1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi Vật lý 12 lần 3

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 255,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V8.Tai thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng ẵ vận tốc cực đại ,vật xuất hiện tại li độ b»ng bao nhiªu.. V10.Các trường hợp sau đây ,trường hợp nào không do sự g[r]

Trang 1

Đề thi lí lần 3 (Thời gian 90 phút) Mã đề : 301

V1.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A.Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B.Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C.Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

D.Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

V2.Sóng dừng được hình thành bởi :

A.Sự dao thoa của hai sóng kết hợp

B.Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

C.Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

D.Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

V3.Khái niệm nào nêu dưới đây là cần thiết cho việc giải thích hiện tượng quang điện và hiện tượng phát xạ

nhiệt electron?

A.Điện trở riêng B.Công thoát C.Mật độ dòng điện D.Lượng tử bức xạ

V4.Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin ( ωt φ0)

Hệ thức liên hệ giữa biên độ A,li độ x,vận tốc góc và vận tốc v có dạng như thế nào ?ω

A A2= x2 – v B A = x2 + C A2 = x2 - D A2 = x2 +

ω

v

ω

2 2

v

ω

2 2

v

ω

V5.Một bóng đèn điện có ghi 110V-45W và một tụ điện được mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều có

giá trị hiệu dụng 220V,tần số 50Hz.Bóng đèn sáng bình thường Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng giũa hai đầu tụ điện là :

V6.Cho phản ứng hạt nhân :

3 Li P   2 He  2 He

Biết mLi =7,014u;mP = 1,0073u; mα=4,0015u.Xác định năng lượng toả ra

V7.Một sóng có tần số 500Hz và có tốc độ lan truyền 350m/s Hỏi 2 điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau

một khoảng là bao nhiêu để giũa chúng có độ lệch pha bằng ?

3

π

V8.Tai thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng ẵ vận tốc cực đại ,vật xuất hiện tại li độ

bằng bao nhiêu ?

V9.Điểm M dao động điều hoà theo phương x = 2,5 Cos10 t (cm).Tính vận tốc trung bình của chuyển động π

trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại

V10.Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó

có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF.Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ :

A.168m đến 600m B.176m đến 625m C.188m đến 565m D.200m đến 824m

V11 Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh ảo A’B’ cao 4cm.

Tìm vị trí của vật và ảnh :

A.d=10cm;d’=-20cm B.d=30cm;d’=60cm C.d=20cm;d’=-40cm D.d=15cm;d’=30cm

V12.Một kính lúp có độ tụ D=20điôp.Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ=30cm,kính này có độ bội giác

bằng bao nhiêu?

G 

Trang 2

V13.Các trường hợp sau đây ,trường hợp nào không do sự giao ánh sáng tạo nên?

A.Màu sắc của các váng dầu mỡ

B.Màu sắc các vân trên màn của thí nghiệm khe Iâng

C.Màu sắc cầu vồng

D.Màu sắc trên các bong bóng xà phòng

V.14 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n 3 thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Tính góc tới

V.15 Một búng đốn nhỏ S đặt trong nước (chiết suất n=4/3), cỏch mặt nước 40 cm Mắt đặt ngoài khụng khớ,

nhỡn gần như vuụng gúc với mặt thoỏng, thấy ảnh S’ của S ở độ sõu bao nhiờu ?

V.16 Một thấu kớnh phẳng - lừm cú chiết suất n =1,5 Một vật thật cỏch thấu kớnh 40 cm cho ảnh ảo nhỏ hơn

vật 2 lần Tớnh bỏn kớnh của mặt cầu lừm

A - 40 cm B - 60 cm C - 120 cm D - 20 cm

V.17 Một thấu kớnh phẳng - lừm cú bỏn kớnh mặt lừm bằng 10cm, đặt trong khụng khớ Thấu kớnh cú tiờu cự

20cm Tỡm chiết suất của chất làm thấu kớnh

A n =1,5 B n =1,73 C n =1,41D D n =1,68

V.18 Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh tại A, cỏch thấu kớnh 30cm, cho ảnh

ngược chiều, bằng lần vật Tiờu cự của thấu kớnh là:1

2

V.19 Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỡ cho ảnh A1B1 Dịch chuyển AB lại gần thấu kớnh một đoạn 90cm thỡ được ảnh A2B2 cỏch A1B1 20cm và lớn gấp đụi ảnh A1B1 Tớnh tiờu cự của thấu kớnh

A f = -30cm B f = - 40cm C f = -60cm D f = - 20cm

V.20 Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

V21.Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc 0.Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào ?

