1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi hoá học học kì II lớp 9 năm học 2010 - 2011 môn : Hoá học 9 thời gian 45 phút ( không kể thời gian chép đề)

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ.Dụng cụ hoá chất coi nh có đủ.. Viết các phơng tr×nh ho¸ häc x¶y ra..[r]

Trang 1

Phòng GD & ĐT Mèo Vạc đề THI hoá học học ki ii lớp 9

Trường THCS lũng pù năm học 2010 - 2011

Môn : hoá học 9

Thời gian …45 phút ( không kể thời gian chép đề)

Đề bài:

I.Phần trắc nghiệm: ( 2điểm)

Chọn đáp án đúng :

1 Dãy các chất đều làm mất màu dd brom là:

A: C2H2, C6H6, CH4 B: C2H2, C2H4, CH4

C: C2H2, C2H4 D: C2H2, H2, CH4

2 Dãy các chất tác dụng được với dd CH 3 COOH là:

A: NaOH, H2CO3, Na, C2H5OH B: Cu, C2H5OH, CaCO3, KOH

C: KOH, Na2SO4, Na, C2H5OH D: C2H5OH, NaOH, Zn, CaCO3

3 Một hợp chất có những tính chất sau:

- Khi cháy sinh ra CO2 và H2O

- Làm mất màu dd Br2

- Có tỉ lệ số mol CO2 và H2O sinh ra khi cháy là1:1

hợp chất đó là:

A: CH4 B: C2H4 C: C2H2 D: C6H6

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 Viết các PTPƯ xảy ra ở các câu trả lời đúng ở phần trắc nghiệm (Ghi rõ điều

kiện phản ứng nếu có )

Câu 2.Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ:C2H4, Cl2, CH4 Hãy nêu phơng pháp

hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ.Dụng cụ hoá chất coi nh có đủ Viết các phơng

trình hoá học xảy ra

Câu 3: Cho 100gam dung dịch CH3COOH 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3

8,4 %

a, hãy Tính khối lượng dung dịch NaHCO3 đã dùng?

b, Hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng?

=============================Hết=============================

Lop6.net

Trang 2

Phòng GD & ĐT Mèo Vạc

trường thcs lũng pù

Đáp án + biểu chấm

I Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

1- C (0.5đ) 2- D (0.5đ) 3- B ( 1đ)

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1.Mỗi phản ứng đúng được 0,5điểm

C:

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

C2H4 + Br2 C2H4Br2

D:

H2SO4đ, to

CH3COOH+C2H5OH CH3COOC2H5+ H2O

CH3COOH+NaOH CH3COONa+ H2O

CH3COOH+Zn (CH3COO)2Zn+ 1/2H2

CH3COOH+CaCO3 (CH3COO)2Ca+ H2O + CO2

B:

C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O

Câu 2 ( 1 điểm)

- Dùng nớc và giấy màu ẩm để nhận ra khí clo làm mất màu giấy màu:

Cl2 + H2O HCl + HClO

HClO có tính oxi hoá mạnh tẩy màu giấy màu (0,5điểm )

- Dùng nớc brom nhận ra C2H4, C2H4làm mất màu vàng cam của dung dịch brom

C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5điểm )

Vàng cam không màu

Câu 3 (3,5 điểm)

mCH3COOH = 12g (0.25đ)

nCH 3 COOH = 12/60 = 0,2mol (0.25đ)

a.CH3COOH+NaHCO3 CH3COONa+ H2O + CO2 (0.5đ)

nNaHCO 3 = nCH3COOH = 0,2.84=16,8g (0.25 đ)

mddNaHCO 3 = 16,8.100/8,4=200g (0.25 đ)

b.mCH 3 COONa = 0,2.82 = 16,4g (0.5đ)

mCO 2 =0,2.44=8,8g (0.5đ)

mdd sau PƯ = 200+100-8,8=291,2g (0.5 đ)

C%CH3COONa =16,4/291,2 100=5,6% (0.5đ)

===========================Hết================================

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w