1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an de kscl cuoi nam toan 9

2 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG HD CHẤM ĐỀ THI KSCL.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

HD CHẤM ĐỀ THI KSCL NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: Toán 9 (Thời gian làm bài: 120 phút)

1

a

16

2 3 5 7 3

P

x

0,5 0,5

2,0

x P

0,5

c

Với x 0; x 16

P

Vì 19 194

4

x  ; Dấu “=” xẩy ra  x 0

4

P   ; Dấu “=” xẩy ra  x 0 Vậy ax

19 7 3

4 4

m

P    , Đạt được khix 0

0,25

0,25

2

2

m

1,5

1

A

x  vào công thức hàm số ta có: 12 1

2 2 A

y  y

Vậy điểm A(1; )1

2 có thuộc parabol (P)

0,5

c

mx

     có nghiệm kép   ' m2  m 2 0 

HS giải được: m 1 hoặc m 2

0,25 0,25

3

Gọi chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là x(m) và y(m); ( x,y>0)

Học sinh lập luận lập được hệ pt: 180

2 30

x y

x y

 

 

HS thực hiện các phép biến đổi giải hệ: 130

50

x y

Đối chiếu ĐK: x 130; y 50 (Thỏa mãn ĐK bài toán)

Vậy hcn có chiều dài 130m, chiều rộng 50m

0,5

0,5

1,0

4

a

2 2( 1) 2 2

xmx m  = 0 Thay m 1 vào ta có pt: x2  4x  3 0

Giải PT tìm được x1  1; x2  3

0,25 0,5

1,5

( 1) ( 2) 0 2 1 0

2

          

1 2 2( 1); 1 2 2

xxmx xm  Theo GT:

2( 1) 4( 2) 16 8 4 16 8 20

5 1

2 2

m

2

m 

0,25 0,25 0,25

(HD gồm 01 trang)

Trang 2

N I

H

P

C O

B

A

5

a

Theo GT: AHBC và OPAC

AHOAPO 90 0

APOH

0,25 0,25 0,5

4,0 b

Xác định được tâm đường tròn(I) ngoại tiếp tứ giác APOH là trung

điểm AO

Gọi bán kính của (I) là r, r =

2 2

OA R

2 2

R R

R r R

    

Khoảng cách giữa 2 tâm: d = OI =

2

R

(2)

Từ (1) và (2): d = R – r Nên (O) tiếp xúc (I) (Đpc/m)

0,25 0,25 0,25 0,25

c Giao điểm (I) với AB là N ANB 900 APON là hcn (Có 3 góc vuông)

 AO cắt NP tại trng điểm AO hay N, I, P thẳng hàng

0,5 0,5

d

AB = R = 5cm  AB BO  5cm  ABOđều  AOB 60 0  AOC 120 0

.120

2

1 ( )

Diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi cung nhỏ AC của đường tròn

(O), cung APO của đường tròn (I) và đoạn thẳng OC là S:

16, 4( )

cm

0,25 0,25 0,25

0,25

HS làm các cách khác nhau đúng yêu cầu đều chấm điểm tối đa

Ngày đăng: 09/11/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w