1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế chung cư 3d bình định

557 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 557
Dung lượng 5,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU 70% TH.S... LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn th

Trang 1

KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)

TH.S TRẦN QUỐC HÙNG

THÁNG 01 - 2010

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)

TH.S TRẦN QUỐC HÙNG

SVTH : PHAN ANH THẠCH LỚP : 05DXD2

MSSV : 105105130

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy cô trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Đặc biệt cùng tất cả các thầy cô trong khoa Kỹ Thuật Công Trình, đã hướng dẫn

em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em

Trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ chỉ bảo tận tình của thầy hướng dẫn Với tất cả tấm lòng

biết ơn sâu sắc, Em xin chân thành cảm ơn Thầy Ths TRẦN QUỐC HÙNG , người đã tận tình hướng dẫn chỉ bảo em trong suốt

thời gian làm đồ án tốt nghiệp để em hoàn thành được đồ án tốt nghiệp này

Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn đến tất cả các quý thầy cô, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Chân thành cảm ơn

Sinh viên: PHAN ANH THẠCH

Trang 3

Lời Mở đầu

Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước, Xây dựng dân dụng và công

nghiệp phát triển liên tục trong nhữn năm qua ,xây dựng cơ bản nói chung và xây dựng

dân dụng nói riêng đã có những thành tựu đáng tự hào , thực hiện sự nghiệp Công

Nghiệp Hoá –Hiện Đại Hoá và mục tiêu phát triển kinh tế cũng như nhu cầu xã hội

ngày càng cao

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM đào tạo những Kỹ Sư phục vụ và

đáp ứng nhu cầu xây dựng ngày càng cao của xã hội Trường Đại Học Kỹ Thuật Công

Nghệ TP.HCM không ngừng mở rộng quy mô và chất lượng đào tạo ngày càng cao

Sau thời gian học tập tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM bằng sự

nỗ lực của bản thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của các thầy cô trong Trường

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM và các thầy cô trong Khoa Kỹ Thuật Công

Trình, em đã tích luỹ được nhiều kiến thức bổ ích, trang bị cho công việc của một Kỹ

Sư tương lai

Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt 4.5 năm học tập và tìm hiểu

kiến thức tại trường Đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian

qua của mỗi sinh viên Trong quá trình làm Đồ án tốt nghiệp này, em đã được sự hướng

dẫn tận tình của các thầy cô giáo trong Bộ môn Kỹ Thuật Công Trình

Trong quá trình thực hiện Đồ án, bằng kiến thức tích luỹ được cùng với sự học hỏi

liên tục, nhưng do thời gian làm Đồ án và cơ sở lý thuyết cũng như các kinh nghiệm

thực tế còn có hạn nên Đồ án này chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Em

xin kính mong các thầy cô trong Bộ môn chỉ bảo để em có thể hoàn thiện hơn Đồ án

cũng như kiến thức chuyên môn của mình

Em xin chân thành cảm ơn !

TPHCM, Ngày 02 Tháng 01Năm 2010

Sinh Viên: Phan Anh Thạch

Trang 4

MỤC LỤC

PHẦN I

TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1 Tổng quan đặc điểm công trình 1

1.1 Địa điểm xây dựng 1

1.2 Quy mô công trình 1

1.3 Đặc điểm thời tiết khí hậu 2

2 Giải pháp kiến trúc và xây dựng 3

2.1 Nguyên tắc xây dựng 3

2.2 Giải pháp mặt bằng 3

2.3 Giải pháp mặt đứng 3

3 Các giải pháp kỹ thuật 3

3.1 Hệ thống chiếu sáng và thông gió 3

3.2 Hệ thống điện – điện thoại 3

3.3 Hệ thống cấp thoát nước 3

3.4 Phòng cháy chữa cháy 4

PHẦN II

KẾT CẤU CHƯƠNG I TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

I.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn .4

I.2 Lựa chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn .8

I.3 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn .11

I.4 Tính toán các ô bản sàn .13

I.5 Tính toán và bố trí cốt thép 18

CHƯƠNG II

Trang 5

TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ

II.1 Kiến trúc cầu thang điển hình 19

II.2 Tính toán bản thang 25

II.3 Tính toán dầm chiếu nghỉ .27

II.4 Tính toán dầm chiếu tới 30

CHƯƠNG III TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

III.1 Kích thước hồ nước mái 31

III.2 Sơ bộ kích thước các bộ phận hồ nước mái .34

III.3 Bản nắp 35

III.4 Bản thành 37

III.5 Bản đáy .40

III.6 Dầm nắp .43

III.7 Dầm đáy .47

CHƯƠNG IV TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC A,B

IV.1 Sơ đồ tính toán dầm dọc trục A 48

IV.2 Tải trọng tác dụng 52

IV.3 Các trường hợp chất tải ……… 53

IV.4 Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực ……… .55

IV.5 Tính toán cốt thép ……… 57

IV.1 Sơ đồ tính toán dầm dọc trục B 58

IV.2 Tải trọng tác dụng 60

IV.3 Các trường hợp chất tải ……… 62

IV.4 Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực ……… .63

IV.5 Tính toán cốt thép ……… 64

CHƯƠNG V TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 V.1 Hệ chịu lực của công trình 84

V.2 Tính toán cột .84

V.3 Tính toán cốt thép dầm 88

Trang 6

PHẦN III

NỀN MÓNG CHƯƠNG I BÁO CÁO ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG MÓNG I.1 Điều kiện địa chất công trình và địa chất thuỷ văn 104

I.2 Lựa chọn giải pháp móng 107

CHƯƠNG II PHƯƠNG ÁN I: MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP II.3 Thiết kế móng cọc M1 103

II.4 Chọn các đặc trưng của móng cọc 104

II.5 Xác định số lượng và bố trí cọc 108

II.6 Kiểm tra đài cọc 110

II.7 Kiểm tra tổng thể móng cọc 111

II.8 Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng –Tính cốt thép đài 115

II.9 Kiểm tra khả năng vận chuyển và cẩu lắp cọc .116

II.10 Thiết kế móng cọcM2 117

II.11 Chọn các đặc trưng của móng cọc 118

II.13 Xác định số lượng và bố trí cọc 119

II.14 Tải trọng phân phối lên cọc 119

II.15 Kiểm tra đài cọc 121

II.16 Kiểm tra tổng thể móng cọc 122

II.17 Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng –Tính cốt thép đài 129

CHƯƠNG III PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI III.1 Thiết kế móng cọcM1 130

III.2 Chọn chiều sâu đài cọc 127

III.4 Xác định số lượng cọc và kích thước đài cọc 132

III.5 Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 133

III.6 Kiểm tra chọc thủng 133

Trang 7

III.7 Tính lún cho móng cọc đài đài đơn 134

III.8 Xác định độ lún của móng 137

III.9 Tính toán đài cọc 138

III.10 Thiết kế móng cọc M2 139

III.11 Xác định sức chịu tải của cọc .139

III.12 Xác định số lượng cọc và kích thước đài cọc 139

III.13 Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 140

III.14 Kiểm tra chọc thủng 141

III.15 Tính lún cho móng cọc đài đài đơn 142

III.16 Xác định độ lún của móng 150

III.17 Tính toán đài cọc 160

Trang 8

BAO Combination Max 0 0 98.35265 0 198.559395 0

Trang 9

0 0 0 0 0 0 0 0

Trang 10

0 -6.750554663 0 0

Trang 11

1 0 BAO Combination Max 0 6.369 0

Trang 12

3 5.5 BAO Combination Max 0 7.576913048 0

Trang 13

5 1 BAO Combination Max 0 -5.784733257 0

Trang 17

1 1 BAO Combination Max 0 0 -4.965 0

Trang 21

SAP2000 10.0.1 Advanced Yes Yes Yes No Ton, m, C

Trang 23

COMB3 Combination 0 3.158 0 0 0 7.105E-15 1

Trang 24

COMB3 Combination -2.6098 7.0431 0 0 0 24.46426 6

COMB3 Combination -2.6098 7.4718 0 0 0 21.00897 6 4.77778COMB3 Combination -2.6098 8.2059 0 0 0 17.27592 6 5.25556COMB3 Combination -2.6098 9.2454 0 0 0 13.11915 6 5.73333COMB3 Combination -2.6098 10.5905 0 0 0 8.39274 6 6.21111COMB3 Combination -2.6098 12.1646 0 0 0 2.95681 6 6.68889COMB3 Combination -2.6098 13.5096 0 0 0 -3.18864 6 7.16667COMB3 Combination -2.6098 14.5492 0 0 0 -9.90373 6 7.64444COMB3 Combination -2.6098 15.2833 0 0 0 -17.04254 6 8.12222COMB3 Combination -2.6098 15.7119 0 0 0 -24.45911 6

