dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một góc /2.. Cường độ dòng điện trong mạch [r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN VẬT LÍ Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1 Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng 1 kg, lò xo có độ cứng k = 100N/m đặt trên mặt phẳng
nghiêng góc α =30o Kéo vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm rồi buông tay không vận tốc đầu
để vật dao động điều hoà Tính độ dãn Δ l của lò xo khi m cân bằng và động năng cực đại của vật Lấy g= 10m/s2:
A 3cm; 0,45.10-2J B 5cm; 0,5J C 3cm; 0,5J D 5cm; 0,045J
Câu 2: 1 con lắc lò xo gồm 1 vật nặng có m= 1kg, dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(
ω t + ϕ ) và có cơ năng W=0,125J Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0,25m/s và gia tốc a= -6,2 √3 m/s2 Pt dao động là:
/6)m
Câu 3: Hai con lắc đơn một có quả nặng bằng gỗ, một quả nặng bằng chì kích thước bằng nhau.
Khi không có lực cản hai con lắc có chu kỳ và biên độ dao động giống nhau Khi đặt vào không khí con lắc nào sẽ tắt dần nhanh hơn?
A Con lắc chì B Con lắc gỗ C Không xác định được D Tuỳ thuộc vào môi trường
Câu 4: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động To Khi thang chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T1, còn khi thang chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2 Biều thức nào sau đây đúng:
A T0 = T1 = T2 B To = T1 < T2 C T0 = T1 > T2 D T0 < T1 < T2
Câu 5: Một vật khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên
độ 3 cm thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 6cm thì chu kỳ dao động của nó là:
Câu 6: Hai lò xo có độ cứng k1, k2 có chiều dài bằng nhau Khi treo vật có khối lượng m vào lò xo
k1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là
T2 = 0,4s Khi treo vật vào hệ hai lò xo song song thì chu kỳ dao động của vật là:
Câu 7: Độ lớn vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà thoả mãn mệnh đề nào sau đây:
A Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu
C Ở vị trí biên thì vận tốc đạt cực đại, gia tốc triệt tiêu
D Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc cực đại
Câu 8: Tai sao khi cho chùm tia sáng trắng từ mặt trời ( xem là chùm tia song song ) qua một tấm
kính thuỷ tinh lại không thấy sự tán sắc thành các màu cơ bản?
A Vì tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng trắng
B Vì tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng trắng
C Vì ánh sáng trắng của mặt trời chiếu đến không phải là ánh sáng kết hợp nên không bị tấm thuỷ tinh tán sắc
Trang 2D Vì sau khi bị tán sắc, các màu đi qua tấm thuỷ tinh và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chập lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng
Câu 9: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150 2 sin100πt (V) Hệ số công suất của mạch là:
A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866
Câu 10: Iot phóng xạ 13153 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200g chất này Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu:
A 25g B 50g C 20g D 30g
Câu 11: Một tụ điện có C = 1nF được nạp đến hiệu điện thế 2V rồi mắc với cuộn cảm có L = 1mH
tạo thành mạch dao động Biểu thức của tích điện trên tụ điện và cử cường độ dòng điện trong mạch là:
A q = 2.10-6sin(106t + π /2)C và i = 2.10-3cos(106t)(A)
B q = 2.10-9sin(106t + π /2)C và i = 2.10-3cos(106t + π /2)(A)
C q = 2.10-6sin(106t + π /2)C và i =2.10-3sin(106t)(A)
D q = 2.10-9cos(106t + π /2)C và i = 2.10-3cos(106t + π /2)(A)
Câu 12: Khoảng cách giữa 2 gợn sóng nước trên mặt hồ bằng 9m Hỏi sóng lan truyền với vận tốc
bằng bao nhiêu, nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần:
Câu 13: Chọn câu sai:
A Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất với vận tốc và có tần số từ 16Hz đến 20000Hz
B Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
D Trong cùng một môi trường, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra đều truyền đi với cùng vận tốc
Câu 14: Một dây đàn dao động với tần số f=100Hz Dây được chiếu sáng bằng một đĩa cản quang
có khoét 10 lỗ bố trí đều trên một vành và quay đều n vòng mỗi giây trước một đèn Hãy tính giá trị lớn nhất của n để quan sát được dây đàn dường như đứng yên, không duỗi thẳng:
Câu 15: Tại một điểm M cách nguồn âm O một khoảng d1 = 2m có mức cường độ là 60dB Tính mức cường độ âm tại điểm N cách O một khoảng d2 = 8m (coi sóng âm là sóng cầu và năng lượng không bị mất mát):
Câu 16: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=100pF và một cuộn cảm thuần có hệ
số tự cảm L=100mH Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U = 12V, sau đó tụ phóng điện trong mạch Cho 2 10, gốc thời gian lúc dòng điện đạt cực đại Biểu thức mô tả năng lượng từ trong mạch là:
Trang 3A WL = 1,44sin2(105 π
t- 2)
(nJ)
C WL = 1,44cos2(105 π
t-2)
(nJ) D WL = 7,2cos2(105 π
t-2)
(nJ)
Câu 17: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện là s = 3,14cm2, khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d=1mm Biết k=9.109 N.m2/C và mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu :
Câu 18: Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do Nếu thay tụ điện C bởi C' thì tần
số dao động trong mạch giảm 2 lần Hỏi tần số dao động trong mạch sẽ thay đổi như thế nào khi mắc C//C'
A Tăng 5 lần B giảm √5 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có hệ số tự cảm L có
điện trở r và một tụ điện C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u=Uocos( ω t) (V)
Khi trong mạch có cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai:
A Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện triệt tiêu
B Điện áp giữa hai đầu mạch cùng pha với dòng điện
C Cường độ dòng điện lớn nhất bằng IMax= R+r U
D Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng PMax=R r
U
2
Câu 20: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=Uocos ω t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm L Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, Io, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào
sau đây không đúng :
A
U
U0−
I
I0=0. B u
2
U02
− i
2
I02
=0
2 2
2
I
i U
u
U
U0+
I
I0=√2
Câu 21: Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha là 220V Hiệu điện thế
giữa 1 dây pha và một dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây:
Câu 22: Chọn câu nhận định sai:
A Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải lớn hơn hoặc bằng 0,85
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
D Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất
Câu 23: Cho một mạch điện RLC nối tiếp Biết L = 0,5/ π H, C = 10-4/ π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = U √2sin 100 πt (V) Khi thay đổi R, ta thấy có 2 giá trị khác nhau của biến trở là R1 và R2 ứng với cùng một công suất tiêu
thụ của mạch Kết luận nào sau đây là sai:
A R1.R2 = 2500( Ω2 ) B R1+R2 = U/P C |R 1− R 2|=50 Ω D P<U ❑2/100
Trang 4Câu 24: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80 Ω , cuộn dây có điện trở trong 20 Ω ,
có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung C=15,9 μF Đặt vào hai đầu mạch một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được, có U=200V Khi UC đạt cực đại thì tần số f có giá trị là:
A f = 70,45Hz B f = 192,6Hz C f = 61,3Hz D f = 385,1Hz
Câu 25: Hai dòng điện xoay chiều i1 = 5 cos100 π t và i2 = 5/2 cos(200 π t + π /2) Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để 2 dòng điện có cùng giá trị:
Câu 26: Đoạn mạch AB có hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào đoạn
