đồ thị (Hình dưới).[r]
Trang 1PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I:
1, Khảo sát y x 1
2x 1
TXĐ: R-\ 1
2
(2x 1) 2( x 1)
y '
(2x 1)
y ' 0 x 1
2
Hàm số nghich biến trên mỗi khoảng xác định
* Các tiệm cận:
y
2 2(2x 1)
x
1 lim y
2
tiệm cận ngang y 1
2
1 x 2
lim y
,
1 x 2
lim y
tiệm cận đứng :x 1
2
* Bảng biến thiên:
* đồ thị (Hình dưới)
x
1
2
y’
2
1
2
Trang 22
PT hoành độ giao điểm x 1 x m (1)
2x 1
Với điều kiện x 1
2
2
2
2 2
do đó (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt m
Vậy y = x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
A; B
-Hoành độ A, B là nghiệm của (1),
1
y ' 2x 1
Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A;B là
Đặt 2x1 = t ; tA 2xA1; tB 2xB ; 1
Từ (*) theo Viet ta có :
m 1
x x
2
2
t t
2
2
1
Vậy GTLN của k1 + k2 là 2 , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m = 1
Trang 3Phương trình
2
sin x 1 sin 2x cos2x 2 sin x sin 2x
2
s inx 2 cos x 2 sin x cos x 2 2 sin xcosx
k, m cos x s inx 2
Z
2 Tập xác đinh : R
2
5x y 4xy 3y 2 x y 0 1
x,y R
xy x y 2 x y (2)
Xét (2) đặt x y u u2 4v
x.y v
dấu “=” khi và chỉ khi x=y
2 v u 2v 2 u u v 1 2 v 1
*Với v 1 thì
2
2 u 2 v 1 3
Thay vào (1)
5x y 4xy 3y 2x 2y 0
2x y 4xy 3y x y 2x 2y 0
2xy x 2y 6y 2x 2y 0
2x x 2y 2 x 2y 0
2 x 2y xy 1 0
x 2y
xy 1
Với xy=1 (Loại so với trường hợp đang xét)
x = 2y, thay vào (3):
2 y 5
2 y
5
Trang 4Từ đó (x ; y) = 2 2; 2 ; 2 2; 2
* v = xy =1, từ (3) 2
Dấu “=” khi x = y Từ đó
x 1 ; x 1
Vậy nghiệm của hệ là
Câu III
4
4
Tính I , đặt 2 tx sin xcos x
2 1
1
1
dt sin x x cos x s inx x cos x
x 0 t=1
2
Vậy I = ln 1 2
Trang 5a) Vì (SAB)(ABC); (SAC)(SBC) nên SA(ABC)
Theo gt ABBCSBBC SBA là góc giữa (SBC) và (ABC)
2
Ta có MN // BC => N là trung điểm AC
3
4
2 2
.2a
S.BCNM (BCNM )
1
3
2
3
1 3a
3 2
b) Gọi K là trung điểm của BC, ta có AB // NK AB // mp (SNK), do đó khoảng cách h giữa AB và SN chính bằng khoảng cách từ B đến mp(SNK)
Tính được SNa 14, NKa, SK2a 17
2
(SNK )
3 2
2a a 3
(SNK )
h
Trang 6Câu V
Viết lại P dưới dạng
p
y
2 3
x
Đặt y a,z b;x c
x y z thì ta có abc=1 Vì x =max(x,y,z) nên
bc 1 và 2 bc 1
Khi đó biểu thức P trở thành P 1 1 1
2 3a 1 b 1 c
Trước hết ta có thể chứng minh bất đẳng thức phụ 1 1 2
1 b 1 c 1 bc Bất đẳng thức này tương đương với bc 1 b c2 đúng với bc0 1
Từ đây , đặt bc t và a= 12; 2 t 1
t
Bài toán đưa về việc tìm giá trị nhỏ nhất của
2
2
f (t)
3 2t 1 t
Xét f(t) f(2)
2
2
2
2
2
t 2
2 t 35t 27t 48
0 t 1; 2
33 3 2t t 1
Vậy f(t) f (2) 34
33
, suy ra Min f(t)=34
33 đạt tại t = 2 x4; y1; z2
Trang 7A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a
1) Đường tròn (C) có tâm I (2;1),bán kính R = 5
Ta có SMIB 1SMAIB 5
2
do đó 1MB.IB 5 MB 2 5 MI 5
Tọa độ M(x,y) là nghiệm của hệ x y 22 0 2
(x 2) (y 1) 25
Giải hệ tìm được 2 nghiệm (-3;1) và (2;-4)
Vậy có hai điểm M thỏa mãn đk bài toán là: M (-3;1) và 1 M (2;-4) 2
2,
Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình
(Q): x + y – z + 2 = 0; nQ (1;1; 1)
Theo giả thiết,
(P): 2x – y – z + 4 = 0, nP (2; 1; 1)
Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q), u =[n , n ]d Q P ( 2; 1; 3)
nên d có phương trình
x 2t
y 1 t
z 3 3t
M d M(2t;1 t;3 3t)
Ta có MA2 MB2 9(2t2)2(1 t) 2(2 3t) 2 9
2
t 0
t 7
Tìm 2 điểm M (0;1;3) và 1 M2 6 4 12; ;
7 7 7
Câu VIIa
Trang 8Đặt z = a + bi với a,bR
PT
2
2
2
a b 2abi a b a bi
2b a b 2a 1 0
b 0; a 0 2b a 0
a ; b
b 2a 1 0
Vậy z1 0 ; z2 1 1i ; z3 1 1i
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b
1, Do (E) nhận Ox làm trục đối xứng ; A, B có hoành độ dương và OA= OB nên gọi
A(a;b),B(a;-b), với a,b > 0 và
1
4 1
OAB
BĐT Côsi
max
Tại 2 2
2
Vậy A 2; 2 ; b 2; 2
hoặc hoán vị
Trang 9OA 4 4 0 4 2
Gọi B(x;y;z)
Ta có
OB OA
AB OA
B (S)
x y z 32 (1) (x 4) (y 4) z 32 (2)
x y z 4x 4y 4z 0 3
Trừ theo vế của (2), (3) cho (1)
8x 8y 32 0
z 4
Thay vào (1)
x 0
xy 0
y 0
Từ đó B (0; 4; 4) hoặc 1 B (4; 0; 4) 2
*
1
OA (4; 4; 0)
OB (0; 4; 4)
n OA, OB (16; 16;16)
Cùng phương (1;-1;1)
PT :(OAB ) : x1 4 y 4 z 0x y z 0
OB2 (4; 0; 4)
n2OA,OB2 (16; 16; 16)
cùng phương (1;-1;-1)
PT(OAB ) : x2 4 y 4 z 0x y z 0
Câu VII.b
Đặt z a bi(a,b R)
z a bi
2a2bi 1 (1 i) abi 1 1 i 2 2i
Trang 103a 3b 2 (a b)i 0
1 a
b 3
3