Có Đầy Đủ kiến thức marketing căn bản và mở rộng kiến thức khá chi tiết và có đáp án đề ra theo kiến thức từng chương kèm theo kiến thức mở rộng có đầy đủ nội dung cơ bản , trọng tâm hay đề các bạn thiCác Câu Hay Về Từng Chương Học Và Có Mở Rộng Thêm .Đề ra trắc nghiệm theo chương và tổng quá nhất dễ hiểu và trọng tâm.Đề thi tạo ra cơ hội cho các bạn tích lũy kiến thức và đạt điểm cao trong học tập.
Trang 11
ƠN T P CÂU H I TR C NGHI M MARKETING CĂN B N ĐÁP ÁN
(CHÚ Ý- KHI LUY N T P NÊN GI FILE G C VÀ XĨA ĐÁP ÁN
CHÚ
1 M t doanh nghi à à à à à ph n t 1% lên 2% s à à à à à à t
n các t thích h p vào 02 kho ng tr ng trên
a L n, nh
b Nh , l n
c L n, l n
d Nh , nh
2 Bàn v à ng kinh t , chính sách c a qu c gia vào t ng th i k à à ng
a Kinh t
b Chính tr - Chính ph
c Xã h i
d T nhiên
3 M c tiêu c a marketing là m c tiêu h ng đ n khách hàng nhi u h n là m c tiêu
đ c đ a ra t ban lưnh đ o cơng ty
A úng
B.Sai
4 Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong marketing hiện đại vì:
A Không sản phẩm nào không chứa đựng yếu tố văn hóa
B Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau
C Nhiệm vụ của người làm marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa
D Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng
5 Khái ni m marketing hi n đ i ra đ i t khi nào?
A Khi đ ng ti n đ c s d ng
B Khi cĩ s trao đ i hàng hĩa
C.B t đ u t trong i Cách M ng Cơng Nghi p
D.Hai m i n m tr c
6 K ho ch marketing cĩ th phân lo i theo:
A Th i gian, quy mơ
Trang 22
B.Th i gian, quy mô và p h ng th c th c hi n
D.C a,b và c
7 Marketing kinh doanh là marketing ng d ng trong các l nh v c nào sau đây?
A.Ngân hàng, công ty du l ch, buôn bán máy móc
B.Các ch ng trình “ K ho ch hóa gia đình”; “ phòng ch ng HIV/AIDS”
C.So sánh gi a giá tr tiêu dùng và k v ng v s n ph m
D.So sánh giá tr tiêu dùng và s hoàn thi n c a s n ph m
10 Nh ng thành ph n nào sau đây đ c g i là h n h p marketing hay 4 bi n s c a
marketing mix
A.Product – Price – Place – Promotion
B.Product – People – Place – Physical Evidence
C.Price – Place – People – Packaging
D.Packaging – People – Process – Place
11 M t doanh nghi p quy mô nh , n ng l c không l n, kinh doanh m t s n ph m
m i trên m t th tr ng không đ ng nh t nên ch n:
A Chi n l c marketing phân bi t
B Chi n l c marketing không phân bi t
C.Chi n l c marketing t p trung
D Chi n l c phát tri n s n ph m
12 Nh m ph c v th tr ng, các nhà marketing ph i huy đ ng nhi u l c l ng công
chúng tham gia g m các nhóm công chúng nào sau đây:
A Nhóm quan tâm v i thái đ thi n chí, nhóm tìm công ty tìm ki m s quan tâm
B Nhóm công ty ph i chú ý khi h xu t hi n
C Nhóm khách hàng khó kh n
Trang 316 Cách ch n l a và phát tri n m t thông đi p hi u qu c n tuân theo b khung AIDA B
khung này bao g m thông đi p nh n đ c s chú ý (Attention), n m gi s h ng thú (Interest), làm tr i d y s khát khao (Desire) và thu đ c hành đ ng (Action) V y khi
t o d ng thông đi p, nhà qu n tr c n t p trung vào
a N i dung thông đi p
b C u trúc thông đi p
d T t c đ u đúng
17 Quan đđi m ……… cho r ng ng i tiêu dùng u thích các s n ph m có ch t l ng,
tính n ng và hình th c t t nh t Vì v y doanh nghi p c n t p trung n l c không ng ng
