1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cac loai de KTTXKTDK Hoa 9

36 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 78,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng cña metan víi Clo. Gi¶i thÝch nguyªn nh©n lµm cho benzen cã tÝnh chÊt hãa häc kh¸c etilen vµ axetilen. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng cña metan víi Clo. - Nªu øng[r]

Trang 1

đề kiểm tra miệng

Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim

1 Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phơng trình phản ứng)

M  MP2  MO3  H2MO4  BaMO4

M là: A Cl2 B S C N2 D O2

2 Hãy viết các phơng trình hóa học xảy ra

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

1 2 điểm B

2 8 điểm Viết đúng mỗi PTHH đợc 2 điểm

Đề 2: Bài công nghiệp Silicat

Hãy nêu sơ lợc quá trình sản xuất thủy tinh thờng

A- Nguyên liệu chính

B- Các công đoạn chính

C- Viết các phơng trình hóa học xảy ra Thành phần chính của thủy tinh thờng

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

A- 1 điểm Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3

Đề 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

ra:

1/ Chất khí cháy đợc trong không khí

2/ Chất khí làm đục nớc vôi trong

3/ Dung dịch có màu xanh lam

4/ Dung dịch không màu và nớc

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm

Trang 2

Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (7 điểm):

1 Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen

(2 điểm )

Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản

Câu 2 (3 điểm):

ứng dụng của benzen trong công nghiệp

Đề 5: Bài axit axetic

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:

COO-2 Viết 1 phơng trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó

Câu 2 (4 điểm):

Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm

2 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm

Câu 2 (3điểm):

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm

Trang 3

đề kiểm tra 15 phút

Đề 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trớc các lựa chọn đúng sau

B- Mg(HCO3), NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2

C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

2 Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là:

A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2

B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2

D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,

4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3

D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi câu đợc 2 điểm

Trang 4

Đề 2 Bài sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

2 Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:

A- F, Cl, Br, I

B- F, N, I

C- N, Cl, Br, OD- N, O, F

3 Dãy các đơn chất đợc sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi ý đợc 2 điểm

6- D

Đề 3

Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B,

C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (2 điểm) Để phân biệt dung dịch

mỗi dung dịch tác dụng với một khí nào

trong các khí sau đây:

D-Cacbondioxit

Câu 2 (2 điểm) Lu huỳnh đioxit đợc tạo

thành từ cặp chất nào sau đây:

A Na2SO4 + CuCl2

B Na2SO4 + NaCl

D K2SO4 + HClCâu 3 (2 điểm) Có các chất: Cu, CuO, Mg,CaCO3, Fe(OH)3 Chất nào tác dụng vớidung dịch HCl để tạo thành:

A Chất khí nhẹ hơn không khí,cháy đợc trong không khí

B Chất khí nặng hơn không khí,không duy trì sự cháy

Trang 11

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH

có thể phân biệt đợc 2 dung dịch nào trongcác cặp chất sau đây

Câu 3 (2 điểm) Có 5g hỗn hợp hai muối là

dịch HCl tạo thành 448ml khí (kđtc) Tínhthành phần phần trăm theo khối lợng củamỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

(Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (2 điểm): C

Câu 2 (2 điểm): C

dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí.Phơng trình phản ứng

CaCO3 + 2HCl ❑⃗ CaCl2 + H2O+ CO2 (2 điểm)

22 400=0 , 02

Trang 12

Số mol CO2 = số mol CaCO3 có

(1 điểm)

Đề 5: Bài Benzen

Câu 1 (6 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trớc một câu hoặc

một hợp chất trả lời đúng.)

1 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử

hidro bằng số nguyên tử cacbon

a) Nếu hợp chất làm mất màu dung dịch

2 Một hợp chất hữu cơ ở trạng tháI khí, ít

tan trong nớc, tham gia phản ứng cộng

dung dịch brom, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo

thành khí cacbonic và hơi nớc Đốt cháy

hoàn toàn 1 mol khí này sinh ra cacbonic

và 1 mol hơi nớc Hợp chất đó là:

Benzen

Câu 2 (4 điểm)

Có các chất: metan, etilen, axetilen,

benzen Chất nào có phản ứng cộng brom?

Tại sao? Viết các phơng trình phản ứng để

- Do etilen và axetilen có liên kếtbội trong phân tử (1 điểm)

- Viết đúng 2 phơng trình phản ứng,mỗi phơng trình 1 điểm (2 điểm)

Đề 6: Bài axit axetic

Câu 1 (6 điểm): Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trớc một câu,công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời

đúng

1 Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O.

Một số tính chất của hợp chất:

- Là chất lỏng, không màu, tan vôhạn trong nớc

- Hợp chất tác dụng với natri giảiphóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo sảnphẩm este; không tác dụng với NaOH.Hợp chất đó là:

Hợp chất có các chất trên do phân tử cóchứa nhóm:

3 Nớc và axit dễ trộn lẫn để tạo dung dịch.

80ml axit axetic và 50 ml nớc đợc trộn lẫn.Phát biểu nào dới đây là đúng?

A Nớc là dung môi

B Axit axetic là dung môi

C Dung môi là rợu

D Cả hai là dung môi vì đều là chấtlỏng

Trang 13

Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D

hoặc S nếu câu khẳng định sau đúng hoặcsai)

NaOH, NaCl, Na, Cu Những cặp chất tác dụng đợc với nhau:

Trang 14

Đề kiểm tra 1 tiết

Đề 1: Chơng kim loại

Phần I - Trắc nghiệm khách quan

(3,0 điểm)Câu 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một

chữ cái A hoặc b, C, D đứng trớc câu trả lời

2 Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO4 là:

A - Na, Al, Cu

B - Al, Fe, Mg, Cu

C - Na, Al, Fe, K

D - K, Mg, Ag, Fe

3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A- Na, Al, Cu, Mg

B- Zn, Mg, Na, Al

C- Na, Fe, Cu, K, MgD- K, Na, Al, Ag

4 Dãy gồm các kim loại đợc sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:

A - Na, Al, Cu, K, Mg

B - Cu, Fe, Al, K, Na, Mg

C - Fe, Al, Cu, Mg, K, Na

D - Cu, Fe, Al, Mg, Na, K

tan dần tạo thành dung dịch mầu lục nhạt

dịch nhạt dần, kim loại tan dần

5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần

Phần II - Tự luận (7,0 điểm)Câu 3 (1,5điểm)

Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại bằng phơng pháphóa học Các dụng cụ hóa chất coi nh có đủ

Trang 15

(Mg = 24, Na = 23, O = 16, H = 1)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)Câu 1 (2 điểm)

Chọn đúng: mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm

- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tợng đợc 0,5 điểm

- Dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag Nêu đúng hiện tợng nhận biết đợc 1 điểm.Câu 4 (1,5 điểm)

Viết đúng mỗi phơng trình hóa học đợc 0,5 điểm

Chất rắn còn lại là Ag

- Tính đúng khối lợng bạc là 1,08 gam đợc 1 điểm

b) 1,5 điểm

- B là Mg(NO3)2 Viết đúng PTHH đợc 0,5 điểm

- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M đợc 1 điểm

Đề 2 Chơng Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn.

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2

1 Nhóm gồm các khí đều cháy đợc (phản ứng với oxi) là:

Trang 16

2 Nhóm gồm các nguyên tố phi kim đợc sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:

A - Si, Cl, S, P B - Cl, S, P, Si C - Si, S, P, Cl D - Si, Cl, P, S

Phần II Tự luận (7,0 điểm)Câu 3 (3 điểm)

Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2

Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các phơng trình hóa học

Hớng dẫn chấm điểm và biểu điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm

Trang 19

A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu

B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na

D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na

Câu 3 (1 điểm) Có hỗn hợp gồm nhôm

oxit và bột sắt oxit, có thể tách đợc sắt oxit

bằng cách cho tác dụng với lợng d dung

dịch:

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 4 (2 điểm) Sắt có thể tác dụng đợc với

chất nào sau đây:

Câu 5 (2 điểm): Viết phơng trình hoá học

biểu diễn biến hoá sau đây:

CaCl2

Câu 6 (3 điểm): Hoà tan 0,56 gam sắt bằng

dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ

Câu 1 (1 điểm): D Câu 2 (1

điểm): C Câu 3: (1 điểm) C

Phần II: Tự luận (7 điểm)

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O +

CO2

(0,5 điểm)Câu 6 (3 điểm)

a/ Viết phơng trình phản ứng0,56gam Fe có số mol =

0 ,56

56 =0 , 01 mol

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 1mol 1mol0,01mol 0,01mol 0,01molKhối lợng FeSO4 tạo thành: 0,01 x 152 =1,52gam

1 Hợp chất hữu cơ tạo bởi nguyên tố C, H

và O Một số tính chất của hợp chất:

- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạntrong nớc

- Hợp chất tác dụng với natri giải phóngkhí hidro Hợp chất tham gia phản ứng tạosản phẩm este Hợp chất tác dụng lên đávôi, không làm cho đá vôi sủi bọt

Trang 20

- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nớc

- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ:

Tác dụng đợc với một số kim loại, oxit

bazơ, bazơ, muối cacbonat

- Hợp chất là sản phẩm của phản ứng oxi

3 Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO,

KOH, Na2SO3 Axit axetic tác dụng đợc

1 Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế

ra etyl axetat Viết các phơng trình hoá học

để minh hoạ Các điều kiện cần thiết cho

phản ứng xảy ra có đủ

2 Bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào

phân biệt đợc các dung dịch Rợu etylic,

axit axetic, glucozơ Viết các phơng trình

phản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 3 (3 điểm)

Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu

etylic theo sơ đồ sau:

Tinh bột  glucozơ  rợu etylic

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng rợu etylic thu đợc

khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa 81%

2 Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi

thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với đá vôi

có khí bay ra

Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2

- Nhận ra dung dịch glucozơ bằngphản ứng tráng gơng

- Còn lại rợu etylic (không tác dụngvới các chất trên)

Tính đúng khối lợng rợu etylic thu

(2điểm)

Axit t0

Men r ợu t0

Trang 21

A-H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B-SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

C-H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3,

Al

D-CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với nớc

ở điều kiện thờng là:

B- CO2, SO2, K2O, Na, K

C-Fe3O4, CuO, SiO2, KOH

D-SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với

trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lợng

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải

(C = 12, O = 16, Fe = 56)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách

quan (4,0điểm)

Trang 22

(0,75điểm) 3.A (0,5điểm)

Phần II: Tự luận (6,0điểm)

Câu 3 (2,0điểm)

- Có thể dùng nớc vôi trong để khử khí

H2S, CO2, SO2 đợc vì Ca(OH)2 d có phản

ứng với các khí đó tạo thành các muối CaS,

1- Chất tạo thành kết tủa trắng,không tan trong axit

2- Chất tạo thành kết tủa xanh, tan

đợc trong dung dịch axit

3- Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu,tan đợc trong dung dịch axit

4- Chất tạo thành sủi bọt khí, chấtrắn ban đầu tan dần

5- Chất tạo thành kết tủa trắng, tan

đợc trong dung dịch axit

6- Chất rắn ban đầu không tan

Phần II: Tự luận (6,5 điểm)Câu 3 (2,5 điểm)

Có các chất sau: C, CO2, Na2CO3, NaHCO3,

chất trên và viết các phơng trình hoá họcxảy ra

Câu 4 (4,0 điểm)Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al,

Fe vào dung dịch CuSO4 1M d, thu đợc1,6gam chất rắn mầu đỏ

Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng vớiNaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn khôngtan

a Viết các phơng trình hoá học xảyra

b Tính a (Mg = 24; Al = 27; Fe =56; Cu = 64; Na = 23; O = 16; H = 1)

Trang 23

Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm

Nhá 2-3 giät BaCl2 vµ dung dÞch CuSO4

Nhá 2-3 giät dung dÞch NaOH vµo dung dÞch MgCl

Nhá 2-3 giät dung dÞch KOH vµo dung dÞch FeCl

PhÇn II Tù luËn (6,5 ®iÓm)

Trang 24

Đề 3

Phần I: Trắc nghiệm khách

quan (3điểm)

Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trớc câu hoặc

công thức đúng)

1 Một dung dịch có các tính chất

- Tác dụng với nhiều kim loại nh Mg, Zn,

Fe đều giải phóng hidro

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo

2 Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2,

HCl, KOH, H2SO4 loãng, CuSO4

a/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung

dịch NaOH:

A Fe, Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

B Cu, CuO, SO2, HCl, CuSO4

B Fe, CuO, H2SO4 loãng, NaOH

D Fe, CuO, NaOH

c/ Dãy các chất đều tác dụng đợc với dung

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidricb/ Tạo thành hợp chất khí?

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidric

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 2 (4,0 điểm)

Viết các phơng trình phản ứng thực hiệndãy biến hoá hoá học theo sơ đồ sau:

Natri oxit ⃗(3)

Natri sunfat ⃗(4 ) Natri nitrat

Natri Natri hiđroxit ⃗(7)

Natri clorua  (8) Natrihiđroxit

Câu 3 (3,0điểm)

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm

và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng(d) Sau phản ứng thu đợc 2,8 gam chất rắnkhông tan và 6,72 lít khí hidro (đo ở điềukiện tiêu chuẩn)

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng của hỗn hợp bộtkim loại

(Al = 27)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần 1: Trắc nghiệm khách

quan (3 điểm) Câu 1 (3 điểm): Khoanh tròn đúng một

Trang 25

Na2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 (r) +

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4(r) +2NaCl

Câu 3 (3,5 điểm)

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm

và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng,chỉ có nhôm phản ứng với axit sunfuric:0,5 điểm

- Viết đúng phơng trình hoá học:1,0 điểm

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

- Tính đúng 5,4 gam Al: 1,0điểm

- Tính đúng 8,2 gam hỗn hợp bộtkim loại: 1,0 điểm

Trang 26

1 ở điều kiện thích hợp Clo phản ứng đợc

với tất cả các chất trong dãy sau

A- Fe, KOH, H2O, H2

B- H2, Ca, Fe2O3, Na2O

C- H2, Ca, CuO, Fe2O3

D- HCl, Na2O, CuO, Al2O3

2 ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng

đợc với tất cả các chất trong dãy sau:

B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE

Phần II: Tự luận (6 điểm)Câu 3 (2,5 điểm)

Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4

Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hoá chất coi nh có đủ.Viết các phơng trình hoá học xảy ra

Câu 4 (3,5 điểm)

Trang 27

Có hỗn hợp A gồm rợu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na d thì thu đợc4,48 lít khí điều kiện chuẩn Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A (C = 12, O =

16, H = 1)

Hớng dẫn chấm và biểu điểm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4điểm)Chọn đúng mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm

- Dùng nớc và giấy màu ẩm nhận biết khí clo, giải thích cách làm và viết PTHH đợc 1 điểm

Câu 4 (3,5 điểm)

- Viết đúng 2 PTHH đợc 1 điểm

- Lập hệ phơng trình, tính đúng số mol axit và rợu trong hỗn hợp đều là 0,2mol đợc 2 điểm

Hãy ghép các chữ A hoặc B, C, D, E chỉ thí nghiệm với các số 1,2,3,4,5,6 chỉ hiện tợng cho phù hợp.

A Dẫn khí axetilen d vào dung dịch thuốc

tím

1 Tạo thành chất rắn màu nâu đỏ

Chất rắn tan tạo thành dung dịch màu nâu đỏ

Có kết tủa màu đỏ nâu tạo thành

B Đốt dây sắt trong khí clo

Hoà tan chất rắn vào nớc và cho tác dụng với

dung dịch NaOH

2 Dung dịch chuyển thành không màu

C Đốt nóng hỗn hợp bột CuO và C Dẫn khí

3 Màu trắng chuyển sang màu vàng

xuất hiện

6 Không có hiện tợng gì xảy raPhần II: Tự luận (6,5 điểm)

Ngày đăng: 05/03/2021, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w