2. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng cña metan víi Clo. Gi¶i thÝch nguyªn nh©n lµm cho benzen cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c etilen vµ axetilen. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng cña metan víi Clo. - Nªu øng[r]
Trang 1đề kiểm tra miệng
Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim
1 Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phơng trình phản ứng)
M MP2 MO3 H2MO4 BaMO4
M là: A Cl2 B S C N2 D O2
2 Hãy viết các phơng trình hóa học xảy ra
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
1 2 điểm B
2 8 điểm Viết đúng mỗi PTHH đợc 2 điểm
Đề 2: Bài công nghiệp Silicat
Hãy nêu sơ lợc quá trình sản xuất thủy tinh thờng
A- Nguyên liệu chính
B- Các công đoạn chính
C- Viết các phơng trình hóa học xảy ra Thành phần chính của thủy tinh thờng
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
A- 1 điểm Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3
Đề 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
ra:
1/ Chất khí cháy đợc trong không khí
2/ Chất khí làm đục nớc vôi trong
3/ Dung dịch có màu xanh lam
4/ Dung dịch không màu và nớc
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm
Trang 2Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (7 điểm):
1 Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen
(2 điểm )
Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản
Câu 2 (3 điểm):
ứng dụng của benzen trong công nghiệp
Đề 5: Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm):
1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:
COO-2 Viết 1 phơng trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó
Câu 2 (4 điểm):
Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
1 Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm
2 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm
Câu 2 (3điểm):
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm
Trang 3đề kiểm tra 15 phút
Đề 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trớc các lựa chọn đúng sau
B- Mg(HCO3), NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2
C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
2 Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là:
A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,
4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi câu đợc 2 điểm
Trang 4Đề 2 Bài sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
2 Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:
A- F, Cl, Br, I
B- F, N, I
C- N, Cl, Br, OD- N, O, F
3 Dãy các đơn chất đợc sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi ý đợc 2 điểm
6- D
Đề 3
Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B,
C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 (2 điểm) Để phân biệt dung dịch
mỗi dung dịch tác dụng với một khí nào
trong các khí sau đây:
D-Cacbondioxit
Câu 2 (2 điểm) Lu huỳnh đioxit đợc tạo
thành từ cặp chất nào sau đây:
A Na2SO4 + CuCl2
B Na2SO4 + NaCl
D K2SO4 + HClCâu 3 (2 điểm) Có các chất: Cu, CuO, Mg,CaCO3, Fe(OH)3 Chất nào tác dụng vớidung dịch HCl để tạo thành:
A Chất khí nhẹ hơn không khí,cháy đợc trong không khí
B Chất khí nặng hơn không khí,không duy trì sự cháy
Trang 11A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH
có thể phân biệt đợc 2 dung dịch nào trongcác cặp chất sau đây
Câu 3 (2 điểm) Có 5g hỗn hợp hai muối là
dịch HCl tạo thành 448ml khí (kđtc) Tínhthành phần phần trăm theo khối lợng củamỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
(Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm): C
Câu 2 (2 điểm): C
dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí.Phơng trình phản ứng
CaCO3 + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + H2O+ CO2 (2 điểm)
22 400=0 , 02
Trang 12Số mol CO2 = số mol CaCO3 có
(1 điểm)
Đề 5: Bài Benzen
Câu 1 (6 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trớc một câu hoặc
một hợp chất trả lời đúng.)
1 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử
hidro bằng số nguyên tử cacbon
a) Nếu hợp chất làm mất màu dung dịch
2 Một hợp chất hữu cơ ở trạng tháI khí, ít
tan trong nớc, tham gia phản ứng cộng
dung dịch brom, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo
thành khí cacbonic và hơi nớc Đốt cháy
hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra cacbonic
và 1 mol hơi nớc Hợp chất đó là:
Benzen
Câu 2 (4 điểm)
Có các chất: metan, etilen, axetilen,
benzen Chất nào có phản ứng cộng brom?
