1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 4 – GIỮA KÌ I

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm triệu tám trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi tư, được viết là:. A.[r]

Trang 1

Mạch

kiến

thức,

năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức

Số học, hình học,

thời gian và đại

lượng

Các phép tính số

tự nhiên, xếp thứ

tự số tự nhiên, tính

chu vi hình chữ

nhật

Giải bài toán tìm

hợp tìm số trung

bình cộng, toán

tổng hiệu

Số điểm

MA TRẬN TOÁN

Trang 2

HỌ VÀ TÊN:

LỚP: PHÒNG

TRƯỜNG TH LÊ DẬT

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Năm học: 2020-2021

Môn: TOÁN - Lớp 4

Ngày KT:

Thời gian: 40 phút

Giám thị 1 Giám thị 2

Điểm

*GK1

*GK2

Nhận xét của GV

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 ( 1đ, M1) Năm triệu tám trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi tư, được

viết là:

A 5 806 784 B 5 860 784 C 5 886 784 D 50 806 784

Câu 2 ( 1đ, M1) Giá trị của chữ số 7 trong số 4 567 893 là:

A 70 000 B 700 C 70 D 7 000

Câu 3 ( 1đ, M1): Góc đỉnh I trong hình sau là:

M

A Góc vuông B Góc nhọn C Góc tù D Góc bẹt

Câu 4 ( 1đ, M1) 1 giờ 30 phút = …… phút Số điền vào chỗ chấm là:

A 90 B 120 C 240 D 60

Câu 5 ( 1đ, M2) 6 tấn 37 kg =…… kg Số điền vào chỗ chấm là:

A 637 B 6 037 C 6 370 D 6 0370

Câu 6.( 0,5đ, M3) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng kém

chiều dài 12 m Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó là :

A 267 B 276 C 176 D 174

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 7 ( 1đ, M2) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :

64831, 64813, 63841, 59879, 58749

Trang 3

Câu 8.( 1đ, M2) Đặt tính rồi tính :

a 48 706 + 63 584 b 80 326 - 45 019

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 9 ( 1,5đ, M3) Một cửa hàng ngày đầu bán được 120 m, ngày thứ hai bán được 12 số vải bán trong ngày đầu, ngày thứ ba được gấp đôi ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?

Bài giải

………

………

………

………

Câu 10 ( 1đ, M4) Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số, hiệu của hai số là số lẻ bé nhất có hai chữ số Tìm hai số đó Bài giải

Trang 4

ĐÁP ÁN :

Câu 1(M1), (1 đ) : A

Câu 2( M1), (1 đ) : D

Câu 3( M1), (1 đ) : B

Câu 4(M1), (1 đ) : A

Câu 5(M2), (1 đ) : B

Câu 6( M3), (0,5 đ): B

Câu 7(M2), (1 đ) : 58749, 59879, 63841, 64813, 64831

Câu 8 (M2), (1 đ) : a, 112 290 b, 35307

Câu 9 (M3), (1,5 đ)

Số mét vải bán được trong ngày thứ hai là : (0,5 đ)

120 : 2 = 60 (m)

Số mét vải bán được trong ngày thứ ba là : (0,5 đ)

120 x 2 = 240( m)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét là : ( 120 + 60 + 240) : 3 = 140( m) (0,5 đ) Đáp số : 140 m vải

Câu 10(M4), (1 đ)

Số lớn nhất có hai chữ số : 99 (0,25đ)

Số lẻ bé nhất có hai chữ số : 11 (0,25 đ)

Số thứ nhất là : (99 - 11) : 2 = 44 (0,25 đ)

Số thứ hai là : 44 + 11 = 55 (0,25 đ)

Ngày đăng: 08/04/2021, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w