COMB3 Combination 0 -3.7241 0 0 0 1.8452 7 0.47778COMB3 Combination 0 -3.4482 0 0 0 3.55857 7 0.95556COMB3 Combination 0 -3.1723 0 0 0 5.14011 7 1.43333COMB3 Combination 0 -2.8963 0 0 0 6.58983 7 1.91111COMB3 Combination 0 -2.6204 0 0 0 7.90772 7 2.38889COMB3 Combination 0 -2.3445 0 0 0 9.09378 7 2.86667COMB3 Combination 0 -2.0686 0 0 0 10.14802 7 3.34444COMB3 Combination 0 -1.7927 0 0 0 11.07043 7 3.82222

Trang 25

COMB3 Combination 0 -1.5168 0 0 0 11.86101 7

COMB3 Combination 0 -1.2408 0 0 0 12.51977 7 4.77778COMB3 Combination 0 -0.9649 0 0 0 13.0467 7 5.25556COMB3 Combination 0 -0.689 0 0 0 13.4418 7 5.73333COMB3 Combination 0 -0.4131 0 0 0 13.70508 7 6.21111COMB3 Combination 0 -0.1372 0 0 0 13.83652 7 6.68889COMB3 Combination 0 0.1388 0 0 0 13.83615 7 7.16667COMB3 Combination 0 0.4147 0 0 0 13.70394 7 7.64444COMB3 Combination 0 0.6906 0 0 0 13.43991 7 8.12222COMB3 Combination 0 0.9665 0 0 0 13.04405 7

Trang 26

COMB3 Combination -0.3673 10.5454 0 0 0 26.1365 11

COMB3 Combination -0.3673 10.9479 0 0 0 21.01205 11 4.77778COMB3 Combination -0.3673 11.6036 0 0 0 15.63481 11 5.25556COMB3 Combination -0.3673 12.5125 0 0 0 9.8838 11 5.73333COMB3 Combination -0.3673 13.6746 0 0 0 3.63806 11 6.21111COMB3 Combination -0.3673 15.0266 0 0 0 -3.21835 11 6.68889COMB3 Combination -0.3673 16.1887 0 0 0 -10.68541 11 7.16667COMB3 Combination -0.3673 17.0976 0 0 0 -18.64721 11 7.64444COMB3 Combination -0.3673 17.7533 0 0 0 -26.98277 11 8.12222COMB3 Combination -0.3673 18.1558 0 0 0 -35.57113 11

Trang 27

COMB3 Combination 0 -1.2408 0 0 0 -19.48023 14 4.77778COMB3 Combination 0 -0.9649 0 0 0 -18.9533 14 5.25556COMB3 Combination 0 -0.689 0 0 0 -18.5582 14 5.73333COMB3 Combination 0 -0.4131 0 0 0 -18.29492 14 6.21111COMB3 Combination 0 -0.1372 0 0 0 -18.16348 14 6.68889COMB3 Combination 0 0.1388 0 0 0 -18.16385 14 7.16667COMB3 Combination 0 0.4147 0 0 0 -18.29606 14 7.64444

Trang 28

COMB3 Combination 0 0.6906 0 0 0 -18.56009 14 8.12222COMB3 Combination 0 0.9665 0 0 0 -18.95595 14

Trang 29

COMB3 Combination -1.1777 -16.2433 0 0 0 8.70406 17 2.38889COMB3 Combination -1.1777 -14.7695 0 0 0 16.09904 17 2.86667COMB3 Combination -1.1777 -13.6379 0 0 0 22.87162 17 3.34444COMB3 Combination -1.1777 -12.8486 0 0 0 29.1853 17 3.82222COMB3 Combination -1.1777 -12.4015 0 0 0 35.20364 17

COMB3 Combination -1.1777 12.4335 0 0 0 35.20364 17

COMB3 Combination -1.1777 12.8805 0 0 0 29.17002 17 4.77778COMB3 Combination -1.1777 13.6699 0 0 0 22.84105 17 5.25556COMB3 Combination -1.1777 14.8015 0 0 0 16.05319 17 5.73333COMB3 Combination -1.1777 16.2753 0 0 0 8.64293 17 6.21111COMB3 Combination -1.1777 18.0059 0 0 0 0.45353 17 6.68889COMB3 Combination -1.1777 19.4797 0 0 0 -8.51499 17 7.16667COMB3 Combination -1.1777 20.6113 0 0 0 -18.10593 17 7.64444COMB3 Combination -1.1777 21.4006 0 0 0 -28.15575 17 8.12222COMB3 Combination -1.1777 21.8477 0 0 0 -38.50093 17

