[r]
Trang 1Họ và tên HS………
Lớp……… Trường TH Trần Quốc Toản
THI HỌC SINH GIỎI Môn: Toán Lớp 2 (2011 - 2012)
-Điểm Chữ ký của giám thị 1 Chữ ký của giám thị 2 Bài 1:(2đđ)
a) Viết thêm các số còn bỏ trống ở dãy số sau: 2, 4, 6 , , , , 12 , 14 , , , 20, 22 b) Trong một phép nhân có thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là số lớn nhất có 1 chữ số Tính tích của chúng?
Bài 2: (2điểm) Tính nhanh: a) 14 + 18 + 26 + 32
b) 1 + 2 + 3+ 4 + 5+ 6 + 7 + 8 + 9
Bài 3: (1,5điểm)Tìm một số biết rằng lấy 82 trừ đi số đó thì bằng 37
………
………
………
Bài 4: (1,5 điểm) Có: hình vuông Bài 5 : (3điểm) Tổng số tuổi mẹ và tuổi con nhiều hơn tuổi con là 50 tuổi Mẹ hơn con 27 tuổi Tính tuổi mỗi người
Trang 2
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM HS GIỎI V2
Toán LỚP 2
Bài 1: (2đ) a)Điền đúng các số vào chỗ chấm được 1đ
b (1đ)
Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 (0,25đ) Tích của chúng là: (0,25)
3 x 9 = 27 (0,5)
Bài 2: (2đ) Tính nhanh:
a)14 + 18 + 26 + 32
= (14 + 26) + (18 + 32) (0,5đ)
= 40 + 50 (0,25đ)
= 90 (0,25đ)
b) 1 + 2 + 3+ 4 + 5+ 6 + 7 + 8 + 9
= (1 + 9) + (2 + 8) + (3 + 7) + (4 + 6) + 5 (0,5đ)
= 10 + 10 + 10 + 10 + 5 (0,25đ)
= 45 (0,25đ)
Bài 3: (1,5đ) Tìm một số biết rằng lấy 82 trừ đi số đó thì bằng 37
Gọi x là số phải tìm ta có: (0,5đ)
82 – x = 37 (0,5đ)
X = 82 – 37 (0,25)
X = 45 (0,25)
Bài 4: (1,5đ) có 14 hình vuông
Bài 5: (3đ)Tổng số tuổi mẹ và tuổi con nhiều hơn tuổi con là 50 tuổi Mẹ hơn con 27 tuổi Tính tuổi mỗi người
mẹ + con > con là 50 tuổi (0,5đ)
vậy tuổi mẹ là: 50 tuổi (0,1đ)
Tuổi con là:
50 – 27 = 23 (tuổi) (1đ)
ĐS
Mẹ: 50 tuổi (0,25đ)
Con: 23 tuổi (0,25đ)