1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

De thi chon HS gioi Casio 89 nam hoc 0809

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Tính đường cao AH và bán kính R của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.[r]

Trang 1

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

KHÔI 8 +9

Thời gian 60 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:

Trường THCS:

Nếu kết quả các phép tính là số thập phân thì lấy đến chữ số thập phân thứ 4

Bài 1: Tìm các số a,b.c thoả mản:

1.1/

157

72 =

a+ 1

b +1 c

1.2/

7

1

1 1 1

a b c d

 

Bài 2: Cho hai số a = 25751018 và b = 35448741800

5-1/ Tìm ƯCLN(a; b) và BCNN(a; b)

Bài 3/ Cho hai số a = 2799360 và b = 3110400

5-1/ Tìm ƯCLN(a; b) và BCNN(a; b)

5-2/ Tìm số dư R khi chia BCNN(a; b) cho 2008

B ài 4/ Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2

4.1/

4.2/

B

4.3/ C = 1 2 31 + 1

2 3 4+

1

3 4 5+ +

1

37 38 39

4.4/ D = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + + 98.99

Bài 5: Tính giá trị gần đúng với 3 chữ số thập phân của tổng sau :

c=

b=

a=

c=

b=

a=

d=

A =

B =

C =

D =

Trang 2

a Sn = 2 3 15 16

b Sm =

60.63 63.66 66.69   117.120 2008

c Sp=

1! 2! 3!   35!

Bài 6: Tìm số dư r của phép chia sau:

(x4+x3+2x2-x+1): (x-3)

Bài 7: Tìm a để x4+7x3+2x2+13x+3 chia hết cho x+6

Bài 8: Cho P(x) = x5+ax4+bx3+cx2+dx+e biết :

P(1)=3 ; P(2) = 9 ; P(3) = 19 ; P(4) = 33 ; P(5) = 51

Tính P(6) ; P(10)

Bài 9: Tìm chữ số cuối cùng của 232007

Bài 10: Tìm chữ số hàng chục của 2349

Bài 11: Tìm số dư của phép chia sau:

a 98765432123456789 cho 567897

b 200835 cho 1969

Bài 12 Một người gởi vào ngân hàng 10 000 000 đồng mỗi tháng với lãi suất 1,3% một tháng.Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra.Hỏi cuối tháng thứ 12 người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi?

Kq =

Bài 13: Cho dãy số

2

n

U       

    với n = 0;1;2;3;

a/ Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy số

b/ Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un v à Un-1

Bµi 14: T×m mét ưíc lín nhÊt cña 3809783 cã ch÷ sè tËn cïng lµ 9

KÕt qu¶ : 19339

Bài 15: Tim y biết:

2

3, 2 : 0,8.(5 3, 25)

Sn =

Sm =

Sp =

R =

R =

a =

P(6) = P(10)=

SCC =

R1 =

R2 =

Trang 3

Bài 16: Tính tổng diện tích của các hình nằm giữa hình thang và hình tròn Biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m Diện tích hình thàng bằng 20m2

Bài 17: Cho ∆ABC có BC = 8,751 cm; AC = 6,318 cm; AB= 7,624 cm

a.Tính đường cao AH và bán kính R của đường tròn nội tiếp tam giác ABC

b.Tính độ dài của đường phân giác AD của tam giác ABC

Bài 18 : Dân số một nước hiện nay là 65 triệu người.Mức tăng dân số hằng năm là 1,2%.Tính dân số nước đó sau 15 năm

Bài 19 : Tìm chữ số thập phân thứ 203 sau dấu phẩy của 2003

Bài 20 : Cho U1= 2;U2 = 20; Un+1=2Un+Un-1 (n>=2)

Tính U3; U5 ; U15; U45

Bài 21: Tìm một số tự nhiên x biết lập phương của nó có tận cùng là ba chữ số 1 Bài 22: Tính N =

2

x sin x

 Biết Cosx = 0,7651 ( 00 < x< 900)

Bài 23: Tính kết qủa đúng của tích sau

M=2222255555 2222266666

N= 3344355664 3333377777

Bài 24: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất n sao cho 28+211+2n là số chính phương

Bài 25: Tìm 2 chữ số cuối cùng của tổng sau: A= 21999+22000+22001

Đáp án:

Bài 1.1 a=5 ;b=1 ; c= 6

Bài 1.2 a= 1 ; b= 29 ; c=1 ;d = 2

Bài 2 ƯCLN(a,b)=547894 ; BCNN(a,b)= 1666090864600

Bài 3 ƯCLN(a,b)= 311040 ; BCNN(a,b)= 27993600 R = 72

Bài 4 A=

3293

59280 ; B = ; C =

185

741 ; D = 323400 Bài 5 Sn = 0,750 ; Sm = 0,016 hay 37/2259 ; Sp= 2,718 ;

Bài 6 R = 124

N=

M=

N=

N =

Hai SCC là:

Trang 4

Bài 7 a= 219

Bài 8 P(6) = 73 P(10) = 201

Bài 9 SCC= 7

Bài 10 SHC = 63

Bài 11 R1 = 453440 R2 = 1484

Bài 12 kq = 130 639 422 đồng

Bài 13 U0=0 ; U1=1 ; U2= 5 ; U3= 16 ; U4= 45

Bài 15: y = 9,486832981

Bài 18: KQ = 77.735.794 người

Bài 20 : U3 = 42; U5 = 250 ; U15 = 1682562 ; U45 = 5,119666087.1017 hay kết quả 18 chữ số

Bài 21 : Số cần tìm :

Bài 23: N= -1,667129452

Bài 24: M= 4938444443209829630

N= 11 148 000 848 761 678 928

Bài 25: n = 12

Bài 26: Hai SCC = 16

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w