Trang 44
b Hàng hóa đ c mua có l a ch n
c Hàng hóa mua theo nhu c u đ c bi t
d Hàng hóa mua theo nhu c u th đ ng
18 Câu 30: Các giai đo n chu k s ng c a s n ph m bao g m:
A.Tri n khai – t ng tr ng – chin mu i – suy thoái
B.T ng tr ng
C.Chín mu i
D.Suy thoái
19 Nh ng đ nh ngh a nào sau đây c a kênh phân ph i là sai?
A.D dàng đ doanh nghi p tham gia thi t l p kênh phân ph i
B.M i quan h v i các thành viên trong kênh phân ph i r t khó thay đ i
C.Th ng là d dàng đ các s n ph m m i vào phân ph i đ i v i các doanh nghi p
đư hoàn thi n
A Các thành viên kênh phân ph i c n có k ho ch h p tác và tri n khai chi n l c
c a h
20 So sánh vi c phân ph i hàng hóa tiêu dùng và công nghi p th hi n
A.S d ng nhi u kênh gián ti p
B.Có s tham gia c a nhi u đ n hàng nh nh ng giao d ch l n h n
23 Vi c đ t tên, nhãn hi u riêng cho t ng s n ph m c a doanh nghi p có u đi m
A.Cung c p thông tin v s khác bi t c a t ng lo i s n ph m
B.Gi m chi phí qu ng cáo khi tung ra s n ph m ngoài th tr ng
C.Không ràng bu c uy tín c a doanh nghi p v i m t s n ph m c th
D.Câu a và c đúng
E.T t c đ u đúng
Trang 55
24 Doanh nghi p X có chi phí bi n đ i là 10.000 đ ng, chi phí c đ nh là 300 tri u
đ ng và s l ng d ki n tiêu th là 50.000 s n ph m Chi phí cho 1 đ n v s n
26 Ông Huy là c v n cho giám đ c công ty A và có quy n đ i v i vi c phê duy t k
ho ch marketing hàng n m là ng i nh th nào sau đây?
29 Nhà phân ph i làm các công vi c nào sau đây?
A.T ch c ký h p đ ng, mua hàng các nhà s n xu t và bán l i cho khách hàng
B.Mua hàng đ s d ng cho s n xu t
C.Mua hàng và phân ph i hàng qua các kênh phân ph i và không c n ký b t k h p
đ ng này
Trang 631 Nhi m v nào sau đây không ph i là nhi m v c a marketing
A T o ra khách hàng cho doanh nghi p
A.T y chay không mu n thành siêu nhân g y
A Xem đ tham kh o tr thành siêu nhân g y y u
B Ng ng m siêu nhân g y
C C ba câu trên
34 (1) _là m c giá mà doanh nghi p có l i nhu n th p nh t và (2)
_là doanh nghi p thu m t kho n ti n t i đa mà khách hàng có th tr
đ c
A (1) Giáp th p, (2) Giá cao
B (1) Giá sàn, (2) Giá tr n
C.(1) Giá tr n, (2) Giá sàn
D.(1) Giá cao, (2) Giá th p
35 Trong ngân sách khuy n mãi bán hàng, h u h t s ti n đ c phân b cho:
Trang 77
A M c tiêu tr c ti p
B ịi h i truy n thơng cá nhân
C.Chu n b thơng đi p đ c tr ti n
D t ra các câu chuy n m i
37 Cơng ty Vinamilk s d ng cơng ty qu ng cáo Goldsun đ đ m b o:
A Cơng ty cĩ th s d ng d ch v chuyên nghi p h n
B Cơng ty khơng ph i m t th i gian đ làm vi c v i nhi u đ i tác
C Cơng ty h c h i thêm kinh nghi m qu ng cáo truy n thơng
39 Theo định nghĩa tiếng Anh, Marketing được hiểu là “Làm thị trường”, gắn liền với
hoạt động ……… nhằm tìm kiếm thị trường để tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ đã sản xuất, để đạt lợi nhuận nhiều nhất
a Bán hàng và giới hạn trong lĩnh vực lưu thông
b Bán hàng và giới hạn trong lĩnh vực thương mại
c Bán hàng khôn khéo với mục đích bán được nhiều hàng hóa
d Hoạt động diễn ra trên thị trường, trong khâu lưu thông
40 M t doanh nghi p cĩ chi phí bi n đ i cho 1 đ n v là 10.000 đ ng, chi phí c đ nh
là 300 tri u và t su t l i nhu n ROI là 20% v i v n đ u t là 1 t đ ng N u giá
d ki n là 18.000 đ ng thì s n l ng hịa v n là bao nhiêu?
