Biến dị có tính qui luật trong sinh sản Câu 35:Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào sau đây qui địnhA. A.Số lượng các nuclêôtit.[r]
Trang 1Tuần: 17-Tiết: 33
ND: 11/12
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
-Kiểm tra đánh giá được học sinh kiến thức ở 3 mức độ: biết, hiểu, vận dụng
-Kiểm tra sự nắm bắt kiến thức của học sinh về các nội dung: thí nghiệm của Menđen, Nhiễm sắt thể, ADN và gen, biến dị, di truyền học người, từ đó biết được mức độ học tập của từng học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
1.2.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài làm trắc nghiệm
1.3.Thái độ:
Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài kiểm tra
II.Ma trận:
III Đề + đáp án:
1/ N ội dung đề : Mã đề 297
Câu 1:Tác nhân nào được sử dụng phổ biến để gây đột biến đa bội::
A.Hĩa chất NMU B.Hĩa chất EMS C Tia gamma D Cơnsixin
Câu 2:Yếu tố nào sau đây biểu hiện ở 2 trẻ đồng sinh cùng trứng
A.Cĩ thể cùng giới B.Giới tính 1 nam 1 nữ khác nhau
C.Cĩ cùng 1 giới tính D.Cĩ thể cùng giới hoặc khác giới
Câu 3 : Qua giảm phân, bộ NST ở tế bào con cĩ đặc điểm gì?
A.Cĩ bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép
B.Cĩ bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn
C.Cĩ bộ NST lưỡng bội, các NST tồn tại ở trạng thái đơn
D.Cĩ bộ NST đơn bội, các NST tồn tại ở trạng thái kép
Câu 4: Ở 1 số lồi rùa, khi ủ trứng ở nhiệt độ nào sau đây thì trứng sẽ nở thành con cái?
A.340C B.260C C.270C D.250C
Câu 5: QS trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?
ABCDEFGH ADCBEFGH
A Đảo đoạn NST B.Chuyển đoạn NST C Mất đoạn NST D.Lặp đoạn NST
Câu 6: Ở đậu Hà Lan, tính trạng quả lục trội hồn tồn so vĩi quả vàng Hoa màu tím trội hồn tồn so với hoa màu trắng Cho thụ phấn hoa trắng, quả lục với cây hoa tím, quả vàng ở F 1 thu được:
A.100% cây hoa trắng, quả vàng B.100% cây hoa trắng, quả lục
C 100% cây hoa tím, quả lục D 100% cây hoa tím, quả vàng
Câu7:Kết quả nào sau đây phù hợp với lai phân tích cây cà chua quả đỏ khơng thuần chủng?
A.324 cây quả đỏ: 340 cây quả vàng B.Tồn cây quả đỏ
C.Tồn cây quả vàng D.897 cây quả đỏ: 289 cây quả vàng
Câu 8:Ở người bị bệnh ung thư máu là do mất 1 đoạn nhỏ ở đầu NST nào?
A.NST số 12 B NST số 11 C NST số 23 D NST số 21
Câu 9:Theo Menđen, khi lai 2 cơ thể bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì
A.F1 đồng tính về tính trạng của bố mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội:1 lặn
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 2B.F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 2 trung gian:1 lặn
C.F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội:1 lặn
D.F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội:1 lặn
Câu 10: Cơ chế nào dẫn đến đột biến số lượng NST
A Sự không phân li của NST trong giảm phân
B Sự không phân li của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân
C.Sự không phân li của toàn bộ bộ NST trong giảm phân
D Sự không phân li của NST trong quá trình phân bào
Câu 11:Ở lúa nước 2n=24, 1 tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số NST là bao nhiêu?
A 12 B.96 C.48 D.24
Câu 12:Phép lai dưới đây là phép lai phân tích 2 cặp tính trạng là:
A P:AaBb x AAbb B.P: AABb x aabb C.P: AaBb xaabb D.P:AaBb x aaBB
Câu 13:Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN con được tạo ra sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi là:
A 6 phân tử ADN B 5 phân tử ADN C.12 phân tử ADN D.8 phân tử ADN
Câu 14: Trong các thể dị bội, dạng nào sau đây gặp phổ biến hơn?
A 2n -1 B 2n -2 C.2n + 1 và 2n - 1 D.2n + 1
Câu 15: Ở cá kiếm, mắt đen trội hoàn toàn so với mắt đỏ Đem lai 2 giống cá kiếm mắt đen thuần chủng và mắt đỏ thuần chủng giao phối với nhau Ở F 1 thu được kết quả
A.50% mắt đỏ: 50% mắt đen B 100% mắt đen
C.75% mắt đỏ: 25% mắt đen D.100% mắt đỏ
Câu 16:Ở kì nào của phân bào giảm phân, NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?:
A Kì đầu II của giảm phân B Kì giữa I của giảm phân
C Kì giữa II của giảm phân D Kì sau II của giảm phân
Câu 17:Cơ sở phân tử cho tính đa dạng và đặc thù của các loài SV là:
A.NST và ADN B Tính đa dạng và đặc thù của protein
C.Tính đa dạng và đặc thù của ARN D Tính đa dạng và đặc thù của ADN
Câu 18:Thế nào là thể đồng hợp?
A Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau
B Các cặp gen trong tế bào cơ thể đều giống nhau
C Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống hoặc khác nhau
D Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen không tương ứng giống nhau
Câu 19:Các loại đơn phân giống nhau giữa ARN với ADN là
A.T,X,U B.A,U,T C.A,G,X D.G,T,X
Câu 20:Ở đậu Hà Lan, đem lai cây hạt vàng, vỏ trơn với cây hạt xanh,vỏ nhan thu được
F 1 gồm 100% cây hạt vàng trơn Cho các cây F 1 tạp giao với nhau Ở F 2 thu được
A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
B 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn:1 xanh, nhăn.
C 9 vàng, trơn: 3 xanh, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D 9 vàng, nhăn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn:1 vàng, nhăn.
Câu 21:Để tạo thành 1080 con gà con thì số tinh bào bậc 1 cần dùng là bao nhiêu?(Biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 100%)
A.540 B.135 C.1080 D.270
Câu 22:Ở người, các cặp tính trạng tương phản là
A.Lông mi ngắn và lông mi dài-mắt đen và môi mỏng
Trang 3B.Da trắng và da đen- môi mỏng và răng đều
C.Mũi cong và mũi thẳng- da trắng và mắt nâu
D.Mắt đen và mắt nâu- tóc xoăn và tóc thẳng
Câu 23:Gen cấu trúc đã tổng hợp ra loại ARN nào ?
A.rARN B.mARN C.tARN D.rARN, mARN, tARN
Câu 24:Thế nào phương pháp phân tích cơ thể lai?
A.Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài cặp tính trạng tương phản rồi phân tích kết quả thu được bằng toán thống kê để tìm quy luật di truyền của các tính trạng
ở đời con
B.Là phương pháp lai phân tích
C.Phân tích đồng thời các tính trạng của SV
D Lai các cặp bố mẹ thuần chủng và phân tích sự di truyền các tính trạng ở đời con
Câu 25:Nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống là
A.Đột biến gen B.Đột biến gen và đột biến NST C.Biến dị tổ hợp D Đột biến NST
Câu 26: Ở cà chua, thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp(a).Quả tròn
là trội (B)hoàn toàn so với quả bầu dục(b) Các gen liên kết hoàn toàn
Phép lai Ab X AB sẽ cho tỉ lệ KG là:
ab ab
A 1:2:1 B.1:1:1:1 C.1:1 D.3:1
Câu 27: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?
A.Cấu trúc bậc 3 B Cấu trúc bậc 4 C Cấu trúc bậc 2 D Cấu trúc bậc 1
Câu 28: Chiều dài của phân tử ADN là 6.800.000 A 0 ADN đó có tổng số nucleotit là:
A.1.700.000 B 3.400.000 C.4.000.000 D.2.000.000
Câu 29:Ruồi giấm có 2n =8NST Có 4 hợp tử của ruồi giấm đều nguyên phân 5 lần bằng nhau Số NST có trong tế bào con
A.1022 B 1028 C 1026 D 1024
Câu 30:Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A.Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể B.Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường C.Tương tác qua lại giữa KG và môi trường D.Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường
Câu 31:Ở kì giữa của nguyên phân, NST có cấu trúc điển hình gồm:
A 2 sợi NST đơn dính với nhau ở tâm động C 1 sợi cromatit và tâm động
B 2 sợi cromatit dính với nhau ở tâm động D 2 sợi NST kép dính với nhau ở tâm động
Câu 32: Sự hình thành chuỗi axitamin dựa trên khuôn mẫu nào?
A.rARN B.mARN C Riboxom D tARN
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng với quy luật phân li độc lập?
A.Các cặp nhân tố di truyền đã tổ hợp tự do trong quá trình thụ tinh
B.Các cặp nhân tố di truyền đi chung và tổ hợp tự do trong quá trình thụ tinh
C.Các cặp nhân tố di truyền đi chung với nhau trong quá trình phát sinh giao tử
D.Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử
Câu 34:Thế nào là đột biến gen?
A Biến đổi trong cấu trúc của ARN B Biến đổi trong cấu trúc của ADN
C.Sự biến đổi liên quan đến 1 hay 1 số cặp nucleotit của gen
D.Biến đổi các tính trạng của cơ thể SV
Câu 35:NST giới tính có ở những loại tế bào nào?
A Các tế bào của thực vật và động vật B.Các tế bào lưỡng bội (2n NST)
Trang 4C.Các tế bào thường D.Các tế bào đơn bội (n NST)
Câu 36: Điều nào sau đây khơng đúng với kì đầu của nguyên phân:
A.NST tiếp tục duỗi xoắn B Hình thành thoi phân bào
B.Màng nhân và nhân con tiêu biến D.Trung tử di chuyển về 2 cực tế bào
Câu 37: Một đoạn của phân tử ADN mang thơng tin qui định cấu trúc 1 loại protein được gọi là:
A NST B.Gen cấu trúc C.Cromatit D mạch của ADN
Câu 38:Liên quan đến sự biến đổi số lượng của 1 hoặc vài cặp NST gọi là:
A.Đột biến dị bội thể B đột biến số lượng NST
C.Đột biến cấu trúc NST D Đột biến đa bội thể
Câu 39:Người bị bệnh bạch tạng cĩ những biểu hiện hình thái bên ngồi như thế nào?
A.Mất trí nhớ, chân tay dài B.Da tĩc màu trắng, mắt màu hồng C.Rối loạn hoạt động sinh dục và khơng cĩ con D.Cổ ngắn, lùn, mắt 1 mí
Câu 40:Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?
A.Ở kì cuối của nguyên phân B Ở kì đầu của nguyên phân C.Ở kì trung gian, lúc các NST ở dạng sợi mảnh và chưa nhân đơi
D.Ở kì trung gian, lúc các NST ở dạng sợi mảnh và đã nhân đơi
2/ Đáp án: Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.D 2.B 3.A 4.A 5.A 6.C 7.A 8.D 9.A 10.D
11.C 12.C 13.D 14.C 15.B 16.C 17.D 18.A 19.C 20.A
21.D 22.D 23.B 24.A 25.C 26.B 27.D 28.C 29.D 30.B
31.B 32.B 33.D 34.B 35.B 36.A 37.B 38.B 39.B 40.C
IV Kết quả:
ND: 18/12
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Kiểm tra đánh giá được học sinh kiến thức ở 3 mức độ : biết, hiểu, vận dụng
-Kiểm tra sự nắm bắt kiến thức của học sinh về các nội dung: thí nghiệm của Menđen, Nhiễm sắt thể, ADN và gen, biến dị, di truyền học người, từ đó biết được mức độ học tập của từng học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài làm trắc nghiệm
3.Thái độ:
Nghiêm túc trong kiểm tra
II.Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra, đáp án
HS: Ơn lại hệ thống kiến thức các chương từ đầu năm tiết 32
III.Phương pháp dạy học:
Kiểm tra- đánh giá
IV.Tiến trình:
1.Ổn định tổ chức:
9A1:41/41
9A2: 40/40
THI HỌC KỲ I
Trang 59A3: 39/39
2.KTBC: GV kiểm tra sự chuẩn bị giấy bút của HS
3.Tiến hành kiểm tra
A/ N ội dung đề : Mã đề 764
Câu 1: Thành phần hóa học của NST gồm:
A.Phân tử ADN B.Phân tử prôtêin C Axit và bazơ D Prôtêin và phân tử ADN
Câu 2:Tính chất nào sau đây là của thường biến?
A.Là biến đổi kiểu di truyền dẫn đến biến đổi KH của SV
B.Biến đổi có tính chất đồng loạt, theo 1 hướng nhất định
C.Biến đổi KG không liên quan đến KH
D.Có thể di truyền qua các thế hệ
Câu 3 : Bộ NST của loài 1 loài 2n = 24 Số lượng NST ở 2n + 1 là:
A.25 B 26 C 36 D 48
Câu 4: Ở gà 1 tế bào nguyên phân 5 đợt liên tiếp tạo ra số tế bào con là:
A.32 B.8 C.16 D.4
Câu 5:Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản?
