KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU 70% TH.S... LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn th
Trang 1KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)
TH.S TRẦN QUỐC HÙNG
THÁNG 01 - 2010
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)
TH.S TRẦN QUỐC HÙNG
SVTH : PHAN ANH THẠCH LỚP : 05DXD2
MSSV : 105105130
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy cô trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM Đặc biệt cùng tất cả các thầy cô trong khoa Kỹ Thuật Công Trình, đã hướng dẫn
em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em
Trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ chỉ bảo tận tình của thầy hướng dẫn Với tất cả tấm lòng
biết ơn sâu sắc, Em xin chân thành cảm ơn Thầy Ths TRẦN QUỐC HÙNG , người đã tận tình hướng dẫn chỉ bảo em trong suốt
thời gian làm đồ án tốt nghiệp để em hoàn thành được đồ án tốt nghiệp này
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn đến tất cả các quý thầy cô, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này
Chân thành cảm ơn
Sinh viên: PHAN ANH THẠCH
Trang 3Lời Mở đầu
Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước, Xây dựng dân dụng và công
nghiệp phát triển liên tục trong nhữn năm qua ,xây dựng cơ bản nói chung và xây dựng
dân dụng nói riêng đã có những thành tựu đáng tự hào , thực hiện sự nghiệp Công
Nghiệp Hoá –Hiện Đại Hoá và mục tiêu phát triển kinh tế cũng như nhu cầu xã hội
ngày càng cao
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM đào tạo những Kỹ Sư phục vụ và
đáp ứng nhu cầu xây dựng ngày càng cao của xã hội Trường Đại Học Kỹ Thuật Công
Nghệ TP.HCM không ngừng mở rộng quy mô và chất lượng đào tạo ngày càng cao
Sau thời gian học tập tại Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM bằng sự
nỗ lực của bản thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của các thầy cô trong Trường
Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM và các thầy cô trong Khoa Kỹ Thuật Công
Trình, em đã tích luỹ được nhiều kiến thức bổ ích, trang bị cho công việc của một Kỹ
Sư tương lai
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt 4.5 năm học tập và tìm hiểu
kiến thức tại trường Đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian
qua của mỗi sinh viên Trong quá trình làm Đồ án tốt nghiệp này, em đã được sự hướng
dẫn tận tình của các thầy cô giáo trong Bộ môn Kỹ Thuật Công Trình
Trong quá trình thực hiện Đồ án, bằng kiến thức tích luỹ được cùng với sự học hỏi
liên tục, nhưng do thời gian làm Đồ án và cơ sở lý thuyết cũng như các kinh nghiệm
thực tế còn có hạn nên Đồ án này chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót Em
xin kính mong các thầy cô trong Bộ môn chỉ bảo để em có thể hoàn thiện hơn Đồ án
cũng như kiến thức chuyên môn của mình
Em xin chân thành cảm ơn !
TPHCM, Ngày 02 Tháng 01Năm 2010
Sinh Viên: Phan Anh Thạch
Trang 4
MỤC LỤC
PHẦN I
TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1 Tổng quan đặc điểm công trình 1
1.1 Địa điểm xây dựng 1
1.2 Quy mô công trình 1
1.3 Đặc điểm thời tiết khí hậu 2
2 Giải pháp kiến trúc và xây dựng 3
2.1 Nguyên tắc xây dựng 3
2.2 Giải pháp mặt bằng 3
2.3 Giải pháp mặt đứng 3
3 Các giải pháp kỹ thuật 3
