1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN VẬT LÝ CỰC HAY

11 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 476,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là: A

Trang 1

Câu 1 : Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát

triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là:

A Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn B Đẩy mạnh phát triển giáo dục.

C Xoá đói giảm nghèo D Phát triển đô thị hoá.

Câu 2 : Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:

A Nguồn thông tin mới và kịp thời B Sự hiện đại của phơng tiện giao thông vận

tải

C Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới D Trình độ ngời lao động

Câu 3 : Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:

C Đẩy mạnh thâm canh D Phát triển thủy lợi.

Câu 4 : Đặc điểm nào dới đây thể hiện sự phân bố dân c nớc ta không đồng đều:

A Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng

chiếm 80% dân số

ĐBSH mật độ 1000 ngời/km2, ĐBSCL bằng

1/3

Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị

chiếm 50% dân số

B Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng

chiếm 80% dân số

ĐBSH mật độ 1200 ngời/km2, ĐBSCL bằng 1/3

Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

C Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng

chiếm 80% dân số

ĐBSH mật độ 400 ngời/km2, ĐBSCL đông

hơn

Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị

chiếm 50% dân số

D Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng

chiếm 70% dân số

ĐBSH mật độ 1200 ngời/km2, ĐBSCL bằng 1/3

Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị chiếm 20% dân số

Câu 5 : Cây công nghiệp truyền thống ở nớc ta là:

Câu 6 : Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nớc ta là:

A Cơ chế quản lý cha đổi mới đợc bao nhiêu B Mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu

C Cha đầu t khai thác tốt các tài nguyên du

Câu 7 : Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?

Câu 8 : Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch

vụ?

Câu 9 : ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần

trăm diện tích đất nông nghiệp?

Câu 10 : Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng hơn cả là:

A Hoạt động xuất- nhập khẩu B Hợp tác quốc tế về lao động

C Hợp tác quốc tế về đầu t D Hợp tác quốc tế về du lịch

Câu 11 : Nguyên nhân nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nớc ta trớc đây?

A Nớc ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất

phát thấp B Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh kéo dài

C Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu D Cả ba nguyên nhân trên.

Câu 12 : Cây thuốc lá đợc trồng nhiều nhất ở:

Câu 13 : Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bớc trở thành ngành chính là do:

A ý thức của ngời dân về ngành chăn nuôi B Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

Trang 2

thay đổi.

C Vấn đề lơng thực đã đợc giải quyết tốt D Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành

trồng trọt phát triển

Câu 14 : Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng

chú ý nhất là:

C Nớc tới trong mùa khô D Cả ba vấn đề trên

Câu 15 : Ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta là:

A Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản;

công nghiệp dầu khí

B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

C Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá

Câu 16 : Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?

Câu 17 : Hớng quan trọng trong chiến lợc phát triển nền nông nghiệp nớc ta là:

A Phát triển vùng chuyên canh cây công

nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến

B Tăng sản lợng lơng thực vừa đáp ứng nhu

cầu trong nớc vừa phục vụ xuất khẩu

C Đa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất

Câu 18 : Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:

A Số ngời nhập c nhiều B Dân số tăng quá nhanh.

C Tuổi thọ trung bình cao D Tỷ lệ sinh cao.

Câu 19 : Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới

thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là:

A Ưu tiên xây dựng mạng lới thông tin quốc

C Hoàn thiện mạng lới thông tin liên lạc

trong nớc

D Hiện đại hoá các phơng tiện thông tin liên

lạc

Câu 20 : Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nớc ta là:

A Nền nông nghiệp hiện đại B Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến.

C Nền nông nghiệp nhỏ bé D Nền công nghiệp hiện đại.

Câu 21 : Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Câu 22 : Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:

Câu 23 : Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và

miền núi đã tiến hành:

A Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn B Hình thành vùng chuyên canh cây công

nghiệp và chăn nuôi đại gia súc

C Phá rừng để mở rộng diện tích nơng rẫy D ý a và c đúng.

Câu 24 : Yếu tố nào đợc coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?

Câu 25 : Bình quân đất tự nhiên trên đầu ngời của nớc ta khoảng:

Câu 26 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải

quốc tế?

A Đờng biển, đờng hàng không B Đờng sắt, đờng biển

C Đờng bộ, đờng hàng không D Đờng biển, đờng sông

Câu 27 : Nguyên nhân làm cho ngời lao động nớc ta có thu nhập thấp là do:

A Sản phẩm làm ra không tiêu thụ đợc B Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn.

C Phải nhập nguyên liệu với giá cao D Năng suất lao động xã hội nói chung còn

thấp

Câu 28 : Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của ngời dân tăng là do:

Trang 3

A Đời sống nhân dân phát triển B Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.

C Mạng lới y tế phát triển D Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học

hiện đại

Câu 29 : Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu

t

C Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp D Cả ba điều kiện trên

Câu 30 : Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:

A Cấu trúc địa chất B Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo

và bảo vệ

C Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu

dài và thuận lợi D Điều kiện khí hậu thuận lợi.

Câu 31 : Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:

A Tất cả những gì bao quanh con ngời B Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong

phú của đất nớc

C Điều kiện thờng xuyên và cần thiết để phát

triển xã hội loài ngời D Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất, con ngời, đờng

lối chính sách ảnh hởng đến sự phát triển của nền kinh tế xã hội

Câu 32 : Kinh tế đối ngoại là:

A Các hoạt động ngoại thơng xuất- nhập khẩu B Hợp tác quốc tế về đầu t và lao động

C Du lịch quốc tế và các dịch vụ thu ngoại tệ

khác

D Tất cả các ý trên Câu 33 : ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:

Câu 34 : Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất

thì nớc ta cần phải:

A Thu hút vốn đầu t của nớc ngoài B Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản.

C Xuất khẩu lao động D Dựa vào viện trợ và vay nợ nớc ngoài Câu 35 : Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện:

A Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ

cấu ngành hợp lý hơn B Một số ngành công nghiệp trọng điểm đợc chú trọng

C Có sự phân công lại lao động giữa các

Câu 36 : Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên

canh các loại cây:

C Chè, cao su, cà phê D Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá

Câu 37 : Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:

Câu 38 : Lợng calo bình quân theo đầu ngời của nớc ta hiện nay là:

Câu 39 : Vùng dẫn đầu cả nớc về trồng đậu tơng, mía và cây ăn quả là:

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng Duyên Hải miền Trung D Đông Nam Bộ

Câu 40 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa

các vùng trong nớc?

A Đờng biển, đờng sông B Đờng sắt, đờng hàng không

Câu 41 : Năm 1993, sản lợng dầu thô của nớc ta khai thác đợc là:

Câu 42 : Dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể dân số nh sau: (năm

1989)

A Dới độ tuổi lao động: 36,5% B Dới độ tuổi lao động: 41,2%

Trang 4

Trong độ tuổi lao động: 50,5%

Ngoài độ tuổi lao động: 13%

Trong độ tuổi lao động: 43,5%

Ngoài độ tuổi lao động: 15,3%

C Dới độ tuổi lao động: 41,2%

Trong độ tuổi lao động: 50,5%

Ngoài độ tuổi lao động: 8,3%

D Dới độ tuổi lao động: 36,5%

Trong độ tuổi lao động: 43,5%

Ngoài độ tuổi lao động: 10%

Câu 43 : Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân c:

A Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân B Tiến hành đô thị hoá nông thôn.

C Di c từ đồng bằng lên miền núi D Phân bố lại dân c giữa các vùng, miền và

các ngành

Câu 44 : Xu hớng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao

là điều kiện để:

A Nớc ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài

để phát triển kinh tế- xã hội B Nớc ta mở rộng buôn bán với nhiều nớc trên thế giới

C Nớc ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công

nghệ trong quá trình phát triển sản xuất D Tất cả các điều kiện trên.

Câu 45 : Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:

A Chăn nuôi lợn, gia cầm B Sản xuất lúa nớc.

C Trồng cây công nghiệp D Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản Câu 46 : Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:

Câu 47 : Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nớc ta về TNTN là:

C ít loại có giá trị D Số lợng nhiều, trữ lợng nhỏ lại phân tán Câu 48 : Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nớc ta là:

Câu 49 : Diện tích đất chuyên dùng đợc mở rộng chủ yếu là từ:

Câu 50 : Đặc điểm của đất feralit là:

A Thờng có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ B Thờng có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn.

C Thờng có màu nâu, khô, không thích hợp

với trồng lúa

D Thờng có màu đen, xốp thoát nớc.

Câu 51 : Để phát triển nền kinh tế của đất nớc cần phải:

A Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên

C Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các

nguồn lực

D Có đờng lối phát triển kinh tế hợp lý Câu 52 : Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:

Câu 53 : Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì vấn

đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:

A Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh B Xoá mù và phổ cập tiểu học.

C Nâng cao trình độ học vấn cho ngời dân D Đa dạng hoá loại hình đào tạo.

Câu 54 : Nơi có thu nhập bình quân trên đầu ngời cao nhất của nớc ta là:

A Miền núi trung du phía Bắc B ĐBSH.

Câu 55 : Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:

A Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây B Thái Bình, Thanh Hoá.

C Hà Nội, Thái Bình, Hng Yên D Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên.

Câu 56 : Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?

Câu 57 : Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu

Long là:

Trang 5

A Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn B Đợc bồi đắp hàng năm và không đợc bồi

đắp hàng năm

Câu 58 : Nguồn lao động dồi dào, thị trờng rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

A Công nghiệp dầu khí B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp điện tử D Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

Câu 59 : Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nớc ta là:

A Đẩy lùi đợc nạn đói B Cơ cấu ngành đợc điều chỉnh phù hợp với

nguồn lực hiện có

C Xây dựng đợc một nền kinh tế tự chủ D Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến.

Câu 60 : Nơi có diện tích chè lớn nhất nớc ta là:

A Trung du miền núi phía Bắc B Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

Câu 61 : Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:

A Quy hoạch lại diện tích đất thổ c B Cải tạo diện tích đất hoang hoá.

C Tận dụng các diện tích mặt nớc D Thâm canh tăng vụ.

Câu 62 : Những khó khăn của nền nông nghiệp nớc ta hiện nay là:

A Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn B Thiên tai dịch bệnh

C Diện tích không đợc mở rộng D ý a và b đúng

Câu 63 : Giải quyết tốt vấn đề lơng thực- thực phẩm là cơ sở để:

A Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với

ngành trồng trọt

B Đảm bảo đời sống nông dân.

C Thu đợc ngoại tệ nhờ xuất khẩu lơng thực D Ngành chăn nuôi tăng trởng với tốc độ

nhanh hơn ngành trồng trọt

Câu 64 : Vùng chuyên môn hoá về lơng thực thực phẩm lớn nhất ở nớc ta là:

Câu 65 : Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Có nguồn nhân lực dồi dào

C Có sự đầu t lớn D Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn

Câu 66 : ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:

A Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế B Thờng xuyên xảy ra thiên tai.

C Kết cấu hạ tầng cha phát triển, thiếu sự

đồng bộ của các yếu tố hình thành

D Cha có chính sách đầu t thích hợp.

Câu 67 : Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:

Câu 68 : Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:

Câu 69 : Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nớc ta chứng tỏ:

A Nớc ta có nguồn nguyên liệu phong phú B Nền công nghiệp nớc ta có cơ cấu ngành

t-ơng đối đa dạng

C Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với

nền kinh tế D Nhà nớc chú trọng đầu t cho phát triển công nghiệp

Câu 70 : Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:

cải tạo đợc

C Không thể mở rộng đợc D Còn nhiều khả năng.

Câu 71 : Sản lợng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:

A Miền núi trung du phía Bắc B Duyên Hải miền Trung

Câu 72 : Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nớc có cùng vĩ

độ ở Tây á, Đông Phi và Tây Phi?

A Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió

C Do đất nớc hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ

Trang 6

Câu 73 : Thuận lợi nhất của khí hậu nớc ta đối với sự phát triển kinh tế là:

A Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và

phong phú B Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

C Đáp ứng tốt việc tới tiêu cho nông nghiệp D Thúc đẩy sự đầu t đối với sản xuất nông

nghiệp

Câu 74 : Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:

Câu 75 : Để nâng cao chất lợng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:

A Đa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa B Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các

bệnh viện

C Nâng cao chất lợng giáo dục, phát huy tinh

hoa văn hoá dân tộc D Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nớc ngoài

Câu 76 : Hớng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:

A Khai khoáng và công nghiệp nhẹ B Luyện kim, cơ khí, hoá chất.

C Cơ khí, chế biến lơng thực, thực phẩm, dệt,

Câu 77 : Chất lợng cuộc sống là:

A Khái niệm phản ánh độ đợc đáp ứng những

nhu cầu cơ bản của con ngời về vật chất,

tinh thần và chất lợng môi trờng

B Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân c.

C Sự phản ánh mức độ học vấn của ngời dân D Sự phản ánh mức độ sống của ngời dân Câu 78 : Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:

A Tăng cờng xây dựng cơ sở vật chất- kỹ

thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả

n-ớc

B Mở những tuyến đờng tới vùng sâu vùng

sa

C Phát huy tối đa vai trò của các phơng tiện

GTVT D Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lới GTVT phục vụ giao lu quốc tế

Câu 79 : Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nớc ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trớc

một bớc so với các ngành khác:

A Công nghiệp hoá chất B Công nghiệp điện tử.

C Công nghiệp năng lợng D Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm Câu 80 : Khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, thể hiện:

A Nhiệt độ trung bình năm < 200C

- Lợng ma 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 6000- 80000C

- Độ ẩm trung bình 90- 100%

Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa

B Nhiệt độ trung bình năm 22- 270C

- Lợng ma trung bình 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 8000- 10.0000C

- Độ ẩm trung bình 80- 90%

- Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ

Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông

C Nhiệt độ trung bình năm 200C

- Lợng ma 1500- 2000 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 7000- 90000C

- Độ ẩm trung bình 90- 100%

Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa

D Nhiệt độ trung bình năm >250C

- Lợng ma trung bình 2000- 2500 mm/n

- Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C

- Độ ẩm trung bình 70- 80%

- Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa

Trang 7

mùa hạ.

- Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa mùa đông

Câu 81 : Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc,

chế biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?

Câu 82 : Lực lợng lao động có kỹ thuật đợc tập trung đông nhất ở:

A ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ B Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.

C Miền núi và trung du phía Bắc D Đồng bằng duyên hải miền Trung.

Câu 83 : Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:

A Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang đợc

tiến hành B Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rấtlớn

C Nhà nớc có chính sách sử dụng đất hợp lý D ý a và b đúng

Câu 84 : Đậu tơng, lạc, thuốc lá đợc trồng nhiều nhất trên loại đất nào?

Câu 85 : Việc chăn nuôi trâu bò, hớng chủ yếu vào mục đích:

Câu 86 : Gia tăng dân số tự nhiên là:

A Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Hiệu số của số ngời nhập c và số ngời xuất

c

C Tuổi thọ trung bình cao D Tỷ lệ sinh cao.

Câu 87 : Giá trị sản lợng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lợng ngành trồng trọt?

Câu 88 : Bình quân lơng thực quy ra thóc của nớc ta là:

Câu 89 : Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:

Câu 90 : Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lợc kinh tế đối

ngoại?

A Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí B Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

Câu 91 : Chơng trình “Lơng thực- Thực phẩm” là một chơng trình trọng điểm của nhà nớc vì:

A Mục tiêu phấn đấu của nớc ta là cải thiện

bữa ăn cho ngời dân về lợng và chất B “Lơng thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế

khác

C Dân số ngày càng tăng, lơng thực, thực

phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu

về lơng thực thực phẩm của ngời dân

D ý a và c đúng.

Câu 92 : Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:

A Diện tích đồi núi trọc tăng lên B Diện tích rừng suy giảm, chất lợng rừng

suy thoái

C Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm D Độ che phủ rừng giảm

Câu 93 : Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?

Câu 94 : Phơng hớng xoá đói giảm nghèo ở nớc ta hiện nay là:

A Chú ý những chính sách ảnh hởng trực tiếp

đến ngời nghèo B Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội

C Triển khai có hiệu quả chơng trình mục

tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo D Cả bốn phơng hớng trên.

Câu 95 : Biện pháp để đảm bảo lơng thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:

A Tiến hành thâm canh tăng vụ B Mở rộng diện tích nơng rẫy.

Trang 8

C Kết hợp trồng trọt và chăn nuôi D Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng Câu 96 : Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nớc, vai trò của kinh tế đối ngoại là:

A Khai thác tốt các lợi thế của đất nớc B Tăng cờng vống và tập trung công nghiệp

hiện đại

C Tạo việc làm và tăng thu nhập cho ngời lao

Câu 97 : Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:

A Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ B Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất

vật chất

C Lao động hoạt động trong ngành du lịch D Lao động hoạt động trong khu vực không

sản xuất vật chất nói chung

Câu 98 : Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:

Câu 99 : Nguyên nhân chính làm cho nớc ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:

A Số ngời đi lao động học tập ở nớc ngoài

C Do sức hấp dẫn của văn hoá nớc ngoài D Sự phát triển của mạng lới thông tin.

Câu

100 :

Ngành chăn nuôi của nớc ta chủ yếu phát triển theo lối:

Trang 9

áp án

Đáp án

Trang 10

23 50 77

Ngày đăng: 18/11/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w