Câu 11: Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A và bước sóng λ.. Gọi V và Vmax lần lượt là vận tốc truyền sóng và vận tốc cực đại dao động của các phần
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 01: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình: x=Acos(ωt-π/2) Thời gian chất điểm
đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ
2
A
Câu 02: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng bằng
A 1
3cơ năng. B
2
3cơ năng. C
1
2cơ năng. D
3
4cơ năng.
Câu 03: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau Hai vật đi
qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động là
A 5 π
3 .
Câu 04: Một có khối lượng 10g vật dao động điều hoà với biên độ 0,5m và tần số góc 10rad/s Lực hồi phục cực đại
tác dụng lên vật là
Câu 05: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10-7C,
được treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một
nơi có gia tốc trọng trường g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A 100 B 200 C 300 D 600
Câu 06: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q Biết qE<<mg Khi
không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T0 Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường uurE thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là:
(Cho (1-a)n=1-na nếu a<<1)
A T = T0(1+qE
1 qE
2 mg ). C T= T0
(1-1 qE
2 mg). D T= T0
(1-qE
mg).
Câu 07: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?
A 3sinωt + 2cosωt B sinωt + cos2ωt C 3tsin2ωt D sinωt - sin2ωt.
Câu 08: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: u(x,t)=4cos π t - xπ+
, trong đó x đo bằng mét, u đo bằng cm
và t đo bằng giây Gọi amax là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường v là vận tốc truyền sóng và λ
là bước sóng Các phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 09: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức : u=2sin(
4
x
π
)cos(20πt+ϕ0)(cm)
Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một đoạn là x ( x
đo bằng cm; t đo bằng s) Vận tốc truyền sóng trên dây
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ánh sáng và sóng âm?
A Cả sóng ánh sáng và sóng âm đều truyền được trong chân không.
B Cả sóng ánh sáng và sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C Sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc còn sóng ánh sáng là sóng ngang.
D Cả sóng ánh sáng và sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc.
Trang 2Câu 11: Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A và bước sóng λ Gọi V và Vmax
lần lượt là vận tốc truyền sóng và vận tốc cực đại dao động của các phần tử trong môi trường Khi đó
A V = Vmax nếu λ = 3A
C V = Vmax nếu A = λ
Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình:
u(x,t) = 0,03sinπ[2t-0,01x], trong đó u và x đo bằng m và t đo bằng giây Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha của hai phần tử nằm trên phương truyền sóng cách nhau 25m là
Câu 13: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế
trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40sin(ωt + π/6)(V); uMB = 50sin(ωt + π/2)(V) Hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B có giá trị
Câu 14: Tổ hợp đơn vị nào sau đây không tương đương với đơn vị điện dung?
Câu 15: Một mạch dao động LC có tần số góc 10000 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 -9C Khi dòng điện
trong mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là
Câu 16: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,533μm lên tấm kim loại có công thoát A=3.10-19J êlectron quang điện bức ra cho bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ B của từ trường Biết electron chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính R=22,75mm Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là
Câu 17: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω và cuộn dây có cảm kháng ZL=200Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng u =100cos(100πt+ )VL π
6 Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện
có dạng là
A u =100cos(100πt+ )VC π
3
C u =100cos(100πt- )VC π
6
của đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với ZC=25Ω cho ở hình vẽ Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
A u=50 2cos(100πt+ ) π
6 v B
π u=50cos(100πt+ )
6 v.
C u=50cos(100πt- ) π
3 v D
π u=50 2cos(100πt- )
3 v.
từ trong mạch là 3,6.10-4J Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện trường và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
A 1,6.10-4J ; 0,05A B 1,6.10-4J ; 0,1A C 2.10-4J ; 0,05A D 2.10-4J ; 0,1A
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ
với dao động điện từ trong mạch LC?
A Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.
B Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.
C Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần dao
động điện từ trong mạch động
D Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện
trong mạch cực đại
Câu 21: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
Trang 3A Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.
B ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
C Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten.
D Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt được sóng
có tần số đúng bằng f
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi về tán sắc ánh sáng?
A Trong chân không thì tất cả các ánh sáng đơn sắc truyền đi với cùng vận tốc.
B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là trong cùng một môi trường truyền thì các ánh sáng truyền đi với
vận tốc khác nhau
C Trong cùng một môi trường truyền thì vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
D Khi ánh sáng đơn sắc đi qua cùng một môi trường trong thì chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng đỏ là lớn
nhất, đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu
đỏ λd =640nm và màu lục λl=560nm Trên màn quan sát trong khoảng giữa 2 vân sáng cùng màu vâng sáng chính giữa có
A 7 vân đỏ, 7 vân màu lục B 5 vân đỏ, 6 vân màu lục.
C 6 vân đỏ 7 vân màu lục D 4 vân đỏ 5 vân màu lục.
Câu 24: Phát biểu nào không đúng về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
B Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C Quang phổ liên tục là dải màu liên tục hiện trên nền tối.
