD: Sắt Fe tác dụng với Oxi tạo thành oxit sắt từ
(Fe3O4)
PTHH dùng biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học Gồm CTHH của các chất phản ứng và sản phẩm với các hệ số thích hợp
Trang 5Fe + O2 Fe3O4
Fe + 2 O2 Fe3O4
3 Fe + 2 O2 → Fe3O4
GV: Qua 2 ví dụ hãy nêu các bước lập PTHH
*Hoạt động 2: ( 10p) Nêu các bước lập PTHH.
PP: Vấn đáp, diễn giảng
+HS: Viết sơ đồ của phản ứng gồm CTHH của các
chất phản ứng và sản phẩm
Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ
số thích hợp đặt trước các công thức
Viết PTHH
-GV: Nếu trong CTHH có nhóm nguyên tử như: OH;
CO3; SO4 , PO4… coi cả nhóm như 1 đơn vị để cân
bằng Và bắt đầu từ nhĩm nguyên tử lớn nhất
VD: CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
CaO + 2 HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
CaO + 2 HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
GV: Sơ đồ của phản ứng khác với PTHH của phản
ứng ở điểm nào?
+HS: Sơ đồ của phản ứng chưa có hệ số thích hợp,
tức là chưa cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên
tố Tuy nhiên cũng có một số sơ đồ phản ứng cũng
chính là phương trình hóa học
Mg + Cl2 MgCl2
C + O2 CO2
2 Các bước lập PTHH:
-Viết sơ đồ của phản ứng gồm CTHH của các chất phản ứng và sản phẩm
- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức
- Viết PTHH
4.4 T ổng kết : (5 phút)
Trang 6Bài tập: Lập phương trình
hoá học Cho sơ đồ các
phản ứng sau :
4Na + O2 2Na2O
P2O5 + 2H2O H3PO4
Al(OH)3 Al2O3 + H2O
Hg + O2 HgO
? Nêu các bước lập
PTHH?
4Na + O2 2Na2O
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 2Hg + O2 2HgO
Ba bước lập PTHH:
B1: Viết sơ đồ của phản ứng gồm CTHH của các chất phản ứng và sản phẩm
B2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức
B3: Viết PTHH
4.5.Hướng dẫn học t ập (4phút)
* Đối với bài học ở tiết học này:
-Học bài nắm kĩ các bước lập PTHH và làm BT 3, 4a, 5a,6a sgk/58
* Đối với bài học ở tiết học sau:
- Chuẩn bị phần còn lại và nêu được ý nghĩa của PTHH.? Cĩ mấy ý nghĩa
+ Cách lập phương trình hĩa học
+ Tìm hiểu số nguyên tử ,số phân tử cĩ trên phương trình phản ứng
5 Ph ụ lục :