1. Trang chủ
  2. » Toán

DE KT 1TIET HINH 9 KI 1 NH 0607

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi3(2,5ñieåm ): Söû duïng ñònh nghóa caùc tæ soá löôïng giaùc cuûa moät goùc nhoïn ñeå chöùng minh raèng:Vôùi goùc nhoïn  tuyø yù ta coù:.[r]

Trang 1

Họ Và Tên: KIỂM TRA MỘT TIẾT

ĐIỂ

M

Lời phê của giáo viên

Học sinh làm bài ngay vào tờ giấy này

Đề1 Bài1(2điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu từ câu1 đến câu 4 và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn

Câu1:Tìm câu sai trong các câu sau:

Trong một tam giác vuông,mỗi cạnh góc vuông bằng:

a/Cạnh huyền nhân với sin góc đối b/Cạnh huyền nhân với côsin góc kề

c/Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc kề

d/Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc kề

Câu2:Nếu góc  =45 0 thì các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:

a/sin =1 b/cos = 1 c/tg = 2 d/cotg = 1

Câu3:Khi góc  tăng từ 0 0 đến 90 0 thì:

a/sin giảm b/cos giảm c/tg giảm d/cotg tăng

Câu4:Nếu hai góc phụ nhau thì:

a/sin góc này bằng tang góc kia b/côsin góc này bằng côtang góc kia

c/sin góc này bằng côsin góc kia d/tang góc này bằng côsin góc kia

Bài2(2,5điểm):Hãy tính x và y trong các hình sau:

x y x

2 6 (Hình1) 2 8 (Hình2)

Trang 2

Bài3(2,5điểm):Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh rằng:Với góc nhọn  tuỳ ý ta có:

a/sin 2

+coscos 2

=1 b/tg.cotgcotg =1 c/tg =sin/cos

Bài4(3điểm):Giải tam giác vuông ABC ,biết rằng A=90 0 ,AB=5cm,BC=7cm(kết quả về góc làm tròn đến phút,về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Trang 3

M

Lời phê của giáo viên

Học sinh làm bài ngay vào tờ giấy này

Đề2 Bài1(2điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu từ câu1 đến câu 4 và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn

Câu1:Tìm câu sai trong các câu sau:

Trong một tam giác vuông,mỗi cạnh góc vuông bằng:

a/Cạnh huyền nhân với sin góc đối b/Cạnh huyền nhân với côsin góc kề

c/Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối

d/Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc đối

Câu2:Nếu góc  =45 0 thì các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:

a/sin =1 b/cos = √22 c/tg = 2 d/cotg = 2

Câu3:Khi góc  tăng từ 0 0 đến 90 0 thì:

a/sin giảm b/cos giảm c/tg giảm d/cotg tăng

Câu4:Nếu hai góc phụ nhau thì:

a/sin góc này bằng tang góc kia b/côsin góc này bằng côtang góc kia

c/sin góc này bằng côsin góc kia d/tang góc này bằng côsin góc kia

Bài2(2,5điểm):Hãy tính x và y trong các hình sau:

y 8 x

x 10 (Hình1) 9 25 (Hình2)

Bài3(2,5điểm):Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh rằng:Với góc nhọn  tuỳ ý ta có:

Trang 4

a/sin 2

+coscos 2

=1 b/tg.cotgcotg =1 c/tg =sin/cos

Bài4(3điểm):Giải tam giác vuông ABC ,biết rằng A=90 0 ,AB=21cm,C=40 0 (kết quả về góc làm tròn đến phút,về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w