1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

DE THI HK2 1920 DIA LI 11

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khó khăn: Khí hậu nóng ẩm cũng là điều kiện để sâu bệnh phát triển mạnh, nóng lắm mưa nhiều làm cho một số cây trồng vật nuôi không thích nghi được.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 ĐỊA LÍ 11 ( NH 2019 - 2020)

Chủ đề (nội

dung)/mức

độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Cộng

Liên Bang

Nga

- Biết được vai trò của Nga trong LB

Xô Viết

- Biết được thời kì kinh tế khó khăn của LBN

Hiểu được ngành kinh tế mũi nhọn của Nga

Phân tích thấy được vai trò của ngành công nghiệp

Số câu:4TN

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

2

Số điểm:

0,5

Tỉ lệ:

5%

Số câu:

1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu: 1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu:4TN

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Nhật Bản

Biết được đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản

- Hiểu được thế mạnh của vùng biển NB

- Hiểu được thuận lợi của vị trí địa lí để phát triển GTVT

Phân tích để thấy được tốc độ tăng GDP của Nhật Bản

- Xác định và

vẽ biểu

đồ thể hiện cơ cấu dân

số theo nhóm tuổi của NB

- Nhận xét về

sự biến động

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

5(4TN+1TL)

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu:

2 Số điểm:

0,5

Tỉ lệ:

Số câu: 1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

Số câu:1 Số điểm:

3,0

Tỉ lệ:

Số câu: 5(4TN+1TL)

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Trang 2

5% 2,5% 30

%

Trung Quốc

Biết được chiều dài đường

bờ biển TQ

- Hiểu được tài nguyên chủ yếu của miền Tây

- Dân tộc chiếm tỉ

lệ cao nhất trong dân số TQ

Vì sao sản xuất nông nghiệp lại tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc

Vị trí tiếp giáp

TQ với Việt Nam

5(4TN+1TL)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu:

2 Số điểm:

0,5

Tỉ lệ:

5%

Số câu: 1 Số điểm:

1,0

Tỉ lệ:

10%

Số câu:1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu: 5(4TN+1TL)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ: 20%

Đông Nam Á

Biết được ĐNA gồm mấy quốc gia

Hiểu được vị trí địa lí của ĐNA

Hiểu được những thuận lợi và khó khăn về khí hậu đối với

sự phát triển kinh tế

Phân tích được ý nghĩa truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng của ĐNA

Hướng quan trọng nhất trong phát triển công nghiệp của các quốc gia ĐNÁ hiện nay

5(4TN+1TL)

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ: 30%

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Tỉ lệ : 2,5%

Số câu:1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

0.25

Số câu:1 Số điểm:

2,0

Tỉ lệ: 20

%

Số câu:1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

0.25

Số câu:1 Số điểm:

0,25

Tỉ lệ:

0.25

Số câu: 5(4TN+1TL)

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ: 30%

Trang 3

% % %

Số câu: 19

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Số câu: 5TN

Số điểm: 1,25

Tỉ lệ: 12,5%

7(6TN+1TL)

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ: 35%

3TN+1TL

Số điểm: 1,75

Tỉ lệ: 17,5%

3(2TN+1TL)

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ: 35%

Số câu: 19

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- ĐỊA LÍ 11

Trang 4

Câu Nội dung Điểm

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu trả lời đúng được: 0.25đ’)

Mã đề: 132

Mã đề: 209

Mã đề: 357

Mã đề: 485

4.0đ’

2 * Những thuận lợi và khó khăn về khí hậu đối với sự phát triển kinh tế của Đông Nam Á

- Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa, phía bắc ở Việt Nam, Mianma có mùa

đông lạnh do chịu ảnh hưởng của áp cao xibia Đông Nam Á biển đảo có khí hậu nhiệt đới gió

mùa và khí hậu xích đạo

- Thuận lợi: Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng, vật nuôi có điều kiện

phát triển

- Khó khăn: Khí hậu nóng ẩm cũng là điều kiện để sâu bệnh phát triển mạnh, nóng lắm mưa

nhiều làm cho một số cây trồng vật nuôi không thích nghi được Nhiều loại sâu bệnh phát triển

mạnh, gia cầm nhiễm bệnh chết hàng loạt

2,0đ’

1,0

0,5 0,5

1 Sản xuất nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông vì:

– Điều kiện tự nhiên: Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió

mùa,…

– Điều kiện kinh tế-xã hội: Dân cư đông đúc, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp,

thị trường tiêu thụ lớn; dông dân, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát triển, cơ

sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, sự hỗ trợ của công nghiệp,…

1,0đ’

0.5 0,5

3 * Vẽ biểu đồ tròn: Chính xác, đầy đủ các yêu cầu của một biểu đồ ( nếu vẽ biểu đồ khác

không cho điểm)

* Nhận xét:

- Nhìn chung cơ cấu dân số của Nhật Bản có sự thay đổi

+ Nhóm dưới 15 và từ 15 – 64 tuổi tuổi có xu hướng giảm mạnh (dẫn chứng)

+ Nhóm trên 65t có xu hướng tăng nhanh(dẫn chứng)

- Nhật Bản là nước có dân số già

2,0đ’ 1,0đ’

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:51

w