A Thân cao và thân xanh lục B Hoa kép và hoa đơn
C.Quả đỏ và quả tròn D Hạt vàng và hạt trơn
Câu 6: Ở cơ thể ĐV, loại tế bào nào dưới đây được gọi là giao tử?
A.Trứng, tinh trùng B.Noãn bào, tinh trùng C Trứng, tinh bào D Noãn bào, tinh bào
Câu 7: Trong quá trình phát sinh giao tử cái, QS thấy có 30 thể cực thứ 2 Vậy số tế bào sinh trứng(tế bào mầm ) là bao nhiêu?
A.30 tế bào sinh trứng B 20 tế bào sinh trứng
C.10 tế bào sinh trứng D.15 tế bào sinh trứng
Câu 8:Ở người sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao?
A.Cặp NST số 21 B Cặp NST số 22 C.Cặp NST số 23 D Cặp NST số 21
Câu 9:KG dưới đây tạo được 2 loại giao tử là:
A.AaBB B.AABB C.aabb D.AaBb
Câu 10: Ở phép lai 2 cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menđen, kết quả ở F 2 có tỉ
lệ thấp nhất thuộc về KH
A.Hạt vàng, vỏ nhăn B Hạt vàng, vỏ trơn C Hạt xanh, vỏ trơn D.Hạt xanh, vỏ nhăn
Câu 11:Các tính trạng di truyền bị biến đổi nếu NST bị biến đổi:
A Số lượng B.Hình dạng C.Cấu trúc và số lượng D.Cấu trúc
Câu 12:Ở ruồi giấm 2n =8.Hỏi ở kì sau của GP1 có số lượng NST kép rong TB là bao nhiêu
A 16 B.2 C.4 D.8
Câu 13: Đa số ĐBG tạo ra
A Gen dị hợp B Gen lặn C.Gen lặn và gen trội D.Gen trội
Câu 14:Các loại ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của:
A.Ribôxôm B.phân tử ARN mẹ C Phân tử Prôtêin D Phân tử ADN
Câu 15: Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:
-A-U-X-X-G-A-U-X-Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên:
A -T-A-G-G-X-A-T-G- B
-T-A-X-X-G-A-T-X-C -T-A-G-G-X-T-A-G- D
-A-T-X-X-G-A-T-X-Câu 16:Để cho 4 loại giao tử F 1 phải có KG dị hợp về:
A.2 cặp gen B 3 cặp gen C 1cặp gen D 2 cặp gen phân li độc lập
Trang 6Câu 17:Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào?
A Giao phấn B.Lai với cơ thể đồng hợp khác C Tự thụ phấn D Lai phân tích
Câu 18:Quá trình hình thành chuỗi axitamin có sự tham gia của loại ARN nào?
A.rARN B.mARN,tARN,rARN C.tARN D.mARN
Câu 19:Thể đa bội là cơ thể mà:
E Bộ NST trong TB sinh dưỡng được bổ sung thêm 1 cặp vào cặp NST mới:
F Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng tăng lên theo bội số n(nhiều hơn 2n)
G C.Bộ NST trong tế bào giảm đi 1 nửa
H Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng bị mất 1 cặp NST tương đồng.
Câu 20:Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A.Cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2 B.Cấu trúc bậc 2 và cấu trúc bậc 3
C.Cấu trúc bậc 3 và cấu trúc bậc 4 D.Cấu trúc bậc 1 và cấu trúc bậc 2
Câu 21:Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST 2n trong giảm phân sẽ làm xuất hiện dòng tế bào nào?
A.2n +1 B.4n C.2n D.3n
Câu 22:Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản phân li độc lập thì ở F 2 KH mang 2 tính trội có tỉ lệ là:
A.6,25% B.18,75% C.56,25% D.50%
Câu 23:Theo Menđen, các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện KH trội?
A.Aa và aa B.AA và Aa C AA,Aa,aa D AA và aa
Câu 24:Ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì trường hợp nào trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1:1?
A Số giao tử đực bằng số giao tử cái
B Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương, xác suất thụ tinh của 2 loại giao tử đực với giao tử cái tương đương
C Số giao tử X của cá thể đực bằng số giao tử X của cá thể cái
D Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau
Câu 25: Cho biết tính trạng thân cao (B) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp(b) Lai cây thân cao thuần chủng với cây thân thấp thu được F 1 Lai phân tích F 1 thì tỉ lệ KG
ở con lai tạo ra là:
A.1 Bb:1bb B.100%Bb C BB:2Bb:bb D.1BB:1bb
Câu 26: Bệnh máu khó đông do gen nào qui định?
A.Gen trội B Do gen trội ở thể dị hợp qui định
B.Gen trội và gen lặn đều qui định D Gen lặn
Câu 27:Theo Menđen tính trạng được biểu hiện ở con lai F 1 được gọi là gì?
A.Tính trạng trội B Tính trạng trung gian C.Tính trạng lặn D.Tính trạng tương ứng
Câu 28:Khi lai phân tích cơ thể có 2 cặp gen dị hợp tử , di truyền liên kết ,F 1 có tỉ lệ KH
và KG nào?
A 1:1 B.1:2:1 C.2:1:2 D.1:1:1:1
Câu 29: Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở chu kì nào của tế bào?
A.Kì sau và kì cuối B Kì giữa C Kì trung gian D Kì đầu
Câu 30:Gen và prôtêin có mối quan hệ thông qua
A.tARN B.mARN C.rARN D Nuclêôtit
Câu 31:Vai trò của đột biến gen:
A.Sự biến đổi cấu trúc gen có thể dẫn đến biến đổi cấu trúc của các prôtêin mà nó qui định làm biến đổi KH
B.Sự biến đổi cấu trúc gen có thể dẫn đến biến đổi cấu các prôtêin mà nó qui định
Trang 7C.Biến đổi đột ngột gián đoạn KH
D.Làm biến đổi gen
Câu 32:Quá trình tự nhân đôi của phân tử AND xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?
A.Kì trung gian B.Kì đầu C Kì cuối D Kì sau
Câu 33:QS trường hợp minh họa sau đây và xác định đột biến này thuộc dạng nào?
ABCDEFGH ABCDEFG
A Đảo đoạn NST B Lặp đoạn NST C.Chuyển đoạn NST D Mất đoạn NST
Câu 34:Hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác về nhiều chi tiết được gọi là:
A.Biến dị không có tính qui luật trong sinh sản B Biến dị tương ứng với môi trường C.Biến dị D Biến dị có tính qui luật trong sinh sản
Câu 35:Tính đặc thù của mỗi loại ADN do yếu tố nào sau đây qui định
A.Số lượng các nuclêôtit
B Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các Nu trong phân tử ADN
C.Tỉ lệ (A +T)/ (G +X) trong phân tử ADN D Hàm lượng ADN trong tế bào
Câu 36: Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là N, chiều dài L của phân tử ADN đó bằng
A L= N/2.3,4A0 B L=N.3,4 A0 C L=2.N.3,4A0 D L=N/3,4
Câu 37: Một gen có số nuclêôtit loại A=350, loại G=400 Khi gen này tự nhân đôi thì số nuclêôtit từng loại trong các gen con sau khi kết thúc quá trình tự nhân đôi là:
A A=T=350 nuclêôtit; G=X=400nuclêôtit B.A=T=700 nuclêôtit; G=X=800nuclêôtit
C.A=T=700 nuclêôtit; G=X=800nuclêôtit D.A=T=350 nuclêôtit; G=T=400nuclêôtit
Câu 38: Giảm phân là hình thức phân bào của loại tế bào nào dưới đây?
A.Hợp tử B Tế bào sinh dưỡng C Tế bào sinh dục ở thời kì chín D.Giao tử
Câu 39:Tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh Đao có chứa:
A 3 NS tính B.2 NST X và 1 NST Y C.2 cặp NST X D.3 NST 21
Câu 40:Dạng đột biến cấu NST thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:
A.Chuyển đoạn NST B Lặp đoạn NST C Đảo đoạn NST D Mất đoạn NST
B/ Đáp án: Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.D 2.B 3.A 4.A 5.B 6.A 7.C 8.D 9.A 10.D
11.C 12.C 13.B 14.D 15.C 16.D 17.D 18.B 19.B 20.C
21B 22.C 23.B 24.B 25.A 26.D 27.A 28.A 29.C 30.B
31.A 32.A 33.D 34.C 35.B 36.A 37.C 38.C 39.D 40.D
4 Kết quả kiểm tra: