1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

DE KT 1TIET HINH 9 KI 2 NH 0607

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT.. Lôùp:...[r]

Trang 1

Họ Và Tên: KIỂM TRA MỘT TIẾT

ĐIỂM Lời phê của giáo viên

ĐỀ 1 Học sinh làm bài ngay vào tờ giấy này

Bài1(3 điểm): Chọn ý đúng nhấ t trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 và khoanh tròn

chữ cái đứng trước ý được chọn

Câu 1 : Tứ giác ABCD nội tiếp khi:

a/A+B=180 0 b/ A+C=180 0 c/ A+D=180 0 d/ C+B=180 0

Câu 2 : Chu vi hình trịn đ ược t ính theo cơng thức: a/C=R∏❑ ¿ ¿ b/C=∏❑ ¿ ¿ R 2 c/C=∏Rn 180 d/C=2R ∏❑ ¿ ¿ (Với R là bán kính hình trịn ; n là số đo cung) Câu 3 :Số đo gĩc nội tiếp MAN bằng: a/sđMN b/1 2 MON c/ 1 2 sđ MN d/2sđ MON

(MON là gĩc ở tâm cùng chắn cung MN) Câu 4 :Diện tích quạt trịn cĩ số đo gĩc quạt bằng n được tính theo cơng thức: a/S=R2n 360 b/S=R2n 180 c/S=l n Rn 2 d/∏Rn 180 Câu 5:ABCD là tứ giác nội tiếp ,biết B=67 0 Vậy số đo gĩc D là: a/23 0 b/113 0 c / 104 0 d/ 293 0 Câu6:Hình trịn cĩ chu vi bằng 6m thì diện tích của hình trịn đĩ là: a/9∏m2 b/ 2 9 m c/36m2 d/3m2 Bài 2 ( 2 điểm):Tính diện tích hình trịn cĩ đường kính 10cm(Lấy ∏❑ ¿ ¿ =3,14)

( 2điểm):Cho đường trịn (O;R).Dây cung AB=R.Tính độ dài cung nhỏ căn dây

Trang 2

Bài4(3 điểm):Từ điểm M ở ngồi đường trịn (O)vẽ hai tiếp tuyến MA;MB với (O) (A,B là hai tiếp điểm) a/Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp b/Chứng minhMAB=MOA c/Biết M=60 0 ,OA=6cm.Tính diện tích quạt trịn AOB

Trang 3

Họ Và Tên: KIỂM TRA MỘT TIẾT

ĐIỂM Lời phê của giáo viên

ĐỀ 2 Học sinh làm bài ngay vào tờ giấy này

Bài1(3 điểm): Chọn ý đúng nhấ t trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 và khoanh tròn

chữ cái đứng trước ý được chọn

Câu1: Tứ giác ABCD nội tiếp khi:

a/A+B=180 0 b/ A+C=180 0 c/ A+D=180 0 d/ C+B=180 0

Câu 2 : Chu vi hình trịn đ ược t ính theo cơng thức: a/C=R∏❑ ¿ ¿ b/C=∏❑ ¿ ¿ R 2 c/C=∏Rn 180 d/C=2R ∏❑ ¿ ¿ (Với R là bán kính hình trịn ; n là số đo cung) Câu 3 :Số đo gĩc nội tiếp ABC bằng: a/sđMN b/1 2 MON c/ 1 2 sđ MN d/2sđ MON

(MON là gĩc ở tâm cùng chắn cung MN) Câu 4 :Diện tích quạt trịn cĩ số đo gĩc quạt bằng n được tính theo cơng thức: a/S=R2n 360 b/S=R2n 180 c/S=l n Rn 2 d/∏Rn 180 Câu 5:ABCD là tứ giác nội tiếp ,biết B=67 0 Vậy số đo gĩc D là: a/23 0 b/113 0 c / 104 0 d/ 293 0 Câu6:Hình trịn cĩ chu vi bằng 6m thì diện tích của hình trịn đĩ là: a/9∏m2 b/ 2 9 m c/36m2 d/3m2 Bài 2(2 điểm):Tính diện tích hình trịn cĩ đường kính 20cm(Lấy ∏❑ ¿ ¿ =3,14)

Trang 4

Bài 3(2 điểm):Cho đường trịn (O;R).Dây cung AB=R2.Tính độ dài cung nhỏ căn dây AB,biết R=12cm(Lấy ∏❑

¿

¿

=3,14)

Bài4:(3 i đi ể m ) Từ điểm M ở ngồi đường trịn (O)vẽ hai tiếp tuyến MC;ME với (O) (C,E là hai tiếp điểm) a/Chứng minh tứ giác MCOE nội tiếp b/Chứng minhMCE=MOC c/Biết M=60 0 ,OC=16cm.Tính diện tích quạt trịn COE

Trang 5

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:55

w