7Số "hai mươi triệu không nghìn bốn trăm linh tám " viết là: A.. 10Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ đo được 8cm..[r]
Trang 1ĐỀ THI CUỐI HỌC Kè II- NH : 2015-2016 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1.Phân số lớn nhất trong các phân số d ưới đây là:
A 3
3
7
4
3
2 Phân số nào dưới đây bằng phân số 58 ?
A 15
20
15
10 24
3)15 m 2 9 dm 2 = dm 2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
4) Cho 3
7:4=
2
7 Số thớch hợp để viết vào là:
5)Tìm x biết: ❑
6=
10 15
6)Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ Tỉ số giữa số bạn nữ và số bạn nam trong tổ là:
7)Số "hai mươi triệu khụng nghỡn bốn trăm linh tỏm " viết là:
8)Chữ số 8 trong số 685 320 705 cú giỏ trị là:
9)Số 3 cú thể viết thành phõn số nào dưới đõy?
A
10
30
10
3
C
3
30
D
30 30
10)Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn bản đồ đo được 8cm Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10000 Khoảng cỏch của hai điểm
đú trờn mặt đất là:
a)8m b)800m c)80000cm d) 8000cm
11) Hỡnh thoi cú độ dài 2 đường chộo lần lượt là 16 cm và 11 cm Diện tớch hỡnh thoi là:
12)Trờn bảng đồ tỉ lệ 1:500, độ dài 2 cm ứng với độ dài thật nào cho sau đõy:
13)2 giờ = ? phỳt
II> PHẦN TỰ LUẬN
Trang 21.a)Đặt tớnh rồi tớnh:
a) 70 200 – 29 194 c) 13498 : 32
b) Tớnh
5
c/ 43+2
9
2) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm:
612dm2 = ………m2………dm2 1
2 m2 = ………dm2
50 043cm2 = ………m2………cm2 50cm2 = 1
7dm2 19cm2 = ………cm2 1
100 m2 = ………cm2
3)a)Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong số 14 503 679, chữ số 0 ở hàng ………, lớp ……… b)Tỡm x, biết: (X – 236 x 6) x 6 = 936 *
chữ số 4 ở hàng ………, lớp ………
chữ số 6 ở hàng ………, lớp ………
chữ số 3 ở hàng ………, lớp ………
4) Sắp xếp các phân số: 1
2 ,
3
4 ,
8
12 ,
5
6 ,
7
12 theo thứ tự từ bé đến lớn.
5) Trờn bải cỏ cú tất cả 65 con trõu và con bũ Số trõu bằng 14 số bũ Hỏi trờn bải cỏ đú cú bao nhiờu con trõu, bao nhiờu con bũ?
6) Lớp 4A có 32 bạn, biết 1
3 số bạn trai bằng
1
5 số bạn gái Tính số bạn mỗi loại của lớp đó.
7) Tớnh nhanh: 78 x 111 - 78 x 100
8)Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức:
a) 1277 + 575 : 5 – 112 8 b) 1029 – 986 : 34 13
9)viết cỏc phõn số thớch hợp :