3.1 Hệ thống chiếu sáng và thông gió 3
3.2 Hệ thống điện – điện thoại 3
3.3 Hệ thống cấp thoát nước 3
3.4 Phòng cháy chữa cháy 4
PHẦN II
KẾT CẤU CHƯƠNG I TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn .4
I.2 Lựa chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn .8
I.3 Xác định tải trọng tác dụng lên sàn .11
I.4 Tính toán các ô bản sàn .13
I.5 Tính toán và bố trí cốt thép 18
CHƯƠNG II
Trang 5TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ
II.1 Kiến trúc cầu thang điển hình 19
II.2 Tính toán bản thang 25
II.3 Tính toán dầm chiếu nghỉ .27
II.4 Tính toán dầm chiếu tới 30
CHƯƠNG III TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
III.1 Kích thước hồ nước mái 31
III.2 Sơ bộ kích thước các bộ phận hồ nước mái .34
III.3 Bản nắp 35
III.4 Bản thành 37
III.5 Bản đáy .40
III.6 Dầm nắp .43
III.7 Dầm đáy .47
CHƯƠNG IV TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC A,B
IV.1 Sơ đồ tính toán dầm dọc trục A 48
IV.2 Tải trọng tác dụng 52
IV.3 Các trường hợp chất tải ……… 53
IV.4 Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực ……… .55
IV.5 Tính toán cốt thép ……… 57
IV.1 Sơ đồ tính toán dầm dọc trục B 58
IV.2 Tải trọng tác dụng 60
IV.3 Các trường hợp chất tải ……… 62
IV.4 Tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực ……… .63
IV.5 Tính toán cốt thép ……… 64
CHƯƠNG V TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 V.1 Hệ chịu lực của công trình 84
V.2 Tính toán cột .84
V.3 Tính toán cốt thép dầm 88
Trang 6PHẦN III
NỀN MÓNG CHƯƠNG I BÁO CÁO ĐỊA CHẤT VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG MÓNG I.1 Điều kiện địa chất công trình và địa chất thuỷ văn 104
I.2 Lựa chọn giải pháp móng 107
CHƯƠNG II PHƯƠNG ÁN I: MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP II.3 Thiết kế móng cọc M1 103
II.4 Chọn các đặc trưng của móng cọc 104
II.5 Xác định số lượng và bố trí cọc 108
II.6 Kiểm tra đài cọc 110
II.7 Kiểm tra tổng thể móng cọc 111
II.8 Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng –Tính cốt thép đài 115
II.9 Kiểm tra khả năng vận chuyển và cẩu lắp cọc .116
II.10 Thiết kế móng cọcM2 117
II.11 Chọn các đặc trưng của móng cọc 118
II.13 Xác định số lượng và bố trí cọc 119
II.14 Tải trọng phân phối lên cọc 119
II.15 Kiểm tra đài cọc 121
II.16 Kiểm tra tổng thể móng cọc 122
II.17 Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng –Tính cốt thép đài 129
CHƯƠNG III PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI III.1 Thiết kế móng cọcM1 130
III.2 Chọn chiều sâu đài cọc 127
III.4 Xác định số lượng cọc và kích thước đài cọc 132
III.5 Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 133
III.6 Kiểm tra chọc thủng 133
Trang 7III.7 Tính lún cho móng cọc đài đài đơn 134
III.8 Xác định độ lún của móng 137
III.9 Tính toán đài cọc 138
III.10 Thiết kế móng cọc M2 139
III.11 Xác định sức chịu tải của cọc .139
III.12 Xác định số lượng cọc và kích thước đài cọc 139
III.13 Kiểm tra tải trọng dọc trục tác dụng lên từng cọc trong nhóm 140
III.14 Kiểm tra chọc thủng 141
III.15 Tính lún cho móng cọc đài đài đơn 142
III.16 Xác định độ lún của móng 150
III.17 Tính toán đài cọc 160
Trang 8BAO Combination Max 0 0 98.35265 0 198.559395 0
Trang 90 0 0 0 0 0 0 0