b Nhu cầu thị trường
c Quá trình phân phối
d Qúa trình v n chuy n
42 V n hĩa là m t y u t quan tr ng trong marketing hi n đ i vì:
a Khơng s n ph m nào khơng ch a đ ng y u t v n hĩa
Trang 88
b Hành vi tiêu dùng c a khách hàng ngày càng gi ng nhau
c Nhi m v c a ng i làm marketing là đi u ch nh ho t đ ng marketing đúng v i yêu c u c a v n hóa
d Trên th gi i cùng v i quá trình toàn c u hóa gi a các n c ngày càng có nhi u
đi m t ng đ ng
43 i th c nh tranh c a b t gi c OMO và t t c các s n ph m b t gi t khác trên th
tr ng Vi c xem xét đ i th c nh tranh nh trên đây là thu c c p đ
E Không câu nào đúng
46 C nh tranh thu n túy đ c g i là:
A C nh tranh không hoàn h o
C.Nh n th c c a khách hàng v doanh nghi p và các đ i th c nh tranh
D.Các đóng góp c a ng i tiêu dùng đ i v i s n ph m mà h đang mong mu n s
h u
Trang 952 Doanh nghi p xu t kh u tôm c a Vi t Nam đang g p c nh tranh gay g t trên th
tr ng th gi i do th tr ng thay đ i quá đ t ng t, không ng phó k p thì doanh nghi p ph i theo đu i m c tiêu:
A.D n d t v th ph n
D m b o s ng sót
E.T t c các đi u trên
53 B c đ u tiên đ phát tri n m t k ho ch qu ng cáo là:
A Phân chia nhi m v
Trang 1056 Ban qu n lý cơng viên Lê V n Tám nh n th y vi c m c a ch vào bu i sang và
bu i chi u làm gi m uy tín c a cơng viên v y cơng viên quan tâm đ n vi c m c a
bu i tr a mi n phí v y cơng viên quan tâm đ n các y u t nào sau đây?
58 T i các khách s n vào mùa th p đi m các khách s n gi m giá là th hi n hình
th c đi u ch nh giá nào sau đây?
b Nhu c u cĩ kh n ng thanh tốn
c Nhu c u đư tr nên b c thi t bu c con ng i hành đ ng đ th a mãn nhu
c u đĩ
d Tác nhân kích thích c a mơi tr ng
60 Các trung gian Marketing là những đơn vị hoặc cá nhân hỗ trợ cho doanh nghiệp
……… trong giới khách hàng
a Trong lưu thông hàng hóa, các tổ chức dịch vụ marketing
b Trong tổ chức mối lái lớn và đang phát triển
c Trong công tác xúc tiến, phân phối và phổ biến hàng hóa của doanh nghiệp
d Trong các tổ chức tài chính tín dụng
61 Cĩ th nĩi r ng
Trang 11b C h i và đi m y u c a doanh nghi p
c i m m nh và đi m y u c a doanh nghi p
65 M t công ty quy t đ nh s d ng nghiên c u th tr ng có ngh a là công ty th c
hi n m t nghiên c u c th , t n kém ch ng h n nh ki m tra marketing và kh o sát thái đ trên toàn qu c
A úng
B.Sai
66 Theo quan đi m c a marketing, phân tích xã h i và tâm lý là l nh v c đ c l p đòi
h i ph i có s phân tích sâu s c c a m i bên
A úng
B.Sai
67 Liên quan đ n ch t l ng, bao bì s n ph m, các đ c đi m là nh ng ví d mà
ng i làm marketing ph i quy t đ nh là ch đ n y u t nào sau đây?
