1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Lợi

30 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Lợi
Trường học Trường THPT Lê Lợi
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ vớiD. Chiến dịch Quang Trung 1951.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1 Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) vì

A phong trào đấu tranh của nhân dân đang phát triển mạnh

B lực lượng cách mạng vũ trang miền Nam đã phát triển

C cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công

D không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình

Câu 2 Nguyên nhân quan trọng quyết định sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là

A nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, dũng cảm

B sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh

C sự đoàn kết chiến đấu của nhân dân các nước Đông Dương

D sự đồng tình, ủng hộ của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới

Câu 3 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari năm 1973 về

chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

A Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

B Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965

C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963

D Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

Câu 4 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) xác định cách mạng xã

hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

C Xuân Lộc D Biên Hòa

Câu 6 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh

Trang 2

A “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược

B rút hết quân đội về nước

C “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược

D chấm dứt phá hoại ở miền Bắc

Câu 8 Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là

A đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ - Diệm

B chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ - Diệm

C tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, đấu tranh chống Mĩ - Diệm

D hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế

Câu 9 Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại đâu?

A Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)

B Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)

C Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (1976)

D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (1975)

Câu 10 Trong thời kì 1954 - 1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành

nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

D Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973

Câu 11 Mĩ cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố trong 12 ngày đêm liên tục (từ 18

đến 29-12-1972) nhằm mục đích gì?

A Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở Việt Nam

B Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chiến đấu của nhân dân ta

C Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ

D Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho chiến trường miền Nam

Câu 12 Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1965), Mĩ nhằm thực hiện âm

mưu cơ bản nào?

A Dùng người Việt đánh người Việt

B Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng

C Chia cắt lâu dài nước Việt Nam

D Tách nhân dân với phong trào cách mạng

Câu 13 Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương tháng 4 - 1970 được triệu tập nhằm mục đích

A Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu chống kẻ thù chung

B Công nhận chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam

C Tập hợp đông đảo các tầng lớp nhân dân chống kẻ thù chung

D Đẩy mạnh kháng chiến chống Mĩ cứu nước

Câu 14 Hội ngị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần 24 (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ cấp thiết nào dưới đây?

A Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam

Trang 3

B Tiếp tục mở rộng quan hệ giao lưu với các nước

C Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế

D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

Câu 15 Địa phương cuối cùng ở miền Nam được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975 là

A Long An B Bến Tre

C Châu Đốc D Cà Mau

Câu 16 Người nữ tướng nào trở thành một nhà lãnh đạo và biểu tượng của “Đội quân tóc dài”, phong trào

đấu tranh chống Mĩ - Diệm của phụ nữ ở miền Nam Việt Nam?

A Nguyễn Thị Út B Nguyễn Thị Định

C Võ Thị Sáu D Nguyễn Thị Bình

Câu 17 Chiến thắng Vạn Tường (18-8-1965) của quân dân ta đã chứng tỏ điều gì?

A Lực lượng quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

B Lực lượng vũ trang miền Nam đã lớn mạnh về mọi mặt

C Ý chí quyết tâm đánh giặc của quân và dân miền Nam

D Quân và dân miền Nam có khả năng đánh thắng giặc Mĩ xâm lược

Câu 18 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968), Mĩ đề ra chiến lược quân sự mới “tìm diệt”

nhằm mục đích nào dưới đây?

A Ngăn chặn tiếp viện từ miền Bắc vào miền Nam

B Nhanh chóng kết thúc chiến tranh với ta

C Đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự

D Tạo điều kiện thuận lợi cho Mĩ trên bàn ngoại giao

Câu 19 Ý nghĩa quan trọng của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là

A Tạo điều kiện chính trị, phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

B Phát triển nền kinh tế đa phương hóa, đa dạng hóa

C Xây dựng và phát triển kinh tế hàng hóa

D Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

Câu 20 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam là

A đánh dấu bước ngoặt của cách mạng ở miền Nam Việt Nam

B cách mạng miền Nam chuyển sang thế chủ động

C làm lung lay tận gốc chính quyền Mĩ - Diệm

D chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

Câu 21 Nội dung nào thuộc đường lối đổi mới về chính trị của Đảng ta (1986)?

A Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

B Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

C Xây dựng nhà nước Việt Nam độc lập

D Khắc phục tình trạng khủng hoảng trầm trọng

Câu 22 Thái độ của Mĩ sau chiến thắng của quân dân ta ở Phước Long (tháng 1-1975) là gì?

A Không can thiệp bằng quân sự đối với miền Nam

Trang 4

B Phản ứng mạnh, tiếp tục tăng viện trợ cho quân đội Sài Gòn

C Tiếp tục tăng cường can thiệp quân sự vào miền Nam

D Chỉ phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa

Câu 23 Kế hoạch nào được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” và nâng lên thành “quốc

sách” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)

A tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn

B tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”

C tăng cường viện trợ quân sự cho Diệm

D sử dụng chiến thuật mới “trực thăng vận”

Câu 24 Nội dung nào không thuộc đường lối đổi mới về kinh tế của Đảng ta (1986)?

A Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

B Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

C Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu bao cấp

D Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành, nghề

Câu 25 Đường lối đổi mới của Đảng ta (1986) chịu tác động nào từ tình hình thế giới?

A Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật trở thành xu thế thế giới

B Ảnh hưởng, tác động của xu thế toàn cầu hóa

C Tình trạng chiến tranh lạnh giữa các cường quốc

D Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng

Câu 26 Sự kiện quan trọng diễn ra ngày 20-9-1977, Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức

A thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN

B thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc

C thành viên thứ 150 của WTO

D thành viên chính thức của APEC

Câu 27 Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Chiến tranh cục bộ” là

hình thức

A thực hiện chính sách dồn dân lập “ấp chiến lược”

B mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

C chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ

D sử dụng quân đội Mĩ và đồng minh là chủ yếu

Câu 28 Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

A giữ vững và phát triển thế tiến công

B chuyển hẳn sang tiến công chiến lược

C chuyển dần sang đấu tranh chính trị

D gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Hãy cho biết điều kiện lịch sử Đảng ta đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam? Nêu nội dung, ý nghĩa của chủ trương, kế hoạch đó

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

* Điều kiện lịch sử Đảng ta đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam:

- Năm 1974 - 1975, tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng, Bộ Chính trị đã quyết định đưa ra kế hoạch phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976

- Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam thể hiện tính đúng đắn, sáng tạo, nhân văn của Đảng

- Nhờ có chủ trương, kế hoạch kịp thời, đúng đắn, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam mới kết thúc thắng lợi nhanh chóng, đem lại hòa bình, thống nhất nước nhà

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Hội nghị nào đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền

Mĩ - Diệm?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1/1959)

B Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (1970)

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 2 (7/1973)

D Hội nghị Bộ Chính trị cuối năm 1975 - đầu năm 1976

Câu 2 Cho các sự kiện sau:

1 Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

2 Quân giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập

3 Phong trào Đồng Khởi

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trật tự thời gian:

A 1,2,3 B 3,2,1

C 3,1,2 D 2,1,3

Câu 3 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào?

A Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng

B Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước nhiều khó khăn

C Cách mạng miền Bắc chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ

D Cách mạng miền Nam khó khăn, cách mạng miền Bắc thành công

Trang 6

Câu 4 Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau khi kí hiệp định Giơnevơ

được kí kết là

A Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc, giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

B Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và CM XHCN ở miền Bắc

C Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước

D Tiến hành cải cách ruộng đất ở miền Bắc, tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Câu 5 Thủ đoạn thâm độc của Mĩ và cũng là điểm khác trước mà Mĩ đã triển khai khi thực hiện chiến lược

“Việt Nam hóa chiến tranh” là

A Tìm cách chia rẽ Việt nam với các nước XHCN

B Thực hiện âm mưu cơ bản “dùng người Việt đánh người Việt”

C Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ

D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ ở Việt Nam

Câu 6 Điểm giống nhau của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước

đó của Mĩ là

A Đều tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN

B Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ

C Gắn “Việt Nam hóa chiến tranh” và “ Đông Dương hóa chiến tranh”

D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ

Câu 7 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu

tranh nhân dân ta trên mặt trận ngoại giao vì

A Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược

B Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

C Buộc Mĩ phải đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

D Giáng một đòn mạng vào chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp của Mĩ rất hạn chế

Câu 8 Nội dung nào như là công thức tổng quát về chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam

Việt Nam?

A Cuộc đấu tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu cùng với vũ khí,

trang thiết bị của Mĩ

B Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Mĩ cùng với quân đội Sài Gòn và vũ khí

trang thiết bị của Mĩ

C Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài

Gòn cùng với vũ khí, trang thiết bị của Mĩ

D Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ cùng với quân đồng minh

và trang thiết bị của Mĩ

Câu 9 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ đã sử dụng thủ đoạn gì?

A Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào Ấp Bắc

B Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào Vạn Tường

C Sử dụng chiến tranh “trực thăng vận”

D Tăng nhanh lực lượng cố vấn

Trang 7

Câu 10 Chiến thắng nào chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược

“Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ?

A Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)

B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi)

C Chiến thắng Đồng Xoài (Biên Hòa)

D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)

Câu 12 Điểm mới của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Tăng nhanh lực lượng cố vấn Mĩ

B Tăng cường viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn

C Chú trọng việc củng cố sức mạnh của chính quyền Sài Gòn

D Quy mô chiến tranh được mở rộng

Câu 13 Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ về nước, nhằm tận dụng xương máu của người Việt, đó là

âm mưu của Mĩ trong

A Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

C Chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh”

D Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”

Câu 14 Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc lần thứ nhất vì

A thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam

B thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc

C nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án

D thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam Bắc cuối năm 1968

Câu 15 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (1973), bài học kinh

nghiệm rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay là gì?

A Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao

B Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao

C Kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao

D Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao

Câu 16 Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu

nước của nhân dân ta là

A Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ

B Đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”

C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”

Trang 8

D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”

Câu 17 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX góp phần xóa bỏ Chủ nghĩa thực dân trên

thế giới?

A Kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)

B Cách mạng tháng Tám (1945) và chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

C Cách mạng tháng Tám (1945) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)

D Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975

Câu 18 Bài học kinh nghiệm về nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam

A Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

B Xây dựng chính quyền của dân, do dân và vì dân

C Sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt, chủ động của Đảng

D Truyền thống yêu nước, đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế

Câu 19 Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, luận điểm nào thể hiện sự đúng đắn, linh hoạt

trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?

A Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976

B Xác định cả năm 1975 là thời cơ

C Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối năm 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975

D Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, bảo đảm cơ sở kinh tế Câu 20 Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?

A Ném bom vào các mục tiêu quân sự

B Ném bom vào các đầu mối giao thông

C Ném bom phá hủy các nhà máy, xí nghiệp, hầm mộ, các công trình thủy lợi

D Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện

Câu 21 Vấn đề đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội đã được Đảng Cộng sản Việt Nam nhận thức như

thế nào?

A Là một thời kì lịch sử khó khăn, lâu dài, gồm nhiều bước

B Là đưa đất nước vượt ra khỏi khủng hoảng, tiến nhanh, mạnh, vững chắc lên CNXH

C Không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà làm mục tiêu ấy được thực hiện bằng những biện pháp phù

hợp

D Là xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

Câu 22 Lập trường cơ bản của ta xuyên suốt tiến trình Hội nghị Pari (1968-1972) là đòi Mĩ

A rút hết quân Mĩ và quân đồng minh khỏi miền Nam

B ngừng ném bom phá hoại miền Bắc

C ngừng viện trợ kinh tế - quân sự cho chính quyền Sài Gòn

D rút hết lực lượng cố vấn ra khỏi miền Nam

Câu 23 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ

“đánh cho Mĩ cút”?

A Tổng tiến công và nội dậy Tết Mậu Thân 1968

B Hiệp định Pari năm 1973

Trang 9

C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy

D Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972

Câu 24 Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa đánh dấu sự hoàn thành quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà

nước?

A Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng

B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước

C Kì họp thứ nhất của Quốc hội khóa 6

D Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước

Câu 25 Tây Nguyên được chọn làm hướng tiến công chiến lược năm 1975 vì

A là nơi tập trung đông quân chủ lực của địch

B lực lượng địch ở đây tương đối mạnh

C có căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất miền Nam

D có vị trí chiến lược quan trọng

Câu 26 Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là

A Mở các cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng

B Tổ chức những cuộc hành quân “tìm diệt”, đánh vào căn cứ của ta

C Đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam

D Không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt

Câu 27 Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới

đây?

A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)

B Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)

D Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)

Câu 28 Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975

của ta là

A Giải phóng toàn tỉnh Bến Tre

B Giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa

C Giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long

D Giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long

Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là gì?

A Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội

B Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

C Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới

D Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

Câu 30 Nội dung “bình định miền Nam trong vòng 18 tháng” là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

A Kế hoạch Xtalây Taylo

B Kế hoạch định mới của Mĩ

C Kế hoạch Đờ-lát Đờ tát-xi-nhi

Trang 10

D Kế hoạch Giônxơn Mac-namara

Câu 31 Thắng lợi nào sau đây buộc Mĩ chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán Pari để bàn về việc chấm dứt

chiến tranh ở Việt Nam?

A Vạn Tường (1965)

B Mùa khô (1965-1966)

C Mùa khô 1966-1967

D Tết Mậu Thân (1968)

Câu 32 Trong giai đoạn 1954-1975, cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc có vai trò gì?

A Quyết định đối với sự nghiệp cách mạng cả nước

B Quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng cả nước

C Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp cách mạng cả nước

D Là hậu phương cách mạng cả nước

Câu 33 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam

từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Đồng khởi

B Phá ấp chiến lược

C Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt

D Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công

Câu 34 Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, nổi dậy tiến công địch trên cả 3 vùng chiến lược,

3 mũi giáp công là chủ trương đấu tranh của ta trong

A Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

B Phá ấp chiến lược

C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

D Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975

Câu 35 Biện pháp chủ yếu để thực hiện “chiến tranh đặc biệt” là

A “Bình định”, “tìm diệt”

B Dồn dân lập “ấp chiến lược”

C Mở những cuộc tiến công lớn về quân sự

D Tăng viện trợ quân sự, tăng cố vấn Mỹ

Câu 36 Ngày 6/6/1969 diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

B Ta đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn - 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn

C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

D Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập

Câu 37 Lực lượng nào được Mĩ sử dụng để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?

A Quân viễn chinh Mĩ

B Quân đồng minh của Mĩ

C Quân đội Sài Gòn

D Quân đội và cố vấn Mĩ

Trang 11

Câu 38 Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á

D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội

Câu 39 Chiến thắng nào trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến của ta từ tiến công chiến lược sang

tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?

A Chiến thắng Phước Long

B Chiến dịch Tây Nguyên

C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

D Chiến thắng Xuân Lộc

Câu 40 Sự kiện nào đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu: “Nước Việt Nam là một, dân tộc

Việt Nam là một”?

A Mĩ kí hiệp định Pari rút quân hoàn toàn về nước

B Đại thắng mùa xuân năm 1975, giải phóng miền Nam

C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

D Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 1: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc là

A Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 thành công

B Đưa yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (18-6-1919)

C Đọc luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)

Trang 12

D Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)

Câu 2: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III?

A Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa

B Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp

C Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam

D Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam

Câu 3 Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Mĩ - Anh - Pháp

B Mĩ - Liên xô - Nhật Bản

C Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản

D Mĩ- Đức - Nhật Bản

Câu 4 “Kế hoạch Mác-san” (1948) còn được gọi là:

A Kế hoạch phục hưng châu Âu

B Kế hoạch khôi phục châu Âu

C Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu

D Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu

Câu 5 Đồng tiền chung (EURO) được chính thức đưa vào sử dụng ở nhiều nước EU vào:

A Ngày 1/1/1993

B Ngày 1/1/1999

C Ngày 1/1/2000

D Ngày 1/1/2002

Câu 6 Kết quả lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc là gì?

A Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B Bộ đội ta được trưởng thành lên trong chiến đấu

C Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 6000 tên địch

D Làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

Câu 7 Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu – đông 1950

A Trận đánh ở Cao Bằng

B Trận đánh ở Đông Khê

C Trận đánh ở Thất Khê

D Trận đánh ở Đình Lập

Câu 8 Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí

Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là:

A Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản

B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để

C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc

D Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc

Câu 9 Quan hệ EU - Việt Nam được thiết lập vào năm nào

A Năm 1995 B Năm 1990

Trang 13

C Năm 1991 D Năm 1992

Câu 10 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là gì?

A Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch

B Khai thông biên giới Việt Trung với chiều dài 750km

C Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV

D Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ

Câu 11 Khối quân sự NATO là tên viết tắt của

A Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á

B Khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương

C Khối quân sự ở Trung Cận Đông

D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

Câu 12 Nguyễn Ái Quốc rời Pari đi Liên Xô vào thời gian nào?

A Tháng 6 năm 1922

B Tháng 6 Năm 1923

C Tháng 12 năm 1923

D Tháng 6 năm 1924

Câu 13 Ta mở chiến dịch Biên giới nhằm mục đích gì?

A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc

B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt - Trung

C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp

D Bảo vệ thủ đô Hà Nội

Câu 14 Để học tập, nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lê-nin và Cách mạng tháng Mười Nga, từ năm 1920 đến

1923, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu ở đâu?

A Liên Xô B Pháp

C Trung Quốc D Anh

Câu 15 Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm Việt Nam là?

A Kennơđi B Nichxon

C Clintơn D G Bush

Câu 16 Việc đầu tư rút ngắn khoảng cách về sự phát triển khoa học - kĩ thuật của Nhật Bản có nét khác biệt

so với các nước tư bản khác là

A mua bằng phát minh sáng chế và chuyển giao công nghệ

B đầu tư cho giáo dục, xem đó là quốc sách hàng đầu

C đầu tư chi phí cho nghiên cứu khoa học

D khuyến khích các nhà khoa học trên thế giới sang Nhật làm việc

Câu 17 Được sự giúp đỡ của quân Anh, thực dân Pháp đã tấn công Sài Gòn - mở đầu cho cuộc chiến tranh

xâm lược nước ta lần hai vào ngày?

A 15/9/1945 B 23/1/1940

C 23/9/1945 D 23/9/1946

Câu 18 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bắt đầu vào thời gian nào?

Trang 14

A Ngày 8-9-1945

B Ngày 18-12-1945

C Ngày 18-12-1946

D Ngày 19- 12-1946

Câu 19 Nguyên nhân quan trọng giúp nền kinh tế Nhật đạt mức “thần kì” sau chiến tranh là

A áp dụng thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật

B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước

C các công ty Nhật Bản có tầm nhìn xa, quản lý tốt, biết len lỏi vào thị tường thế giớ.i

D Yếu tố con người được nhà nước Nhật Bản quan tâm, đầu tư hàng đầu

Câu 20 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxai

B Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa

C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

D Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari

Câu 21 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông xuân 1953-1954 là tiến

công vào

A vùng đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp

B những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

C Điện Biên Phủ trung tâm của kế hoạch quân sự Nava

D toàn bộ chiến trường Việt Nam, Lào, Camphuchia

Câu 22 Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới

thứ hai?

A Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lí cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật

nâng cao năng suất lao động

B Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao

C Quân sự hóa nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh

D Điều kiện tự nhiện và xã hội thuận lợi

Câu 23 Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới trong thời gian nào?

A Từ 1945 đến 1975

B Từ 1950 đến 1975

C Từ 1975 đến 1991

D Từ 1991 đến 2000

Câu 24 Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?

A Từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn

B Thành lập hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C Hợp nhất ba tổ chức cộng sản

D Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng

Câu 25 Con đường tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường đi của những người đi

trước là gì?

Trang 15

A Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước

B Đi sang phương Đông tìm đường cứu nước

C Đi sang phương châu Mĩ tìm đường cứu nước

D Đi sang phương châu Phi tìm đường cứu nước

Câu 26 Sự kiện trực tiếp nào đưa đến quyết định của Đảng và chính phủ toàn quốc kháng chiến chống

Pháp?

A Hội nghị Đà Lạt không thành công (18-5-1946)

B Hội nghị Phôngtennơblô

C Pháp chiếm Hải Phòng (11-1946)

D Tối hậu thư của Pháp ngày 18-12-1946 đòi ta giao quyền kiểm soát thủ đô cho chúng

Câu 27 Sau 1945, nước ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, nhưng kẻ thù chủ yếu là?

A Tưởng B Anh

C Pháp D Nhật

Câu 28 Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được

quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ với

A Chiến dịch Việt Bắc 1947

B Chiến dịch Biên giới 1950

C Chiến dịch Quang Trung 1951

Câu 30 Khẩu hiệu nào do Đảng và chính phủ nêu lên trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

A “Tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch”

B “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”

C “Tất cả cho chiến dịch để chiến thắng”

D “Tất cả để đánh giặc Pháp xâm lược”

Câu 31 Đặc điểm của quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1919 đến 1925 là gì?

A Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

B Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

C Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam

D Quá trình chuẩn bị thực hiện chủ trương “Vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin vào Việt Nam Câu 32 Chiến dịch Biên giới bắt đầu vào thời gian nào? Ở đâu?

A Ngày 16/9/1950 - Đông Khê

B Ngày 16/9/1950 - Thất Khê

C Ngày 6/9/1950 - Đông Khê

D Ngày 6/9/1950 - Thất Khê

Ngày đăng: 04/05/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w