1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi thử đại học môn toán năm 2018 trường thpt thái nguyên lần 3 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi V 1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox... Không xác định..[r]

Trang 1

GIẢI MỘT SỐ CÂU VD – VDC

ĐỀ THPT GANG THÉP THÁI NGUYÊN LẦN 3 Câu 29 [2H3-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Trong không gian với hệ trục Oxyz,

cho bốn điểm M2;0;0 , N0; 3;0 ,  P0;0; 4 , Q2;3; 4 Tìm số mặt phẳng   đi qua M N,

và khoảng cách từ Q đến   gấp hai lần khoảng cách từ P đến  

Lời giải Chọn C.

+) Nhận thấy

2; 3;0 2;0; 4 2;3;0

MN MP PQ

 

  MN song song với PQ

+) Từ kết luận trên ta có   MN thì dP;   d Q;  

+) Vậy : d Q;   2dP;    d Q;   dP;   0 hay     MNPQ Vậy có duy nhất một mặt phẳng thỏa mãn điều kiện bài toán

tám chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập S Xác suất để chọn được một số thuộc S và số đó chia hết cho 9 là:

A. 8

74

1

7

81.

Lời giải Chọn C

 Số cách lập số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau là  9.A97

 Gọi số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 9 là a a a1 2 8

Tổng của 10 số tự nhiên đầu tiên là 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 45          là số chia hết cho 9

Do đó,a a a1 2 8 có các chữ số a i  i, 1,8 được lấy từ các chữ số không chứa các chữ số sau:

Trường hợp 1: Không chứa chữ số 0 và 9 Có 8! cách

Trường hợp 2: Không chứa chữ số 1 và 8 Có 8! 7! số

Trường hợp 3: Không chứa chữ số 2 và 7 Có 8! 7! số

Trường hợp 4: Không chứa chữ số 3 và 6 Có 8! 7! số

Trường hợp 5: Không chứa chữ số 4 và 5 Có 8! 7! số

Trang 2

Vậy xác suất cần tìm là  

7 9

8! 4 8! 7! 1

P

A

Câu 32 [1H3-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Cho hình chóp .S ABCD có đáy

ABCD là hình vuông cạnh bằng 10 Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và

10 5

SC  Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và CD Tính khoảng cách d giữa BD

MN

A.d  5 B d 3 5 C. d 10 D. d 5

Lời giải Chọn A.

Cách 1: Xét tam giác vuông SAC có : SASC2 AC2  500 200 10 3 

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Ta có : A0;0;0 , M0;0;5 3, B10;0;0, D0;10;0, C10;0;0, N5;10;0

 10;10;0 2  1;1;0

BD   u  

1; 2 3; 3;3

u u

 

, ND   5;0;0

1 2

,

,

u u ND

d MN BD

u u

  

Cách 2

Trang 3

Trong mặt đáy, kẻ đường thẳng đi qua N và song song với BD, đường thẳng này lần lượt cắt AB,

AC,ADtại E,HF

Khi đó  ,   ,    ,   1 A,  

3

d MN BDd BD MEFd B MEFd MEF Trong mặt phẳng AMH kẻ AKMH tại K, suy ra dA,MNE  AK

Đặt a  10, ta có 3 3 2

a

AMAS

3 5

a AK

3

Câu 35 [2D3-3] (THPT Gang thép Thái Nguyên lần 3 – 2018) Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y, 0 và x 4 quay quanh trục Ox Đường thẳng x a (0a4) cắt đồ thị hàm số yx tại M (hình vẽ bên) Gọi V1 là thể tích

khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox Biết rằng V 2V1 Giá trị của

a thỏa mãn

S

A

B

D

C

M

N

E

F

H O K

Trang 4

A.a  3 4[ ; ) B a [2; )3 C a [1; )2 D a  0 1( ; ).

Lời giải Chọn A.

Ta có V xdxx  

4

8

2 (đvdt)  V1  4 (đvdt)

Mặt khác V1 là tổng thể tích hai khối nón tròn xoay V OMKV HMK.

