1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

6 bo de thi trac nghiem 9 co dap an

8 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 19,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ñöôøng troøn treân caét nhau taïi A vaø B coù ñoä daøi AB baèng:.. Heä soá goùc cuûa ñöôøng thaúng treân baèng:.[r]

Trang 1

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 1

1.Phương trình x2+x+1=0 có tập nghiệm là:

2}

2 Căn bậc 2 số học của số a không âm là:

A.√a B.Số có bình phương bằng a C.-√a D ±a

3 Phương trình 2x 2+x-1=0 có tập nghiệm là:

A.{−1 ;1

2}

4 Cho 00<<900 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

A.sin=cos B.sin=cos(900-) C.sin+cos=1 D.tg=tg(900-)

5 Cho hàm số y=f(x)= x+1 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:2

6 Phương trình x2+x+1

4=0 có một nghiệm là:

7 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y:

C.ax+by=c (a, b, c R) D.ax+by=c (a, b, c R, c0)

8 Căn bậc 2 số học của 5 2-32 là:

9 Cho hàm số y=f(x)=√x −1 Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A.x 1B.x-1 C.x1 D.x1

10 Trong hình bên, độ dài AH bằng:

A 125 B –2,4

Đáp án: 1B; 2A; 3A; 4B; 5C; 6B; 7B; 8A; 9C; 10D 4

3

H B

C A

Trang 2

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 2

2 Căn bậc 3 của –125 là:

3 Cho hàm số y=f(x) và điểm A(a,b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số y=f(x) khi:

4 Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:

A x2+x+1=0 B 4x2-4x+1=0 C 371x2+5x-1=0 D 4x2=0

5 Kết quả của phép tính √25+144 là:

6 Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số y=f(x) đồng biến trên R khi:

A x1, x2R, x1<x2 =>f(x1)>f(x2) B x1, x2R, x1>x2 =>f(x1)>f(x2)

C x1, x2R, x1>x2 =>f(x1)<f(x2) D x1, x2R, x1x2 =>f(x1)f(x2)

7 Cho phương trình 2x2+2√6x+3=0, phương trình này có:

A 0 nghiệm B nghiệm kép C 2 nghiệm phân biệt D vô số nghiệm

8 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường cao của tam giác B Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tamgiác D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

9 Biểu thức √− 3 x

x2− 1 xác định khi và chỉ khi:

A x3 và x-1 B x0 và x1 C x0 và x1 D x0 và x-1

10 Trong hình bên, độ dài cạnh BC bằng:

1.A – 2.B – 3.A – 4.C – 5.C – 6.B – 7.B – 8.D – 9.D – 10.D

30o

B

C A

Trang 3

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 3

1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình √2 x +3 y=− 5

A.(√2 ;1) B.(−1 ;−√2) C (−2 ;−1) D. (−2 ;1)

2 Hàm số y= -100x2 đồng biến khi:

3 Cho cos α=23 (0o<<90o) ta có sin bằng:

A √5

4 Nếu √a2=−a thì:

5 Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số y=f(x) nghịch biến trên

R khi:

A x1, x2R, x1<x2 =>f(x1)<f(x2) B x1, x2R, x1>x2 =>f(x1)>f(x2)

C x1, x2R, x1=x2 =>f(x1)=f(x2) D x1, x2R, x1<x2 =>f(x1)>f(x2)

6 Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a0) Nếu b2-4ac > 0 thì phương trình có 2 nghiệm là:

A x1=−b −Δ

2 a ;x2=√Δ−b

2 a

C x1=b −Δ

2 a ; x2=b+Δ

7 Cho tam giác ABC vuông tại C Ta có: sin A cos B −tgA

cot gB bằng:

8 Tính √52+√¿ ¿ kết quả là:

9 Cho hàm số bậc nhất y= m+1 − 2 x +1 Tìm m để hàm số đồng biến trên R:

10.Số nghiệm của phương trình: ax + by =c (a, b, c  R, a0 hoặc b0 ) là:

Trang 4

1.C – 2.B – 3.A – 4.C – 5.D – 6.B – 7.C – 8.D – 9.C – 10.A Họ và tên: KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 4

