Câu 20 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ.. Thành phố Hồ Chí Minh.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2019 - 2020
Cấp độ
Tên chủ đề
Trắc nghiệm Trắc nghiệm Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trắc nghiệm Trắc nghiệm
Chuyển dịch
cơ cấu kinh tế
Số câu: 2
Vấn đề phát
triển nông
nghiệp
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 5 Điểm: 1,25 (12,5%)
Vấn đề phát
triển công
nghiệp
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 5
Số điểm: 1,25
Số câu: 4
Số điểm: 1,0
Số câu: 10 Điểm:2,5 (25,0 % )
Vấn đề phát
triển dịch vụ
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 6 Điểm:1,5 (15,0 % )
Địa lí các vùng
kinh tế
Số câu: 8
Số điểm: 2,0
Số câu: 3
Số điểm: 0,75
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 2
Số điểm: 0,5
Số câu: 15 Điểm:3,75 (37,5 % )
Vấn đề kinh tế
an ninh quốc
phòng biển
đảo
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
Số câu: 2 Điểm:0,5 (5,0% )
Tổng cộng
Số câu: 13
Số điểm:3,25 32,5%
Số câu: 10
Số điểm: 2,5 25,0%
Số câu: 10
Số điểm: 2,5 25,0%
Số câu: 7
Số điểm: 1,75 17,5%
Số câu: 40
Số điểm:10 100%
Trang 2SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Địa lí lớp 12 Năm học: 2019-2020
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:
Số báo danh: Lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Thế mạnh nổi bật về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
C chăn nuôi gia súc lớn D chăn nuôi gia cầm.
Câu 2: Nơi chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở nước ta là vùng ven biển
A đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
B Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.
C Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
D Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3: Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta?
A Cơ sở chế biến rất phát triển.
B Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp.
C Nhu cầu tiêu thụ trâu lớn nhất.
D Nhu cầu sức kéo trong sản xuất nông nghiệp lớn.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 và trang 22, xác định nhà máy thủy điện nào
sau đây xây dựng trên sông Xrê-pốk?
Câu 5: Thuận lợi chủ yếu của đất badan ở Tây Nguyên đối với việc thành lập các nông trường và vùng chuyên canh lớn là
A tập trung với những mặt bằng rộng lớn B có tầng phong hóa sâu.
C giàu chất dinh dưỡng D nằm kề các đường giao thông lớn.
Câu 6: Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?
A Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít.
B Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn.
C Các sông suối luôn ít nước quanh năm.
D Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sao đây:
A Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
D Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 8: Tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
A Thừa Thiên Huế B Quảng Trị C Quảng Nam D Quảng Bình Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng kinh tế nào sau đây có
nhiều trung tâm công nghiệp nhất?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 10: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
Câu 11: Khó khăn trong sản xuất cây công nghiệp hằng năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Trang 3A người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.
B địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hoá, làm thuỷ lợi khó khăn.
C diện tích đất trồng cây công nghiệp hàng năm còn hạn chế.
D cây công nghiệp giá trị chưa cao.
Câu 12: Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở
nước ta
A Có mật độ dân số cao nhất nước ta.
B Có địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
C Có lượng mưa lớn nhất nước.
D Có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc
Câu 13: Lí do nào sau đây làm cho việc thu hút các dự án đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế?
A Mức sống của dân cư còn thấp B Hậu quả của chiến tranh.
C Cơ sở hạ tầng còn nghèo D Có nhiều thiên tai.
Câu 14: Cho biểu đồ.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
B Sự chuyển dịch cơ cấu các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
C Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
D Sự thay đổi diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
Câu 15: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là :
A Vịnh Bắc Bộ.
B Vịnh Thái Lan.
C Bắc Trung Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công
suất trên 1000MW ?
A.
Phả Lại B Na Dương C Uông Bí D Ninh Bình.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 1A không đi qua
vùng kinh tế nào sau đây của nước ta?
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây trực thuộc tỉnh
Quảng Bình?
A Vinh B Hồng Lĩnh
C Đồng Hới D Đông Hà.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có sản
lượng thủy sản đánh bắt lớn nhất nước ta?
Trang 4A An Giang, Đồng Tháp B Kiên Giang, Cà Mau.
C Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu D Cà Mau, Bình Thuận.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào
có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A Biên Hòa B Vũng Tàu
C Thành phố Hồ Chí Minh D Thủ Dầu Một.
Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây có ngành công nghiệp dệt - may?
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các trung tâm du lịch
sau đây không phải là trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta?
Câu 23: Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết đi từ bắc vào nam theo biên
giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu nào?
A Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang B Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.
C Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y D Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 1A nối Lạng Sơn với
tỉnh nào?
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng về các thế mạnh và hạn chế của đồng bằng sông
Hồng?
A cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật tương đối tốt, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
B là vùng có dân số đông, mật độ dân số cao nhất.
C tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú, thiếu nguyên liệu cho phát triển công
nghiệp
D tất cả các tỉnh đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
Câu 26: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A mùa khô kéo dài B đất phèn chiếm diện tích lớn.
C tài nguyên khoáng sản ít D có nhiều ô trũng ngập nước.
Câu 27: Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong
giai đoạn hiện nay là
A sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.
B đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.
C sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.
D tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường.
Câu 28: Cho bảng số liệu sau
C
Ơ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (Đơn vị %)
Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng từ 1990- 2010
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột chồng.
Câu 29: Cho biểu đồ:
Trang 5Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội và
TP Hồ Chí Minh
A Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh đều lớn hơn 200C
B Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh
C Biên độ nhiệt của Hà Nội lớn hơn TP Hồ Chí Minh.
D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh đều có mùa đông lạnh kéo dài 2 tháng.
Câu 30: Vùng sản xuất muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các địa phương
nào?
A Cửa Lò, Thuận An.
B Vân Phong, Xuân Đài.
C Sa huỳnh, Cà Ná.
D Hội An, Nhơn Hội.
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
A Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
B Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).
D Giáp với Thượng Lào.
Câu 32: Thời gian khô hạn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A từ tháng 11 đến tháng 1 năm sau B từ tháng 2 đến tháng 4.
C từ tháng 5 đến tháng 7 D từ tháng 8 đến tháng 10.
Câu 33: Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Đông Nam Bộ.
Câu 34: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 35: Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa
Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
A Trình độ thâm canh B Điều kiện về địa hình
C Đất đai và khí hậu D Tập quán sản xuất
Câu 36: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
A chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
B giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
C bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
Trang 6D phát triển mô hình kinh tế trang trại
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng về những thận lợi tự nhiên hơn của Duyên hải
Nam Trung Bộ so với Bắc Trung Bộ trong việc phát triển tổng hợp kinh tế biển?
A Không nằm trong ngư trường trọng điểm nào.
B vùng biển rộng lớn hơn.
C Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.
D Có nhiều bãi biển đẹp nổi tiếng hơn.
Câu 38: Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ
(ĐV: Tỉ đồng)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo
ngành qua các năm?
A Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm B Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
C Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm D Tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng nhanh hơn dịch vụ Câu 39: Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ,cây dược liệu và rau quả ôn đới được trồng chủ yếu
A vùng núi Thái Nguyên, Yên Bái B vùng núi Hoàng Liên Sơn.
C vùng núi Sơn La, Hòa Bình D vùng núi Quảng Nình, Thái Nguyên.
Câu 40: Nguyên nhân nào làm cho ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta, đất có đặc tính
nghèo mùn, nhiều cát, ít phù sa?
A Đồng bằng nằm ở chân núi cát trôi xuống nhiều.
B Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành
C Bị xói mòn, rửa trôi mạnh, sông nghèo phù sa
D Khí hậu ở đây khô hạn, hiện tượng cát bay
- HẾT
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay để làm bài.
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C A B D D D A C D D C D A A B A C B C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D B A B B A B D B C B D C A D C A A D C