Trang 30

COMB3 Combination 0.6181 10.5474 0 0 0 26.50435 20

COMB3 Combination 0.6181 10.9499 0 0 0 21.37896 20 4.77778COMB3 Combination 0.6181 11.6056 0 0 0 16.00077 20 5.25556COMB3 Combination 0.6181 12.5145 0 0 0 10.24882 20 5.73333COMB3 Combination 0.6181 13.6766 0 0 0 4.00214 20 6.21111COMB3 Combination 0.6181 15.0286 0 0 0 -2.8552 20 6.68889COMB3 Combination 0.6181 16.1907 0 0 0 -10.32321 20 7.16667COMB3 Combination 0.6181 17.0995 0 0 0 -18.28595 20 7.64444COMB3 Combination 0.6181 17.7552 0 0 0 -26.62245 20 8.12222COMB3 Combination 0.6181 18.1578 0 0 0 -35.21175 20

Trang 31

COMB3 Combination -4.0214 12.4365 0 0 0 34.60803 23

COMB3 Combination -4.0214 12.8835 0 0 0 28.57298 23 4.77778COMB3 Combination -4.0214 13.6729 0 0 0 22.24258 23 5.25556COMB3 Combination -4.0214 14.8045 0 0 0 15.45329 23 5.73333COMB3 Combination -4.0214 16.2783 0 0 0 8.04159 23 6.21111COMB3 Combination -4.0214 18.0089 0 0 0 -0.14924 23 6.68889COMB3 Combination -4.0214 19.4827 0 0 0 -9.1192 23 7.16667

Trang 32

COMB3 Combination -4.0214 20.6143 0 0 0 -18.71157 23 7.64444COMB3 Combination -4.0214 21.4036 0 0 0 -28.76282 23 8.12222COMB3 Combination -4.0214 21.8507 0 0 0 -39.10943 23

Trang 33

COMB3 Combination 1.4566 -16.1534 0 0 0 -9.58129 26 1.43333COMB3 Combination 1.4566 -14.9913 0 0 0 -2.13108 26 1.91111COMB3 Combination 1.4566 -13.6393 0 0 0 4.70846 26 2.38889COMB3 Combination 1.4566 -12.4773 0 0 0 10.93734 26 2.86667COMB3 Combination 1.4566 -11.5684 0 0 0 16.67149 26 3.34444COMB3 Combination 1.4566 -10.9127 0 0 0 22.03187 26 3.82222COMB3 Combination 1.4566 -10.5101 0 0 0 27.13946 26

COMB3 Combination 1.4566 10.5509 0 0 0 27.13946 26

COMB3 Combination 1.4566 10.9534 0 0 0 22.01242 26 4.77778COMB3 Combination 1.4566 11.6091 0 0 0 16.63259 26 5.25556COMB3 Combination 1.4566 12.518 0 0 0 10.87899 26 5.73333COMB3 Combination 1.4566 13.68 0 0 0 4.63066 26 6.21111COMB3 Combination 1.4566 15.032 0 0 0 -2.22834 26 6.68889COMB3 Combination 1.4566 16.1941 0 0 0 -9.69799 26 7.16667COMB3 Combination 1.4566 17.103 0 0 0 -17.66238 26 7.64444COMB3 Combination 1.4566 17.7587 0 0 0 -26.00053 26 8.12222COMB3 Combination 1.4566 18.1612 0 0 0 -34.59148 26

Trang 34

COMB3 Combination 1.0081 10.5512 0 0 0 27.34866 29

COMB3 Combination 1.0081 10.9537 0 0 0 22.22147 29 4.7777COMB3 Combination 1.0081 11.6094 0 0 0 16.84149 29 5.25556COMB3 Combination 1.0081 12.5183 0 0 0 11.08774 29 5.73333COMB3 Combination 1.0081 13.6804 0 0 0 4.83926 29 6.21111COMB3 Combination 1.0081 15.0323 0 0 0 -2.01989 29 6.68889COMB3 Combination 1.0081 16.1944 0 0 0 -9.48969 29 7.16667COMB3 Combination 1.0081 17.1033 0 0 0 -17.45423 29 7.64444COMB3 Combination 1.0081 17.759 0 0 0 -25.79254 29 8.12222COMB3 Combination 1.0081 18.1615 0 0 0 -34.38363 29

Trang 35

COMB3 Combination -3.1098 12.4389 0 0 0 34.00227 32

COMB3 Combination -3.1098 12.8859 0 0 0 27.96609 32 4.77778COMB3 Combination -3.1098 13.6752 0 0 0 21.63456 32 5.25556COMB3 Combination -3.1098 14.8068 0 0 0 14.84414 32 5.73333COMB3 Combination -3.1098 16.2807 0 0 0 7.43131 32 6.21111

Trang 36

COMB3 Combination -3.1098 18.0112 0 0 0 -0.76065 32 6.68889COMB3 Combination -3.1098 19.4851 0 0 0 -9.73174 32 7.16667COMB3 Combination -3.1098 20.6167 0 0 0 -19.32524 32 7.64444COMB3 Combination -3.1098 21.406 0 0 0 -29.37762 32 8.12222COMB3 Combination -3.1098 21.8531 0 0 0 -39.72536 32

Trang 37

COMB3 Combination 0.2967 -18.8768 0 0 0 -24.96226 35 0.47778COMB3 Combination 0.2967 -17.6751 0 0 0 -16.22029 35 0.9555COMB3 Combination 0.2967 -16.2187 0 0 0 -8.11331 35 1.43333COMB3 Combination 0.2967 -14.5077 0 0 0 -0.76298 35 1.91111COMB3 Combination 0.2967 -12.6058 0 0 0 5.71413 35 2.38889COMB3 Combination 0.2967 -10.8948 0 0 0 11.31803 35 2.86667COMB3 Combination 0.2967 -9.4384 0 0 0 16.16528 35 3.34444COMB3 Combination 0.2967 -8.2367 0 0 0 20.37752 35 3.82222COMB3 Combination 0.2967 -7.2895 0 0 0 24.07641 35

COMB3 Combination 0.2967 7.2815 0 0 0 24.07641 35

COMB3 Combination 0.2967 8.227 0 0 0 20.3816 35 4.77778COMB3 Combination 0.2967 9.4239 0 0 0 16.17501 35 5.25556COMB3 Combination 0.2967 10.872 0 0 0 11.33656 35 5.73333COMB3 Combination 0.2967 12.5715 0 0 0 5.74618 35 6.21111COMB3 Combination 0.2967 14.4594 0 0 0 -0.71119 35 6.6888COMB3 Combination 0.2967 16.1589 0 0 0 -8.03555 35 7.16667COMB3 Combination 0.2967 17.607 0 0 0 -16.11185 35 7.64444COMB3 Combination 0.2967 18.8038 0 0 0 -24.81999 35 8.12222COMB3 Combination 0.2967 19.7494 0 0 0 -34.03993 35

Trang 38

COMB3 Combination -2.633 12.428 0 0 0 33.66157 38

COMB3 Combination -2.633 12.875 0 0 0 27.6306 38 4.77778COMB3 Combination -2.633 13.6643 0 0 0 21.30427 38 5.25556COMB3 Combination -2.633 14.7959 0 0 0 14.51906 38 5.73333COMB3 Combination -2.633 16.2698 0 0 0 7.11144 38 6.21111COMB3 Combination -2.633 18.0003 0 0 0 -1.07531 38 6.68COMB3 Combination -2.633 19.4742 0 0 0 -10.04119 38 7.16667COMB3 Combination -2.633 20.6058 0 0 0 -19.62948 38 7.64444COMB3 Combination -2.633 21.3951 0 0 0 -29.67666 38 8.12222COMB3 Combination -2.633 21.8422 0 0 0 -40.01919 38

Trang 39

COMB3 Combination 5.8435 9.666 0 0 0 31.2198 41

COMB3 Combination 5.8435 10.6561 0 0 0 26.37863 41 4.77778COMB3 Combination 5.8435 11.9865 0 0 0 20.98311 41 5.25556

Trang 40

COMB3 Combination 5.8435 13.6574 0 0 0 14.87061 41 5.73333COMB3 Combination 5.8435 15.6686 0 0 0 7.87851 41 6.21111COMB3 Combination 5.8435 17.9351 0 0 0 -0.14905 41 6.68889COMB3 Combination 5.8435 19.9464 0 0 0 -9.21208 41 7.16667COMB3 Combination 5.8435 21.6172 0 0 0 -19.15471 41 7.64444COMB3 Combination 5.8435 22.9477 0 0 0 -29.81431 41 8.12222COMB3 Combination 5.8435 23.9377 0 0 0 -41.02826 41

COMB3 Combination -6.217E-15 1.993 0 0 0 1.51E-14 43

COMB3 Combination -6.999E-15 2.158 0 0 0 -1.03775 43

COMB3 Combination -7.78E-15 2.323 0 0 0 -2.158 43

COMB3 Combination -8.562E-15 2.488 0 0 0 -3.36075 43

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN