Hãy chọn một phương án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi rồi ghi vào tờ giấy làm bài.. Câu 1 : Để điều chế CuSO 4.[r]
Trang 1UBND HUYỆN AN NHƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
PHÒNG GD&ĐT MÔN: Hóa học lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)
Mỗi câu hỏi trong phần này có kèm theo các phương án trả lời a, b, c, d Hãy chọn một phương án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi rồi ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Để điều chế CuSO4
a Thêm dd Na2SO4 vào dd CuCl2
b Cho Cu kim loại vào dd H2SO4 loãng
c Cho Cu kim loại vào dd H2SO4 đặc, nóng
d Cho Cu kim loại vào dd Na2SO4
Câu 2: Cho sơ đồ biến hóa sau: A B C D Fe
(A, B, C, D là các hợp chất khác nhau của Fe) Dãy biến hóa nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên?
a FeO Fe(OH)2 FeCl2 Fe(NO3)2 Fe
b FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe
c FeO FeCl2 Fe(NO3)2 FeCl2 Fe
d Fe FeSO4 Fe(OH)2 FeCl2 Fe
Câu 3: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
a FeCl3, MgCl2, CuO, Ca(OH)2 ; b NaOH, CuO, CuCl2, Zn
c Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl ; d Al, Al2O3, FeCl2, CuSO4
Câu 4: CaO tác dụng được với các chất trong dãy:
a H2O, CO2, dd HCl ; b SO3, NaCl, H2SO4
c H2O, NaOH, HCl ; d SO2, H2SO4, Ca(OH)2
Câu 5: Oxit nào sau đây là trung tính:
Câu 6: Hòa tan P2O5 vào nước rồi cho quì tím vào dung dịch có hiện tượng:
a Quì tím chuyển màu xanh b Quì tím chuyển màu đỏ
c Quì tím không chuyển màu d Quì tím chuyển màu vàng
Câu 7: Để phân biệt được 2 dd Na2SO4 và NaCl có thể dùng dd thuốc thử nào sau đây:
Câu 8: Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành sản phẩm là chất khí.
a dd Na2SO4 và dd BaCl2 ; b dd Na2CO3 và dd HCl
c dd KOH và dd MgCl2 ; d dd KCl và dd AgNO3
Câu 9: Để Oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành Oxit phải dùng một lượng Oxi = 40% lượng
kim loại đã dùng R là kim loại nào sau đây? (Biết rằng kim loại có hóa trị trong khoảng từ I đến III)
Câu 10: Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín, thu được 9
gam một chất kết tủa Công thức hóa học của muối là:
a FeCl3 b FeCl2 c FeCl d FeCl4
II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hóa học theo sơ đồ sau:
a Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
b Al2O3 Al Al2(SO4)3 AlCl3 Al(OH)3 Câu 2 (3 điểm): Cho 4,4 gam hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít khí (ở đktc)
a Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
c Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hòa tan 4,4 gam hỗn hợp A
-Hết -Ghi chú: học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Trang 2UBND HUYỆN AN NHƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
PHÒNG GD&ĐT NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: Hóa học lớp 9
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)
Học sinh trả lời đúng mỗi câu được 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
1
(2đ)
a/
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 +3H2O
Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
b/
2Al2O3 đpnc, cryolit 4Al + 3O2
2Al + 3H2SO4 loãng Al2(SO4)3 +3H2
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2AlCl3
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 2
(3đ)
a Viết các PTHH:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (2)
b
- Số mol Hidro tạo thành: nH ❑2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
Theo pt (1): nMg = nH2 = 0,1 mol
- Khối lượng Mg trong hỗn hợp: mMg = 0,1 x 24 = 2,4 gam
- Khối lượng MgO trong hỗn hợp: mMgO = 4,4 - 2,4 = 2gam
c
– Số mol MgO có trong 4,4 gam hỗn hợp: nMgO = 2 : 40 = 0,05 mol
Theo pt (1): nHCl (1) = 2nH2 = 2 x 0,1 = 0,2mol
Theo pt (2): nHCl (2) = 2nMgO = 2 x 0,05 = 0,1mol
- Số mol HCl đã dùng: nHCl = 0,2 + 0,1 = 0,3 mol
- Vậy thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng: VHCl = 0,3 : 2 = 0,15 lít = 150ml
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