Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.. Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng được bảo toàn?[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
C©u 1 : Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon Biết m a = 4,0015u ; mp =
1,0073u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt a là :
thoa với nhau trên mặt nước Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol?
Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là :
C©u 5 : Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h =
6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là
cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
u=100 √ 2 sin(100 πt − π
2 )( V ) , i=10 √ 2sin (100 πt −
π
4 )( A) .Kết luận nào sau đây là đúng?
đó là:
128
t
7
t
điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800 Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
C©u 9 :
Đặt điện áp uAB = 200 2cos( 100πt ) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp L, R không đổi và C = 100
F
Đo điện áp hiệu dụng trên hai đầu mỗi phần tử thì thấy UC = UR = 2
L
U
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.
B Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC lý tưởng được bảo toàn.
C Trường xoáy là trường có đường sức khép kín.
thì nó có chu kì 2s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2
Trang 2thì chu kì con lắc là
2
H
Điện áp uAB = 100 2cos( 100πt ) V Ta thấy cường độ
dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4 Số chỉ của ampe kế là:
C©u 14 :
Một dao động điều hòa với tần số góc 20rad/s, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10
s đầu tiên là:
sáng trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,75m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
này Ðộ phóng xạ ban đầu của lượng chất iốt nói trên là:
= 400 nm Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn
có bước sóng λ2 bằng
năng thì độ lớn li độ góc con lắc là
A Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay
B Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
C Động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ góc của từ trường quay luôn lớn hơn tốc độ góc của rôto.
D Mỗi dòng điện trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha ( có tải giống nhau ) đều có cùng biên độ và
tần số
C©u 21 : Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβ của dãy Banme
(Balmer), λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô Biểu thức liên hệ giữa λα , λβ , λ1 là
1
C.
1
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
A Ánh sáng có lưỡng tính sóng hạt.
B Khi tần số ánh sáng càng lớn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ.
C Khi bước sóng ánh sáng càng lớn thì tính chất sóng càng ít được thể hiện rõ.
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng của ánh sáng, còn hiện tượng quang dẫn thể hiện
tính chất hạt của ánh sáng
C
Trang 3C©u 24 : Cho một thấu kính hai mặt lồi, bán kính R1 = R2 = 25cm Tính khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ
và tiêu điểm đối với tia tím, biết rằng chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính đối với hai tia này là nđ = 1,50; nt = 1,54
C©u 25 : Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
C©u 26 :
Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=220 √ 2 cos ( 100 πt − π
2 ) ( V ) , t tính bằng giây (s) Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng và đang giảm ?
200 ( s) . B.
3
400 ( s ) . C.
1
200 ( s) . D.
1
300 ( s) .
C©u 27 :
Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất là
A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
C cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
D sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
U, nếu nâng cao hệ số công suất thì làm cho:
110kV Sự hao tổn điện năng trên đường dây bằng 10% công suất ban đầu Điện trở của đường dây tải điện là:
ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
nào dưới đây đúng:
A Cuộn cảm thuần có tác dụng cản trở cả dòng điện xoay chiều và một chiều.
B Tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện càng nhỏ.
C Tụ điện cho dòng xoay chiều “ đi qua” do có sự phóng điện tích qua lại giữa hai bản tụ.
D Tác dụng toả nhiệt của dòng điện trên R phụ thuộc vào chiều của dòng điện qua nó.
C©u 34 :
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos
0,1 15
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là
A Quang điện trở có giá trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi.
B Pin quang điện là nguồn điện được sử dụng trong các máy đo ánh sáng, máy tính bỏ túi,…
C Pin quang điện là nguồn điện trong đó năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng.
D Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong.
Trang 4C©u 36 : Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hiện tượng quang phát quang và Laze.
A Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của laze dựa vào sự phát xạ cảm ứng.
B Tia laze được dùng để khoan, cắt, tôi,…chính xác các vật liệu trong công nghiệp.
C Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài, thường sảy ra với chất rắn.
C©u 37 :
Một máy hạ áp có hệ số biến áp k =
1 2
N
N = 10 Người ta mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ
120W- 25V, có hệ số công suất 0,8 Mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể Nếu động
cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:
C©u 38 :
Một con lắc dao động tắt dần Sau một chu kì biên độ giảm 12 0 Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ:
cuộn dây thuần cảm có L = 9 mH Coi π 2 = 10 Để hiệu điện thế trên tụ điện bằng nửa giá trị cực đại thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là?
A t = 10 – 4 s B. t = 10 – 5 s C. t = 10 – 3 s D. t = 5.10 – 5 s
II- PHẦN RIÊNG (10 câu ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
C©u 42 :
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t + 3
)cm Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm giá trị của A và là:
bức xạ có λ=0,3975μm Cho cường độ dòng quang điện bão hòa I= 2μA và hiệu suất quang điện : H = 0,5% Tính số photon tới catot trong mỗi giây Cho h =6,625.10-34 Js , c =3.108m/s ; |e| = 1,6.10-19C
A Tia laze là chùm sáng song song, có cường độ lớn.
B Nguyên tắc hoạt động của laze là dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng.
C Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút trỏ bảng, …
D Khi một photon có năng lượng bất kỳ bay lướt qua một nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thì nguyên
tử phát ra một photon có năng lượng bất kỳ
cùng loại, cùng khối lượng vừa mới chặt Cho biết chu kì bán rãcủa C14 là T = 5600 năm
đứng với các phương trình là uA = 0,5sin(50t) cm ; uB = 0,5sin(50t + ) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
A Tia β không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B Tia α làm ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi của nó và mất năng lượng rất nhanh.
C Trong phân rã β có sự tồn tại của các hạt sơ cấp mới đó là nơtrinô và phản nơtrinô.
D Tia γ là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-11m
Trang 5C©u 49 : Một con tàu treo chiếc đèn phát ra ánh sáng màu lục (với bước sóng =500nm) trên đỉnh cột buồm.
người thợ lặn đang ở dưới nước (có chiết suất n=1,33) bên cạnh con tàu sẽ thấy chiếc đèn có màu gì và bước sóng ánh sáng này trong nước là bao nhiêu?
A ngược pha với điện tích ở tụ điện.
B. sớm pha π
2 so với điện tích ở tụ điện.
3 so với điện tích ở tụ điện.
D. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện
B - Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
năng của e khi bứt ra khỏi catốt Cho biết : h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s ; e = -1,6.10-19 C Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là :
A λmin = 2,225.10-10m B. λmin = 10-10m
C λmin = 1,35.10-10m D. λmin = 1,035.10-10m
A Năng lượng toàn phần của một hệ kín được bảo toàn.
B Hiện tượng vật lý diễn ra như nhau trong các hệ quy chiếu quán tính
C Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s là giá trị tốc độ lớn nhất của hạt vật chất trong tự nhiên
D Sự co độ dài của một vật khi chuyển động với tốc độ v trong hệ quy chiếu quán tính là do lực quán tính
gây ra
A Trong phân rã β có sự tồn tại của các hạt sơ cấp mới đó là nơtrinô và phản nơtrinô.
B Tia α làm ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi của nó và mất năng lượng rất nhanh.
C Tia β không bị lệch trong điện trường và từ trường.
D Tia γ là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-11m
cảm giảm đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch là:
A Mômen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
B Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C Mômen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
D Mômen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
không đổi Sau 5 giây nó quay được một góc 25rad Tốc độ góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5s:
giảm 2 lần và bề dày của đĩa tăng lên 2 lần? Biết momen quán tính của đĩa I = 1 2 MR2
C©u 58 :
Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t + 3
)cm Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s ®Çu tiªn là 9cm giá trị của A và là:
không vượt quá 85dB biết cường độ âm chuẩn là 10-12 w/m2 Cường độ âm cực đại nhà máy đó qui định là:
nằm ngang F = 60N tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn Tại thời điểm t = 10s, động năng của sàn là:
A Wđ = 9000 J B. Wđ = 6000 J C. Wđ = 2400 J D. Wđ = 4500 J
Trang 7-Hết -Mã đề : 136
01 { | } ) 28 ) | } ~ 55 ) | } ~
02 ) | } ~ 29 { | } ) 56 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { ) } ~ 57 { ) } ~
04 { | ) ~ 31 { ) } ~ 58 { ) } ~
05 { | ) ~ 32 { | ) ~ 59 { ) } ~
06 { ) } ~ 33 { ) } ~ 60 ) | } ~
07 { | } ) 34 ) | } ~
08 ) | } ~ 35 { | ) ~
09 { ) } ~ 36 { | ) ~
10 ) | } ~ 37 { ) } ~
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 { ) } ~ 40 ) | } ~
14 { | } ) 41 { ) } ~
15 { | ) ~ 42 ) | } ~
16 { | } ) 43 { | ) ~
17 { | ) ~ 44 { | } )
18 ) | } ~ 45 { | } )
19 { ) } ~ 46 ) | } ~
20 ) | } ~ 47 { | ) ~
21 { | } ) 48 ) | } ~
22 { | } ) 49 { ) } ~
23 { | ) ~ 50 { ) } ~
24 { | ) ~ 51 { | } )
25 { ) } ~ 52 { | } )
26 { ) } ~ 53 { | ) ~
27 { | ) ~ 54 { | ) ~