Trang 100 -6.750554663 0 0
Trang 111 0 BAO Combination Max 0 6.369 0
Trang 123 5.5 BAO Combination Max 0 7.576913048 0
Trang 135 1 BAO Combination Max 0 -5.784733257 0
Trang 171 1 BAO Combination Max 0 0 -4.965 0
Trang 21SAP2000 10.0.1 Advanced Yes Yes Yes No Ton, m, C
Trang 23COMB3 Combination 0 3.158 0 0 0 7.105E-15 1
Trang 24COMB3 Combination -2.6098 7.0431 0 0 0 24.46426 6
COMB3 Combination -2.6098 7.4718 0 0 0 21.00897 6 4.77778COMB3 Combination -2.6098 8.2059 0 0 0 17.27592 6 5.25556COMB3 Combination -2.6098 9.2454 0 0 0 13.11915 6 5.73333COMB3 Combination -2.6098 10.5905 0 0 0 8.39274 6 6.21111COMB3 Combination -2.6098 12.1646 0 0 0 2.95681 6 6.68889COMB3 Combination -2.6098 13.5096 0 0 0 -3.18864 6 7.16667COMB3 Combination -2.6098 14.5492 0 0 0 -9.90373 6 7.64444COMB3 Combination -2.6098 15.2833 0 0 0 -17.04254 6 8.12222COMB3 Combination -2.6098 15.7119 0 0 0 -24.45911 6
COMB3 Combination 0 -3.7241 0 0 0 1.8452 7 0.47778COMB3 Combination 0 -3.4482 0 0 0 3.55857 7 0.95556COMB3 Combination 0 -3.1723 0 0 0 5.14011 7 1.43333COMB3 Combination 0 -2.8963 0 0 0 6.58983 7 1.91111COMB3 Combination 0 -2.6204 0 0 0 7.90772 7 2.38889COMB3 Combination 0 -2.3445 0 0 0 9.09378 7 2.86667COMB3 Combination 0 -2.0686 0 0 0 10.14802 7 3.34444COMB3 Combination 0 -1.7927 0 0 0 11.07043 7 3.82222
Trang 25COMB3 Combination 0 -1.5168 0 0 0 11.86101 7
COMB3 Combination 0 -1.2408 0 0 0 12.51977 7 4.77778COMB3 Combination 0 -0.9649 0 0 0 13.0467 7 5.25556COMB3 Combination 0 -0.689 0 0 0 13.4418 7 5.73333COMB3 Combination 0 -0.4131 0 0 0 13.70508 7 6.21111COMB3 Combination 0 -0.1372 0 0 0 13.83652 7 6.68889COMB3 Combination 0 0.1388 0 0 0 13.83615 7 7.16667COMB3 Combination 0 0.4147 0 0 0 13.70394 7 7.64444COMB3 Combination 0 0.6906 0 0 0 13.43991 7 8.12222COMB3 Combination 0 0.9665 0 0 0 13.04405 7
Trang 26COMB3 Combination -0.3673 10.5454 0 0 0 26.1365 11
COMB3 Combination -0.3673 10.9479 0 0 0 21.01205 11 4.77778COMB3 Combination -0.3673 11.6036 0 0 0 15.63481 11 5.25556COMB3 Combination -0.3673 12.5125 0 0 0 9.8838 11 5.73333COMB3 Combination -0.3673 13.6746 0 0 0 3.63806 11 6.21111COMB3 Combination -0.3673 15.0266 0 0 0 -3.21835 11 6.68889COMB3 Combination -0.3673 16.1887 0 0 0 -10.68541 11 7.16667COMB3 Combination -0.3673 17.0976 0 0 0 -18.64721 11 7.64444COMB3 Combination -0.3673 17.7533 0 0 0 -26.98277 11 8.12222COMB3 Combination -0.3673 18.1558 0 0 0 -35.57113 11
Trang 27COMB3 Combination 0 -1.2408 0 0 0 -19.48023 14 4.77778COMB3 Combination 0 -0.9649 0 0 0 -18.9533 14 5.25556COMB3 Combination 0 -0.689 0 0 0 -18.5582 14 5.73333COMB3 Combination 0 -0.4131 0 0 0 -18.29492 14 6.21111COMB3 Combination 0 -0.1372 0 0 0 -18.16348 14 6.68889COMB3 Combination 0 0.1388 0 0 0 -18.16385 14 7.16667COMB3 Combination 0 0.4147 0 0 0 -18.29606 14 7.64444
Trang 28COMB3 Combination 0 0.6906 0 0 0 -18.56009 14 8.12222COMB3 Combination 0 0.9665 0 0 0 -18.95595 14
Trang 29COMB3 Combination -1.1777 -16.2433 0 0 0 8.70406 17 2.38889COMB3 Combination -1.1777 -14.7695 0 0 0 16.09904 17 2.86667COMB3 Combination -1.1777 -13.6379 0 0 0 22.87162 17 3.34444COMB3 Combination -1.1777 -12.8486 0 0 0 29.1853 17 3.82222COMB3 Combination -1.1777 -12.4015 0 0 0 35.20364 17
COMB3 Combination -1.1777 12.4335 0 0 0 35.20364 17
COMB3 Combination -1.1777 12.8805 0 0 0 29.17002 17 4.77778COMB3 Combination -1.1777 13.6699 0 0 0 22.84105 17 5.25556COMB3 Combination -1.1777 14.8015 0 0 0 16.05319 17 5.73333COMB3 Combination -1.1777 16.2753 0 0 0 8.64293 17 6.21111COMB3 Combination -1.1777 18.0059 0 0 0 0.45353 17 6.68889COMB3 Combination -1.1777 19.4797 0 0 0 -8.51499 17 7.16667COMB3 Combination -1.1777 20.6113 0 0 0 -18.10593 17 7.64444COMB3 Combination -1.1777 21.4006 0 0 0 -28.15575 17 8.12222COMB3 Combination -1.1777 21.8477 0 0 0 -38.50093 17
Trang 30COMB3 Combination 0.6181 10.5474 0 0 0 26.50435 20
COMB3 Combination 0.6181 10.9499 0 0 0 21.37896 20 4.77778COMB3 Combination 0.6181 11.6056 0 0 0 16.00077 20 5.25556COMB3 Combination 0.6181 12.5145 0 0 0 10.24882 20 5.73333COMB3 Combination 0.6181 13.6766 0 0 0 4.00214 20 6.21111COMB3 Combination 0.6181 15.0286 0 0 0 -2.8552 20 6.68889COMB3 Combination 0.6181 16.1907 0 0 0 -10.32321 20 7.16667COMB3 Combination 0.6181 17.0995 0 0 0 -18.28595 20 7.64444COMB3 Combination 0.6181 17.7552 0 0 0 -26.62245 20 8.12222COMB3 Combination 0.6181 18.1578 0 0 0 -35.21175 20
Trang 31COMB3 Combination -4.0214 12.4365 0 0 0 34.60803 23
COMB3 Combination -4.0214 12.8835 0 0 0 28.57298 23 4.77778COMB3 Combination -4.0214 13.6729 0 0 0 22.24258 23 5.25556COMB3 Combination -4.0214 14.8045 0 0 0 15.45329 23 5.73333COMB3 Combination -4.0214 16.2783 0 0 0 8.04159 23 6.21111COMB3 Combination -4.0214 18.0089 0 0 0 -0.14924 23 6.68889COMB3 Combination -4.0214 19.4827 0 0 0 -9.1192 23 7.16667
Trang 32COMB3 Combination -4.0214 20.6143 0 0 0 -18.71157 23 7.64444COMB3 Combination -4.0214 21.4036 0 0 0 -28.76282 23 8.12222COMB3 Combination -4.0214 21.8507 0 0 0 -39.10943 23
Trang 33COMB3 Combination 1.4566 -16.1534 0 0 0 -9.58129 26 1.43333COMB3 Combination 1.4566 -14.9913 0 0 0 -2.13108 26 1.91111COMB3 Combination 1.4566 -13.6393 0 0 0 4.70846 26 2.38889COMB3 Combination 1.4566 -12.4773 0 0 0 10.93734 26 2.86667COMB3 Combination 1.4566 -11.5684 0 0 0 16.67149 26 3.34444COMB3 Combination 1.4566 -10.9127 0 0 0 22.03187 26 3.82222COMB3 Combination 1.4566 -10.5101 0 0 0 27.13946 26
COMB3 Combination 1.4566 10.5509 0 0 0 27.13946 26
COMB3 Combination 1.4566 10.9534 0 0 0 22.01242 26 4.77778COMB3 Combination 1.4566 11.6091 0 0 0 16.63259 26 5.25556COMB3 Combination 1.4566 12.518 0 0 0 10.87899 26 5.73333COMB3 Combination 1.4566 13.68 0 0 0 4.63066 26 6.21111COMB3 Combination 1.4566 15.032 0 0 0 -2.22834 26 6.68889COMB3 Combination 1.4566 16.1941 0 0 0 -9.69799 26 7.16667COMB3 Combination 1.4566 17.103 0 0 0 -17.66238 26 7.64444COMB3 Combination 1.4566 17.7587 0 0 0 -26.00053 26 8.12222COMB3 Combination 1.4566 18.1612 0 0 0 -34.59148 26
Trang 34COMB3 Combination 1.0081 10.5512 0 0 0 27.34866 29
COMB3 Combination 1.0081 10.9537 0 0 0 22.22147 29 4.7777COMB3 Combination 1.0081 11.6094 0 0 0 16.84149 29 5.25556COMB3 Combination 1.0081 12.5183 0 0 0 11.08774 29 5.73333COMB3 Combination 1.0081 13.6804 0 0 0 4.83926 29 6.21111COMB3 Combination 1.0081 15.0323 0 0 0 -2.01989 29 6.68889COMB3 Combination 1.0081 16.1944 0 0 0 -9.48969 29 7.16667COMB3 Combination 1.0081 17.1033 0 0 0 -17.45423 29 7.64444COMB3 Combination 1.0081 17.759 0 0 0 -25.79254 29 8.12222COMB3 Combination 1.0081 18.1615 0 0 0 -34.38363 29
Trang 35COMB3 Combination -3.1098 12.4389 0 0 0 34.00227 32
COMB3 Combination -3.1098 12.8859 0 0 0 27.96609 32 4.77778COMB3 Combination -3.1098 13.6752 0 0 0 21.63456 32 5.25556COMB3 Combination -3.1098 14.8068 0 0 0 14.84414 32 5.73333COMB3 Combination -3.1098 16.2807 0 0 0 7.43131 32 6.21111
Trang 36COMB3 Combination -3.1098 18.0112 0 0 0 -0.76065 32 6.68889COMB3 Combination -3.1098 19.4851 0 0 0 -9.73174 32 7.16667COMB3 Combination -3.1098 20.6167 0 0 0 -19.32524 32 7.64444COMB3 Combination -3.1098 21.406 0 0 0 -29.37762 32 8.12222COMB3 Combination -3.1098 21.8531 0 0 0 -39.72536 32
Trang 37COMB3 Combination 0.2967 -18.8768 0 0 0 -24.96226 35 0.47778COMB3 Combination 0.2967 -17.6751 0 0 0 -16.22029 35 0.9555COMB3 Combination 0.2967 -16.2187 0 0 0 -8.11331 35 1.43333COMB3 Combination 0.2967 -14.5077 0 0 0 -0.76298 35 1.91111COMB3 Combination 0.2967 -12.6058 0 0 0 5.71413 35 2.38889COMB3 Combination 0.2967 -10.8948 0 0 0 11.31803 35 2.86667COMB3 Combination 0.2967 -9.4384 0 0 0 16.16528 35 3.34444COMB3 Combination 0.2967 -8.2367 0 0 0 20.37752 35 3.82222COMB3 Combination 0.2967 -7.2895 0 0 0 24.07641 35
COMB3 Combination 0.2967 7.2815 0 0 0 24.07641 35
COMB3 Combination 0.2967 8.227 0 0 0 20.3816 35 4.77778COMB3 Combination 0.2967 9.4239 0 0 0 16.17501 35 5.25556COMB3 Combination 0.2967 10.872 0 0 0 11.33656 35 5.73333COMB3 Combination 0.2967 12.5715 0 0 0 5.74618 35 6.21111COMB3 Combination 0.2967 14.4594 0 0 0 -0.71119 35 6.6888COMB3 Combination 0.2967 16.1589 0 0 0 -8.03555 35 7.16667COMB3 Combination 0.2967 17.607 0 0 0 -16.11185 35 7.64444COMB3 Combination 0.2967 18.8038 0 0 0 -24.81999 35 8.12222COMB3 Combination 0.2967 19.7494 0 0 0 -34.03993 35
Trang 38COMB3 Combination -2.633 12.428 0 0 0 33.66157 38
COMB3 Combination -2.633 12.875 0 0 0 27.6306 38 4.77778COMB3 Combination -2.633 13.6643 0 0 0 21.30427 38 5.25556COMB3 Combination -2.633 14.7959 0 0 0 14.51906 38 5.73333COMB3 Combination -2.633 16.2698 0 0 0 7.11144 38 6.21111COMB3 Combination -2.633 18.0003 0 0 0 -1.07531 38 6.68COMB3 Combination -2.633 19.4742 0 0 0 -10.04119 38 7.16667COMB3 Combination -2.633 20.6058 0 0 0 -19.62948 38 7.64444COMB3 Combination -2.633 21.3951 0 0 0 -29.67666 38 8.12222COMB3 Combination -2.633 21.8422 0 0 0 -40.01919 38
Trang 39COMB3 Combination 5.8435 9.666 0 0 0 31.2198 41
COMB3 Combination 5.8435 10.6561 0 0 0 26.37863 41 4.77778COMB3 Combination 5.8435 11.9865 0 0 0 20.98311 41 5.25556
Trang 40COMB3 Combination 5.8435 13.6574 0 0 0 14.87061 41 5.73333COMB3 Combination 5.8435 15.6686 0 0 0 7.87851 41 6.21111COMB3 Combination 5.8435 17.9351 0 0 0 -0.14905 41 6.68889COMB3 Combination 5.8435 19.9464 0 0 0 -9.21208 41 7.16667COMB3 Combination 5.8435 21.6172 0 0 0 -19.15471 41 7.64444COMB3 Combination 5.8435 22.9477 0 0 0 -29.81431 41 8.12222COMB3 Combination 5.8435 23.9377 0 0 0 -41.02826 41
COMB3 Combination -6.217E-15 1.993 0 0 0 1.51E-14 43
COMB3 Combination -6.999E-15 2.158 0 0 0 -1.03775 43
COMB3 Combination -7.78E-15 2.323 0 0 0 -2.158 43
COMB3 Combination -8.562E-15 2.488 0 0 0 -3.36075 43