A.v  2 gl  cos  cos 0 B  2 cos cos0

l

g v

l

g v

V22.Biểu thức nào sau đây là đúng khi xác định lực căng dây ở vị trí có li độ góc lệch

A.T  mg  3 cos  2 cos 0 B.T  mg  3 cos  2 cos 0

C Tmg cos D T  mg 3  cos  2 cos 0

V23.Một con lắc lò xo gồm một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm và khi treo vật có khối lượng m = 100 g thì lò xo dài l = 42cm lúc hệ dao động chiều dài cực đại của lò xo là 46 cm

Viết phương trình dao động của vật cho g = 9,8 m/s2

2 7

sin(

x

2 7 sin(

V24.Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k =5000N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 3cmvà truyền

vận tốc 200 cm/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với chu kì T = s.Khối lượng của vật là:

25

Trang 3

V25.Con lắc lò xo dao động điều hoà với  2 rad/s.Lúc t = 2,5s ,vật qua vị trí li độ x= -5 2 cm với vận tốc v = -10 2 cm /s.Phương trình dao động của con lắc là:

2 2 sin

t

4 2 sin

t x

4 2 sin

t

 

4 2 sin

x

V26.Một vật có khối lượng m = 0,5 kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.Hệ dao động với biên độ

A = 6cm.Động năng lớn nhất và vận tốc lớn nhất của vật là:

A Eđ max=9J; vmax=0,6m/s B.Eđ max=9J; vmax= 6m/s

V27.Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k.Hệ dao động với biên độ A = 4 cm.

Vị trí của vật tại đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng:

A x   3 m B x   3 mm C x   3cm D.Giá trị khác A,B,C

V28.Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng K1 có chu kì dao động 0,3 s.Nếu gắn m vào lò xo có độ cứng

K2 có chu kì dao động là 0,4 s.Khi K1,K2 ghép nối tiếp Thì chu kì dao động là:

V29 Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có tần số 100Hz

ta có sóng dừng trên day có 4 múi sóng Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bằng bao nhiêu ?

A 250m/s B 40m/s C 42m/s D Kết quả khác A,B,C

V30.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz.

Biết điện trở thuần R=25 ,Cuộn dây thuần cảm có L= H.Để hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch trễ pha

1

4

so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:

V31.Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=40 một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L = H

8 , 0

và một tụ điện có điện dung C= F mắc nối tiếp.Tổng trở của đoạn mạch là:

4 10

V32.Dòng điện XC i=4 Sin100  t(A) qua một điện trở R=50 Nhiệt lượng toả ra ở R trong thời gian 1 phút là:

A.24000J B.36000J C.460J D.kết quả khác

V33.Một khung dao động gồm có điện dung C=50pF và cuộn dây có L=5mH.Khung dao động này có thể thu

sóng điện từ có bước sóng là:

V34.Một mạch dao động gồm một tụ điện 15nF và một cuộn cảm 5 H điện trở không đáng kể.Hiệu điện thế 

cực đại ở 2 đầu tụ điện là U0 =1,2V.Tính cường độ dòng điện cực đại

V35 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là 18,75 kv.Bỏ qua động năng

ban đầu của điện tử.Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ông phát ra là

A.0,4625.10-9m B.0,6625.10-10 C.0,5625.10-10m D.06625.10-9

V36.Cho mC= 12,00000 u ; m p = 1,00728 u ; mn = 1,00867 u ; 1u = 1,66058.10-27 kg ; 1eV=1,6.10-19;

C = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 12 6 C thành các nuclôn riêng biệt bằng

V37.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta chiếu vào 2 khe S1,S2 có khoảng cách

a=0,5mm ánh sáng đơn sắc có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng trung tâm và vân tối λ

thứ 6 trên màn E cách 2 khe D = 1,0 m đo dược là 4,4 mm.Tìm bước sóng λ

V38.Một máy phát điện XC 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V.Tải mắc vào mỗi pha giống nhau

có điện trở thuần R =6 ,cảm kháng Z L=8 Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các tải là:

Trang 4

V39.Một khung dao động có cuộn dây L=5H và điện dung C=5.10-6F.Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 10V

Năng lượng của khung dao động là:

A.25.10-4J B.2,5.10-4J C.2,5.10-2J D.3.10-4J

V40.Giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng trong mạch điện dân dụng :

A.Thay đổi từ -220V đến +220V B.Bằng 220V

C.thay đổi từ 0V đến 220V D.Bằng 220 2V

V41.Trong các loại tia phóng xạ tia nào khác với các loại tia còn lại nhất ?