1. Đường tròn tâm A có bán kính 3 cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm B Có khoảng cách đến A bằng 3cm

2. Tính : √¿ ¿ kết quả là:

3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất:

đúng

4. Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x-3y=1 là:

A

2

¿

¿

B

3(2 x −1)

¿

¿

C

x=2 y=1

¿

¿

D Cả 3 đều đúng

5. Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O Biết A=50o, B=65o, kẻOH AB, OIAC; OKBC So sánh OH, OI, OK ta có:

A OH=OI=OK B OH=OI>OK C OH=OI<OK D Một kết quả khác

6.

− x2+2 x −1

xác định khi và chỉ khi:

7. Cho hàm số: y= m+2

8. Cho phương trình ax2+bx+c=0 (a0) Nếu b2-4ac = 0 thì phương trình có nghiệm là:

A x1=x2=− 2 b a B x1=x2=− b a C x1=x2=− c a D x1=x2=−12⋅ b

a

9. Trong hình bên, biết BC=8cm; OB=5cm

Độ dài AB bằng:

C 2√5cm D Một kết quả khác

10. Rút gọn biểu thức : −x2

x với x>0, kết quả là:

H

C

B

Trang 5

1.B – 2.D – 3.C – 4.B – 5.C – 6.B – 7.C – 8.D – 9.C – 10.B

Trang 6

Họ và tên: KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 5

1. Đồ thị của hàm số y=ax+b (a0) là:

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M(b;0) và N(0;-b a )

C Một đường cong Parabol

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm M(0;b) và N(-b a ;0)

2. Nghiệm tổng quát của phương trình: -3x+2y=3 là:

A

2x +1

¿

¿

B

3 y −1

¿

¿

C

x=1 y=3

¿

¿

D Cả 3 đều đúng

3. Cho đường tròn (O;R) và dây AB=R√3 Số đo của cung nhỏ AB là:

4. Biểu thức √ x2

x +1 xác định khi và chỉ khi:

5. Cho 2 đường thẳng: (D): y=2mx+3 (m0) và (D’): y=(m-1)x –m (m1) Nếu (D) // (D’) thì:

6. Hàm số y=-x2 đồng biến khi:

7. Cho đường tròn (O;R) và điểm A bên ngoài đường tròn Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN đến (O) Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

8. Rút gọn √4 − 2√3 ta được kết quả:

9. Cho 2 đường thẳng: y= -kx + 1 và y= (2k+1)x - k (k0;k-12) Hai đường thẳng cắt nhau khi:

10. Hàm số y=-x2 nghịch biến khi:

Trang 7

1.D – 2.B – 3.B – 4.A – 5.C – 6.B – 7.B – 8.C – 9.A – 10.B

Trang 8

Họ và tên: KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM _ TOÁN 9

Thời gian làm bài: 20 phút

Đề 6

1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) Biết góc BOD=1240 thì số đo góc BAD là:

2. Tính √17 −√33 √17+√33 kết quả là:

3. Cho 2 đường thẳng: y=(m+1)x-2k (m-1)

và y=(2m-3)x +k+1 (m32) Hai đường thẳng trên trùng nhau khi:

A m=4 hay k=−13 B m=4 và k=−13 C m=4 và kR D Cả 3 đều đúng

4. Cho hàm số y=ax2 (a0) có đồ thị là parabol (P) Tìm a biết điểm A(-4;-1) thuộc (P)

5. Cho 2 đường tròn (O;4cm) và (O’;3cm) có OO’=5cm Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B có độ dài AB bằng:

6. Tính: -√0,1.√0,4 kết quả là:

7. Biết điểm A(-1;2) thuộc đường thẳng y=ax+3 (a0) Hệ số góc của đường thẳng trên bằng:

8. Phương trình: x2

√2- 2x√3 +√2 =0 có một nghiệm là:

9. Biểu thức √x −1 − 2 xác định khi:

10. Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 =0 là:

1.B – 2.D – 3.B – 4.C – 5.B – 6 B– 7.D – 8.C – 9.C – 10.D

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w