mạch có biểu thức u = 200 sin(100 π t- π /3), dòng điện trong mạch có biểu thức i = 3/ √2
sin(100 π t- π /12).Tìm các phần tử của đoạn mạch AB và giá trị của chúng:
A R=200√2
3 Ω và C=3 10
− 4
π√2 F B R=200
3 Ω và C=3 10− 4
2 π F
C R=200
3 Ω và L= 2
3 Ω và L= 3
2 π H
Câu 27: Hai cuộn dây (L1, r1) và (L2, r2) mắc nối tiếp với nhau và mắc và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị uAB = 80 √2 cos100 π t (V) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm 2 có giá trị hiệu dụng 20V và UAB = U1 + U2 Cho r1 = 160 Ω , ZL1 = 60( Ω ), tính giá trị r2 và L2:
A r2 = 160 Ω và L2= 2 π1 H B r2 = 160/3 Ω và L2 =
1
3 π H
C r2 = 160 Ω và L2 = 5 π1 H D r2 = 160/3 Ω và L2 =
1
5 π H
Câu 28: Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện
hiệu dụng qua chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm RLC nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng:
Câu 29: Chọn câu đúng nhất.Tia Rơngen là :
A Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8m
B Do đối catot của ống Rơghen phát ra
C Do catot của ống Rơghen phát ra
D Bức xạ mang điện tích
Câu 30: Cho lăng kính có góc chiết quang A=8o Biết màn đặt song song với phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách lăng kính một khoảng 1m, chùm tia tới lăng kính vuông góc với màn, chiết suất của lăng kính đối với tia tím là 1,68; tia đỏ là 1,61 Tính chiều rộng của quang phổ quan sát được trên màn:
Câu 31: Hiện tượng nào được ứng dụng trong máy phân tích quang phổ:
A Phản xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C tán sắc ánh sáng D Cả B và C đều đúng
Câu 32: Giao thoa ánh sáng với 2 khe I-âng cách nhau S1S2 = 0,5mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m, góc chiết quang là A= 8o, chiết suất của lăng kính với tia tím là 1,68; tia đỏ là 1,61 Ánh
Trang 5sỏng cú λ = 0,5 μ m Trờn bề rộng giao thoa trường là 26mm Số võn sỏng và số võn tối thấy được trờn màn là :
Cõu 33: Trong thớ nghiệm Iõng, giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,4 μ m đến 0,76 μ
m, bề rộng quang phổ bậc 3 là: 2,16mm và khoảng cỏch từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,9m Thỡ khoảng cỏch giữa hai khe là:
Cõu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dõy mắc nối tiếp Đặt vào
hai đầu mạch một điện ỏp xoay chiều u = 120 2cos(100πt - 2
)V thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 240V và giữa hai đầu cuộn dõy là 120 3V Độ lệch pha của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy so với dũng điện là:
A 2
Cõu 35: Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian ở khoảng cách 10 m mức cờng độ
âm là 80dB Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trờng Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
Cõu 36: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhõn: 2 21D A
Z X + 01n Biết độ hụt khối của hạt nhõn D là 0,0024u, của hạt nhõn X là 0,0083u Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiờu năng lượng? Cho 1u =
931 MeV/c2
A tỏa 4,24 MeV B tỏa 3,26 MeV C thu 4,24 MeV D thu 3,26 MeV
Cõu 36: Một đốn pin cú cụng suất 3V-3W cú bỏn kớnh lũng chảo là 3cm chiếu vuụng gúc tới một
tấm pin Mặt Trời gắn trờn tường cỏch đú 3m Bỏn kớnh vựng sỏng trờn tấm pin là 5cm, pin phỏt ra dũng điện cú cụng suất 1W( cho hiệu suất pin là 100%).Tớnh hệ số hấp thụ của khụng khớ:
A 0,901m-1 B 0,603m-1 C 0,805m-1 D 0,707m-1
Cõu 37: Bỏn kớnh quĩ đạo của electron trong nguyờn tử H là 2,12.10-10m Điện tử đang đứng ở quĩ đạo nào:
Cõu 38: Năng lượng nhỏ nhất để tỏch hạt nhõn He thành hai phần giõongs nhau là bao nhiờu? Cho
mHe =4,0015u; mn=1,0087u; mp=1,0073u; 1u.c2=931MeV:
Cõu 39: Một tấm vỏn bắc qua một con mương cú tần số dao động riờng là 0,5Hz Một người đi qua
tấm vỏn với bao nhiờu bước trong 12 giõy thỡ tấm vỏn bị rung lờn mạnh nhất?
A 8 bước B 6 bước C 4 bước D 2 bước.
