1. Trang chủ
  2. » Văn học Việt Nam

De va dap an Toan Dai hoc 472011

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ thị (Hình dưới).[r]

Trang 1

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I:

1, Khảo sát y x 1

2x 1

 

 TXĐ: R-\ 1

2

 

 

(2x 1) 2( x 1)

y '

(2x 1)

y ' 0 x 1

2

  

 Hàm số nghich biến trên mỗi khoảng xác định

* Các tiệm cận:

y

2 2(2x 1)

  

x

1 lim y

2

    tiệm cận ngang y 1

2

 

1 x 2

lim y

 

 

 

  ,

1 x 2

lim y

 

 

 

   tiệm cận đứng :x 1

2

 * Bảng biến thiên:

* đồ thị (Hình dưới)

x

 1

2 

y’  

2

 

 1

2

Trang 2

2

PT hoành độ giao điểm x 1 x m (1)

2x 1

 

 

 Với điều kiện x 1

2

 

2

2

2 2

do đó (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt m

Vậy y = x + m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

A; B

-Hoành độ A, B là nghiệm của (1),

1

y ' 2x 1

 Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A;B là

 

Đặt 2x1 = t ; tA 2xA1; tB 2xB ; 1

Từ (*) theo Viet ta có :

m 1

x x

2

 

2

t t

2

2

1

Vậy GTLN của k1 + k2 là 2 , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m = 1

Trang 3

Phương trình

2

sin x 1 sin 2x cos2x 2 sin x sin 2x

2

s inx 2 cos x 2 sin x cos x 2 2 sin xcosx

k, m cos x s inx 2

  

Z

2 Tập xác đinh : R

2

5x y 4xy 3y 2 x y 0 1

x,y R

xy x y 2 x y (2)

Xét (2) đặt x y u u2 4v

x.y v

 

dấu “=” khi và chỉ khi x=y

2 v u 2v  2 u u v 1 2 v 1

*Với v  1 thì

2

2 u 2 v 1 3

Thay vào (1)

5x y 4xy 3y 2x 2y 0

2x y 4xy 3y x y 2x 2y 0

2xy x 2y 6y 2x 2y 0

2x x 2y 2 x 2y 0

2 x 2y xy 1 0

x 2y

xy 1

  

Với xy=1 (Loại so với trường hợp đang xét)

x = 2y, thay vào (3):

2 y 5

2 y

5

 

Trang 4

Từ đó (x ; y) = 2 2; 2 ; 2 2; 2

* v = xy =1, từ (3)  2  

Dấu “=” khi x = y Từ đó

x 1 ; x 1

Vậy nghiệm của hệ là

Câu III

4

4

Tính I , đặt 2 tx sin xcos x

2 1

1

1

dt sin x x cos x s inx x cos x

x 0 t=1

2

 

Vậy I = ln 1 2

   

Trang 5

a) Vì (SAB)(ABC); (SAC)(SBC) nên SA(ABC)

Theo gt ABBCSBBC SBA là góc giữa (SBC) và (ABC)

2

Ta có MN // BC => N là trung điểm AC

3

4

2 2

.2a

S.BCNM (BCNM )

1

3

2

3

1 3a

3 2

b) Gọi K là trung điểm của BC, ta có AB // NK  AB // mp (SNK), do đó khoảng cách h giữa AB và SN chính bằng khoảng cách từ B đến mp(SNK)

Tính được SNa 14, NKa, SK2a 17

2

(SNK )

3 2

2a a 3

(SNK )

h

Trang 6

Câu V

Viết lại P dưới dạng

p

y

2 3

x

Đặt y a,z b;x c

x  y  z  thì ta có abc=1 Vì x =max(x,y,z) nên

bc 1 và 2  bc  1

Khi đó biểu thức P trở thành P 1 1 1

2 3a 1 b 1 c

Trước hết ta có thể chứng minh bất đẳng thức phụ 1 1 2

1 b 1 c 1 bc Bất đẳng thức này tương đương với  bc 1  b c2  đúng với bc0  1

Từ đây , đặt bc t và a= 12; 2 t 1

t

Bài toán đưa về việc tìm giá trị nhỏ nhất của

2

2

f (t)

3 2t 1 t

Xét f(t)  f(2)

2

2

2

2

2

t 2

2 t 35t 27t 48

0 t 1; 2

33 3 2t t 1

Vậy f(t) f (2) 34

33

  , suy ra Min f(t)=34

33 đạt tại t = 2 x4; y1; z2

Trang 7

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a

1) Đường tròn (C) có tâm I (2;1),bán kính R = 5

Ta có SMIB 1SMAIB 5

2

do đó 1MB.IB 5 MB 2 5 MI 5

Tọa độ M(x,y) là nghiệm của hệ x y 22 0 2

(x 2) (y 1) 25

  

 Giải hệ tìm được 2 nghiệm (-3;1) và (2;-4)

Vậy có hai điểm M thỏa mãn đk bài toán là: M (-3;1) và 1 M (2;-4) 2

2,

Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình

(Q): x + y – z + 2 = 0; nQ (1;1; 1)

Theo giả thiết,

(P): 2x – y – z + 4 = 0, nP (2; 1; 1) 

Gọi d là giao tuyến của (P) và (Q), u =[n , n ]d Q P    ( 2; 1; 3)

nên d có phương trình

x 2t

y 1 t

z 3 3t

 

  

M d M(2t;1 t;3 3t) 

Ta có MA2 MB2 9(2t2)2(1 t) 2(2 3t) 2  9

2

t 0

t 7

  

 Tìm 2 điểm M (0;1;3) và 1 M2 6 4 12; ;

7 7 7

Câu VIIa

Trang 8

Đặt z = a + bi với a,bR

PT

2

2

2

a b 2abi a b a bi

2b a b 2a 1 0

b 0; a 0 2b a 0

a ; b

b 2a 1 0

    

 

Vậy z1 0 ; z2 1 1i ; z3 1 1i

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b

1, Do (E) nhận Ox làm trục đối xứng ; A, B có hoành độ dương và OA= OB nên gọi

A(a;b),B(a;-b), với a,b > 0 và

1

4  1 

OAB

BĐT Côsi

max

Tại 2 2

2

Vậy A 2; 2 ; b 2; 2

hoặc hoán vị

Trang 9

OA 4 4 0 4 2

Gọi B(x;y;z)

Ta có

OB OA

AB OA

B (S)

 

 

x y z 32 (1) (x 4) (y 4) z 32 (2)

x y z 4x 4y 4z 0 3

 Trừ theo vế của (2), (3) cho (1)

8x 8y 32 0

 

z 4

 

 

 Thay vào (1)

x 0

xy 0

y 0

   

Từ đó B (0; 4; 4) hoặc 1 B (4; 0; 4) 2

*

1

OA (4; 4; 0)

OB (0; 4; 4)

n OA, OB (16; 16;16)





  

Cùng phương (1;-1;1)

PT :(OAB ) : x1     4 y 4 z 0x   y z 0

OB2 (4; 0; 4)

n2OA,OB2 (16; 16; 16) 

  

cùng phương (1;-1;-1)

PT(OAB ) : x2     4 y 4 z 0x   y z 0

Câu VII.b

Đặt z a bi(a,b R)

z a bi

2a2bi 1 (1 i)   abi 1 1 i    2 2i

Trang 10

3a 3b 2 (a b)i 0

1 a

b 3

 

 

3

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w