1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De va dap an mon Toan tuyen sinh lop 10 nam 2013 Tp HCM

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 411,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của O ở K.. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10

ĐỀ CHÍNH THỨC MƠN THI: TỐN

THỜI GIAN: 120 PHÚT

(khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1 : (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a) 2x2  x 3 0 b) 2x 3y 7

c) x4 + x2 – 12 = 0 d) x2 - 2 2 x – 7 = 0

Bài 2 : (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 1 2

4

 và đường thẳng (D) : x

2

   trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Bài 3 : (1,5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau :

vớix 0; x 1

x 1

B = (2 - 3 ) 26 15 3 - (2 + 3 ) 26 15 3

Bài 4 : (1,5 điểm)

Cho phương trình : x22mx m 2  0 (x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luơn cĩ hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x , x là các nghiệm của phương trình 1 2

Tìm m để biểu thức M = 2 2

24

x x 6x x

  đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 : (3,5 điểm)

Cho đường trịn (O) cĩ tâm O và điểm M nằm ngồi đường trịn (O) Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME < MF) Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phiá đối với đường thẳng MO)

a) Chứng minh rằng : MA.MB = ME MF

b) Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của điểm C lên đường thẳng MO Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp

c) Trên nửa mặt phẳng bờ OM cĩ chứa điểm A, vẽ nửa đường trịn đường kính MF; nửa đường trịn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF Chứng minh rằng đường thẳng MS vuơng gĩc với đường thẳng KC

d) GọiP và Q lần lượt là tâm đường trịn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng

– HẾT –

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 : a) 2x2  x 3 0 cĩ dạng : a - b + c = 2 – (-1) – 3 = 0 nên cĩ nghiệm x1-1 ; 2 c 3

x

  

( cĩ thể giải bằng cơng thức nghiệm hay cơng thức nghiệm thu gọn)

Trang 2

b) 2x 3y 7 4x 6y 14 13x 26 x 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x=2; y= -1)

c) x4 + x2 – 12 = 0 đặt t = x2

, t 0 Phương trình có dạng : t2

+ t – 12 = 0

= b2 – 4ac = 1 – 4(-12) = 49, t1 = 1 7

2

 

= 3 (nhận) , t2 = 1 7

2

 

= -4 < 0 (loại) Với t = 3 thì x2

= 3 x =  3 Vậy phương trình có nghiệm là: x =  3 d) x2 - 2 2 x – 7 = 0 có ' '

2 7 9, 3

      nên: x1 2  3, x2  2  3.

Vậy nghiệm của phương trình là:x1 2  3, x2 2

Bài 2:

a) Bảng giá trị:

2

1

y x

4

x

2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của

(D) và (P) là:

2

4   2  2

x 2x 8 0

    , có:  ' 9,   ' 3nên: x1 2; x2  4

Với x1 2thì 2

1

1

y (2) 1 4

x2  4thì 2

2

1

y ( 4) 4 4

Vậy tọa độ giao điểm của (D) và (P) và (2;1) và (-4;4)

Bài 3 :

A

x ( x 1) ( x 1)( x 1) x ( x 1)

x 1 2 x x ( x 1)

x ( x 1)( x 1)

x 1 2x x 1

x ( x 1)( x 1)

2(x 1) 2

x (x 1) x

 2B 2(2 3) 26 15 3  2(2 3) 26 15 3 =(2 3) 52 30 3  (2 3) 52 30 3

       (2 3)(3 3 5) (2   3)(3 3 5)

6 3 10 6 5 3 6 3 10 9 5 3       = 2

Vậy B = 2

Bài 4:

a)

2

2 4

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m

c) Theo hệ thức Viet ta có: x  x  2m; x x   m 2

Trang 3

T Q

P

J S

K

A

B

C

O F

M

x x 6x x (x x ) 2x x 6x x

2

Dấu “=” xảy ra khi m = 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của M = -2 khi m = 1

Bài 5 : (3,5 điểm)

a) Xét MEA và MBF có :

EMA chung, MEAMBF ( AEFB nội tiếp)

MEA ∽ MBF (gg)  ME MA

MA MB = ME MF

b) MCA ∽ MBC (gg)  MC MA

MC2 = MA MB

MCO vuông tại C, CH đường cao : MC2

= MH MO

Do đó : MA MB = MH MO

Suy ra : MHA ∽ MBO (cgc) MHAMBO

 AHOB nội tiếp ( tứ giác có góc trong bằng góc đối ngoài)

c) MKF = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

MKF vuông tại K, KE đường cao : MK2

= ME MF

MCE ∽ MFC (gg)  MC ME

MF  MC  MC2 = ME MF Vậy : MK2

= MC2  MK = MC

Ta có : SCMSKM900 tứ giác SCMK nội tiếp đường tròn đường kính SM

Mà : MK = MC nên MKMC MSKC ( đường kính đi qua điểm chính giữa cung)

d) SM cắt CK tại J.JSK vuông tại J có JT là đường trung tuyến  TS = TJ

Ta có : MJ MS = ME MF ( = MC2) MEJ ∽ MSF (cgc)  MEJ MSF

Suy ra: tứ giác EJSF nội tiếp

Tương tự : SJAB nội tiếp

Nên SJ là dây chung của hai đường tròn (P) và (Q) PQ là đường trung trực của SJ

Vậy P, Q, T thẳng hàng

NGUYỄN ANH HOÀNG – NGUYỄN ĐỨC TẤN

(Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Q.1 TP HCM)

Ngày đăng: 13/09/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w