1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế VP cao cấp 03 thái văn lung

605 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 605
Dung lượng 6,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn sơ bộ tiết diện dầm - Chiều cao dầm ước lượng theo công thức hd =  1 12 1 2 1 hd Với ld: chiều dài tính toán của dầm, đối với các dầm qua cột do nhịp của các dầm này chênh lệch kh

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ

VĂN PHÒNG CAO CẤP

03 THÁI VĂN LUNG

THÁNG 01- 2010

GVHD : Th.S TRẦN THANH LOAN SVTH : NGUYỄN THÀNH TRUNG LỚP : 05DXD3

MSSV : 105105166

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ

VĂN PHÒNG CAO CẤP

03 THÁI VĂN LUNG

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)

Th.S TRẦN THANH LOAN

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)

Th.S TRẦN THANH LOAN

SINH VIÊN THỰC HIỆN NGUYỄN THÀNH TRUNG

LỚP : 05DXD3

MSSV : 105105166

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

CHƯƠNG 2: TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 2.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn

MẶT BẰNG BỐ TRÍ CÁC Ô SÀN 2.2 phân loại các ô sàn

Căn cứ vào kích thước ô sàn vị trí tường xây trên sàn ta phân ta phân ra làm 14 ô sàn khác nhau, các ô sàn được đánh số khác nhau như hình vẽ

Căn cứ vào tỉ số

Bảng phân loại ô sàn

Trang 5

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

2.3 Chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện

a Chọn sơ bộ chiều dày sàn

- Chiều dày sàn được chọn theo công thức:

1

L m

D

Với : L1: chiều dài cạnh ngắn của ô bản

D =0.8  1.4: hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vào hoạt tải sử dụng

m =(40  45) đối với bản kê 4 cạnh

m =(30  35) đối với bản dầm

- Do các ô sàn có cùng chiều dày nên ta dùng ô sàn có kích thước lớn nhất để chọn chiều dày sàn cho tất cả các sàn còn lại ô bản có kích thước lớn nhất là S6

(4000x8000) nên chiều dày sàn được chọn như sau:

1 9

1 30

1 9

Vậy chọn hs= 120 mm cho tất cả tất cả các ô sàn

b Chọn sơ bộ tiết diện dầm

- Chiều cao dầm ước lượng theo công thức hd =

1 12

1 2

1

hd

Với ld: chiều dài tính toán của dầm, đối với các dầm qua cột do nhịp của các dầm này chênh lệch không lớn nên ta chọn dầm có chiều dài lớn nhất để chọn tiết diện cho dầm

1 12

1 12

1

8000 = 400  667 (mm)

Chọn hd= 600(mm), bd= 300 (mm)

Đối với dầm phụ, dầm môi chọn hd=400(mm), bd=200(mm)

2.4 Xác định tải trọng

a Tĩnh tải: Tĩnh tải sàn gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn, trọng lượng

đường ống thiết bị, trọng lượng trần

- Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn gồm hai loại: ô sàn không yêu cầu chống thấm và ô sàn yêu cầu chống thấm

+Các ô sàn không yêu cầu chống thấm như: khu thương mại, khu văn phòng cho thuê gồm các ô bản: S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S8, S11, S12, S13

- Cấu tạo sàn không yêu cầu chống thấm:

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

Lớp gạch Ceramic   2000daN / m3,n=1.1,  20mm

Lớp vữa lót   1800daN / m3, n=1.3,  30mm

Lớp bê tông cốt thép   2500daN / m3, n=1.1,  120mm

Lớp vữa trát   1800daN / m3, n=1.3,  15mm

Bảng tính tải trọng các lớp cấu tạo sàn không chống thấm

Cấu tạo

bề dày

trọng lượng riêng tiêu chuẩn Tải trọng

gtc(daN/m2)

Hệ

số vượt tải

Tải trọng tính toán

gtt(daN/m2)

Tổng tải trọng g

Trang 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

L? p g?ch Ceramic  (daN /m3) , n=1.1, Lớp gạch Ceramic   2000daN / m3, n=1.1,  20mm

Lớp vữa lót   1800daN / m3, n=1.3,  30mm

Lớp bê tông chống thấm   2000daN / m3, n=1.1,   20 mm

Lớp bê tông cốt thép   2500daN / m3, n=1.1,  120mm

Lớp vữa trát   1800daN / m3, n=1.3,  15mm

Bảng tính tải trọng các lớp cấu tạo sàn chống thấm

Cấu tạo bề dày

trọng lượng riêng tiêu chuẩn Tải trọng

gtc(daN/m2)