OMK

a

V  MK OK 

2 2

1

HMK

V  1 MK HK2  4

OMK HMK

a

3 Từ đó :4a    a

Câu 36 [2H3-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Hàm số 2sin 2 cos 2

y

  có tất

cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Lời giải Chọn B

Ta có: 2sin 2 cos 2 ( 2) sin 2 ( 1) cos 2 3

Để phương trình (*) có nghiệm với ẩn x thì:

7

Vậy có 2 giá trị nguyên của y

Câu 42: [2D1-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Một viên đá được ném lên từ gốc tọa độ

O trong mặt phẳng Oxy (Ox nằm ngang) chuyển động theo đường (quỹ đạo) có phương trình

y m xmx Tìm giá trị của tham số thực, dương m để viên đá rơi cách điểm O xa nhất

A m 2 B. m 3 C m 4 D m 1

O

4

M

a

yx

Trang 5

Lời giải Chọn D

y=2x 2 -x

y

x

1 2

O

Phương trình hoành độ giao điểm  2 2

2

0

1

x

x m

 

Suy ra khoảng cách viên đá rơi cách gốc O là 2

1

m d

m

m d m

  Dấu đẳng thức xảy

ra khi và chỉ khi m 1hay m 1 Vậy số thực, dương m để viên đá rơi cách điểm O xa nhất là

1

m  .

Câu 43: [2D2-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Tìm tất cả giá trị của tham số m đê bất

phương trình m.9x (2m1)6xm.4x0 có nghiệm với mọi x 0;1 .

A m 6 B m 6 C m 4 D 6m4.

Lời giải Chọn B.

mm m   m   m   m

x

t     t 

    Bất phương trình trở thành:

2

m tmt m   m t  t

+ Với t 1 thì (*) thỏa mãn nên x 0 (thỏa mãn điều kiện với mọim)

+ Với 1 3

2

t

  thì  

2

2

3

2 1

t

t

Trang 6

Xét hàm

2

 

 

 

t

1 3

2

'( )

- 

6

Do đó 1;3  2

2

6 1

t

t

t

 

 

Câu 44: [1D4-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Cho dãy số  u biết n

1

1

2

u



3

n n

u

L 

A. Không xác định B.L  C. 5

6

L  D.L 0

Lời giải.

Chọn C.

Cách 1: Ta có

uu    u     u     u    

1

Suy ra

1

n n

n

u L

 

Cách 2

1

2

u   u    uu      

u  u     n

Trang 7

Xét dãy số ( )v với n 1, 1

2

vu   n Từ  1 suy ra, v n 3v n1, n 2 Hay dãy số ( )v là một n

cấp số nhân với số hạng đầu 1 1

2

vu     và công bội q 3

Suy ra số hạng tổng quát của dãy ( )v là n 5.3 1

2

n n

v  

Từ đó, số hạng tổng quát của dãy ( )u là n 1 5.3 1 1

n

u v

n n

n

u

L        

 

Câu 45 [2D3-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Kí hiệu S S S1, ,2 3 lần lượt là diện tích

hình vuông có cạnh là 1, hình tròn có bán kính bằng 1, hình phẳng giới hạn bởi hai đường

2

y  x y  x Tính tỉ số 1 3

2

S S S

2

1 5

S S

1 3

2

1 3

S S

1 3

2

1 2

S S

1 3

2

1 4

S S S

Lời giải Chọn C

+ Ta có S1 1; S2 

+ Ta thấy phương trình 2 1 2 2(1 ) 0

1

x

x Khi đó:

3

1

2

Tính

1

2

0

 

Đặt sin , 0;

2

Suy ra 3 1

2

 

S

Khi đó: 1 3

2

1 2

S S S

Nhận xét:

1

2

0 0

1

2 1

4

x dx S Trong đó S0 là diện tích Elip 2 2 1

4

y

x   1

2 0

0

2

Trang 8

Câu 46 [2D1-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Biết trên khoảng 8; 5

2

 

  hàm số

yx axax a b    aba 0 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x3 Hỏi trên đoạn 1;3 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào?

Lời giải Chọn B.

Hàm số yf x   x22ax22ax a b  1 8b 4bxác định và có đạo hàm trên 

Ta có f x'  2x2 2  ax25ax a b  1

Do a0 , hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x3 trên khoảng 8; 5

2

 

TH1: a0 ta có bảng biến thiên

Thỏa mãn đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x3 trên đoạn 8; 5

2

 

x

y

1 1

2

Trang 9

Từ bbt suy ra trên đoạn 1;3 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm 1

2

x

TH2: a0 ta có bảng biến thiên

Không thỏa mãn đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x3 trên đoạn 8; 5

2

 

Chú ý: Đã bổ sung điều kiện a 0 so với đề gốc để câu hỏi được chặt chẽ

Câu 47 [1D1-3] (THPT Gang Thép – Thái Nguyên Lần 3 - 2018)

Số nghiệm của phương trình sin 3 cos3 2 2 cos 4 1 0

sin

x

   trong khoảng 0;

2

  là

Lời giải Chọn C.

Ta có sinx 0 với mọi 0;

2

x  

 , do đó trên khoảng 0;

2

  phương trình đã cho tương đương với sin 3 cos3 2 2 cos 1 0

4

xx x  

3sinx 4sin x 4cos x 3cosx 2 cosx sinx 1 0

5 sinx cosx 4sin x 4cos x 1 0

5 sinx cosx sinx cosx 4 4sin cosx x 1 0 1

4

txx x   t

  Khi đó, ta có

2sin cosx xsin xcos x sinx cosx  1 t ,

do đó phương trình (1) trở thành

Trang 10

 2

5t t 4 2 1  t  1 0

2

3

2t t 1 0

     t1 2  t2 2t1 0  t1

Do vậy

2 2

2

x k

x



Do 0;

2

x   

  nên phương trình vô nghiệm trên 0;

2

  Chọn C.

Câu 48 [2H1-4] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình

bình hành thỏa mãn AB a , AC a 3,BC2a Biết tam giác SBC cân tại S , tam giác SCD

vuông tại C và khoảng cách từ Dđến SBC bằng  3

3

a Tính thể tích khối chóp đã cho.

A.

3

3 5

a

B

3 5

a

3 2

3 5

a

3

3 3

a

Lời giải

Chọn C.

+ Gọi H là điểm thuộc cạnh AC sao cho 2

3

a

HC  Do DC vuông góc với SC và AC nên DC

vuông góc với SAC do đó ta có  SAC vuông góc  ABCD Suy ra hình chiếu của S lên mặt

đáy sẽ nằm trên cạnh AC Mặt khác ta lại có SBC cân tại S nên đễ dàng suy ra được SH là

đường cao hình chóp

+ Kẻ HE vuông góc BC , HG vuông góc SE nên HG d H SBC  ;  

Trang 11

+ Vì kẻ AE vuông góc BC , ; 3

2 3

HEAE mà d D SBC ;   d A SBC ;   và

;

;

d A SBC AF

HE

d H SBC  nên  ;   2 3

9

d H SBC  Do đó: Từ 1 2 12 12

GHHSHF ta được

2 15

a

.

.2

S ACBD

Câu 49 [2D3-3] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Tính tích phân

/4 0 ln(tan 1)d

được kết quả là I a ln 2 c

b

  với với a b c, , ,b0,( , ) 1a b Khi đó P abc nhận giá trị

Lời giải Chọn D

Đặt

4

x  t, ta có

0 4

1 tan

2

1 tan

ln 2 4

8

t

t

t I

Câu 50 [2D4-4] (THPT Gang Thép Thái Nguyên Lần 3 – 2018) Xét số phức z thỏa mãn

izi  z  i  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P(1 )i z2 i

A P min 4 2 B P min 26 C min

9 17

P  D P min 3 2.

Lời giải Chọn A.

Gọi M x y A B I lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z, 2 2 , 1 3 , 1 ( ; ), , ,  i   i   i

Ta có: iz 2i 2  z 1 3i  34 z 2 2 iz 1 3i  34 MA MB AB 

M thuộc tia đối của tia BA

Dựa vào quan sát, suy ra:Pmin  MImin  MB

Vậy Pmin  2IB4 2

Ngày đăng: 16/01/2021, 21:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w