1. Trang chủ
  2. » Địa lý

de thi GKI L4 Nam1213

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 12 bạn... Vậy thương cũng là 6.[r]

Trang 1

Equation Chapter 1 Section 1Họ và tên

HS:

Lớp: Trường TH Trần Quốc Toản Phòng thi:

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GKI MÔN TOÁN – Lớp 4 Năm học: 2012 - 2013 Thời gian: 40 phút Chữ ký giám thị Mật mã:

Điểm: Chữ ký của giám khảo: Mật mã

1/ Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất: a) Ba trăm bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là: A 34537 B 345308 C 34538 D 345038

b) Số trung bình cộng của 173, 146 và 131 là số nào ? A 300 B 277 C 150 D 305

c) Năm 1284 thuộc thế kỉ thứ mấy ? A X B XI C XII D XIII

d) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất ? A 85 phút B 2 giờ 5 phút C 1 giờ 25 phút D 128 phút

2/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 3 tấn 12 kg = kg c) 2615g = kg g

b) 1 5thế kỉ = năm d) 834 57 < 834157

3/ Tính:

a) 186543 + 136437 b) 15286 - 6328

4/ Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp Bốn lần lượt là 138cm, 132cm, 130cm,136cm, 134cm Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi em là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trang 2

.

5/ Lớp 4A có 36 học sinh Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 12 bạn Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

6/ Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 8 thì được thương bằng số dư và số dư là số chẵn đồng thời là số dư lớn nhất có thể có

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 1/ Câu 1: 2 điểm

Câu a, b c, d đúng mỗi câu được 0,5 điểm

2/ Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2điểm

Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a 3 tấn12kg = 3012kg c 2615g = 2kg 615g

b

1

5 thế kỉ = 20 năm d 834.0.57 < 834157

3/ Câu 3: Tính: 2 điểm

Mỗi câu đúng được 1 điểm Trong đó, đặt tính đúng 0,25 điểm, kết quả đúng 0,75 điểm

4/ Bài toán: 1 điểm

- Lời giải, phép tính và kết quả đúng 0,75 điểm (lời giải đúng 0,25 điểm, phép tính và kết quả đúng 0,5 điểm)

- Đáp số đúng 0,25 điểm

Bài giải:

Số đo chiều cao trung bình của mỗi em là:

(138+132+130+136+134): 5 = 134(cm)

Đáp số: 134 cm

5/ Bài toán: 2điểm

- Mỗi lời giải đúng được 0,25 điểm

- Mỗi phép tính và kết quả đúng được 0,5 điểm

- Mỗi đáp số đúng được 0,25 điểm

Bài giải

Số học sinh nam của lớp 4A :

(36 – 12) : 2 = 12 (học sinh)

Số học sinh nữ của lớp 4A:

12 + 12 = 24 ( học sinh)

ĐS: Nam 12 học sinh

Nữ 24 học sinh

(Học sinh có thể giải theo cách khác vẫn đạt điểm tối đa.)

5/ Bài 6: 1điểm

- Tìm được số dư và thương : 0,5 điểm

- Tìm được số cần tìm: 0,5 điểm

Bài giải:

- Số chia là 8 thì số dư lớn nhất là số chẵn phải là 6 Vậy thương cũng là 6

Trang 4

- Số cần tìm là: 8 x 6 + 6 = 54 ĐS: 54

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:40

w