Cõu 40: Mạch điện RLC được nối vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định Dung khỏng của tụ
điện là 40, cảm khỏng của cuộn dõy là 50 Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dõy, người ta nhận được thờm một giỏ trị nữa của cảm khỏng của nú mà cụng suất tiờu thụ của mạch vẫn bằng giỏ trị ban đầu Độ lớn thứ hai của cảm khỏng cuộn dõy là:
Trang 6A 10 B 20 C 25 D 30.
Câu 41: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của vật dao động điều hoà:
C x = Acos( ω t+ ϕ ) + A(2 ω t+ ϕ ) D x = Asin ω t.cos ω t
Câu 42: Đồ thị vận tốc-thời gian của một vật dao động điều hoà
được cho trên hình vẽ Chọn câu đúng:
A Tại vị trí 1 li độ của vật có thể âm hoặc dương
B Tại vị trí 2 li độ của vật âm
C Tại vị trí 3 gia tốc của vật âm
D Tại vị trí 4 gia tốc của vật dương
Câu 43: Nguồn S là một khe hẹp, phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,5 μm đến một khe Young S1S2=0,5mm, mở rộng dần khe S Tính độ rộng của khe S để hệ vân biến mất Biết khe S cách S1S2 một khoảng d=50cm:
Câu 44: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t =t +100s2 1 số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
Câu 45: Một mạch điện gồm một điện gồm một điện trở 30, một cuộn cảm có cảm kháng 50 và
một tụ điện có dung kháng 10 được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là
50√2 V , giá trị cực đại của dòng điện qua mạch là:
A 2A B √2 A C 2√2 A D 4A Câu 46: Để đo chu kỳ bán rã của chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Bắt đầu đếm từ
t0=0 đến t1=2h, máy đếm được X1 xung, đến t2=6h máy đếm được X2=2,3X1xung Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là:
A 4h 30phút 9s B 4h 2phút 33s C 4h 42phút 33s D 4h 12phút 3s
Câu 47: Mỗi năm khối lượng Mặt Trời bị giảm đi một lượng bằng bao nhiêu phần khối lượng của
nó Biết công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là P= 3,9.1026W, khối lượng Mặt Trời là M=1,99.1030kg:
A 6,88.10-15 B 68,8.10-15 C 6,88.10-13 D 688.10-15
Câu 48: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng
EK= – 13,6eV Bước sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L
bằng:
A 3,2eV B –3,4 eV С – 4,1 eV D –5,6eV.
Câu 49: Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của phôtônlà 2,86eV Biết h = 6,625 1034
J.s , c
= 3.108m/s
A 5,325 1014 Hz B 6,482 1015Hz C 6,907 1014 Hz D 7,142 1014 Hz
0
t
v
1 2 3 4
Trang 7Câu 50: Một lượng chất phóng xạ tecnexi 9943Tc ( thường được dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng ngày thứ hai tuần Đến 9h sáng ngày thứ ba người ta thấy lượng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại 6
1
lượng phóng xạ ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ tecnexi này là
A 12h B 8h C 9,28h D 6h
ĐÁP ÁN
Trang 8ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN VẬT LÍ Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2 Câu 1: Một lò xo có độ dài tự nhiên l0 bỏ qua khối lượng Một đầu của lò xo được treo vào một điểm O cố định, đầu kia treo một vật khối lượng m=100g Cho vật dao động theo phương thẳng đứng thì thấy chiều dài lò xo biến thiên từ l1=20cm đến l2=22cm và cứ 2s có 10 dao động Độ cứng
k và chiều dài tự nhiên của lò xo là:
A k100 / ;N m l0 18cm B k 100 / ;N m l0 20cm
C k50 / ;N m l0 18cm D k 50 / ;N m l0 20cm
Câu 2: Xét dao động của một con lắc đơn, điều nào sau đây là sai:
A Phương trình dao động của vật: s S 0sin(t)
B Chu kỳ dao động của vật:
2 l
T
g
C Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch α
D Lực hồi phục biến thiên điều hòa cùng chu kỳ nhưng ngược pha với li độ
Câu 3: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức:
2
( os -cos )
g
B v 2 ( os -cos )gl c 0
C v 2 ( osgl c cos )0
D 2 ( os -cos )0
g
Câu 4: Một con lắc đơn của một đồng hồ quả lắc có hệ số nở dài dây treo 3.10 K5 1
chạy đúng ở 300C Đem đồng hồ vào phòng lạnh ở -50C Một tuần lễ sau đồng hồ chạy nhanh hay chậm so với bình thường là:
