Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0.. Mọi số nguyên đều là số thực..[r]
Trang 1TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7
(Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 1 I/Trắc nghiệm(2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đúng nhất Câu1:│x│=5/2 thì: a/x=5/2 b/x=-5/2 c/x=5/2 hoặc x=-5/2 d/Không có giá trị nào Câu2:Xm.Xn bằng a/Xm.n b/Xm+n c/(Xm)n d/(X.X)m.n Câu3:Nếu √x =3 thì x2 bằng: a/3 b/9 c/81 d/Một kết quả khác Câu4:Từ tỉ lệ thức a/b=c/d (với a,b,c,d≠0) ta có thể suy ra a/ a/c=d/b b/ a/b=d/c c/ d/b =c/a d/ a/d=b/c II/Tự luận (8điểm): Bài1 Tính: a/ 2/5 +5/7 :15/14 -11/15 b/ 6-3.(1/3)3 Bài2:Tìm x biết: 3x/4+5/6 =7/12 Bài3:Tổng số học sinh giỏi và khá của một lớp là 22 em.Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi ,bao nhiêu học sinh khá Biết 4/5 số học sinh giỏi bằng 2/3 số học sinh khá Bài4:So sánh 4300 và 8200
Trang 2
Trang 3
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7
(Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 2 I/Trắc nghiệm(2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu1:Nếu │x│=15 thì x bằng: a/x=15 b/x=-15 c/x=± 15 d/Không có giá trị nào Câu2:Nếu a.d=b.c thì: a/ a/b=d/c b/ d/b=c/a c/ c/d=b/a d/ b/c =d/a Câu3:√25 bằng a/25 b/5 c/-5 d/±5 Câu4:22.24.23 bằng a/29 b/49 c/89 d/824 II/Tự luận(8điểm): Bài1:Thực hiện phép tính (Bằng cách hợp lí nếu có thể) a/ 0,25.(-15,8):(-4) b/ b/ 6-3.(-1/3) 3 c/61/4:(-5/7)-101/4:(-5/7) d/(10/3+2,5):(19/6-21/5)-11/30 Bài2:Tìm x biết: 5x/2-8/3=-11/3 Bài3:Tổng số học sinh giỏi và khá của một lớp là 25 em Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi,bao nhiêu học sinh khá.Biết rằng số học sinh giỏi bằng1/4 số học sinh khá Bài4:Tìm y thuộc Q biết 8y+3 =512
Trang 4
Trang 5
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7
(Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 3 A.TRẮC NGHIỆM: Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: Câu 1: A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0 B Mọi số tự nhiên đều là số vô tỉ C Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ D Mọi số hữu tỉ đều là số thực Câu 2: Biết √x+2=2 thì (x + 2)2 bằng A √2 B 2 C 16 D 4 Bài 2: Điền Đ nếu đúng; S nếu sai vào ô vuông thích hợp. 1/ −√5<−√7 3/ |− 0,5|=0,5
2/ √24<5 4/ - |−7|=7
Bài 3: Cho tập hợp M = {− 3 ;√4 ; −3 4 ; −3 5 ;√2;1 2 3} Chọn các số trong tập hợp M để điền vào chổ thiếu cho đúng: 1/ Các số: là số nguyên 2/ các số: là số thực
B TỰ LUẬN: Bài 4 : Tính ( hợp lí nếu có thể) a/ 5
7− 2 7.(− 45 ) b/ 3
5.15 2 7− 3 5.5 2 7 Bài 5: Tìm x biết: x : (-2,8) = (-0,7) : x Bài 6: Tìm a,b, c biết a 3= b 2= c 5 và a - b + c = -10,2 Bài 7: So sánh: 3300 và 5200
Trang 6
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7
Trang 7(Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 4: A.TRẮC NGHIỆM: Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: Câu 1: Nếu √x=9 thì x bằng: A 81 B ±3 C -81 D 3 Câu 2: A Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0. B Mọi số nguyên đều là số thực C Chỉ có số 0 là số hữu tỉ D Mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ Câu 3: A √ 4 25=− 2 5 B - √ 4 25=¿ 2 5 C √(−7)2 = -7 D √(−7)2 = 7 Câu 4: A |− −3