V42.Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân :

A.Toả một nhiệt lượng lớn

B.Cần một nhiệt lượng rất cao mới thực hiện được

C.Hấp thụ một nhiệt lượng lớn

D.Trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclôn

V43.Độ bội giác thu được với một kính hiển vi tốt ,có thể thay đổi được trong một phạm vi rộng ,là nhờ:

A.Vật kính có tiêu cự thay đổi được

B.Thị kính có tiêu cự thay đổi được

C.Độ daì quang học có thể thay đổi được

D.Có nhiều vật kính và thị kính khác nhau

V44.Cơ sở hoạt động của máy biến thế là gì?

A.Hiện tượng từ trễ B.Cảm ứng từ

C.Cảm ứng điện từ D.Cộng hưởng điện từ

V45.Một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiểp Biết rằng So với dòng điện ,

1 2

hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:

V46.Người ta tăng góc tới của 1 tia sáng chiếu lên mặt một chất lỏng lên gấp 2 lần,góc khúc xạ của tia sáng đó:

A.Cũng tăng gấp 2 lần

B.Tăng gấp hơn 2 lần

C.Tăng ít hơn 2 lần

D.Tăng nhiều hơn hay ít hơn 2 lần là tuỳ thuộc vào chiết suất của chất lỏng đó nhỏ hay lớn

V47.Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp hoặc kính hiển vi ,thì người ta thu được độ bội giác lớn nhất là người:

A.Cận thị B.Có thị giác bình thường

V48.Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T =4s.Biết vận tốc sóng trên dây

v =0,2m/s.Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bao nhiêu?

V49.Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W.Giả sử năng lượng phát ra được

bảo toàn.Hỏi cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1,0m và 2,5m là:

1 0,08 / ; 2 0,013 /

1 0,08 / ; 2 0,13 /

IW m IW m

1 0,8 / ; 2 0,013 /

1 0,8 / ; 2 0,13 /

IW m IW m

V50.Một học sinh nhìn rõ và đọc tốt từ khoảng cách d1=0,25m và cũng đọc tốt từ khoảng cách d2=1m

Độ tụ thuỷ tinh thể của em đó thay đổi bao nhiêu điôp?

Hết

Trang 5

Đề thi lí lần 3 (Thời gian 90 phút) Mã đề : 302

V.1 Một vật phẳng nhỏ AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh tại A, cỏch thấu kớnh 30cm, cho ảnh

ngược chiều, bằng lần vật Tiờu cự của thấu kớnh là:1

2

V.2 Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỡ cho ảnh A1B1 Dịch chuyển AB lại gần thấu kớnh một đoạn 90cm thỡ được ảnh A2B2 cỏch A1B1 20cm và lớn gấp đụi ảnh A1B1 Tớnh tiờu cự của thấu kớnh

A f = -30cm B f = - 40cm C f = -60cm D f = - 20cm

V.3 Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

V4.Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin ( ωt φ0)

Hệ thức liên hệ giữa biên độ A,li độ x,vận tốc góc và vận tốc v có dạng như thế nào ?ω

A A2= x2 – v B A = x2 + C A2 = x2 - D A2 = x2 +

ω

v

ω

2 2

v

ω

2 2

v

ω

V5.Một bóng đèn điện có ghi 110V-45W và một tụ điện được mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều có

giá trị hiệu dụng 220V,tần số 50Hz.Bóng đèn sáng bình thường Điện dung của tụ điện và hiệu điện thế hiệu dụng giũa hai đầu tụ điện là :

V6.Cho phản ứng hạt nhân :

3 Li P   2 He  2 He

Biết mLi =7,014u;mP = 1,0073u; mα=4,0015u.Xác định năng lượng toả ra

V7.Một sóng có tần số 500Hz và có tốc độ lan truyền 350m/s Hỏi 2 điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau

một khoảng là bao nhiêu để giũa chúng có độ lệch pha bằng ?

3

π

V8.Tai thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng ẵ vận tốc cực đại ,vật xuất hiện tại li độ

bằng bao nhiêu ?

V9.Một kính lúp có độ tụ D=20điôp.Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ=30cm,kính này có độ bội giác

bằng bao nhiêu?

G 

V10.Các trường hợp sau đây ,trường hợp nào không do sự giao ánh sáng tạo nên?

A.Màu sắc của các váng dầu mỡ

B.Màu sắc các vân trên màn của thí nghiệm khe Iâng

C.Màu sắc cầu vồng

D.Màu sắc trên các bong bóng xà phòng

V.11 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n 3 thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Tính góc tới

V.12 Một búng đốn nhỏ S đặt trong nước (chiết suất n=4/3), cỏch mặt nước 40 cm Mắt đặt ngoài khụng khớ,

nhỡn gần như vuụng gúc với mặt thoỏng, thấy ảnh S’ của S ở độ sõu bao nhiờu ?

Trang 6

V13.Điểm M dao động điều hoà theo phương x = 2,5 Cos10 t (cm).Tính vận tốc trung bình của chuyển động π

trong thời gian nửa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại

V14.Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó

có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF.Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ :

A.168m đến 600m B.176m đến 625m C.188m đến 565m D.200m đến 824m

V15 Vật sáng AB cao 2m được thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm cho ảnh ảo A’B’ cao 4cm.

Tìm vị trí của vật và ảnh :

A.d=10cm;d’=-20cm B.d=30cm;d’=60cm C.d=20cm;d’=-40cm D.d=15cm;d’=30cm

V.16 Một thấu kớnh phẳng - lừm cú chiết suất n =1,5 Một vật thật cỏch thấu kớnh 40 cm cho ảnh ảo nhỏ hơn

vật 2 lần Tớnh bỏn kớnh của mặt cầu lừm

A - 40 cm B - 60 cm C - 120 cm D - 20 cm

V.17 Một thấu kớnh phẳng - lừm cú bỏn kớnh mặt lừm bằng 10cm, đặt trong khụng khớ Thấu kớnh cú tiờu cự

20cm Tỡm chiết suất của chất làm thấu kớnh

A n =1,5 B n =1,73 C n =1,41 D n =1,68

V18.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A.Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B.Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C.Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

D.Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

V19.Sóng dừng được hình thành bởi :

A.Sự dao thoa của hai sóng kết hợp

B.Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

C.Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

D.Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

V20.Khái niệm nào nêu dưới đây là cần thiết cho việc giải thích hiện tượng quang điện và hiện tượng phát xạ

nhiệt electron?

A.Điện trở riêng B.Công thoát C.Mật độ dòng điện D.Lượng tử bức xạ

V21.Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có li độ góc 0.Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào ?

A.v  2 gl  cos  cos 0 B  2 cos cos0

l

g v

l

g v

V22.Biểu thức nào sau đây là đúng khi xác định lực căng dây ở vị trí có li độ góc lệch

A.T  mg  3 cos  2 cos 0 B.T  mg  3 cos  2 cos 0

C Tmg cos D T  mg 3  cos  2 cos 0

V23.Một con lắc lò xo gồm một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm và khi treo vật có khối lượng m = 100 g thì lò xo dài l = 42cm lúc hệ dao động chiều dài cực đại của lò xo là 46 cm

Viết phương trình dao động của vật cho g = 9,8 m/s2

2 7

sin(

x

2 7 sin(

V24.Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k =5000N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 3cmvà truyền

vận tốc 200 cm/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với chu kì T = s.Khối lượng của vật là:

25

Trang 7

V25.Con lắc lò xo dao động điều hoà với  2 rad/s.Lúc t = 2,5s ,vật qua vị trí li độ x= -5 2 cm với vận tốc v = -10 2 cm /s.Phương trình dao động của con lắc là:

2 2 sin

t

4 2 sin

t x

4 2 sin

t

 

4 2 sin

x

V26.Độ bội giác thu được với một kính hiển vi tốt ,có thể thay đổi được trong một phạm vi rộng ,là nhờ:

A.Vật kính có tiêu cự thay đổi được

B.Thị kính có tiêu cự thay đổi được

C.Độ daì quang học có thể thay đổi được

D.Có nhiều vật kính và thị kính khác nhau

V27.Cơ sở hoạt động của máy biến thế là gì?

V28.Một vật có khối lượng m = 0,5 kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.Hệ dao động với biên độ

A = 6cm.Động năng lớn nhất và vận tốc lớn nhất của vật là:

A Eđ max=9J; vmax=0,6m/s B.Eđ max=9J; vmax= 6m/s

V29.Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k.Hệ dao động với biên độ A = 4 cm.

Vị trí của vật tại đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng:

A x   3 m B x   3 mm C x   3cm D.Giá trị khác A,B,C

V30.Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng K1 có chu kì dao động 0,3 s.Nếu gắn m vào lò xo có độ cứng

K2 có chu kì dao động là 0,4 s.Khi K1,K2 ghép nối tiếp Thì chu kì dao động là:

V31 Một dây AB dài 90cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có tần số 100Hz

ta có sóng dừng trên day có 4 múi sóng Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bằng bao nhiêu ?

A 250m/s B 40m/s C 42m/s D Kết quả khác A,B,C

V32.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz.

Biết điện trở thuần R=25 ,Cuộn dây thuần cảm có L= H.Để hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch trễ pha

1

4

so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:

V33.Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp hoặc kính hiển vi ,thì người ta thu được độ bội giác lớn nhất là người:

A.Cận thị B.Có thị giác bình thường

V34.Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T =4s.Biết vận tốc sóng trên dây

v =0,2m/s.Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bao nhiêu?

V35.Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W.Giả sử năng lượng phát ra được

bảo toàn.Hỏi cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1,0m và 2,5m là:

1 0,08 / ; 2 0,013 /

1 0,08 / ; 2 0,13 /

IW m IW m

1 0,8 / ; 2 0,013 /

1 0,8 / ; 2 0,13 /

IW m IW m

V36.Một học sinh nhìn rõ và đọc tốt từ khoảng cách d1=0,25m và cũng đọc tốt từ khoảng cách d2=1m

Độ tụ thuỷ tinh thể của em đó thay đổi bao nhiêu điôp?

V37.Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R=40 một cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L = H

8 , 0

và một tụ điện có điện dung C= F mắc nối tiếp.Tổng trở của đoạn mạch là:

4 10

Trang 8

V38.Dòng điện XC i=4 Sin100  t(A) qua một điện trở R=50 Nhiệt lượng toả ra ở R trong thời gian 1 phút là:

A.24000J B.36000J C.460J D.kết quả khác

V39.Một khung dao động gồm có điện dung C=50pF và cuộn dây có L=5mH.Khung dao động này có thể thu

sóng điện từ có bước sóng là:

V40.Một mạch dao động gồm một tụ điện 15nF và một cuộn cảm 5 H điện trở không đáng kể.Hiệu điện thế 

cực đại ở 2 đầu tụ điện là U0 =1,2V.Tính cường độ dòng điện cực đại

V41 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là 18,75 kv.Bỏ qua động năng

ban đầu của điện tử.Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ông phát ra là

A.0,4625.10-9m B.0,6625.10-10 C.0,5625.10-10m D.06625.10-9

V42.Cho mC= 12,00000 u ; m p = 1,00728 u ; mn = 1,00867 u ; 1u = 1,66058.10-27 kg ; 1eV=1,6.10-19;

C = 3.108 m/s.Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 12 6 C thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 44,7 MeV B.72,7 MeV C.89,4 MeV D 8,94 MeV

V43.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta chiếu vào 2 khe S1,S2 có khoảng cách

a=0,5mm ánh sáng đơn sắc có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng trung tâm và vân tối λ

thứ 6 trên màn E cách 2 khe D = 1,0 m đo dược là 4,4 mm.Tìm bước sóng λ

V44.Một máy phát điện XC 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V.Tải mắc vào mỗi pha giống nhau

có điện trở thuần R =6 ,cảm kháng Z L=8 Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các tải là:

A.22A B.22mA C.38,1A D.kết quả khác

V45.Một khung dao động có cuộn dây L=5H và điện dung C=5.10-6F.Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 10V

Năng lượng của khung dao động là:

A.25.10-4J B.2,5.10-4J C.2,5.10-2J D.3.10-4J

V46.Giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng trong mạch điện dân dụng :

A.Thay đổi từ -220V đến +220V B.Bằng 220V

C.thay đổi từ 0V đến 220V D.Bằng 220 2V

V47.Trong các loại tia phóng xạ tia nào khác với các loại tia còn lại nhất ?