A Khuy n mãi
B.S n ph m
C.Phân ph i
D.Giá c
68 Gi s doanh nghi p đ u t 5 t đ ng cho kinh doanh Chi phí s n xu t 1 đ n v
hàng hóa là 90,000 đ ng Doanh nghi p mu n m c l i nhu n trên v n đ u t là 20% s l ng tiêu th d ki n là 50,000 s n ph m M c giá d ki n s là:
Trang 12D.Lu t thu thu nh p
70 Nokia có 5 lo i m u mã dòng E cho doanh nhân M u mã sau l i b sung tính
n ng m i v i m c chênh l ch giá so v i lo i tr c V y đ nh giá này là th hi n chi n l c nào?
72 Hi n nay các ti m th m m , vàng b c đá quý, c a hàng bán giày dép và m ph m
đang có xu h ng phát tri n theo hình th c
74 Có bao nhiêu đi u đúng trong kênh phân ph i:
A.5 (s n ph m/n i/th i đi m/s l ng/giá c )
B.4
Trang 1377 Trong môi tr ng vi mô công ty, các s ki n c a nh ng nhà cung ng có nh
h ng nh th nào đ i v i ho t đ ng marketing c a công ty
80 Hi n nay t l l m phát ngày càng gia t ng, kinh t th gi i có nhi u bi n đ ng do
d ch n c a cu c kh ng ho ng kinh t Nh ng v n đ nào sau đây có nguy c nh
h ng đ n vi c th c thi marketing c a doanh nghi p
A.N n n t ng cao do kh ng ho ng tín d ng
B.Theo phân ph i thu nh p v i c c u công nghi p đ t n c
Trang 14A Doanh nghi p đang tìm s quan tâm c a h
B Doanh nghi p đang thu hút s chú ý c a h
C.H t ra có thi n chí và h tr doanh nghi p
D.H quan tâm đ n doanh nghi p vì h có nhu c u đ i v i s n ph m c a doanh
nghi p
82 L i s ng m i khi càng ngày càng có nhi u ph n đi làm h n là n i tr d n đ n
vi c gia t ng bán hàng và doanh s đ i v i các lo i máy gi t, máy hút b i
A.Là hành vi trao và nh n m t th gì đó mà c hai đ u mong mu n
B.Là hành vi trao và nh n m t th gì đó mà c hai đ u không mong mu n
C.Là hành vi trao và nh n m t th gì đò mà ch có m t bên mong mu n
D.C a và c
86 Virus đư gây thi t h i cho r t nhi u ngành công ngh ph n m m khi có nhi u
virus đư gây ra vi c thâm nh p vào d li u cá nhân và ngân hàng đ l y thông tin
c b n L c l ng đó g i là gì?
