1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Tich phan on thi dai hoc

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H. quanh trục Ox.[r]

Trang 1

CÁC TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC CHÍNH THỨC VÀ DỰ BỊ

Gv: Trần Ngọc Minh

Bài 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2

y  x  4x  3 và y = x+3 ĐS: S = 109

6 Bài 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2 x

4

 

2

x

y

4 2

S 2

3

Bài 3) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C): 3 1

1

x y x

 

và hai trục toạ độ

Bài 4) Tính I = 

1

0

2 3

1 dx

x

x

Đs: ( 1 ln 2 ) 2

1

Bài 5) Tính I = 

3

ln

0 ( 1 )3

dx e

e x

x

Đs: 2  1

Bài 6) Tính I = 

 0

1

3 2

) 1

7

4 4

3

2 

e

Bài 7) Tính I =

2

0

1 c os sin os x x c xdx

91 12

Bài 8) Tính I = 

3

2

5

2 4

x x

dx

Đs:

3

5 ln 4

1

Bài 9) Tính I =

2 4

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

1

Bài 10) Tính I =  

2

0

2

dx x

Bài 11) Tính I =

4

01 cos 2

x dx x

ln 2

8 4

Bài 12) Tính I =  

1

0

2 3

1

15

2

Bài 13) Tính I = 

5 ln

2 ln

2 1

dx e

e

x

x

Đs:

3 20

Bài 14) Cho hàm số :

x

e bx x

a x

) 1 ( )

Tìm a b biết f '(0)   22và 

1 0

5 )

( dx x

Đs: a=8, b=2

Bài 15) Tính I = 

1

0

3 2

dx e

2

1

Bài 16) Tính I =  

e

xdx x

x

1

2 ln

1

- Đs: ( 3 ) 4

e

Bài 17) Tính I =   

2

11 x 1 dx

x

Đs: 4 ln 2 3

11

Bài 18) Tính I =  

e

dx x

x x

1

ln ln 3 1

- Đs:

135 116

Bài 19) Tính I =  

3

2

2

) ln( x x dx Đs: 3 ln 3  2

Bài 20) Tính I =

2 0

1 4

dx x

 

ln 2

Bài 21) Tính I =  

3

1

3

1

dx x

3 ln 2 1

Bài 22) Tính I =

2 cos 0

.sin 2

x

Bài 23) Tính I =

2

0 .sin

Bài 24) Tính I =  

8 ln

3 ln

2

1 e dx

15 1076

Bài 25) Tính I =  

1

0

1

15 4

Bài 26) Tính    

2

0 1 3 cos

sin 2 sin

dx x

x x

27

x

x x

I   

2

0 1 cos

cos 2 sin

ĐS: 2 ln 2 1 

Bài 28) Tính     

2 0

sin

cos cos

xdx x

e

4

 

x

x

I    

7 0 3 1

2

- ĐS:

10 231

Bài 30) Tính

3 2 0 sin tan

ln 2 8

Trang 2

Bài 31) Tính 4 sin 

0 tan x.cos

1 2

ln 2 e   1

Bài 32) Tính  

e xdx x

I

1

2

ln - ĐS: 2 3 1

e

9  9

Bài 33) Tính I = 

3

1

2 1 ln

ln

e

dx x

x

x

- ĐS:

15 76

Bài 34 Tính I =

2

2 0

(2 x 1) cos xdx

2

1

8 4 2

 

Bài 35) Tính I =

2

0

.sin

Bài 36) Tính I   x x  dx

1 0

2 3

3

5

Bài 37) Tính 

3

3 dx x x

x

Bài 38) Tính I   x  x dx

1

0

2 5

105

Bài 39) Tính  

2

0

3 5 sin

xdx e

- ĐS:

3 2 3.e 5 34

Bài 40) Tính I x x5dx

3 0

3 1

105

Bài 41) Tính    

4

0

2

2 sin 1

sin 2 1

dx x

x

ln 2 2

Bài 42) Tính 

0

1 2

4 2x x

dx

18

Bài 43) Tính  

e

dx x

x I

1

2

ln

- ĐS: 2 1 e

x

x

I    

3

7

0

3 1 3

1

- ĐS: 46 15

Bài 45) Tính   

2

0sin 1

3 cos

dx x

x

2

; sin 2 cos sin 2cos cos

2

I ln 2; J

3 4

Bài 47) Tính I   x xdx

1

ln - ĐS:

2

e 1 4

Bài 48) Tính I x sin x dx

4 0

2

- ĐS:

2 4 2

x

x x x

I      

2 0

2

2 3

4

9 4 2

- ĐS: 6

8

Bài 50) Tính

 1 0

3 1 x

xdx

8

Bài 51) Tính 

 e

x x

dx I

1 1 ln2

ĐS:

6

2 0

2004 2004

2004 cos sin

sin

dx x x

x

4

Bài 53) Tính   

2 0

3 cos 1

sin 4

dx x

x

Bài 54) Tính I =

2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

3

Bài 55) Tính I =

2 0

1

ln 2

Bài 56) Tính I =  

1 0

2 ) 2 ( x e xdx ĐS:

4

3

5  e2

Bài 57) Tính

6 2

dx I

2x 1 4x 1

ln

2 12 

Bài 58) Tính I =

2 0 ( x 1) sin 2 xdx

4

Bài 59) Tính I = 

2 1

ln ) 2

ln 4

4 

Bài 60) Tính 

10 5

dx I

x 2 x 1

- ĐS: 2 ln 2 1 

Bài 61) Tính I =

1

3 - 2 ln

1 2 ln

e

x dx

3

11 2

10 

Bài 62) Tính 1  2

0 xln 1+ x dx

 

ln 2 2

Bài 63) Tính 2  

2 1

ln 1 x

x

3ln 2 ln 3

2

Bài 64) Tính

1 2 0

I   x x  1dx - ĐS: 2 2 1

3

Trang 3

Bài 65) Tính

2 0

x

1 x

ln 2 2

Bài 66) Tính

2

4

sinx cosx

1 sin2x

Bài 67) Tính 3  2 

0

I   x ln x  5 dx ĐS: 1  14ln14 5ln5 9 

Bài 68) Tính

2

3 0

cos2x

sin x cos x 3

32

Bài 69) Tính  

4

0

I x 1 cos x dx

1 8

Bài 70) Tính

4

0

cos2x

1 2 sin 2x

ln 3 4

Bài 71) Tính

ln 2 2x

x 0

e

e 2

2 3 3

Bài 72) Tính

3 2

0

4sin x

1 cos x

Bài 73) Tính

4

2 0

x

cos x

ln

Bài 74) Tính

3 1

x 3

3 x 1 x 3

  

Bài 75) Tính

9

3 1

I   x 1 x dx  ĐS: 468

7

Bài 76) Tính

e 3

1

x 1

x

  

3 2e 11

9  18

Bài 77) Tính

1

0

I   x 2 x dx  ĐS: 2  3 3 2 2 

Bài 78) Tính     

2

0

2 cos 1 2

xdx x

2 1

1

2 4 2

 

 

Bài 79) Tính      

1

0

3 2

1 dx x e

x

2

4  14

Bài 80) Tính

2

0

sin3x

2cos3x 1

1

2 0

I   xln 1 x dx  ĐS: 1

ln 2 2

Bài 82) Tính

2 1

x x 1

x 5

10 ln 3

3 

1

3 0

I   x cos x sin x dx  - ĐS: 5

4

Bài 84) Tính

2 0

cosx

5 2sinx

ln

2 3

2 0

J   2x 7 ln x 1 dx   ĐS: 24 ln 3 14 

Bài 86) Tính 4 8 

0

I 1 tg x dx

105

Bài 87) Tính

4 2 3

4x 3

x 3x 2

Bài 88) Tính

3 6

0

sin3x sin 3x

1 cos3x

ln 2

6 3

 

Bài 89) Tính

1

ln x 2 ln x

x

3 3 2 2

8 

0

I cos x sin x dx

2

Bài 91) Tính

4 0

cos2x

1 2sin2x

ln 3 4

Bài 92) Tính

2 0

I sin x sin 2xdx

3

Bài 93) Tính

1

2 0

x

x 3

ln

3  4

Bài 94) Tính

2 2 1

I x cosxdx

2 2 4

Bài 95) Tính

e

2 1

dx I

x 1 ln x

4

Bài 96) Tính

2

4

sinx cosx

1 sin2x

Bài 97) Tính   

 

3

4

ln t anx

sin 2x - ĐS:

2 1

ln 3 16

Trang 4

Bài 98) Tính 2  2 3

0

I sin 2x 1 sin x dx

4

Bài 99) Tính

e

0

lnx

x

  - ĐS: 4 2 e 

Bài 100) Tính

1 2 0

1

4

Bài 101) Tính

7 3 3 0

x 2

3x 1

15

Bài 102) Tính

4 2 0

x

cos x

ln

Bài 103) Tính  

2 1

I   4x 1 lnxdx  - ĐS: 6 ln 2 2 

Bài 104) Tính

3

6

dx I

sin x.sin x

3

ln 2

3

Bài 105) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y  e 1 x, y   1 e x  ĐS: 1

2 

e

Bài 106) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x ln x  ,

y 0, y e   Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H

quanh trục Ox ĐS:   5e 3  2 

27

Bài 107) Tính tích phân 

e

xdx x

1

2 3

ln - ĐS: 5e 4  1

32

Bài 108) Tính

4 0

2 1

x

x

Bài 109) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

1

0 à

1

x ĐS:

1 ln2 1

4 2

Bài 110) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 3

Bài 111) Tính

2 1 0

( 1) 4

x x

x

1 ln2 ln3

2

 

Bài 112) Tính 2

/2 0

cos

2 2 4

Bài 113) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:

2

yxyx x   x  ĐS: 7

6

Bài 114) Tính

3

/2 0

4 cos

1 sin

xdx I

x

Bài 115) Tính I =

7 3 0

2 1

x dx x

10

Bài 116) Tính I =

2

2007 1

1/3

2008 2008

2008

Bài 117) Tính I = 2

1

( ln )

e

x x dx

5e 2

Bài 118) Tính I =

/4

2 1

( sin ) x x dx

1

384 32 4

 

Bài 119) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

yx y ;   x cos2x x ,  0, x   ĐS:

2

Bài 120) Tính I =

0 2

1

Bài 121) Tính I =

2 2 3

dx

x x 

1

3 12

Bài 122) Tính I =

3

3 2 1

1

x xdx

5

Bài 123) Tính I = 2

0 1

e

Bài 124) Tính I =

1 0

x

xe dx

 ĐS: 1 Bài 125) Tính I =

4 0

6

tan cos

x dx x

Bài 126) Tính I =

4 0

sin 4 sin2 2 1 sin cos

 

 

4

Bài 127) Tính I =

2 3 1

ln x

dx x

 - ĐS: 3 2 ln 2

16

Bài 128) Tính I =

3 3

xdx

x 

5 36

4 5

Bài 129) Tính

/ 2 0

sin 2

3 4sin os2

xdx I

ln 2 2

 

Bài 130) Tính

2 0

( 1)

4 1

I

x

Bài 131) Tính

1 3

2

0 4

x dx I

x

Trang 5

Bài 132) Tính

1 2

2 0

.

4

x

Bài 133) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol

P y   xx và đường thẳng d y :  x ĐS: 9

2

Bài 134) Tính I =

2

0

(cos x 1) cos xdx

4 5

8 

Bài 135) Tính I =

  

3

1

2 1

ln 3

dx x

x

16

27 ln 3 ( 4

1

Bài 136) Tính I =  

3

1

dx

ex ĐS: ln(e2+e+1) – 2

Bài 137) Tính I =

0

2

1 2

x

dx e

 

ln

e

Bài 138) Tính I =

2 1

ln (2 ln )

e

xdx

ln

 

Bài 139) Tính I =

1

3

e

x

   

2 1 2

e

Bài 140) Tính I =

4

0

sin ( 1)cos sin cos

dx

 

       

Bài 141) Tính I =

3

2 0

1 sin os

dx

3

Bài 142) Tính I =

4

0

4 1

2 1 2

x

dx x

 

10 ln

Bài 143) Tính

3 2 1

1 ln( x 1)

x

ln2 ln3

3 3

Bài 144) Tính

0

.

x

Bài 145) Tính

/ 4 0

I x(1 sin 2x)dx

2 1

Bài 146) Tính

2 2 2 1

1 ln

x

x

ln 2

2  2

Bài 147) Tính

1

2 0

2

I   xx dx - ĐS: 2 2 1

3

Bài 148) Tính

2 0

( 1) 1

x

x

Tích phân và ứng dụng trong đề thi thử

1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

f(x) = ln( 2 1)

1

x

 

2

1 0

1 1

x

x

3

3

2 0

sin cos 3 sin

x

5

2 3 4

cos sin

x

 

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y  4 xx2 và các tiếp tuyến được kẻ từ điểm 1

; 2 2

M    

đến (P)

7

4

6

2 sin sin 2

 

8 Tính nguyên hàm

sin cos sin cos

dx

9

2 3

dx I

x

0

sin 2

1 cos

xdx x

1

2 ln 1 ln

e

dx

4

ln x x

dx x

13 Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 28

4

y x

 và

2 1 4

yx xung quanh Ox

14

2 3

3 4

cos sin sin

4

x

15

2

2 2

cos

4 sin

dx x

16

4 0

sin cos

3 sin 2

x

17

2

3 0

3sin 2 cos (sin cos )

Trang 6

18

2

0

sin

5 3cos 2

x

x

19 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

sin 2

3 4sin cos 2

x y

20 I= 

1

0

2 1

dx

x

x

1

tan

1

1

1

2



e

dx x x x x

x I

1

2 ln 3 ln 1

ln

23

2

3 0

sin (sin 3 cos )

xdx I

24 I=

2

3 0

5cos 4 sin

(s inx cos )

dx x

25 8 ln x 

x + 1

3

26 I =

1 2

1

2

1 ( x 1 ) ex xdx

x

 

2

ln

3

0 (3 x 2 )2

e

dx I

2

0sin cos

4 sin

dx x x

x I

29

6

3 0

cos cos

cos

x

 

30 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường :

2

; 0

x

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình (H) quay quanh

trục Oy

0

os 1 os

32.B2009

 

3

2 1

3 ln

1

x dx x

33.D2009

3

dx

e 

34.CĐ2009 1  e2xx e dxx

35.A2010

0

2

1 2

x

dx e

 

36.B2010

  2

1

ln

2 ln

e

x dx

37.D2010

1

3

e

x

38.CĐ2010

1

0

1

x dx x

39.A2011 I =

4 0

sin ( 1) cos sin cos

dx

 

40.B2011

3 2 0

1 sin cos

x

41.D2011

4 0

4x 1

2x 1 2

 

42.CĐ2011

2 1

2x 1

x(x 1)

43 A2012

3 2 1

1 ln( x 1)

x

 

44 B2012

0

.

x

45 D2012

/ 4 0

I x(1 sin 2x)dx

  

46 D2013

2 0

( 1) 1

x

x

47 B2013

1

2 0

2

I   xx dx

48 A2013

2 2 2 1

1 ln

  x

x

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w