PHẦN TỰ LUẬN.[r]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ 2- LỚP 2 NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn : Toán ( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ……… ……… ……… Lớp 2 ……
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (1đ) : a 430 + 236 = ?
A 676 B 476 C 676 D 666
b 534 - 213 = ?
A 847 B 321 C 123 D 748
Câu 2 (1đ): 4 x 10 - 9 = ?
A 21 B 31 C 4 D 9
Câu 3 (1đ): a 15 : 5 = ?
A 10 B 20 C 3 d 75
b 4 x 7 = ?
A 11 B 28 C 82 d 10
Câu 4 (1đ) Cho dãy số : 7 ; 11 ; 15 ; 19 ; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là :
A 22 B 23 C 33 D 34
Câu 5 (1đ) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng
5km = …….m ?
A 50 B 500 C 5000 D 50 000
Câu 6 (1đ) Chu vi một thửa ruộng có độ dài các cạnh AB = 15m, BC = 12m, CD =
40m, DA = 14m là:
A 71m B 81cm C 81m D 71cm
II PHẦN TỰ LUẬN
Trang 2Câu 7 (2đ) Tính
25 + 16 – 20 = ……… 4 x 5 : 2 =……… ……
=……… =………
58 + 22 – 40 =……… …… 5 x 4 : 4 =……….…………
=……… …… =……….……
Câu 8 (2đ): Giải bài toán
Một thùng dầu có 456 lít dầu, đã bán đi 215 lít Hỏi thùng dầu còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Giáo viên chấm
(Kí, ghi rõ họ tên)
BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN 2 CUỐI NĂM
Năm học 2013 -2014
Câu 1: 1đ: Đúng mỗi câu cho 0,5 đ
Câu 1: 1đ
Câu 3 1đ: Đúng mỗi câu cho 0,5 đ
Câu 4: 1đ
Câu 5: 1đ
Câu 6: 1đ
Câu 7(2đ): Đúng mỗi câu cho 0,5 đ
Câu 8 (2đ): Đúng lời giải: 0,5 đ
Phép tính: 0,5
Đúng kết quả: 0,5
Ghi đúng đáp số: 0,5
Điểm
Bằng số: ………
Bằng chữ: …………