V48.Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân :

A.Toả một nhiệt lượng lớn

B.Cần một nhiệt lượng rất cao mới thực hiện được

C.Hấp thụ một nhiệt lượng lớn

D.Trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclôn

V49.Một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiểp Biết rằng 0 1 0.So với dòng điện ,

2

hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:

V50.Người ta tăng góc tới của 1 tia sáng chiếu lên mặt một chất lỏng lên gấp 2 lần,góc khúc xạ của tia sáng đó:

A.Cũng tăng gấp 2 lần

B.Tăng gấp hơn 2 lần

C.Tăng ít hơn 2 lần

D.Tăng nhiều hơn hay ít hơn 2 lần là tuỳ thuộc vào chiết suất của chất lỏng đó nhỏ hay lớn

Hết

Trang 9

Đề số 3 ( thời gian làm bài 90 phút)

H 1 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X ,thu được 4,2 lit khí CO2 , 0,7 lít khí N2 (đktc) và 5,0625 gam nước CTPT của X là :

A.C4H9N B.C3H9N C.C3H7N D.C2H7N

H 2 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác hết với 4,6 gam Na ,

thu được 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là :

A.C2H5OH và C3H7OH B.C3H5OH và C4H7OH

B.C3H7OH và C4H9OH D.CH3OH và C2H5OH

H 3.Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?

A.O2N-C6H4-NH2 B.CH3-C6H4-NH2 C.CH3-O-C6H4-NH2 D.Cl-C6H4-NH2

H 4.Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO2và 0,9g H2O.Cho 4,4g X tác dụng

vừa đủ với 50ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8g muối.X có CTCT nào sau đây?

A.C2H5COOCH3 B.CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3

H 5.Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

H 6.Số hợp chất đơn chức ,đồng phân cấu tạo có cùng CTPT là C4H8O2 ,đều tác dụng được vớidd NaOH là:

H 7.Trong phản ứng : 3NO2 +H2O 2HNO3 +NO trong phản ứng NO2 đóng vai trò gì?

C.Chất tự oxi hoá khử D.Không là chất oxi hoá ,không là chất khử

H 8.Trộn 40ml dd H2SO4 0,25M với 60 ml NaOH 0,5M.Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là:

H 9.Cho 0,2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH.Sau phản ứng dung dịch có các muối là:

A.Na2HPO4và Na3PO4 B.NaH2PO4 và Na2HPO4

C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4 , NaH2PO4 và Na3PO4

H10.Một dung dịch có [OH-]= 2,5.10-10M.Môi trường của dung dịch là:

A.Axit B.Kiềm C.Trung tính D.Không xác định được

H11.Có các dd HCl,HNO3,NaOH,AgNO3 ,NaNO3.Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết cácddtrên? A.Dung dịch H2SO4 B.Cu C.Dung dich BaCl2 D.Không xác định được

H12.Chia hỗn hợp 3 anken : C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau :

-Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2(dktc)

-Phần 2 cho tác dụng với hidro ( có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì kết tủa thu được là :

H 13.Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức ,mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28g muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A.CH2=CH-COOH B.CH3COOH C.HC C-COOH. D.CH3-CH2-COOH

H14.Một este có công thức phân tử là C4H6O2,khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit,Công thức thu gọn của este đó là:

H 15 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 50,4g

Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dd Ca(OH)2 dư, đựoc 90g kết tủa CTPT của X là:

A C3H4 B C2H2 C C4H6 D C5H8.

H16 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)20,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu

được sau phản ứng giữa 2 dung dịch Avà B

A 0,1M;6,32 g `B 0,2M;7,69g C 0,2M;8,35g D 0,1M;7,69g

H17 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan

A 0,08M, 2,458g B 0,016M, 2,185g C 0,008M, 2,297g D 0,08M, 2,607g

Trang 10

H18 Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4

và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi Cho Cu=64, Ba=137

A 0,1 mol, 33,1g B 0,1 mol, 31,3g C 0,12 mol, 23,3g D 0,08 mol, 28,2g

H19 Một hỗn hợp MgO và Al2O3có khối lượng 5,5g Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A Thêm NaOH dư vào dung dịch A , được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi , khối lượng B giảm đi 0,18g so với khối lượng trước khi nung Tính số mol MgO và Al2O3 hỗn hợp trước khi nung Cho Mg=24, Al=27

A 0,01 mol MgO, 0,05 mol Al2O3. B 0,01 mol MgO, 0,04 mol Al2O3.