5 |=− 3 5 B.- |−(− 5)|=5
C - |−7|=− 7 D |16|=± 4 Bài 2: Cho M = {−√36 ;0 ;1 , 235489 ;4
5;−√10} Hãy chọn các số trong tập hợp M điền vào chổ thiếu cho đúng: a/ Các số: là số vô tỉ b/ Các số: là số hữu tỉ B TỰ LUẬN: Bài 3: Tính ( hợp lí nếu có thể): a/ 4 (−13 )3+1 2 b/ (-3,7).6,4 - 3,6.3,7 Bài 4: Tìm x biết: 2: x = x : 258 Bài 5:Tìm x, y, z biết x 2= y 3= z 5 và x + y + z =10,4 Bài 6: So sánh: 2600 và 3400
Trang 8
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7 (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
Trang 9ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 5:
A.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng:
Câu 1: Số thực gồm:
A Số thập phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
B Các số vô tỉ và các số hữu tỉ
C Số nguyên và số hữu tỉ
D Số nguyên và số vô tỉ
Câu 2: Tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ dương là:
A {3 ; − − 5
6 ; 0 ;
5
8; 1,3(1)} B {6 ;√3 ;3
7;−(−12)}
C {23;− − 3 8 ;−(− 2,1);3,(14)} C {2,3;3 8;3 , 14159 ; 4 , 81} Câu 3: |− x|=2,3 thì : A x = 2,3 B x = -2,3 C x = 2,3 hoặc x = -2,3 D Không có giá tri nào Câu 4: So sánh hai số x = − 3 4 và y = 19 − 20 ta được : A x y B x y C x = y D x y Bài 2: Nối một dòng ở cột phép tính với một dòng ở cột kết quả cho đúng: PHÉP TÍNH ĐƯỜNG NỐI KẾT QUẢ 2
7− 5 −21
1 21 56 7 − 5. − 6 49
16 9
2 2 3 2 1121 |212|−|13− 21| −11
21 B TỰ LUẬN Bài 3: Tính ( hợp lí nếu có thể) a/ (−12 ).(−34 )+(−12 ).(−5 4) b/ (31 3+2,5):(31 6− 4 1 5)−11 30 Bài 4: Tìm x biết: a/ x 3,5= 14 x b/ |35− x|= 7 10 Bài 5: Trên đường thẳng xy lấy điểm O, trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ hai tia Oz, Ot sao cho Oz nằm giữa hai tia Ox, Oz Tính các góc xOz, zOt, tOy biết số đo các góc xOz, zOt, tOy tỉ lệ với 2; 3; 7
Trang 10
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7 (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 6:
A.TRẮC NGHIỆM:
Trang 11Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng:
Câu 1: A Mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ.
B Mọi số thực đều là số nguyên
C Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
D Mọi số nguyên đều là số vô tỉ
Câu 2: So sánh hai số hữu tỉ x = − 2
3 và y =
1
− 2 ta được:
A x y B x y C x = y D x y
Câu 3: Tâp hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là:
A {− 3 ; − 5
6 ; −√2 ; −8} B {− 4 ; 5
−3 ; −
−2
4 ;− 2 ,51}
C {− 7, 3
−7 ;0 ;−
3
8} D {− 5 ; 3
− 5 ;−
4
7;−1,(58)}
Câu 4: x = - √16 thì x bằng A 4 B 4 hoặc -4 C -4 D không có giá trị nào
Bài 2: Nối một dòng của cột phép tính với một dòng của cột kết quả cho đúng: PHÉP TÍNH ĐƯỜNG NỐI KẾT QUẢ (−32 )3 1712 - √49
81 8 27 2
3− 3 − 4 − 7 9 13 5. 5 6.(27−6) − 8 27 B TỰ LUẬN: Bài 3: Tính: a/ 32−5 6:1 2 3+1 1 6 b/ 15 1 3:(−1 2)− 131 3.(−1 2)
Bài 4: Tìm x biết a/ x 2,5= 22, 5 x b/ |x −3 4|=3,5 Bài 5: Cho điểm M nằm giữa hai điểm AB , MA AB = 3 5 và AB = 2,4dm Tính MA; MB.