Tại sao? Viết các phơng trình phản ứng để
- Do etilen và axetilen có liên kếtbội trong phân tử (1 điểm)
- Viết đúng 2 phơng trình phản ứng,mỗi phơng trình 1 điểm (2 điểm)
Đề 6: Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm): Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trớc một câu,công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời
đúng
1 Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O.
Một số tính chất của hợp chất:
- Là chất lỏng, không màu, tan vôhạn trong nớc
- Hợp chất tác dụng với natri giảiphóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo sảnphẩm este; không tác dụng với NaOH.Hợp chất đó là:
Hợp chất có các chất trên do phân tử cóchứa nhóm:
3 Nớc và axit dễ trộn lẫn để tạo dung dịch.
80ml axit axetic và 50 ml nớc đợc trộn lẫn.Phát biểu nào dới đây là đúng?
A Nớc là dung môi
B Axit axetic là dung môi
C Dung môi là rợu
D Cả hai là dung môi vì đều là chấtlỏng
Trang 13Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D
hoặc S nếu câu khẳng định sau đúng hoặcsai)
NaOH, NaCl, Na, Cu Những cặp chất tác dụng đợc với nhau:
Trang 14Đề kiểm tra 1 tiết
Đề 1: Chơng kim loại
Phần I - Trắc nghiệm khách quan
(3,0 điểm)Câu 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một
chữ cái A hoặc b, C, D đứng trớc câu trả lời
2 Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO4 là:
A - Na, Al, Cu
B - Al, Fe, Mg, Cu
C - Na, Al, Fe, K
D - K, Mg, Ag, Fe
3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A- Na, Al, Cu, Mg
B- Zn, Mg, Na, Al
C- Na, Fe, Cu, K, MgD- K, Na, Al, Ag
4 Dãy gồm các kim loại đợc sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:
A - Na, Al, Cu, K, Mg
B - Cu, Fe, Al, K, Na, Mg
C - Fe, Al, Cu, Mg, K, Na
D - Cu, Fe, Al, Mg, Na, K
tan dần tạo thành dung dịch mầu lục nhạt
dịch nhạt dần, kim loại tan dần
5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần
Phần II - Tự luận (7,0 điểm)Câu 3 (1,5điểm)
Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại bằng phơng pháphóa học Các dụng cụ hóa chất coi nh có đủ
Trang 15(Mg = 24, Na = 23, O = 16, H = 1)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)Câu 1 (2 điểm)
Chọn đúng: mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm
- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tợng đợc 0,5 điểm
- Dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag Nêu đúng hiện tợng nhận biết đợc 1 điểm.Câu 4 (1,5 điểm)
Viết đúng mỗi phơng trình hóa học đợc 0,5 điểm
Chất rắn còn lại là Ag
- Tính đúng khối lợng bạc là 1,08 gam đợc 1 điểm
b) 1,5 điểm
- B là Mg(NO3)2 Viết đúng PTHH đợc 0,5 điểm
- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M đợc 1 điểm
Đề 2 Chơng Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn.
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2
1 Nhóm gồm các khí đều cháy đợc (phản ứng với oxi) là:
Trang 162 Nhóm gồm các nguyên tố phi kim đợc sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:
A - Si, Cl, S, P B - Cl, S, P, Si C - Si, S, P, Cl D - Si, Cl, P, S
Phần II Tự luận (7,0 điểm)Câu 3 (3 điểm)
Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2
Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các phơng trình hóa học
Hớng dẫn chấm điểm và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm
Trang 19A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu
B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
Câu 3 (1 điểm) Có hỗn hợp gồm nhôm
oxit và bột sắt oxit, có thể tách đợc sắt oxit
bằng cách cho tác dụng với lợng d dung
dịch:
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2 điểm) Sắt có thể tác dụng đợc với
chất nào sau đây:
Câu 5 (2 điểm): Viết phơng trình hoá học
biểu diễn biến hoá sau đây:
CaCl2
Câu 6 (3 điểm): Hoà tan 0,56 gam sắt bằng
dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ
Câu 1 (1 điểm): D Câu 2 (1
điểm): C Câu 3: (1 điểm) C
Phần II: Tự luận (7 điểm)
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O +
CO2
(0,5 điểm)Câu 6 (3 điểm)
a/ Viết phơng trình phản ứng0,56gam Fe có số mol =
0 ,56
56 =0 , 01 mol
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 1mol 1mol0,01mol 0,01mol 0,01molKhối lợng FeSO4 tạo thành: 0,01 x 152 =1,52gam
1 Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C, H
và O Một số tính chất của hợp chất:
- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạntrong nớc
- Hợp chất tác dụng với natri giải phóngkhí hidro Hợp chất tham gia phản ứng tạosản phẩm este Hợp chất tác dụng lên đávôi, không làm cho đá vôi sủi bọt
Trang 20- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nớc
- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ:
Tác dụng đợc với một số kim loại, oxit
bazơ, bazơ, muối cacbonat
- Hợp chất là sản phẩm của phản ứng oxi
3 Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO,
KOH, Na2SO3 Axit axetic tác dụng đợc
1 Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế
ra etyl axetat Viết các phơng trình hoá học
để minh hoạ Các điều kiện cần thiết cho
phản ứng xảy ra có đủ
2 Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào
phân biệt đợc các dung dịch Rợu etylic,
axit axetic, glucozơ Viết các phơng trình
phản ứng (nếu có) để giải thích
Câu 3 (3 điểm)
Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu
etylic theo sơ đồ sau:
Tinh bột glucozơ rợu etylic
1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính khối lợng rợu etylic thu đợc
khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa 81%
2 Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi
thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với đá vôi
có khí bay ra
Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2
- Nhận ra dung dịch glucozơ bằngphản ứng tráng gơng
- Còn lại rợu etylic (không tác dụngvới các chất trên)
Tính đúng khối lợng rợu etylic thu
(2điểm)
Axit t0
Men r ợu t0
Trang 21A-H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2
B-SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C-H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3,
Al
D-CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc
ở điều kiện thờng là:
B- CO2, SO2, K2O, Na, K
C-Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
D-SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với
trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lợng
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải
(C = 12, O = 16, Fe = 56)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách
quan (4,0điểm)
Trang 22(0,75điểm) 3.A (0,5điểm)
Phần II: Tự luận (6,0điểm)
Câu 3 (2,0điểm)
- Có thể dùng nớc vôi trong để khử khí
H2S, CO2, SO2 đợc vì Ca(OH)2 d có phản
ứng với các khí đó tạo thành các muối CaS,
1- Chất tạo thành kết tủa trắng,không tan trong axit
2- Chất tạo thành kết tủa xanh, tan
đợc trong dung dịch axit
3- Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu,tan đợc trong dung dịch axit
4- Chất tạo thành sủi bọt khí, chấtrắn ban đầu tan dần
5- Chất tạo thành kết tủa trắng, tan
đợc trong dung dịch axit
6- Chất rắn ban đầu không tan
Phần II: Tự luận (6,5 điểm)Câu 3 (2,5 điểm)
Có các chất sau: C, CO2, Na2CO3, NaHCO3,
chất trên và viết các phơng trình hoá họcxảy ra
Câu 4 (4,0 điểm)Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al,
Fe vào dung dịch CuSO4 1M d, thu đợc1,6gam chất rắn mầu đỏ
Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng vớiNaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn khôngtan
a Viết các phơng trình hoá học xảyra
b Tính a (Mg = 24; Al = 27; Fe =56; Cu = 64; Na = 23; O = 16; H = 1)
Trang 23Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm
Nhá 2-3 giät BaCl2 vµ dung dÞch CuSO4
Nhá 2-3 giät dung dÞch NaOH vµo dung dÞch MgCl
Nhá 2-3 giät dung dÞch KOH vµo dung dÞch FeCl
PhÇn II Tù luËn (6,5 ®iÓm)
Trang 24Đề 3
Phần I: Trắc nghiệm khách
quan (3điểm)
Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trớc câu hoặc
công thức đúng)
1 Một dung dịch có các tính chất
- Tác dụng với nhiều kim loại nh Mg, Zn,
Fe đều giải phóng hidro
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo
2 Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2,
HCl, KOH, H2SO4 loãng, CuSO4
a/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung
dịch NaOH:
A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4
B Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4
B Fe, CuO, H2SO4 loãng, NaOH
D Fe, CuO, NaOH
c/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung
A Kẽm với axit clohidric
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hidroxit và axit clohidric
D Natri cacbonat và axit clohidricb/ Tạo thành hợp chất khí?
