1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16. Phương trình hoá học

19 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16. Phương trình hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

N¨m häc: 2015- 2016 M«n: Hãa häc

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối l ợng?

Vận dụng: viết công thức tính khối l ợng với phản ứng

A + B  C + D

Trong một phản ứng hoá học tổng khối l ợng

các chất sản phẩm bằng tổng khối l ợng các chất tham gia.

m A + m B = m C + m D

Trang 4

Bài tập:

Cho 112 g sắt tác dụng với d.d HCl thu đ ợc 254 g FeCl 2 và 4 g H 2 thoát ra Khối l ợng axit HCl đã dùng là:

A 156 g

B 146 g

C 138 g

D 200 g

Trang 5

Tiết: 22

I Lập ph ơng trình hoá học(PTHH)

1 Ph ơng trình hoá học:

Hãy cho biết số nguyên tử mỗi

nguyên tố tr ớc và sau phản ứng là bao nhiêu?

H 2

Số ng.tử Hiđrô tr ớc và sau phản

ứng đều là 2.

Số ng.tử Oxi tr ớc phản ứng là 2,

sau phản ứng là 1

Khí Hiđrô + Khí Oxi  N ớc

+ O 2 H 2 O

Trang 6

Tiết: 22

I LËp ph ¬ng tr×nh ho¸ häc(PTHH)

1 Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc:

KhÝ Hi®r« + KhÝ Oxi  N íc

H 2 + O 2  H 2 O

H H O O

H O H H O H

H 2 + O 2 2 H 2 O 2

Trang 7

Tiết: 22

I LËp ph ¬ng tr×nh ho¸ häc(PTHH)

1 Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc:

KhÝ Hi®r« + KhÝ Oxi  N íc

H 2 + O 2  H 2 O

H 2 + O 2 2 H 2 O

2

H H O O

H O H H O H

H H

2

Phương trình hóa học

2 H 2 + O 2 2 H 2 O

Trang 8

Tiết: 22

I Lập ph ơng trình hoá học(PTHH)

1 Ph ơng trình hoá học:

Khí Hiđrô + Khí Oxi  N ớc

2 H 2 + O 2  2 H 2 O

Ph ơng trình hoá

học là gì ?

Ph ơng trình hoá học khác sơ

đồ phản ứng ở điểm nào ?

Ph ơng trình hoá học

biểu diễn ngắn gọn

phản ứng hoá học.

Trang 9

I- lập Ph ơng trình hoá học (PTHH)

1.Ph ơng trình hoá học:

Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

2 Các b ớc lập ph ơng trình hoá học:

- B ớc 1: Viết sơ đồ của phản ứng

Al + O 2  Al 2 O 3

- B ớc 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi

nguyên tố Al + O 2  Al 2 O 3

- B ớc 3: Viết thành ph ơng trình hoá học

4 Al + 3 O 2  2 Al 2 O 3

Lập ph ơng trình hoá

học gồm mấy b ớc ?

2 3

4

? Nguyên tố nào

có số nguyên tử nhiều nhất và không bằng nhau

?

Trang 10

I- lập Ph ơng trình hoá học (PTHH)

1.Ph ơng trình hoá học:

Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

2 Các b ớc lập ph ơng trình hoá học.

-Viết sơ đồ phản ứng.

-Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố -Viết thành ph ơng trình hoá học.

Trang 11

LƯU ý:

hiệu.

học khi cân bằng.

thì coi cả nhóm nh một đơn vị để cân bằng.

Trang 12

Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau, hãy lập thành PTHH:

Na + O 2 Na 2 O

P + O 2  P 2 O 5

CaCl 2 + Na 2 CO 3  CaCO 3 + NaCl

2

4

2

4

2

5

Bài tập 1:

Trang 13

Bài tập 2:(theo nhóm, làm vào bảng phụ)

Cho các công thức hoá học và các heọ soỏ sau:

Al 2 O 3 ; AlCl 3 ; O 2 ; AlCl 2 ; 2; 3; 4; 5

Hãy chọn công thức hoá học và heọ số thích hợp đặt vào chỗ có dấu ? trong các sơ đồ PƯ sau:

Al + Cl 2  ?

K + ?  K 2 O

Al(OH) 3  ? + H 2 O

Củng cố:

Trang 14

2Al + 3Cl 2  2AlCl 3 4K + O 2  2K 2 O 2Al(OH) 3  Al 2 O 3 + 3H 2 O

đáp án:

t 0

Trang 15

Bài tập3: (theo nhóm, làm vào bảng phụ)

Lập PTHH từ các sơ đồ PƯ sau:

Fe(OH) 3  Fe 2 O 3 + H 2 O

Na 2 SO 4 + BaCl 2  BaSO 4 + NaCl

K 2 CO 3 + CaCl 2  CaCO 3 + KCl

t 0

2Fe(OH) 3  Fe 2 O 3 + 3 H 2 O

Na 2 SO 4 + BaCl 2  BaSO 4 + 2NaCl

K 2 CO 3 + CaCl 2  CaCO 3 + 2 KCl

t 0

Trang 16

Ghi nhớ

- Ph ơng trình hoá học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học.

- Các b ớc lập ph ơng trình hoá học:

+ Viết sơ đồ phản ứng.

+ Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố.

+ Viết thành ph ơng trình hoá học

Trang 17

H ớng dẫnvề nhà

- Các b ớc lập ph ơng trình hoá học

- Làm bài tập 1 ; 2; 3; 4; 5; 6 các phần a: lập ph ơng trình hoá học.

- Bài tập 16.2 đến 16.3 sách bài tập.

- Tìm hiểu ý nghĩa của PTHH.

Trang 18

Bài học đến đây là

kết thúc

Ngày đăng: 09/10/2017, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w