Trang 12
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7 (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 7:
A.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng:
Câu 1: A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0
B Mọi số tự nhiên đều là số vô tỉ
C Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ
D Mọi số hữu tỉ đều là số thực
Trang 13Câu 2: A |− −3
5 |=− 3 5 B.- |−(− 5)|=5
C - |−7|=− 7 D |16|=± 4 Câu 3: Tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là: A = {-2,3; 0; - 35 ; - 2,3(7); -5} B = { -3,45; − −3 5 ; -7; 3,14159 ; - 0,2(56)} C = { - 3 5 ;- 2,3(7); - √25 ; -11} C = { -5; - √7 ; -3 5 ; -2,5 ; -3,2(45)} Câu 4: So sánh hai số x = − 34 và y = 19− 20 ta được : A x y B x y C x = y D x y Bài 2: Điền Đ nếu đúng; S nếu sai vào ô vuông thích hợp. 1/ −√5<−√7 3/ |− 0,5|=0,5
2/ √24<5 4/ - |−7|=7
B Tự luận: Bài 3: Tính ( hợp lí nếu có thể): a/ 15 1 3.(−1 2)−131 3.(−1 2) b/ 3 4−0 , 56+ −2 5 − 3,4 Bài 4: Tìm x biết
a/ 32x −5 6= 7 12 b/ |35− x|= 7 10 Bài 5: Tìm x,y biết |2 x −1|+|3 y − 2 x +3|=0
Trang 14
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7 (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 8:
A.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng:
Câu 1: Số thực gồm:
A Số thập phân vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
B Các số vô tỉ và các số hữu tỉ
C Số nguyên và số hữu tỉ
D Số nguyên và số vô tỉ
Câu 2: So sánh hai số hữu tỉ x = − 2
3 và y =
1
− 2 ta được:
Trang 15A x y B x y C x = y D x y
Câu 3: Tâp hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là:
A {− 3 ; − 5
6 ; −√2 ; −8} B {− 4 ; 5
−3 ; −
−2
4 ;− 2 ,51}
C {− 7, 3
−7 ;0 ;−
3
8} D {− 5 ; 3
− 5 ;−
4
7;−1,(58)}
Câu 4: |x|=2,3 thì : A x = 2,3 B x = -2,3 C x = 2,3 hoặc x = -2,3 D Không có giá tri nào Bài 2: Nối một dòng ở cột phép tính với một dòng ở cột kết quả cho đúng: PHÉP TÍNH ĐƯỜNG NỐI KẾT QUẢ
2 2 3 2 1121 72− 5 −21
16 9 |212|−|13− 21| 71 5
6. 7 − 5. − 6 49 −
11 21 B TỰ LUẬN Bài 3: Tính ( hợp lí nếu có thể) a/ 52+5 7: 15 14 − 11 15 b/ (31 3+2,5):(31 6− 4 1 5)−11 30 Bài 4: Tìm x biết: a/ 3 4 x + 5 6= 7 12 b/ x −18 x +4 = x − 17 x +16 Bài 5:Tổng số học sinh giỏi và khá của một lớp là 17 Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi, bao nhiêu học sinh khá biết 3 4 số học sinh giỏi bằng 2 3 số học sinh khá.
Trang 16
TRƯỜNGTHCS TRẦN CAO VÂN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn:ĐẠI SỐ Lớp 7 (Học sinh làm bài trên tờ đề này) Ngày kiểm tra / /200
Họ và tên học sinh Lớp 7/
ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ SỐ 9: A.TRẮC NGHIỆM: Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: Câu 1: A Mọi số hữu tỉ đều là số vô tỉ. B Mọi số thực đều là số nguyên C Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ D Mọi số nguyên đều là số vô tỉ Câu 2: A |− −3
5 |=− 3 5 B.- |−(− 5)|=5
C - |−7|=− 7 D |16|=± 4
Câu3: x = - √16 thì x bằng
Trang 17A 4 B 4 hoặc -4 C -4 D không có giá trị nào
Câu 4: Tâp hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là: A = {− 3 ; − 5 6 ; −√2 ; −8} B = {− 4 ; 5 −3 ; − −2 4 ; − 2 ,51} C = {− 7, 3 −7 ;0 ;− 3 8} D = {− 5 ; 3 − 5 ;− 4 7;−1,(58)}
Bài 2: Điền Đ nếu đúng; S nếu sai vào ô vuông thích hợp. 1/ |− 0,5|=0,5 3/ −√5<−√7
2/ - |−7|=7 4/ √24<5
B.Tự luận: Bài 3:Tính (hợp lí nếu có thể) a/ 32−5 6:1 2 3+1 1 6 b/ (34−0,2).(0,4 −4 5)
Bài 4: Tìm x biết : a/ 15
x − 1 3= 28 51 b/ |23x − 4 5|− 3 10= 11 15 Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 34−|23x −1|
Trang 18
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ -BÀI SỐ 1 (CHƯƠNG I) ĐỀ SỐ 3: A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm - mỗi bài 1 điểm Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng:(Câu đúng in đậm) đúng mỗi câu 0,5 đ Câu 1: A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0 B Mọi số tự nhiên đều là số vô tỉ C Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ D Mọi số hữu tỉ đều là số thực Câu 2: Biết √x+2=2 thì (x + 2)2 bằng A √2 B 2 C 16 D 4 Bài 2: Điền Đ nếu đúng; S nếu sai vào ô vuông thích hợp (điền đúng mỗi ô 0,25 đ) 1/ −√5<−√7 S 3/ |− 0,5|=0,5 Đ 2/ √24<5 Đ 4/ - |−7|=7 S Bài 3: Cho tập hợp M = {− 3 ;√4 ; −3 4 ; −3 5 ;√2;1 2 3} Chọn các số trong tập hợp M để điền vào chổ thiếu cho đúng: (Điền đúng mỗi dòng 0,5 đ ) 1/ Các số: -3 ; √4 ; là số nguyên 2/ các số: tất cả là số thực
Trang 19A.TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: (2đ) Câu đúng in đậm , đúng mỗi câu 0,5 diểm
Câu 1: Nếu √x=9 thì x bằng:
A 81 B ±3 C -81 D 3
Câu 2: A Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0.
B Mọi số nguyên đều là số thực.
Trang 20Bài 2: (1đ) Nối một dòng ở cột phép tính với một dòng ở cột kết quả cho đúng:
Nối đúng mỗi trường hợp 0,25 đ
PHÉP TÍNH ĐƯỜNG NỐI KẾT QUẢ
72− 5
121
Trang 2110 Chia hai trường hợp giải, đúng
x =7 hoặc x = -7 (0,5đ) mỗi trường hợp cho 0,5 điểm
Bài 5: (2đ)Gọi x, y, z là số đo của ba góc xOz, zOt, tOy
7 = 15 (0,5đ) Tính mỗi giá trị (0,25đ) Kết luận (0,25đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ -BÀI SỐ 1 (CHƯƠNG I)
ĐỀ SỐ 6:
A.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Bài 1: (2đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu đúng: Đúng mỗi câu (0,5đ)
Câu 1: D Mọi số nguyên đều là số vô tỉ.
Câu 2: So sánh hai số hữu tỉ x = − 23 và y = − 21 ta được:
Bài 2: Nối một dòng của cột phép tính với một dòng của cột kết quả cho đúng:
Nối đúng mỗi trường hợp cho 0,25 đ
PHÉP TÍNH ĐƯỜNG NỐI KẾT QUẢ
- √49
81
827