A Kẽm với axit clohidric
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hidroxit và axit clohidric
D Natri cacbonat và axit clohidric
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 2 (4,0 điểm)
Viết các phơng trình phản ứng thực hiệndãy biến hoá hoá học theo sơ đồ sau:
Natri oxit ⃗(3)
Natri sunfat ⃗(4 ) Natri nitrat
Natri Natri hiđroxit ⃗(7)
Natri clorua (8) Natrihiđroxit
Câu 3 (3,0điểm)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm
và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng(d) Sau phản ứng thu đợc 2,8 gam chất rắnkhông tan và 6,72 lít khí hidro (đo ở điềukiện tiêu chuẩn)
1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính khối lợng của hỗn hợp bộtkim loại
(Al = 27)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần 1: Trắc nghiệm khách
quan (3 điểm) Câu 1 (3 điểm): Khoanh tròn đúng một
Trang 25Na2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 (r) +
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4(r) +2NaCl
Câu 3 (3,5 điểm)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm
và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng,chỉ có nhôm phản ứng với axit sunfuric:0,5 điểm
- Viết đúng phơng trình hoá học:1,0 điểm
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Tính đúng 5,4 gam Al: 1,0điểm
- Tính đúng 8,2 gam hỗn hợp bộtkim loại: 1,0 điểm
Trang 261 ở điều kiện thích hợp Clo phản ứng đợc
với tất cả các chất trong dãy sau
A- Fe, KOH, H2O, H2
B- H2, Ca, Fe2O3, Na2O
C- H2, Ca, CuO, Fe2O3
D- HCl, Na2O, CuO, Al2O3
2 ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng
đợc với tất cả các chất trong dãy sau:
B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE
Phần II: Tự luận (6 điểm)Câu 3 (2,5 điểm)
Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4
Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hoá chất coi nh có đủ.Viết các phơng trình hoá học xảy ra
Câu 4 (3,5 điểm)
Trang 27Có hỗn hợp A gồm rợu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na d thì thu đợc4,48 lít khí điều kiện chuẩn Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A (C = 12, O =
16, H = 1)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4điểm)Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm
- Dùng nớc và giấy màu ẩm nhận biết khí clo, giải thích cách làm và viết PTHH đợc 1 điểm
Câu 4 (3,5 điểm)
- Viết đúng 2 PTHH đợc 1 điểm
- Lập hệ phơng trình, tính đúng số mol axit và rợu trong hỗn hợp đều là 0,2mol đợc 2 điểm
Hãy ghép các chữ A hoặc B, C, D, E chỉ thí nghiệm với các số 1,2,3,4,5,6 chỉ hiện tợng cho phù hợp.
A Dẫn khí axetilen d vào dung dịch thuốc
tím
1 Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ
Chất rắn tan tạo thành dung dịch màu nâu đỏ
Có kết tủa màu đỏ nâu tạo thành
B Đốt dây sắt trong khí clo
Hoà tan chất rắn vào nớc và cho tác dụng với
dung dịch NaOH
2 Dung dịch chuyển thành không màu
C Đốt nóng hỗn hợp bột CuO và C Dẫn khí
3 Màu trắng chuyển sang màu vàng
xuất hiện
6 Không có hiện tợng gì xảy raPhần II: Tự luận (6,5 điểm)