D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 25: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng
giữa hai điểm M, N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5mm thì có
A 2 vân sáng 1 vân tối B 2 vân sáng hai vân tối C 3 vân sáng 2 vân tối D 2 vân
sáng 3 vân tối
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng Vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại các vị trí mà
hiệu đường đi từ hai khe S1 , S2 đến các điểm đó bằng
Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I-âng 2 mm Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm
Tại M nằm trên màn hứng vân giao thoa cách vân sáng trung tâm 3,3mm là vân tối thứ 6 Khoảng cách giữa hai khe
đến màn là
Câu 28: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt là UAK > 0 Cường độ dòng quang điện qua tế bào bằng không Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng
A hiệu điện thế UAK B cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C tần số chùm ánh sáng kích thích D bước sóng chùm ánh sáng kích thích.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?
A Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt.
B Bước sóng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được chuyển hoá
thành năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng ngắn nhất đó
C Tia X có bước sóng càng dài nếu như đối catốt làm bằng chất có nguyên tử lượng càng lớn.
D Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.
Câu 30: Các nguyên tử Hyđro đang ở trạng thái dừng cơ bản có bán kính quỹ đạo 5,3.10-11m, thì hấp thụ một năng lương và chuyển lên trạng thái dừng có bán kính quỹ đạo 4,77.10-10m Khi các nguyên tử chuyển về các trạng thái có mức năng lượng thấp hơn thì sẽ phát ra
A ba bức xạ B hai bức xạ C một bức xạ D bốn bức xạ.
Câu 31: Ánh sáng có tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là U1 Nếu chiếu tới tế bào quang điện ánh sáng có tần số f2 thì hiệu diện thế hãm có độ lớn là
A ( 2 1)
1
h f -f
U
1
+
h f f U
e
1
+
h f f
U
1
h f -f U
e
Trang 4Câu 32: Cơng thức nào sau khơng dùng để tính giới hạn quang điện λ0 của kim loại dùng làm catốt tế bào quang điện? ( Uh là độ lớn hiệu điện thế hãm, f và λ là tần số và bước sĩng ánh sáng kích thích)
A λ0 = hc
A . B λ0 = 2
0max
1 mv 1
-λ 2hc
C λ0 = h
1 eU f-hc
D λ0 = h
1 eU
1
-f 2hc
Câu 33: Một tụ điện phẳng khơng khí được nối vào nguồn điện xoay chiều cĩ tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ
điện là 5,4A Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện mơi lỏng cĩ hằng số điện mơi là 2 mà các yếu tố khác khơng đổi thì cường độ hiệu dụng qua tụ là
Câu 34: Phản ứng 63Li + n → 31T + α tỏa ra Q = 4,8MeV Giả sử động năng ban đầu khơng đáng kể Động năng hạt
α là
Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 1n
1 + 4α
2 + 4,8MeV
Biết: m(n)=1,0087u, m(T)=3,0160u, m(α )=4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt trước phản ứng Khối lượng của hạt nhân Li là
A 5,9640u C 6,1283u B 6,0140u D 5,9220u
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng?
A Tổng độ hụt khối các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng.
B Sự phân rã phĩng xạ của hạt nhân là phản ứng toả năng lượng.
C Sự phân hạch của các hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
D Phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng là phản ứng toả năng lượng.
Câu 37: Một hạt nhân cĩ số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc V lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng Độ lớn vận tốc của hạt nhân con là
Câu 38: Gọi ∆t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phĩng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên ), T là chu kì bán rã của chất phĩng xạ đĩ Quan hệ giữa ∆t và T là
A T = ∆t.ln2 B T = ∆t.lg2 C T = ln2
t
t ln2
∆
Câu 39: Chọn câu phát biểu sai?
A Từ trường cĩ vectơ cảm ứng từ quay quanh một trục gọi là từ trường quay.
B Cĩ thể tạo ra từ trường quay bằng dịng điện xoay chiều 3 pha.
C Stato của động cơ khơng đồng bộ 3 pha cĩ cấu tạo giống phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha.
D Khi cho ba dịng điện xoay chiều vào 3 cuộn dây của stato trong động cơ sẽ tạo được từ trường quay.
Câu 40: Cho hai dao động điều hịa cùng phương cùng chu kì T=2s Dao động thứ nhất tại thời điểm t= 0 cĩ li độ bằng
biên độ và bằng 1cm Dao động thứ hai cĩ biên độ bằng 3 cm, tại thời điểm ban đầu cĩ li độ bằng 0 và vận tốc âm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 41: Một sĩng cơ học truyền theo phương 0x với vận tốc v = 80 cm/s.Phương trinh dao động tại điểm M cách 0
một khoảng x= 50 cm là: uM = 5cos4πt (cm).Như vậy dao động tại 0 cĩ phương trình:
A u0= 5cos(4πt -π/2) cm B u0= 5cos(4πt ) cm C u0= 5cos(4πt +π) cm D u0= 5cos(4πt +π/2) cm
Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các thiên thạch?
A Thiên thạch là khối khí nóng sáng chuyển động quanh Mặt Trời
B Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời
C Khi thiên thạch bay gần hành tinh nào đó, nó có thể hút và xảy ra va chạm với hành tinh
D Sao băng là những thiên thạch bay vào vùng khí quyển của Trái Đất
Câu 42: Chọn câu cĩ nội dung sai ?
A Cũng giống như sĩng cơ học, sĩng điện từ truyền được trong mọi mơi trường vật chất, kể cả chân khơng.
B Khi truyền đi trong khơng gian sĩng điện từ mang năng lượng.
Trang 5C Sĩng điện từ là sĩng ngang.
D Vận tốc sĩng điện từ trong chân khơng là 300.000 km/s.
Câu 44: Để phân loại các hạt sơ cấp, người ta căn cứ vào
A Độ lớn của điện tích của các hạt sơ cấp B Khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp
C Momen động lượng riêng của các hạt sơ cấp D Thời gian sống trung bình của các hạt sơ cấp
Câu 45: Chiếu lần lượt hai bức xạ thích hợp cĩ bước λ1 và λ2 (λ1 > λ2) vào tấm kim loại cơ lập về điện Khi đĩ điện thế cực đại trên tấm kim loại là V1 và V2 Quan hệ giữa V1 và V2 là
A khơng so sánh được B V1 < V2
C V1 > V2
Câu 46: Mạch dao động lý tưởng cĩ tụ C = 5(µF), thực hiện dao động với i=0,05sin(2.103.t)(A) Năng lượng của mạch là
A 12,5.10-5(J) B 62,5.10-7(J) C 6,25.10-5(J) D 62,5.10-5(J)
Câu 47: Một đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
Uocosωt Để trong mạch cĩ cộng hưởng điện cần cĩ điều kiện:
A L2C2ω = 1 B LCω = R2 C R = L/C D LCω2 = 1
Câu 48: Viên kim cương cĩ nhiều màu lấp lánh là do
A kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng.
B hiện tượng tán sắc ánh sáng và tia sáng phản xạ tồn phần nhiều lần trong kim cương rồi lĩ ra ngồi.
C hiện tượng giao thoa của ánh sáng xẩy ra ở mặt kim cương.
D kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng.
Câu 49: Mức cường độ âm được tính theo cơng thức
A L(dB) =
0
I
I lg
10 B L(dB) =
0
I
I
lg C L(dB) =
I
I lg
10 0 D L(B) =
0
I
I lg
Câu 50: Catốt của tế bào quang điện cĩ cơng thốt êlectron là 3,5 ev Chiếu vào catốt chùm ánh sáng cĩ bước sĩng λ
thì dịng quang điện triệt tiêu khi UAK≤- 2,5V Bước sĩng của ánh sáng kích thích là:
A λ = 0,365 µm B λ = 0,207µm C λ = 0,675 µm D λ = 0,576 µm
Câu 51: Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp, một vật chuyển động với tốc độ càng lớn thì người quan sát đứng yên thấy độ dài của vật
A càng lớn B càng bé C không thay đổi D ban đầu tăng, sau đó giảm
Câu 52: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ gĩc : ϕ = π +t2, trong đĩ ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Gia tốc gĩc của vật rắn bằng
A 2 rad/s2 B 1 rad/s2 C π rad/s2 D 0,5 rad/s2
Câu 53: Một sàn quay cĩ bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên Một người cĩ khối lượng M đứng ở mép sàn
ném một hịn đá cĩ khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v Bỏ qua ma sát Vận tốc gĩc của sàn sau đĩ là
A. mv2
MR + I. B 2
mvR
2 2
mvR
MR + I D
2 2
mR
MR + I.
Câu 54: Một hình trụ đặc đồng chất cĩ momen quán tính I=mr2
trượt khơng vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ Khi khối tâm O của vật hạ độ cao một khoảng h thì vận tốc của nĩ là
3
Câu 55: Một xe cĩ khối lượng m1 = 100kg (khơng kể bánh) với 4 bánh xe mà mỗi bánh là một đĩa trịn khối lượng m2 = 10kg lăn khơng trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc của khối tâm là V = 10m/s Động năng tồn phần của xe là
Câu 56 / Sau 0,6 giờ tính theo đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn
Trang 6với sỏt viờn đứ yờn bao nhiờu giõy?
Cõu 57 / Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hỳ một hồi cũi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh
đường ray Biết người lỏi tàu nghe được õm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được cỏc õm thanh cú tần số bao nhiờu?
A 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
C 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D 2058,82 Hz và 1942,86 Hz
Cõu 88 / Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1
đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2
1 ω
ω
I
I
1
2 ω ω
I
I
2 1
2 ω ω
I I
I
+
2 1
1 ω ω
I I
I
+
Cõu 99 / Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút
Động năng của bánh xe là
a Eđ = 360,0J b Eđ = 236,8J c Eđ = 180,0J d Eđ = 59,20J
Cõu 60 / Hai vật A và B lần lượt cú khối lượng là 2m và m được nối với nhau bằng một sợi dõy mảnh khụng dón, rồi
treo vào một lũ xo (lũ xo nối với A) Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dõy là: