1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

DE THI HK2 1920 TIN 12

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Tham số bảo vệ của hệ thống là: Mật khẩu của người dùng, các phương pháp mã hóa thông tin, bảng phân quyền, các nhận dạng giọng nói, vân tay, chữ ký điện tử, …D. Người quản trị [r]

Trang 1

Đề THI I.TRẮC NGHIỆM: ( 6điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau(Điền câu đúng vào bảng dưới đây )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án

Câu 1:Câu nào là đúng Sau khi tạo lập cấu trúc bảng thì:

A Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau B Tất cả đều đúng

C Không thể sữa lại cấu trúc D Phải nhập dữ liệu ngay

Câu 2: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Tạo liên kết giữa các bảng B Chọn khóa chính

C Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng D Nhập dữ liệu ban đầu

Câu 3: Thao tác nào sau đây thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Tạo liên kết giữa các bảng B Chọn khóa chính

C Tất cả đều đúng D Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

Câu 4 : Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

B Phần mềm Microsoft Access

C Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

Câu 5: Hãy chọn phương án đúng Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

A Thuộc tính khóa

B Thuộc tính của các trường được chọn(không nhất thiết phải là khóa)

C Địa chỉ của các bảng D Tên trường

Câu 6: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

A Tập hợp các bảng dữ liệu quan hệ

B Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

C Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

D Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

Câu 7: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể hiện được với một bảng:

A Thêm một vài trường mới

B Thay đổi kích thước của một trường

C Tất cả đều được

D Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

Câu 8: Chọn phương án ghép đúng nhất Bảo mật CSDL:

A Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu B Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

C Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

D Chỉ là các giải pháp kỉ thuật phần mềm

Câu 9: Câu nào sai trong các câu dưới đây?

A Mỗi bảng có ít nhất một khóa

B Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

C Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

D Trong một bảng có thể có nhiều khóa

Câu 10: Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền

mà họ có thể làm, hiện nay dùng phổ biến nhất là

A Mật khẩu B Chữ kí điện tử C Dấu vân tay D Nhận dạng giọng nói

Câu 11: Bài toán nào sau đây cần xây dựng CSDL?

A Tính các khoảng thu chi của gia đình hằng ngày B Tất cả đều đúng

Trang 2

C Quản lí một thư viện D Tính lương cho cán bộ của một cơ quan

Câu 12: Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

A Khống chế số người sử dụng CSDL B Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

C Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

D Ngăn chặn các truy cập không được phép

Câu 13 CSDL quản lí điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông của tỉnh Bình Định có

nhiều đối tượng khai thác như: phụ huynh học sinh, giáo viên, học sinh, người cập nhật

điểm thi… Học sinh có quyền gì đối với điểm thi trong CSDL này?

A. Đ,B,X,S B Đ,X C Đ D Đ, B

Câu 14: Tham số bảo vệ của hệ thống là: Mật khẩu của người dùng, các phương pháp mã hóa

thông tin, bảng phân quyền, các nhận dạng giọng nói, vân tay, chữ ký điện tử, … Người quản trị

hệ thống:

A Biết tất cả các tham số này B Không biết bất cứ tham số nào.

C Chỉ biết một vài tham số D Chỉ biết một tham số

Câu 15: Bảo mật CSDL là:

A Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu.

B Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu.

C Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

D Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm.

Câu 16: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

B Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

C Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ quản trị CSDL và chương trình ứng dụng

D Hiệu quả của bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu

thông tin và ý thức của người dùng

Câu 17: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL.

B Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các

đối tượng người dùng khác nhau,

C Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

D Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.

Câu 18: Một cửa hàng thương mại điện tử bán hàng trên mạng Người mua hàng truy cập dữ liệu

ở mức nào trong các mức sau:

A Đọc (xem) mọi dữ liệu B Đọc một phần dữ liệu được phép

Câu 19: Hệ quản trị CSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ

thống

A Người dùng có thể thay đổi mật khẩu.

B Mật khẩu có độ dài tùy ý

C Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n ≥ 6).

D Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng.

Câu 20: Khẳng đĩnh nào sau đây là sai _ Mã hóa thông tin nhằm mục đích:

A Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền.

B Giảm dung lượng lưu trữ thông tin.

C Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ.

D Để đọc thông tin được nhanh và thuận lợi hơn

II.TỰ LUẬN: (4điểm)

Câu 21: Nêu các giải pháp cơ bản bảo mật thông tin trong hệ cơ sở dữ liệu

Câu 22: Nêu các bước tạo lập cơ sở dữ liệu

Trang 3

B/ ĐÁP ÁN

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

7

1 8

1 9 20

II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Câu 21: ( 2 điểm)

1 Chính sách và ý thức:

- Ở cấp quốc gia, bảo mật phụ thuộc vào sự quan tâm của chính phủ trong việc ban

hành các chủ trương, chính sách, điều luật qui định của nhà nước

- Người phân tích, thiết kế và người QTCSDL phải cĩ các giải pháp tốt về

phần cứng và phần mềm thích hợp

- Người dùng phải cĩ ý thức bảo vệ thơng tin

2 Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng:

- Người QTCSDL cần cung cấp: + Bảng phân quyền truy cập cho hệ

CSDL Phương tiện cho người dùng hệ QTCSDL nhận biết đúng

được họ

- Người dùng muốn truy cập vào hệ thống cần

khai báo: Tên người dùng + Mật khẩu

3 Mã hĩa thơng tin và nén dữ liệu:

- Giúp giảm lượng lưu trữ, gĩp phần tăng cường bảo mật thơng tin

4 Lưu biên bản: Số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng

yêu cầu tra cứu,…

Vì: - Ngăn chặn truy cập khơng được

phép - Hạn chế sai sĩt của người

dùng

- Đảm bảo thơng tin khơng bị mất hoặc bị thay đổi ngồi ý muốn

- Khơng tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí

Câu 22: (2 điểm)

Để tạo lập cơ sở dữ liệu ta cần thực hiện bước sau:

* Tạo bảng:

+ Đặt tên cho các trường

+ Xác định kiểu dữ liệu cho trường

+ Khai báo kích thước trường

* Chọn khố chính: Ta chọn trường thích hợp làm khĩa chính hoặc để hệ CSDL tự động chọn

* Đặt tên bảng và lưu cấu trúc

* Tạo liên kết giữa các bảng: Bằng cách xác định các trường chung giữa các bảng

I/ MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Bài

Cơ sở dữ liệu

quan hệ

Mơ hình dữ liệu quan hệ

Câu 6

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Câu 4

Cơ sở dữ liệu quan hệ

Câu 11

Khĩa và liên kết giữa các bảng

Câu 5, 9

Số câu: 5 Số câu: 1 Số câu:1 Số câu 1 Số câu:2 Số câu: 5

Số điểm:1,5 Tỉ

lệ: 15%

Số điểm:0,3

Tỉ lệ: 3%

Số điểm:0,3

Tỉ lệ: 3%

Số điểm:0,3

Tỉ lệ: 3%

Số điểm: 0,6

Tỉ lệ: 6%

1,5điểm= 15%

Các thao tác Tạo lập cơ sở Tạo lập cơ sở Cập nhật dữ

Trang 4

với cơ sở dữ

liệu quan hệ

dữ liệu

Câu 1

dữ liệu

Câu 2, 3, 22

liệu

Câu 7

Số câu: 5 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 5

Số điểm:3,2 Tỉ

lệ: 32%

Số điểm:0,3

Tỉ lệ: 3%

Số điểm: 2,6

Tỉ lệ: 26%

Số điểm: 0,3

Tỉ lệ: 3%

3,2điểm=32%

Bảo mật thông

tin trong các

hệ cơ sở dữ

liệu

Bảo mật thông tin trong các hệ

cơ sở dữ liệu

Câu 16, 17, 18

Bảo mật thông tin trong các hệ

cơ sở dữ liệu

Câu 19, 20

Bảo mật thông tin trong các hệ

cơ sở dữ liệu

Câu 8, 14, 15, 21

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

Câu 10, 12, 13

Số câu: 12 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 4 Số câu: 3 Số câu: 12

Số điểm:5,3

Tỉ lệ: 53%

Số điểm:0,9

Tỉ lệ: 9%

Số điểm:0,6

Tỉ lệ: 6%

Số điểm: 2,9

Tỉ lệ: 29%

Số điểm:0,9

Tỉ lệ: 9%

5,3điểm=53%

Tổng số câu:

22

Số câu: 5 Số câu: 6 Số câu: 5 Số câu: 6 Số câu: 22

Tổng số

điểm:10 Số điểm: 1,5 Số điểm: 3,5 Số điểm: 3,2 Số điểm: 1,8 Số điểm: 10

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w