C 0,02 mol MgO, 0,10 mol Al2O3. D 0,03 mol MgO, 0,04 mol Al2O3.

H20 250 ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lít CO2(đktc) 500ml dung dịch A với CaCl2 dư cho ra 16g kết tủa Tính nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A Cho Ca=40

3

2CO

Na

C

3

NaHCO

C

3

2CO Na

C

3

NaHCO

C

3

2CO

Na

C

3

NaHCO

C

3

2CO Na

C

3

NaHCO

C

H21: Cho các chất SO2,CO2, CH4, C2H4, chất nào làm mất màu nước Br2(chất oxi hóa )

CO2, C2H4

H22.Cho dd axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dd NaOH 10% thì được dd muối có nồng độ 10,25%

Vậy x có giá trị nào sau đây ?

H23.Hãy sắp xếp các chất sau đây theo tính oxi hoá tăng dần: Br2,I2,H2SO4 đặc ,FeCl3,MgCl2,CuCl2

A CuCl2 < MgCl2< FeCl3< Br2< I2< H2SO4 đặc B MgCl2< FeCl3< CuCl2 < Br2< I2< H2SO4 đặc

C MgCl2< CuCl2 < FeCl3< Br2< I2< H2SO4 đặc D MgCl2< CuCl2 < I2< FeCl3< Br2< H2SO4 đặc

H24.Những phản ứng nào xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

1.FeCl3 +Cu ; 2.FeCl3 +H2S ; 3 FeCl3 +Fe ;

4 FeCl3 + Na2S ; 5 FeCl3 +dung dịch CH3-NH2

H25.Hãy chọn nhóm các dd đều có pH <7.

A.NH4NO3 ,NH4Cl ,Ba(NO3)2 ,NaAlO2 B NH4NO3 ,NH4Cl ,Al2(SO4)3 ,NaAlO2

C NH4NO3 ,(NH4)2SO4 ,NaAlO2 ,HCOOH D NH4NO3 ,CH3-NH3Cl ,FeCl3 , HCOOH

H26.Hãy chọn nhóm các hợp chất và ion được coi là lưỡng tính ( theo Bronsted):

A.HSO4-, HCO3-,Al(OH)3 , AgNO3 ; B HSO4-, H2O,Zn(OH)2 , AgNO3 ;

C HCO3-,Al, Zn(OH)2,NaCl D HCO3-, H2PO4-, Al(OH)3,Al2O3

H27.Có dd hỗn hợp AlCl3 ,CuCl2 ,ZnCl2 Dùng thuốc thử nào để tách lấy được muối nhôm nhanh nhất?

A.NaOH và HCl B.Na2CO3 và HCl C.Al và HCl D.NH3 và HCl

H28.Đồng kim loại không thể hoà tan trong dd nào ?

A.FeCl3 B.HCl +NaNO3 C.HNO3 đặc nguội D.H2SO4

H29.Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp cùng số mol CuO và Fe2O3 bằng CO thu được 17,6 gam hỗn hợp kim loại .Giá trị m bằng:

H30.Để làm kết tủa lại Al(OH)3 từ dd NaAlO2 có thể dùng các chất nào cho dưới đây :

CO2 ,HCl, NaOH,AlCl3,Na2CO3.Hãy chọn trả lời đúng :

A CO2 ,HCl,AlCl3 B CO2 ,Na2CO3 C CO2 ,HCl, NaOH D CO2 ,HCl, Na2CO3

H31.Cho các chất : NaHCO3,NaHSO4, AlCl3,Na3PO4,AgNO3,HNO3.Trong 4 chất cho dưới đây ,chất nào tác dụng được với nhiều chất nhất trong số các chất cho trên

A.HCl B.BaCl2 C.NaOH D.H2SO4

H32.Trong nhóm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới :

1)điện tích hạt nhân tăng dần

2)bán kính nguyên tử tăng dần

3)độ âm điện tăng dần

4)số oxi hoá của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần

5)tính phi kim giảm dần

6)tổng số electron trong nguyên tử tăng dần

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:17

w