Hệ số vượt tải

Tải trọng tính toán

gtt(daN/m2)

Tổng tải trọng g

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

c Tải trọng tường ngăn

-Tải trọng tường xây phân bố trên sàn quy đổi theo công thức:

trong đó:

Lt : bề rộng dài tuờng (m)

ht : chiều cao tường (m), (là chiều cao tầng trừ đi chiều cao sàn)

3.5-0.12=3.38m, ở tầng 6: ht=3.3-0.12=3.18m

t:chiều dày tường (m)

γt : Trọng lượng riêng tường = 1800 (daN/m3)

Bảng tính tải trọng tường

hiệu

Diện tích ô sàn (m2)

Chiều dày(m)

Chiều dài (m)

Chiều cao (m)

Hệ số vượt tải

γ (daN/m3)

2.5 Tính toán cốt thép các ô bản dầm

Gồm các ô bản: S1, S3, S7, S9, S12, S13, S14

- Các ô bản được tính như ô bản đơn, không xét ảnh hưởng của ô bản kế cận

- Tính bản theo sơ đồ đàn hồi

- Cắt bản theo phương cạnh ngắn với dải bản có bề rộng b=1m để tính

Kí hiệu ô

Ptc (daN/m2)

Hệ số vượt tải P

Trang 9

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

a Sơ đồ tính

-Sơ đồ tính ô bản phụ thuộc vào độ cứng của bản và dầm Các ô bản S1, S3, S7, S9, S12, S13, S14 đều có tỉ lệ hd/hs > 3 do đó liên kết trong sơ đồ tính giữa sàn và dầm là

liên kết ngàm

Sơ đồ tính bản dầm

ô sàn

gs (daN/m2)

gt (daN/m2) (daN/m2) (daN/m2) M nh M g

c Tính toán cốt thép

- Tính các hệ số sau:

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

% 100

% 9 0

% 3 0

0

max min

h b

- Các số liệu ban đầu:

+Bê tông cấp độ bền B25 có Rb=14.5 (MPa)

+Cốt thép AI có Rs= Rs’=225 (MPa) và hệ số điều kiện làm việt của bê tông γb2

Trang 11

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

S14

2.6 Tính toán cốt thép các ô bản kê

- Các ô bản kê được tính theo sơ đồ đàn hồi, không kể đến ảnh hưởng của các ô lân

cận

a Sơ đồ tính

- Sơ đồ tính của các ô bản được xác định dựa vào tỉ số hd/hs

+ Nếu hd/hs  3 thì liên kết giữa bản và dầm là liên kết ngàm

+ Nếu hd/hs<3 thì liên kết giữa bản và dầm là liên kết khớp

-Ta nhận thấy với chiều cao dầm chính hd= 600(mm), chiều cao dầm phụ

hd=400(mm), chiều dày của bản hs=120(mm) thì tỉ số hd/hs luôn lớn hơn 3 nên sơ đồ tính của các ô bản đều là liên kết ngàm.vậy bản thuộc loại ô bản số 9,và tỉ số

l2/l1<= 2, bản thuộc loại bản kê 4 cạnh

b Xác định nội lực

Các ô bản được tính theo bản đơn, nội lực được tính theo bản sau:

+Moment dương lớn nhất ở nhịp

M1= m91P M2= m92P +Moment âm lớn nhất ở gối

MI= k91P MII= k92P Trong đó:

Trang 12

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

+ P: Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản (daN)

P= q x L1 x L2 (daN) q= gs+ gt + p (daN/m2) + M1: moment dương theo phương L1 (daNm) + M2: moment dương theo phương L2(daNm) + MI: moment âm theo phương L1 (daNm) + MII: moment âm theo phương L2 (daNm)

+ m91, m92, k91, k92: các hệ số đối với moment nhịp và gối

Bảng xác định tải trọng tác dụng lên các ô bản kê

Tổng tải P(daN) L1(m) L2(m) gs(daN/m2) gt(daN/m2) p(daN/m2)

Trang 13

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

c Tính toán cốt thép

-Tính các hệ số sau:

% 9 0

% 3 0

0

max min

h b

- Các số liệu ban đầu:

+Bê tông cấp độ bền B25 có Rb=14.5 (MPa)

+Cốt thép AII có Rs= Rs’=280 (MPa) nên ta có γb2 =1, ζR= 0.595, αR = 0.418

+Bề rộng b=1000(mm)

+Giả thiết a=20(mm) khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bê tông: h0

= h – a = 120 – 20 = 100 mm

Trang 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

Bảng kết quả tính thép cho các ô bản kê

Trang 15

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN



Trang 16

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN 1

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC

1.1 Giới thiệu về công trình 2

1.2 Vị trí, đặt điểm khu vực xây dựng 2

1.3 Phương án bố trí hệ thống kỷ thuật cho công trình 3

1.4 Chọn giải pháp kết cấu cho công trình 4

CHƯƠNG 2 TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn 5

2.2 Phân loại ô sàn 5

2.3 Chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện 6

2.4 Xác định tải trọng 6

2.5 Tính toán cốt thép các ô bản dầm 9

2.6 Tính toán cốt thép các ô bản kê 12

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH

3.1 Kiến trúc và cấu tạo cầu thang 17

3.2 Tính toán tải trọng tác dụng lên cầu thang 18

3.3 Tính toán các bộ phận cầu thang 22

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN DẦM TRỤC B

4.1 Sơ đồ tính 29

4.2 Chọn tiết diện dầm 29

4.3 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B 29

4.4 Các trường hợp chất tải 34

4.5 Tổ hợp tải trọng và phân tích nội lực và tính cốt thép 35

CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

5.1 Khái niệm 39

5.2 Xác định sơ bộ kích thước bể 39

5.3 Tính bản nắp 40

5.4 Tính dầm đởû bản nắp 43

5.5 Tính bản đáy 48

Trang 17

5.6 Tính toán dầm đáy 52

5.7 Tính toán bản thành 58

CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG TRỤC 4

6.1 Phân tích hệ chịu lực của nhà 62

6.2 Sơ đồ truyền trải lên khung trục 4 62

6.3 Chọn sơ bộ tiết diện cột 63

6.4 Xác định sơ bộ tiết diện dầm khung trục 4 65

6.5 Xác định tải trọng tác dụng lên khung trục 4 66

6.6 Xác định tải trọng gió tác dụng lên khung trục 4 70

6.7 Sơ đồ chất tải 71

6.8 Tổ hợp tải trọng 79

6.9 Tổ hợp nội lực và tính thép dầm khung trục 4 83

6.10 Tổ hợp nội lực và tính cốt thép cho cột khung trục 4 88

CHƯƠNG 7 XỬ LÝ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT PHÂN TÍCH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 7.1 Giới thiệu chung 94

7.2 Tiến hành thống kê các lớp đất 96

7.3 Tổng hợp kết quả thống kê 110

7.4 Đánh giá tính năng xây dựng của các lớp đất 111

7.5 Phân tích lựa chọn phương án móng 112

CHƯƠNG 8 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP

8.1 Tính móng M2 trục B-4 114

8.1.1 Số liệu về tải trọng 114

8.1.2 Chọn chiều sâu chôn móng 114

8.1.3 Chọn các thông số về cọc 114

8.1.4 Tính toán sức chụi tải của cọc 115

8.1.5 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 120

8.1.6 Xác định chiều cao đài và tính thép đài 126

8.2 Tính móng M1 trục A-4 128

8.2.1 Số liệu về tải trọng 128

8.2.2 Chọn chiều sâu chôn móng 128

8.2.3 Chọn các thông số về cọc 129

Trang 18

8.2.4 Tính toán sức chụi tải của cọc 129

8.2.5 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 134

8.2.6 Xác định chiều cao đài và tính thép đài 140

8.2.7 Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển và cẩu lắp 142

CHƯƠNG 9 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI

9.1 Khái quát về cọc khoang nhồi 145

9.2 Tính móng M2 trục B-4 146

9.2.1 Nội lực từ bên trên truyền xuống móng 146

9.2.2 Chọn chiều sâu chôn móng 146

9.2.3 Chọn các thông số về cọc 146

9.2.4 Tính toán sức chịu tải của cọc 147

9.2.5 Xác định sơ bộ kích thước đài cọc 153

9.2.6 Xác định số lượng cọc và bố trí kiểm tra cọc 153

9.2.7 Tính toán cốt thép cho đài cọc 160

9.3 Tính móng M1 trục A-4 162

9.3.1 Nội lực từ bên trên truyền xuống móng 162

9.3.2 Chọn chiều sâu chôn móng 162

9.3.3.Thông số về cọc và sức chịu tải của cọc được lấy từ kết quả trên 163

9.3.4 Xác định sơ bộ kích thước đài cọc 163

9.3.5 Xác định số lượng cọc và bố trí kiểm tra cọc 163

9.3.6 Tính toán cốt thép cho đài cọc 170

CHƯƠNG 10 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG

10.1 Các ưa khuyết điểm của hai loại phương án móng 172

10.2 Tiêu chi lựa chọn các phương án móng 173

10.3 Kết luận 174

Trang 19

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B 4.1 Sơ đồ tính

Dầm liên tục:

4.2 Chọn tiết diện dầm

Đối với khung nhiều nhịp:

+Dầm chính: Chiều cao dầm:

h =(

12

1

20

1)l=(

12

1

20

1)8000 = (400666.7)

+ Chiều rộng dầm: b = )h

2

14

1( 

+Dầm Công xôn: h= )l

7

15

1( 

-Tiết diện bxh=300600 mm cho các đoạn dầm

l=7600mm ,7000mm,8000mm

- Tiết diện bxh=200400 mm cho dầm công xôn l=2000mm

4.3 Tải trọng tác dụng lên dầm trục B

Tải trọng tác dụng lên dầm a.Tỉnh tải:

* Tải trọng bản thân dầm

- Trọng lượng bản thân dầm Tiết diện 300600mm

gd= b(h-hs)n = 0.3(0.6-0.12)1.12500=396 (daN/m)

- Trọng lượng bản thân consol Tiết diện 200x400mm

gd= b(h-hs)n= 0.2(0.4-0.12)1.12500=154 (daN/m)

Trang 20

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

 Trọng lượng bản thân tường xây trên dầm consol

gt20= bthtnt= 0.11.4 1.11800=277.2 (daN/m)

 Tải trọng do bản sàn truyền vào

Tải trọng các ô bản:

Ô BẢN LÀM VIỆC 2 PHƯƠNG

Ô BẢN LÀM VIỆC 1 PHƯƠNG

 Đầu công xôn: Do ô bản S13 truyền vào dầm lan can, dầm lan can truyền lực lên dầm công xôn:

= 1552.32 (daN)

- Tổng lực tập trung tại đầu công xôn

P= Ptd2 +Pt+d =2157.48+1552.32=3709.8 (daN) -Tải phân bố đều do trọng lượng bản thân dầm

Trang 21

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

gS1=g1-2=g6-7= 703.37

2

6.3

4

x =0.263 gtdS4= 703.37 4

2 (1-20.2632+0.2633)=1186.5 (daN/m)

- Tổng tải:g2 = gs1+ gtdS4+gd =1266 +1186.5 +396=2848.5 (daN/m)

 Nhịp 2-3= nhịp 5-6: Tải từ sàn S2 và S5 truyền vào dầm có dạng hình thang:

-Quy đổi tải tương đương từ sàn S2 truyền vào dầm:

6.3

x =0.257 gtdS2= 731.12

2

6.3

 (1-20.2572+0.2573)=1119.8 (daN/m) -Quy đổi tải tương đương từ sàn S5 truyền vào dầm:

4

x =0.286 gtdS5= 712.29

2

4

 (1-20.2862+0.2863)=1158 (daN/m)

- Tổng tải: g3=gstds2+ gtdS5+gd =1119.8 +1158+396=2673.8(daN/m)

 Nhịp 3-4= nhịp 4-5: Tải từ sàn S3 và S6 truyền vào dầm có dạng phân bố đều và hình thang:

- Tải phân bồ đều từ sàn S3 truyền vào dầm

gS3=g3-4=g4-5= 698.17

2

6.3

4

x =0.25 gtdS4= 698.17 4

2 (1-20.252+0.253)=1199.98 (daN/m)

Trang 22

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

- Tổng tải: g4 =gs3+ gtdS4+gd =1256.7 +1199.98 +396=2852.7 (daN/m)

4

x =0.263 ptdS4= 240 4

2 (1-20.2632+0.2633)=422.3 (daN/m)

- Tổng tải:p1 = ps1+ ptdS4 =432+422.3=854.3 (daN/m)

 Nhịp 2-3= nhịp 5-6: Tải từ sàn S2 và S5 truyền vào dầm có dạng hình thang:

-Quy đổi tải tương đương từ sàn S2 truyền vào dầm:

6.3

x =0.257 ptdS2= 240

2

6.3

 (1-20.2572+0.2573)=382.3 (daN/m) -Quy đổi tải tương đương từ sàn S5 truyền vào dầm:

Trang 23

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

4

x =0.286 ptdS5= 240

2

4

 (1-20.2862+0.2863)=412.7 (daN/m)

- Tổng tải:p2 =pstds2+ ptdS5=382.3+412.5=794.8 (daN/m)

 Nhịp 3-4= nhịp 4-5: Tải từ sàn S3 và S6 truyền vào dầm có dạng phân bố đều và hình thang:

- Tải phân bồ đều từ sàn S3 truyền vào dầm

pS3=p3-4=p4-5= 240

2

6.3

4

x =0.25 ptdS6= 240 4

2 (1-20.252+0.253)=427.5 (daN/m) Tổng tải:p3 = ps3+ ptdS6=432+427.5=859.5 (daN/m)

Trang 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

- Nhịp 2-3 = nhịp 5-6: p2=794.8(daN/m)

- Nhịp 3-4 = nhịp 4-5: p3 =859.5 (daN/m)

4.4 Các trường hợp chất tải

a Tỉnh tải chất đầy

TĨNH TẢI

b Hoạt tải

Trang 25

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

Trang 26

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

4.5 Tổ hợp tải trọng và phân tích nội lực và tính thép

a Tổ hợp tải trọng

-Tổ hợp cơ bản 1:Hệ số 1 : 1

Dùng sap2000 để giải tìm nội lực cho các trường hợp tổ hợp tải trọng

-Biểu đồ bao moment và lực cắt:

BIỂU ĐỒ BAO MOMEN

BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT

c.Tính toán cốt thép

-Dầm dọc trục B đối xứng qua trục 4 về các Mômen và lực cắt Vì vậy ta chỉ cần tính cốt thép cho 1/2 dầm Nửa còn laị bố trí cốt thép tương tự như bản vẽ

-Tiết diện dầm: 300x600mm cho tất cả các nhịp, dầm consôn tiết diện 200x400mm

Trang 27

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

+Bê tông B25 có: Rb=14.5(Mpa)

+Cốt thép AII có: Rs=280(Mpa)

+αR= 0.418, ξR=0.595

Kiểm tra điều kiện αm <= αR Hàm lượng cốt thép trong bêtông được xác định như sau : min

 <  % =

0

.h b

-Dầm tiết diện 300x600

+b=300(mm); giả thiết a=50(mm)  ho=h-a= 600-50=550(mm)

-Dầm tiết diện 200x400

+b=200(mm); giả thiết a=50(mm)  ho=h-a= 400-50=350(mm)

BẢNG TÍNH THÉP DẦM TRỤC B

Tiết diện M(T.m) αm ζ As mm2

Thép chọn As

(mm2)  Nhịp 1-2 14.87 0.1130 0.1202 1027.35 2Ø18+2Ø20 1137 0.69

Gối 2 19.01 0.1445 0.1568 1339.39 2Ø22+2Ø20 1388 0.84 Gối 3 17.43 0.1325 0.1426 1218.73 2Ø22+2Ø20 1388 0.84 Gối 4 22.85 0.1736 0.1921 1641.43 2Ø22+3Ø20 1702 1.03

d Tính cốt thép đai

Lấy lực Qmax= 16010 daN tính cốt đai cho các dầm

Kiểm tra điều kiện hạn chế:

Ta có: 0,6.Rk.b.h0 = 0,6x10.5x30x55 =10395 daN < Qmax=16010(daN)

Suy ra : 0 , 6 Rk b h0  Q  0 , 35 Rb b h0=0.35x145x30x55 = 83737.5 kg

=>Cần phải tính cốt đai

Cốt đai chọn thép CI : Rs=2250 kg/cm2, Rađ=0.8xRa=1800kg/cm2

Theo cấu tạo chọn đai  8 (fđ = 0,503 cm2),hai nhánh (n=2)

Bước đai u =150(Đảm bảo u  uct = min(

3

h

;20 cm)) Tính bước đai cực đại:

Trang 28

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005 GVHD : ThS TRẦN THANH LOAN

Umax =

Q

h b

Rk . 02 5 , 1

=

16010

55 30 5 10 5 ,

= 89.27 (cm) Suy ra : u = 15< Umax= 89.27 cm

Tính qđ =

u

f n

R ad d

=

15

503,02

1800x x

=120.7 kg/cm Qđb = 8 Rk b h02 qd = 8x10.5x30x552x120.7= 30335 kg>19413=>thoả

Vậy không cần tính toán cốt xiên cho dầm

 Bố trí thép như trong bản vẽ

Trang 29

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH

3.1 Kiến trúc và cấu tạo cầu thang

-Thiết kế cầu thang dạng bản 2 vế bằng bê tông cốt thép, bậc xây gạch Cầu thang

tính từ lầu 2 đến lầu 8 chiều cao mỗi tầng là 3.5m lầu 6 là 3.3m

-Chọn cầu thang tầng 2 điển hình để tính cho các tầng còn lại

+ Chọn chiều cao bậc hb =160(mm)  số bậc =3500/160  22

+Chọn chiều dài bậc lb = 280(mm)

-Kiểm tra lại theo công thức tính chiều rộng bậc và chiều dài bậc thang

lb+2hb=600  620(mm)=280+2x160=600(mm)

-Độ dốc của cầu thang : i=tagα =160/280=0.57  α= o

30

Trang 30

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

Chọn chiều dày bản thang hbt=120(mm)

Kích thước dầm chiếu nghỉ hd=350(mm), bd=200(mm)

3.2 Tính toán tải trọng tác dụng lên cầu thang

-Trong đó: γi: khối lượng của lớp thứ i

δi: chiều dày của lớp thứ i ni: hệ số độ tin cậy lớp thứ i

Trang 31

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

-Cấu tạo chiếu nghỉ

Lớp đá mài :  20mm,   2000 daN / m 3 ,n=1.2

Lớp vữa lót :  20mm,   1800 daN / m 3 ,n=1.3

Bản BTCT :  120mm,   2500 daN / m 3 ,n=1.1

Lớp vữa trát :  15mm,   1800 daN / m 3 ,n=1.3

Bảng xác định tải trọng các lớp cấu tạo chiếu nghỉ vật liệu δ(m)  daN/m3) n g(daNm2)

lớp vữa

Tổng cộng g1(daN/m2)=459.9

 Bản thang ( phần bản nghiêng)

g2’= nitdini

1

(daN/m2)

Trong đó :

γi : khối lượng của lớp thứ i

ni :hệ số độ tin cậy của lớp thứ i δtdi :chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản xiên

Trang 32

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

+Đối với lớp đá hoa cương chiều dày tương đương xác định theo công thức:

δtdi=  

b

i b

b

l

h

l   cos 

; α là góc nghiêng của cầu thang

+Đối với bậc xây gạch chiều dày tương đương xác định theo công thức: δtdi=

2

cos

b h

-Cấu tạo của bản xiên

Lớp đá mài :  20mm,   2000 daN / m 3 ,n=1.2

Lớp vữa lót :  20mm,   1800 daN / m 3 ,n=1.3

Bậc xây gạch :   1800 daN / m 3 ,n=1.3

Bản BTCT :  120mm,   2500 daN / m 3 ,n=1.1

Lớp vữa trát :  15mm,   1800 daN / m 3 ,n=1.3

-Xác định δtdi

+lớp đá mài

027.0280

.0

30cos02.0280.0160.0

.0

30cos02.0280.0160.0

Trang 33

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

Bảng xác định tải trọng các lớp cấu tạo của bản nghiêng

Vật liệu δ (m) γ(daNm) n g(daNm2)

Tổng cộng g’2(daN/m2)= 654.54

-Tải trọng theo phương đứng của bản nghiêng:

8.75530cos

54.654cos

 Ptt=Ptcx n=300x1.2=360(daN/m2) Tải trọng toàn phần tác dụng lên bản nghiêng và bản chiếu nghỉ là :

qbn=g2+Ptt+ glc =755.8+360+20=1135.8 (daN/m2) qcn=g1+Ptt=459.9+360=819.9 (daN/m2)

Trang 34

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

3.3 Tính toán các bộ phận cầu thang

a Tính bản thang

 Sơ đồ tính

-Sơ đồ tính của bản thang được xem là khớp vì bản thang thường được đổ bê tông sau khi đổ bê tông dầm sàn và để thiên về an toàn khi tính bản thang với sơ đồ khớp sẽ cho moment nhịp lớn , cốt thép gối sẽ được tính theo cấu tạo

-Vậy sơ đồ tính của bản thang là:

 Xác định nội lực

-Cắt một dảy bản có bề rộng b=1m để tính

Trang 35

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

-Lấy moment ở điểm 2 ta có:

2 2 2

1 1 2

1 1

22

cos0

+α= o

30 góc nghiêng của bản thang +qbn=1135.8 (daN/m2) tải trọng tác dụng lên bản thang +qcn=819.9 (daN/m2) tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ

 1 2

2 2 2

1 1 1

2 2

cos

L L

L q L

L L q

R

cn bn

, 1 2

8 , 2 8 , 2 30 cos

8

8 , 2 8 1135

2 1

x q x

30 cos 2691 cos

q

R x x q R

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

2

05 2 8 1135 30 cos 05 2 2691

2

m daNm

-Các số liệu ban đầu :

+Bê tông B25 có :Rb=14.5(Mpa)

+Cốt thép AII có :Rs=280(Mpa)

+b=1000(mm); giả thiết a=20(mm)  ho=h-a= 120-20=100(mm)

Bảng kết quả tính cốt thép

Tiết

diện

M (daNm) αm ζ Astính(mm2) Aschọn(mm2)

-Cốt thép gối được bố trí theo cấu tạo chọn Ø10a200(393mm2)

b Tính toán dầm chiếu nghỉ:

-Tải trọng tác dụng :

+ Trọng lượng bản thân dầm

gd=bd(hd-hs)nγb=0.2(0.35-0.12)1.1x2500=126.5 (daN/m) + Trọng lượng trường xây trên dầm

gt=bthtnγt =0.13x1.87x1.2x1800=525.1 (daN/m) +Do bản thang truyền vào , là phản lực của các gối tựa tại điểm 2 được quy về

dạng phân bố đều

Trang 37

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

-Sơ đồ tính :

Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm đơn giản hai đầu khớp tựa lên hai cột

ở trục D và trục D’ Kích thước dầm (350x200)

+Moment lớn nhất có giá trị :

8

4 3 6 2862 8

2 2

-Các số liệu ban đầu :

+Bê tông B25 có :Rb=14.5(Mpa)

+Cốt thép AII có :Rs=280(Mpa)

+b=200(mm); giả thiết a=40(mm)  ho=h-a= 350-40=310(mm)

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

Bảng kết quả tính thép dầm chiếu nghỉ

- Tính toán cốt đai: [3]

+Chọn đai Ø 6 ,đai hai nhánh n=2 có Asw =2x28.2=56.4(mm2) , khoảng cách S=150(mm)

Trong đó : φw1 : hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt thép đai vuông góc với

trục dọc cấu kiện được xác định theo công thức : φw1=1+5αμw

10 30

10 21

4.56

x bs

A sw

 φw1=1+5x7x0.0019=1.1

Hệ số φb1 =1-βRb β= 0.01 đối với bê tông nặng

Rb =14.5(Mpa)

 φb1=1-0.01x14.5=0.855

Vậy 0 3 w1b1Rbbho  0 3 x 1 1 x 0 855 x 14 5 x 200 x 310  253653   N

Ta có Q=4866.4 (N)<253653 (N)

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

 thoả mản điều kiện ứng suất nén chính

+ Tính khả năng chịu cắt của tiết diện nghiêng Qu

φf : hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ T, chữ

I , đối với tiết diện chữ nhật φf=0 φn: hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc, đối với dầm chiếu nghỉ không có lực dọc nên φn=0

Rbt=0.9(Mpa) cường độ chịu kéo của bê tông c: chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc cấu kiện

Qsw: khả năng chịu lực cắt của cốt thép đai Qsw=qswCo

qsw: nội lực trong cốt thép đai trên một đơn vị chiều dài

mm N

o

q

bh R C

Trang 40

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD:ThS TRẦN THANH LOAN

Vậy khả năng chịu cắt của dầm là Qu=47520+48050=95570(N)

Ta có Qmax=4866.4(N)<Qu=95570(N)

 dầm đủ khả năng chịu cắt

- Do dầm chiều nghỉ có chiều dài không lớn (3.4m) nên khoảng cách cốt đai không cần thay đổi theo chiều dài dầm  khoảng cách cốt đai a=150(mm)

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:22

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w