1. Trang chủ
  2. » Địa lý

de kt 1 tiet chuong 4 DS 9

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng thành thạo tính chất của đồ thị hàm số, công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét để giải các bài toán có liên quan.. -Nghiêm túc, tự giác làm bài.[r]

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I/ Mục tiêu:

-Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về việc học và nắm các kiến thức về hàm số y = ax2

và PT Bậc hai

-Vận dụng thành thạo tính chất của đồ thị hàm số, công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, hệ thức Vi-ét để giải các bài toán có liên quan

-Nghiêm túc, tự giác làm bài

II/ Ma trận đề kiểm tra :

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng

1 Hàm số

y=ax2 (a≠0)

Tính chất , đồ

thị

Nhận biết một điểm có thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số y = ax2

-Hiểu được tính chất của hàm

số y = ax2 -Biết lập bảng tính giá trị của hàm số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 đ 5%

1 0,5 đ 5%1

1

1 đ 10%

3

2 đ 20%

2 Phương

trình bậc hai

một ẩn

Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn

-Vận dụng công thức nghiệm (công thức nghiệm thu gọn) để giải phương trình bậc hai

- Tìm điều kiện m để phương trình đã cho có hai nghiệm, nghiệm kép, vô nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 đ 5%

1 0,5 đ 5%

1 1,5 đ 15%

1

1 đ 10%

1 1,5 đ 15%

5

5 đ 50%

3 Định lí

vi-ét và ứng

dụng

-Vận dụng tính nhẩm nghiệm của pt bậc hai

-Tính được tổng và tích hai nghiệm của phương trình

- Biết tìm hai số biết tổng và tích

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1 đ 10%

1

1 đ 10%

1

1 đ 10%

4

3 đ 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1 đ 10%

4

2 đ 20%

1 3,5 đ 35%

4

2 đ 20%

1 1,5 đ 15%

12

10 đ 100% III/ Đề :

A Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu có kết quả đúng

Câu 1: Cho đồ thị hàm số y = 3x2 Điểm thuộc đồ thị đã cho là :

Câu 2: Hàm số y = -x2 là hàm số :

Trang 2

A luôn đồng biến B đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

C luôn nghịch biến D đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0 Câu 3: Trong những phương trình sau đâu không phải là phương trình bậc hai một ẩn

A 2x2 – 3 = 0 B x2 – 5x = 0 C 2x2 + 5x – 3 = 0 D 2x – 3 = 0 Câu 4: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Có biệt thức  là :

A  = b2 + 4ac B  = b2 – ac C  = b’2 – ac D  = b2 – 4ac Câu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 3x2 – 9x + 6=0 là:

Câu 6: Tích hai nghiệm của phương tình: x2 + 2x – 10 =0 là:

B Phần tự luận:

Câu 1 (1đ): Cho hàm số y = -2x2

Hãy lập bảng tính giá trị của y ứng với các giá trị của x là : -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

Câu 2 (2,5đ): Giải các phương trình sau:

a/ x2 + 4x – 3 = 0

b/ 2x2  6 6x 9 0

Câu 3 :

a/ Tính nhẩm nghiệm của phương trình: 2x2 + 5x – 7 = 0 (1đ)

b/ Tìm hai số biết tổng là 8 tích là 10 (1đ)

c/ Tìm điều kiện m để phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 – 3 = 0 có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó (1,5đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:34

w