1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

De KSCL cuoi nam Toan 82016

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh ∆FAB ∆FCD. Gọi F là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.. a) Chứng minh ∆FAB ∆FCD.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 1 (3,0 điểm): Rút gọn 2

x A

    Tìm x để A < 1.

Câu 2 (3,0 điểm):

a) Giải bất phương trình: 2 x +12 +3 ≥3 − 5 x

4 x+1

b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h Lúc về đi với vận tốc 40km/h Biết thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút, tính quãng đường AB

Câu 3 (4,0 điểm):

1 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi F là giao điểm của hai đường chéo AC và BD

a) Chứng minh ∆FAB ∆FCD.

b) Chứng minh FA FD = FB FC

c) Đường thẳng qua F vuông góc với AB tại M và cắt CD tại N, biết FB = 3cm, FD

= 6cm, FM = 2cm, CD = 8cm Hãy tính diện tích ∆FDC

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 1

xy xy

  biết x + y =1

-Hết -

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đề)

Câu 1 (3,0 điểm): Rút gọn 2

x A

    Tìm x để A < 1.

Câu 2 (3,0 điểm):

a) Giải bất phương trình: 2 x +12 +3 ≥3 − 5 x

4 x+1

b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h Lúc về đi với vận tốc 40km/h Biết thời gian cả đi và về là 4 giờ 30 phút, tính quãng đường AB

Câu 3 (4,0 điểm):

1 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi F là giao điểm của hai đường chéo AC và BD

a) Chứng minh ∆FAB ∆FCD.

b) Chứng minh FA FD = FB FC

c) Đường thẳng qua F vuông góc với AB tại M và cắt CD tại N, biết FB = 3cm, FD

= 6cm, FM = 2cm, CD = 8cm Hãy tính diện tích ∆FDC

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 1

xy xy

  biết x + y =1

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN 8

Câu 1

ĐKXĐ: x2;x3 Với ĐKXĐ trên, ta có:

2

2

A

Ta có:

( 4) ( 2)

0 2

2

2

A

x

x

 Vậy với x 2 thì A < 1

0,25 0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,25

Câu 2

a Ta có:

3

6(2 1) 36 4(3 5 ) 3(4 1)

6(2 1) 36 4(3 5 ) 3(4 1)

3 4

x x

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

b Gọi x(km) là quãng đường AB ĐK x > 0

Thời gian lúc đi là 50

x

(h) Thời gian lúc về là 40

x

(h) Thời gian lúc đi và về là 4 giờ 30 phút =

9

2h nên ta có PT:

50

x

+ 40

x

=

9 2

 4x + 5x = 900

 9x = 900

 x = 100 ( nhận) Vậy quãng đường AB dài 100km

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25

Trang 3

Câu 3

1 GT; KL, hình vẽ

F

A

GT Hình thang ABCD, AB // CD, AC BD = {F}

FM AB, FN CD

a) ∆FAB ∆FCD.

KL b) FA FD = FB FC c) Diện tích tam giác FDC.

0,25

a) Xét ∆FAB và ∆FCD có:

∠AFB =∠CFD (2 góc đối đỉnh) ∠BAF =∠DCF (2 góc so le trong)

=> ∆FAB ∆FCD (g.g).

0,25 0,25 0,25

b) Ta có: ∆FAB ∆FCD (CM câu a)

Suy ra: FAFC=FB

FD

=> FA FD = FB FC

0,5 0,5

c) Chứng minh được: ∆FMB ∆FND

Suy ra: FMFN =

FB

6

FN   FN =

2.6 4

3  (cm).

 Diện tích ∆FDC:

8.4

16

a h

(cm2).

0,5 0,5 0,25

2

x y

xy

(Áp dụng BĐT Cô-Si cho 2 số dương)

Dấu “=” xảy ra

2

2

x

y

 

 

hoặc

2

2

x

y

 

0,5

0,25

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó)

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w