1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT cấp tốc Vật Lý 2010 số 33

4 219 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học 2010 môn Vật Lý – Khối A
Chuyên ngành Vật Lý
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010 Mụn Thi: VẬT Lí – Khối A ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề Cõu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC với R,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

Mụn Thi: VẬT Lí – Khối A

ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Cõu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC với R,L ,C cú giỏ trị xỏc định, khi đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều tần

số 50Hz và 90 Hz thỡ cường độ dũng hiệu dụng qua mạch như nhau Để cường độ dũng qua mạch đạt cực đại thỡ tần

số của dũng điện xoay chiều là:

Cõu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l  0 , 992 m , quả cầu nhỏ có khối lợng m 25 g Cho nó dao động tại nơi

có gia tốc trọng trờng g 9 , 8m/s2 với biên độ góc 0  40 trong môi trờng có lực cản tác dụng Biết con lắc đơn chỉ dao động đợc   50 s thì ngừng hẳn Lấy   3 , 1416.Xác định độ hao hụt cơ năng trung bình sau một chu kì

A 12.10-5 J B 2,4.10-5 J C 2,4.10-3 J D 1,2.10-5 J

Cõu 3: Một vật dao động tắt dần với biờn độ ban đầu là 0,97 cm sau khi ra đến biờn lần thứ nhất cú biờn độ là 0,91

cm Hóy cho biết vật ra vị trớ biờn bao nhiờu lần rồi dừng lại

A 14 lần B 15 lần C 16 lần D 17 lần

Cõu 4: Một vật dao động điều hoà theo trục ox ( O là vị trớ cõn bằng) với biờn độ A = 10 cm Quan sỏt thấy trong 10

s vật thực hiện được 20 dao động Tớnh thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trớ xB = - 5 cm đến vị trớ xC = 5 cm

A 1/24 (s) B 1/16 (s) C 1/6 (s) D 1/12 (s)

Cõu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trờn đoạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5 s Gọi E, F

lần lượt là trung điểm của OP và OQ Vận tốc trung bỡnh của chất điểm trờn đoạn EF là

A 1,2m/s B 0,8m/s C 0,6m/s D 0,4m/s

Cõu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 3cos(5t - /3) + 1 ( cm) Trong giõy đầu tiờn vật qua vị trớ

x = 1 cm được mấy lần? A 6 lần B 5 lần C 4 lần D 7 lần

Cõu 7: Một vật dao động với phương trỡnh: x = 4cos(4t ) ( cm) Quóng đường vật đi được trong thời gian 30 s kể từ

lỳc t = 0 là: A 16 cm B 3,2 m C 6,4 cm D 9,6 m

Cõu 8:Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T chưa biết dao động trước mặt một con lắc đồng hồ cú chu kỡ T0 = 2s Con lắc đơn dao động chậm hơn con lắc đồng hồ một chỳt nờn cú những lần hai con lắc chuyển động cựng chiều và trựng nhau tại vị trớ cõn bằng của chỳng ( gọi là những lần trựng phựng) Quan sỏt cho thấy khoảng thời gian giữa hai lần trựng phựng liờn tiếp bằng 7 phỳt 30 giõy Hóy tớnh chu kỡ T của con lắc đơn và độ dài con lắc đơn.lấy g = 9.8 m/

s2 A 1,98 s và 1 m B 2,009 s và 1 m C 2,009 s và 2 m D 1,98 s và 2 m

Cõu 9: Một con lắc lũ xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 6cos(t - 2/3) ( cm) Gốc

toạ độ là vị trớ cõn bằng của vật, trong quỏ trỡnh dao động tỷ số giữa giỏ trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lũ xo là 5/2 Lấy g = 2 = 10 m/s2 Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lũ xo cú giỏ trị nào sau đõy A 1,2 N B 2,2 N C 3,2 N D 1,6 N

Cõu 10 : Một con lắc đơn: cú khối lượng m1 = 400g, cú chiều dài 160cm ban đầu người ta kộo vật lệch khỏi VTCB một gúc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yờn, lấy g = 10m/s2 Khi đú biờn độ gúc của con lắc sau khi va chạm là

A 53,130 B 47,160 C 77,360 D.530

Cõu 11: Một con lăc đơn cú vật nặng m = 80g, đặt trong mụi điện trường đều cú vộc tơ cường độ điện trường E

thẳng đứng, hướng lờn, cú độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tớch điện cho quả nặng, chu kỡ dao động của con lắc với biờn độ gúc nhỏ là To =2s, tại nơi cú g = 10m/s2 Tớch điện cho quả nặng điện tớch q= 6.10 5C thỡ chu kỡ dao động

của nú bằng: A 1,6s B 1,72s C 2,5s D 2,36s

Cõu 12:Một điểm O trờn mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền súng trờn mặt nước thay đổi từ 0,8m/s

đến 1m/s Trờn mặt nước hai điểm A và B cỏch nhau 10cm trờn phương truyền súng luụn luụn dao dộng ngược pha nhau Bước súng trờn mặt nước là: A 4cm B 16cm C 25cm D 5cm

Cõu 13: Hai bước súng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiờu?

A 4L; 4L/3 B 2L, L C 4L, 2L D L/2, L/4

Trang 2

Câu 14:Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(

T

2

))

cm Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển uM =2cm Biên độ

sóng A là: A 2cm B

3

4

cm C 4cm D 2 3cm

Câu 15: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động

theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40t +/6) (mm) và u) 2 =5cos(40t + 7/6) (mm)

Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

A 11 B 9 C 10 D 8

Câu 16: Khi âm truyền từ không khí vào nước , buớc sóng của nó thay đổi thế nào? Cho biết vận tốc âm trong nước

là 1550 m/s, trong không khí là 340 m/s

A Không thay đổi B Giảm đi 4,56 lần C Tăng lên 4,56 lần D Tăng lên 1210 m

Câu 17: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 24 cm dao động với tần số 25 Hz tạo hai sóng giao thoa với nhau trên mặt nước Vận tốc truyền sóng là 1,5 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol?

A 7 gợn sóng B 6 gợn sóng C 5 gợn sóng D 4 gợn sóng

Câu 18: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2 có thêm một gợn lồi nữa Vận tốc truyền sóng trên mặt nứoc là

A 24 cm/s B 36 cm/s C 72 m/s D 7,1 cm/s

Câu 19: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách

1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I0 = 10-12 W/m2, Nếu mở

to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là

A 102 dB B 107 dB C 98 dB D 89 dB

Câu 20: Một ống sáo dọc có miệng lỗ thổi hơi (nguồn âm) cách lỗ ứng với âm La cao 19 cm Tính tần số của âm La

cao đó, biết rằng hai đầu cột không khí trong ống sáo ( đầu chỗ nguồn âm và đầu ở nốt La cao) là hai bụng sóng dừng.Vận tốc truyền âm trong không khí ở nhiệt độ phòng lúc thổi sáo là 331 m/s

A 871 Hz B 800 Hz C 1742 Hz D 435,5 Hz

Câu 21: Tụ điện của một mạch dao động điện từ có điện dụng 0,1 F ban đầu được tích điện ở hiệu điện thế U0 = 100

V Sau đó mạch dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mát sau khi dao động điện từ trong khung tắt hẳn là: A 0,5.10-12 J B 0,5.10-3 J C 0,25.10-3 J D 1.10-3 J

Câu 22: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm 2,5 H và tụ điện có điện

dung 500 pF Để máy thu được dải sóng có bước sóng từ 10 m đến 50 m, người ta ghép thêm một tụ xoay có điện dung biến thiên Cần phải ghép như thế nào và điện dung tụ phải nằm trong giới hạn nào? lấy 2 = 10

A Ghép song song, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF

B Ghép song song, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF

C Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF

D Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF

Câu 23.Một đèn nêon hoạt động ở mạng điện xoay chiều có phương trình u = 220 2cos(100t -

2

) ( V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị  110 2 V Khoảng thời gian đèn sáng trong một chu

kì là A s

150

1

B s

50

1

C s

75

2

D s

75 1

Câu 24: Một mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi

được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều

có giá trị hiệu dụng và tần số xác định Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi C1 = 4.10-5 F và C2 = 2.10-5 F thì vôn kế chỉ cùng trị số Tìm giá trị điện dung của tụ điện để vôn kế chỉ giá trị cực đại

A 2.10-5 F B 1.10-5 F C 3.10-5 F D 6.10-5 F

Câu 25: Một động cơ điện mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50Hz hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V tiêu

thụ một công suất P = 1,2 kW Cho biết hệ số công suất của động cơ là 0,8 và điện trở hoạt động của động cơ là R = 2

 Xác định hiệu suất của động cơ

A 9,375 % B 80,6 % C 90,6 % D 10,34 %

Trang 3

Câu 26: Mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha là 120 V có tải tiêu thụ mắc hình sao, các tải có điện trở là R1 = R2 =

20 ; R3 = 40  Tính cường độ dòng điện trong dây trung hoà

A 6 A B 3 A C 0 A D 2 3 A

Câu 27: Người ta truyền công suất điện 1 pha 10000kW dưới hiệu điện thế 50 kV đi xa Mạch điện có hệ số công

suất 0,8, muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10 % thì điện trở của dây phải có giá trị trong

khoảng nào? A R < 16  B R < 18  C R < 20  D.8< R < 16 

Câu 28: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và có độ tự cảm 0,4/ (H) Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế

xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t - /2) (V) Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,752 (A) Tính U0

A 220 (V) B 1102 (V) C 2202 (V) D 4402 (V)

Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/ (mF) Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là

R1 và R2 thì công suất của mạch bằng nhau Tích R1.R2 bằng

A 10 2 B 100 2 C 1000 2 D 10000 2

Câu 30: Trong đoạn mạch có 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào X nhanh pha /2 so

với hiệu điện thế xoay chiều đặt vào phần tử Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Dịnh các phần tử X và Y

A X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm

B Y là tụ điện, X là điện trở

C X là điện trở, Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r  0

D X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm

Câu 31: Chọn phát biểu sai:

A Hiện tượng tách ánh sáng trắng chiếu đến lăng kính thành chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng

tán sắc ánh sáng, dãi màu này gọi là dãi quang phổ của ánh sáng trắng

B Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi từ đỏ đến tím

C Với một môi trường nhất định thì các ánh sáng đơn sắc khác nhau có chiết suất khác nhau và có trị tăng dần

từ đỏ đến tím

D Ánh sáng trắng chỉ có bảy màu

Câu 32: Hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1, S2 trong thí

nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng là:

a

D



aD

C.

D ax

D 

x

aD

Câu 33: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10 16s Bức xạ này thuộc vùng nào của thang

sóng điện từ?

A Vùng tử ngoại B Vùng hồng ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Tia Rơnghen.

Câu 35: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi giống

nhau bán kính R = 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì khoảng cách

từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:

A 0,5cm B 1cm C 1,25cm D 1,5cm

Câu 36: Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách từ

vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 5 là 7mm Khoảng vân là:

A 2,5mm B 2mm C 3,5mm D 4mm

Câu 37: Trong nghiệm Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5μm.Biếtm.Biết

rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2 Bước sóng λ2 là:

A λ2 =0,4μm.Biếtm B λ2 =0,5μm.Biếtm C λ2 =0,6μm.Biếtm D Một giá trị khác

Câu 38: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa

hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5μm.Biếtm Bề rộng của giao thoa trường là 26mm Số vân

sáng, vân tối có được là

A N1 = 13, N2 =12 B N1 = 11, N2= 10 C N1 = 15, N2= 14 D N1 = 13, N2= 14

Câu 39: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy Trong 20 giây người ta xác định

được có 10 18 electron đập vào đối catốt thì cường độ dòng điện qua ống là:

A 6mA B 16mA C 8mA D 18mA

Trang 4

Câu 40: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện:

A Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào

B Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi Ion đập vào

C Electron bị bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử khác đập vào

D Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng

Câu 41: Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng 2,1eV Chiếu vào tế

bào quang điện bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,42m Giới hạn quang điện của Na là:

A 0,59m B 0,65m C 0,49m D 0,63m

Câu 42: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt tới bề mặt

catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4μm.Biếtm và λ2 = 0,5μm.Biếtm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra

khác nhau 1,5 lần Bước sóng λ0 là :

A λ0 = 0,625μm.Biếtm B λ0 = 0,775μm.Biếtm C λ0 = 0,6μm.Biếtm D λ0 = 0,25μm.Biếtm

Câu 43: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi là kim loại có công thốt electron A=2eV được chiếu

bởi bức xạ có λ=0,3975μm.Biếtm Cho cường độ dòng quang điện bảo hòa I = 2μm.BiếtA và hiệu suất quang điện : H =

0,5%, h =6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s ; |e| = 1,6.10-19C Số photon tới catot trong mỗi giây là:

A 1,5.1015 photon B 2.1015 photon C 2,5.1015 photon D 5.1015 photon

Câu 44: Chất phóng xạ 209Po

84 là chất phóng xạ  Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg Khối lượng poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là :

Câu 45: Hạt nhân 226Ra đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X có khối lượng mX = 221,970u Cho biết mRa = 225,977u; m() = 4,0015u với uc2 = 931MeV Năng lượng toả ra của phản ứng:

Câu 46: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?

A Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1 B Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

Câu 47: Phân hạch hạt nhân 235U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu Cho NA = 6,01.1023/mol

A 5,013.1025Mev B 5,123.1024Mev C 5,123.1026Mev D Một kết quả khác

Câu 48: Cho phản ứng: H H He 1n 17,6Mev

1

2 4

3 1

1

1     Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol

A 25,488.1023 Mev B 26,488.1023 Mev C Một kết quả khác D 26,488.1024 Mev

Câu 49: Quan sát hiện tượng giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng tần số 20Hz Biết khoảng

cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đường thẳng nối hai nguồn là 2cm, vận tốc truyền sóng là:

Câu 50: Anten của một trạm rađa phát tín hiệu sóng điện từ về phía một máy bay do thám đang bay về phía rađa.

Thời gian từ lúc phát đến khi nhận được tín hiệu phản xạ là 120s Sau 2s anten lại phát tín hiệu lần 2 và nhận tín hiệu phản sau 117s Biết vận tốc lan truyền sóng điện từ là 300000Km/s, vận tốc chuyển động của máy bay do thám là:

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w