A L c l ng tích c c
B.L c l ng phá ho i sáng tao
Trang 15D.Không câu nào đúng
89 Trong ngành khách s n, các khách s n 3 sao đ u có trang thi t b gi ng nhau, s n
ph m d ch v gi ng nhau và hình nh đ p nh nhau thì y u t nào còn l i c n
ph i quan tâm đ đ nh v trên th tr ng
C B ph n kinh doanh chi n l c
D.K ho ch chi n l c doanh nghi p
92 Quy mô t ng c u th tr ng hi n t i đ c th hi n thao công th c
Trang 1616
b Nhu c u hay hng h a
c Nhu c u hay mong mu n
d Nhu c u hay ch t l ng
94 tìm hi u t ng c u c a th tr ng trong t ng lai ng i làm marketing ph i
đ m b o th c hi n v n đ nào quan tr ng nh t sau đây:
A.Th m dò ý ki n ng i mua bao g m ti n hành đi u tra và ph ng v n
D M c đích bán đ c nhi u hàng hóa và thu l i nhu n t i đa
C.Quan đi m bán nh ng hàng hóa có s n
D.Ý ki n đánh giá các khách hàng đ c i ti n s n ph m và bán hàng
98 Ch bán cái mà khách hàng c n ch không bán cái mà doanh nghi p có là doanh
nghi p v n d ng quan ni m nào?
A Quan ni m hoàn thi n s n ph m
B Quan ni m gia t ng n l c th ng m i
C.Quan ni m marketing
D.Quan ni m hoàn thi n s n ph m
99 Y u t nào nh h ng đ n hành vi mua cá nhân
A.Gia đình
B.Nhóm ng ng m
C.Nhóm tham kh o
D.C ba câu trên
Trang 17B Chi t kh u do thanh toán b ng ti n m t
C.Chi t kh u do mua s l ng nhi u
D.Internet – Banner – Email – Website
103 Mô hình AIDA là công c đ đánh giá tính hi u qu c a m t hình th c nào sau
đây trên ph ng ti n thông tin đ i chúng
A.Qu ng cáo
B.Truy n tin
C.Truy n mi ng
D.C ba đi u trên
104 Các b c nào sau đây là đúng đ xây d ng k ho ch qu ng cáo:
A.Xác đ nh m c tiêu -> thông đi p truy n thông -> l a ch n ph ng ti n -> Lên k ho ch truy n thông -> Ngân sách - > ánh giá hi u qu
B.Xác đ nh ngành ngh -> Thông đi p -> Khách hàng m c tiêu -> ánh giá hi u
C.Hàng hóa mua theo nhu c u đ c bi t
D.Hàng hóa mua theo nhu c u th đ ng
Trang 1818
106 Marketing truyền thống ra đời với ………
a Bán cái mình có
b Mục đích bán được nhiều hàng hóa và thu lợi nhuận tối đa
c Quan điểm bán những hàng hóa có sẵn
d Ý kiến đánh giá của khách hàng để cải tiến sản phẩm và bán hàng
107 Kh n ng chi tiêu c a khách hàng ngồi vi c ph thu c vào chi phí và giá c nĩ
cịn ph thu c r t nhi u vào tình hình kinh t , , tài chính tín
109 Quan đi m………….cho r ng ng i tiêu dùng u thích các s n ph m cĩ ch t
l ng, tính n ng, và hình th c t t nh t và vì v y doanh nghi p c n t p trung n
111 Marketing là một thuật ngữ có nội dung đặc biệt rộng nên khó có thể ………
a Để nguyên mà không dịch sang tiếng của họ
b Có nhiều định nghĩa khác nhau về nó
c Phát hiện ra nhu cầu thực sự của người tiêu dùng
Trang 1919
d Diễn giải nghĩa của nó một cách trọn vẹn
112 Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào
a Giá của hàng hóa đó cao hay thấp
b Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
c So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự kỳ vọng về sản phẩm
d So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
113 Trong các đ i t ng sau đây, đ i t ng nào là ví d v trung gian marketing?
A i th c nh tranh
B.Cơng chúng
D.Cơng ty v n t i, ơ tơ
114 M t (1) _là m t nhĩm ng i g m hai hay ba ng i cùng chung s ng v i
nhau cĩ m i quan h máu m , hơn nhân; m t (2) là đ n v gia đình g m
cĩ 1 hay nhi u ng i và hi n nay ngày càng cĩ nhi u h đ c thân do t l (3)
A.Tung ra s n ph m m i v i giá cao và m c khuy n mãi cao
B.Tung ra s n ph m m i v i giá th p và m c khuy n mãi cao
C.Tung ra s n ph m m i v i giá th p và m c khuy n mãi th p
D.Tung ra s n ph m m i v i giá cao và m c khuy n mãi th p
116 S hài lịng c a khách hàng khi s d ng hàng hĩa tùy thu c vào y u t nào sau đây?
a Giá c a hàng hĩa đĩ cao hay th p
b K v ng c a ng i tiêu dùng v s n ph m đĩ
c So sánh gi a giá tr tiêu dùng và k v ng v s n ph m
d So sánh giá tr tiêu dùng và s hồn thi n c a s n ph m
117 Quan đi m nào th hi n s ra đ i c a marketing hi n đ i là
A S n xu t ra hàng hĩa nào là bán ra s n ph m đĩ trên th tr ng
B Doanh nghi p t phát minh ra s n ph m và khách hàng ph i mua
C.Bán cái th tr ng c n
D.C ba câu trên đ u đúng
118 Nh ng đi m nào sau đây th hi n s khác nhau c a bán hàng v i marketing
A T p trung vào nhu c u và mong mu n c a khách hàng
Trang 2020
B.Ho ch đ nh ng n h n, h ng đ n th tr ng và s n ph m hi n t i có s n
C.Chú tr ng vào l i ích c a ng i mua
D.Qu n tr theo h ng l i nhu n lâu dài
119 S n ph m đ c hi u nh th nào trong marketing
tr ng tiêu th hàng hóa, d ch v đ c s n xu t đ có l i nhu n nhi u nh t
A.Bán hàng và gi i h n trong l nh v c l u thông
B.Bán hàng và gi i h n trong l nh v c th ng m i
A Bán hàng khôn khéo v i m c đích bán đ c nhi u hàng hóa
B Ho t đ ng di n ra trên th tr ng, trong khâu l u thông
121 Nh ng v n đ gây tranh cãi và nh ng v n đ này có quy n l c nh t đ nh đ th c
A (1) C nh tranh hoàn h o, (2) c nh tranh đ n thu n
B (1) C nh tranh kh c li t, (2) c nh tranh hoàn h o
Trang 2121
C.Dò xét
D.Quan tâm
124 S n ph m Ninomax bán các lo i qu n áo v i m c giá là 299.000 đ ng là th hi n
giá gì sau đây?
C Các câu trên đ u sai
128 Giám đ c marketing trình bày trong bu i báo cáo hàng tháng “ Khuy n khích
dùng th s n ph m trà Real Leaf m i đ i v i khách hàng đ tu i t 20-40 đ t ng doanh s bán trong tháng lên 20 t ” là th hi n m c tiêu:
A Qu ng cáo
B PR
C.Khuy n mãi bán hàng
D.Truy n thông
129 Hi n nay hưng DELL đang có các ch ng trình tr ng bày s n ph m t i các c a
hàng đi n tho i cho nhãn hi u đi n tho i DELL Streak Hình th c này th hi n DELL quan tâm đ n l i ích c a khách hàng quan đi m:
A Quy n l i theo tiêu chu n là tr ng bày s n phâm đ khách hàng bi t đ n nhi u
h n
B Quy n l i tiêu dùng
Trang 22131 Lý thuyết Marketing hiện đại là “……….”
a “Không chỉ giới hạn trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa”
b “Bán cái gì mà thị trường cần chứ không bán cái mình có”
c “Không chỉ giới hạn trong lĩnh vực thương mại”
d “Bán những hàng hóa có sẵn”
132 Mơi tr ng marketing v mơ đ c th hi n b i các y u t sau đây, ngo i tr :
B.Giá bán = chi phí + l i nhu n
C.Giá bán = chi phí marketing + ti n l ng
D.Giá bán = chi phí bi n đ i + chi phí c đ nh
134 Kênh truy n thơng nh m vào đ i t ng khách hàng cĩ s l ng nh và cĩ ch n l c;
trong đĩ h n ch t i đa s d ng các hình th c hình th c in n (báo, t p chí, th g i tr c
ti p), ph ng ti n truy n thơng đi n t (radio, TV) và ph ng ti n truy n thơng trình bày (billboards, bi n hi u, posters) Kênh truy n thơng này c n tránh s d ng
a Kênh gián ti p
c Kênh phi truy n th ng
d T t c các kênh trên
135 Theo Abraham Maslow, nhu c u c p cao c à à i g m:
b Nhu c u xã h i, nhu c c tơn tr ng, nhu c u t th hi n
Nhu c u xã h i, nhu c u an tồn, nhu c u t th hi n
Trang 2323
136 Nh ng nhân t kinh t quan tr ng đ i v i nhà marketing bao g m m c đ
(1) _khi chi phí t ng trên di n r ng khi n cho giá c leo thang,
V n hóa là m t y u t quan tr ng trong marketing hi n đ i vì:
A Không s n ph m nào không ch a đ ng y u t v n hóa
B.Hành vi tiêu dùng c a khách hàng ngày càng gi ng nhau
C.Nhi m v c a ng i làm marketing là đi u ch nh ho t đ ng marketing đúng v i yêu c u c a v n hóa
D.Trên th gi i cùng v i quá trình toàn c u hóa gi a các n c ngày càng có nhi u
đi m t ng đ ng
138 i th c nh tranh c a b t gi c OMO và t t c các s n ph m b t gi t khác trên
th tr ng Vi c xem xét đ i th c nh tranh nh trên đây là thu c c p đ
A.C nh tranh mong mu n
B.C nh tranh gi a các lo i s n ph m
C.C nh tranh trong cùng lo i s n ph m
D.C nh tranh gi a các nhãn hi u
139 Quy trình ra quy t đ nh mua bao g m:
A.Nh n th c, thông tin, đánh giá và hành vi sau khi mua
có th kéo t t hi u su t "v 0", khi chúng b l m d ng quá nhi u Nhi u nghiên c u
Trang 24145 (1) _h tr cho doanh nghi p t o hình nh, t ng tác v i các
thành viên kênh, và h tr d ch v khách hàng Quan tr ng là (2) đ
m i ng i có kh n ng th hi n quan đi m liên quan đ n s n ph m
Trang 2525
à
nhau trong m t kho ng th i gian càng lâu càng t t
147 K à à a nhà qu n tr à i r t nhanh, dù cho ch ng có ai gây s c ép bu c
d.22 K à à t (nói vi t) h u hi u v i nhân viên thu c c p nh m t o ra s
d K à à
Trang 2626
e Theo Abraham Maslow, nhu c u c p th p c à à i g m:
a Nhu c u sinh lý, nhu c u xã h i
b Nhu c u an toàn, nhu c u sinh lý
c Nhu c u sinh lý, nhu c u an toàn
d Nhu c u sinh lý, nhu c u t th hi n
f.Theo lý thuy à ng viên c a Herzberg, nguyên nhân gây ra s b t mãn c a nhân viên
g.Truy à à à à à à à à à ng rãi mà không phân bi t ai v i ai;
a Kênh tr c ti p
c Kênh truy n thông vi
d Kênh truy n thông vi à à
h.Truy n thông ch y u mang tính ch t m nh l à à à c phát ra theo h
a Kênh tr c ti p
i Kênh truy n thông nh m vào đ i t ng khách hàng có s l ng l n và ch a đ c phân khúc; trong đó s d ng các hình th c hình th c in n (báo, t p chí, th g i tr c ti p),
ph ng ti n truy n thông đi n t (radio, TV) và ph ng ti n truy n thông trình bày (billboards, bi n hi u, posters) Kênh truy n thông này c n tránh s d ng
a Kênh tr c ti p
b Kênh gián ti p
d T t c các kênh trên
148 Chris Argyris nh n m nh ki m tra thái quá c a nhà qu n tr d à n s th ng, l
a T ng thành