Trang 9Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa tại thời điểm t1 li độ của chất điểm bằng x13cm và vận tốc bằng v1 60 3cm s/ Tại thời điểm t2 li độ bằng x2 3 2cm và vận tốc bằng v2 60 2cm s/ Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng:
A 6cm ; 20rad/s B 6cm ; 12rad/s C 12cm ; 20rad/s D 12cm ; 10rad/s
Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật
và mặt sàn là µ=0,02 Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
Câu 7: Một vật nhỏ khối lượng m200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k80 /N m Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng
2
6, 4.10 J
Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
A 16 /m s2 ;16 /m s B 3, 2 /m s2 ;0,8 /m s C 0,8 /m s2 ;16cm s/ D 16 /m s2 ;80cm s/
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm
dao động cùng pha với tần số 10Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
Câu 9: Chọn câu sai Đặc trưng vật lý của sóng âm là:
A Cường độ âm B Tần số âm C Độ to của âm D Đồ thị dao động âm
Câu 10: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng u3 os(25c x c) os(50 )(t cm), trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 11: Một sợi dây dài l2m, hai đầu cố định Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây Bước sóng dài nhất bằng:
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 os( )c t V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi thay đổi điện dung C thấy điện áp hiệu dụng UC giảm giá trị UC lúc chưa thay đổi C có thể tính theo biểu thức là:
A
2
R L C
R
U
U
B
R L C
R
U
U
C
L C
L
U
Z
D
2
L C
L
U
Z
Câu 13: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt
vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp
hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V Hộp kín
X là:
A Điện trở B Cuộn dây thuần cảm
C Tụ điện D Cuộn dây có điện trở thuần
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 os( )c t V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
có quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là U=2UL=UC thì
Trang 10A dòng điện trễ pha 3
hơn điện áp hai đầu mạch B dòng điện trễ pha 6
hơn điện áp hai đầu mạch
C dòng điện sớm pha 6
hơn điện áp hai đầu mạch D dòng điện sớm pha 3
hơn điện áp hai đầu mạch
Câu 15: Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
người ta chọn cách:
A Tăng điện áp trước khi truyền tải B Thay bằng dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn
C Giảm điện áp trước khi truyền tải D Tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đường dây
Câu 16: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Khi
điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
Câu 17: Mối liên hệ giữa điện áp pha Up và điện áp dây Ud trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay chiều ba pha
A Ud=3Up B Up= 3Ud C Ud=Up D Ud= 3Up
Câu 18: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp
nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60Ω,
3
;
, cuộn
sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải là:
Câu 19: Khi mắc dụng cụ P vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì thấy
cường độ dòng điện trong mạch bằng 5,5A và trễ pha so với hiệu điện thế đặt vào là /6 Khi mắc dụng cụ Q vào hiệu điện thế xoay chiều trên thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 5,5A nhưng sớm pha so với hiệu điện thế đặt vào một góc /2 Cường độ dòng điện trong mạch khi mắc hiệu điện thế trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp là:
A 11 2A và trễ pha /3 so với hiệu điện thế B 11 2A và sớm pha /6 so với hiệu điện thế
C 5,5A và sớm pha /6 so với hiệu điện thế D Một đáp án khác
Câu 20: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần
cảm L và một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc
(0/ 2) Kết luận nào sau đây đúng ?
A Z LZ C R B Z LZ C R C R2Z L2 R2Z C2
D R2Z L2 R2Z C2
Câu 21: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị
C1 thì sóng bắt được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là
Câu 22: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=105Hz là q0=6.10-9C Khi điện tích của tụ là q=3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn: