Toàn bộ các mặt chính diện được lắp đặt các hệ thống cửa sổ để lấy ánh sáng xen kẽ với tường xây.. + Tầng mái: có hệ thống thoát nước mưa, hồ nước mái, hệ thống chống sét.. Giao thông đứ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA XÂY DỰNG -0o0 -
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THÁNG 10 - 2010
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA XÂY DỰNG -0o0 - HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN I: KIẾN TRÚC
Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN II: KẾT CẤU (70%)
Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN III: NỀN MÓNG (30%)
Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM
LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356
THÁNG 10 – 2010 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 3KHOA XÂY DỰNG -0o0 -
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHỤ LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ CHUNG CƯ HIỆP BÌNH 2
GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM
LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356
THÁNG 10 - 2010
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM Đặc biệt các Thầy Cô trong khoa Xây Dựng đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn
em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho
em
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của giáo viên hướng dẫn Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn
thầy NGUYỄN NGỌC TÚ, người đã hướng dẫn chính cho em hoàn
thành đồ án tốt nghiệp này
Một lần nữa xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này
Em xin chân thành biết ơn!
Sinh viên
Lê Đình Năm
Trang 5PHẦN I KIẾN TRÚC
1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ 02
2.SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH 02
3 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG 02
4 GIẢI PHÁP ĐI LẠI 02
4.1 Giao thông đứng 02
4.2 Giao thông ngang .02
5 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU-KHÍ TƯỢNG-THỦY VĂN 02
6 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 03
6.1 Điện 03
6.2 Hệ thống cung cấp nước 03
6.3 Hệ thống thoát nước 03
6.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng 03
7 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 04
8 HỆ THỐNG THOÁT RÁC 04
PHẦN II TÍNH TOÁN KẾT CẤU CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC TRÊN MÁI TRỤC B-C/2-3 1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN .06
a KIẾN TRÚC .06
b KÍCH THƯỚC SƠ BỘ .06
1.1 Tính bản .07
1.1.1 Bản đáy hồ nước .07
1.1.1.1 Tải trọng 07
1.1.1.2 Sơ đồ tính .07
1.1.1.3 Nội lực .08
1.1.1.4 Tính toán cốt thép 08
1.1.2 Tính bản thành hồ .09
1.1.2.1 Tải trọng .09
1.1.2.2 Sơ đồ tính .09
1.1.2.3 Nội lực .10
1.1.2.4 Tính toán cốt thép .10
1.1.3 Tính bản nắp bể .10
1.1.3.1 Kích thước .11
1.1.3.2 Tải trọng .11
1.1.3.3 Sơ đồ tính .11
1.1.3.4 Nội lực .12
1.1.3.5 Tính toán cốt thép .12
1.2 Bố trí thép tăng cường tại lỗ thăm bể .13
1.3 Tính hệ dầm đỡ hồ nước .13
1.3.1 Tính hệ dầm nắp .13
1.3.2 Tính hệ dầm đáy .18
1.3.2.1 Nội lực .18
Trang 62.1 Cấu tạo cầu thang bộ .24
2.2 Tải trọng .25
2.2.1 Chiếu nghỉ .25
2.2.2 Bản thang .25
2.3 Xác định nội lực .26
2.4 Tính cốt thép cho 2 vế thang .28
2.5 Tính dầm chiếu nghỉ .29
2.5.1 Tải trọng tác dụng lên dấm chiếu nghỉ 200x300 29
2.5.2 Nội lực .30
2.5.3 Tính cốt thép .30
2.5.3.1 Tính cốt thép dọc .30
2.5.3.2 Tính cốt thép đai .31
2.6 Tính dầm chiếu nghỉ conson .31
2.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ 200x300 đoạn conson 31
2.6.2 Nội lực .31
2.6.3 Tính cốt thép .32
2.6.3.1 Tính cốt thép dọc .32
2.6.3.2 tính cốt thép đai .32
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG LẦU 5 TRỤC A-D/1a-6 3.1 Tính sàn lầu 5 .33
3.1.1 Vật liệu 33
3.1.2 Xác định bề dày sàn (hs) 34
3.1.2.1 Tĩnh tải .34
3.1.2.2 Hoạt tải .36
3.1.2.3 Kết quả tổng tải trọng tác dụng lên sàn .37
3.1.3 Tính toán cốt thép .37
3.1.3.1 Tính toán cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh .37
3.1.3.2 Tính toán cốt thép các ô loại bản làm việc 1 phương .38
3.2 Trình tự tính toán .39
3.3 Kết quả tính toán cốt thép .40
CHƯƠNG IV : TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B/1a-6 4.1 Sơ đồ tính .45
4.2 Xác định tải trọng .46
4.2.1 Tải trọng trên 1m2 sàn 46
4.2.2 Tải trọng trên 1m2 tường .47
4.2.3 Tải trọng trên 1 m cấu kiện .47
4.2.4 Hoạt tải trên 1m2 sàn tiêu chuẩn 2737 – 1995 .47
4.3 Tính toán các giá trị và tổ hợp tải trọng .48
4.3.1 Tĩnh tải tập trung .49
4.3.2 Tĩnh tãi phân bố đều .51
4.3.3 Hoạt tải 52
4.4 Tổ hợp tải trọng .55
4.4.1 Tĩnh tải .55
Trang 74.4.4 Hoạt tải 3 .55
4.4.5 Hoạt tải 4 .56
4.4.6 Hoạt tải 5 .56
4.5 Kết quả tổ hợp tải trọng dầm trục B .57
4.6 Tính cốt thép dầm .57
4.6.1 Tính tại tiết diện chịu moment dương .58
4.6.2 Tính với moment âm .61
4.6.3 Tính toán cốt đai 63
CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG TRỤC 4/A-D 5.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ .66
5.1.1 Vật liệu .66
5.1.2 Sơ bộ chọn kích thước khung ngang .66
5.1.2.1 Chọn tiết diện dầm khung .66
5.1.2.2 Chọn tiết diện cột khung .67
5.2 TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 4 .69
5.2.1 Sơ đồ tính toán khung trục 4 .69
5.2.2 Tính toán tải trọng 70
5.2.2.1 Tĩnh tải .70
5.2.2.2 Hoạt tải .71
5.2.3 Tính toán các giá trị tĩnh tải 72
5.2.3.1 Tính toán sân thượng .72
5.2.3.2 Tỉnh tải tầng 7,8 .75
5.2.3.3 Tỉnh tải tầng 4,5,6 .77
5.2.3.4 Tỉnh tải tầng 1,2,3 .80
5.2.3.5 Tỉnh tài tầng trệt 84
5.2.4 Tính toàn các giá trị hoạt tải .87
5.2.4.1 Hoạt tải sân thượng .87
5.2.4.2 Hoạt tải tầng 1,2,3,4,5,6,7,8 .88
5.2.5 Tính toán tải trọng gió 103
5.3 Tính toán và tổ hợp nội lực 106
5.4 Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 4 111
5.4.1 Tính tại tiết diện chịu moment dương 111
5.4.2 Vật liệu sử dụng 111
5.4.3 Tính toán cốt thép dầm khung trục 3 111
5.4.4 Tính thép cột 115
PHẦN III NỀN MÓNG CHƯƠNG I : THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN 1 Đánh giá điều kiện địa chất, điều kiện thủy văn 120
1.1 Đặc điểm địa chất công trình 120
a Lớp đất số 1 120
b Lớp đất số 2 120
c Lớp đất số 3 121
d Lớp đất số 4 121
e Lớp đất số 5 122
Trang 81.4 Giải pháp nền móng cho công trình 123
`` CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP 2.1 Giới thiệu sơ lược về móng cọc ép kèm khoan dẫn 125
2.1.1 Cấu tạo 125
2.1.2 Ưu điểm và phạm vi sử dụng của cọc ép 125
2.1.3 Nhược điểm 125
2.2 Tính toán móng M1 125
2.2.1 Tải trọng 125
2.2.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 126
2.2.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 126
2.2.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 126
2.2.5 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 127
2.2.6 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 131
2.2.7 132
2.2.7.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 132
2.2.7.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 133
2.2.8 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối móng quy ước 134
2.2.8.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 134
2.2.8.2 Kiểm tra với TH1 ( tải trọng tiêu chuẩn) .135
2.2.8.3 Xác định cường độ của đất nền 136
2.2.9 Kiểm tra lún 136
2.2.10 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 139
2.2.11 Kiểm tra chọc thủng 140
2.3 Tính toán móng M2 141
2.3.1 Tải trọng 141
2.3.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 141
2.3.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 141
2.3.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 141
2.3.5 Xác định sức chịu tải của cọc 141
2.3.6 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 142
2.3.7 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 143
2.3.8 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 143
2.3.9 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối móng quy ước .145
2.3.9.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 145
2.3.9.2 Kiểm tra với TH2 146
2.3.9.3 Xác định cường độ của đất nền .147
2.3.9.4 Kiểm tra lún 147
2.3.9.5 Tính toán và bố trí vốt thép cho đài cọc 150
2.3.10 Kiểm tra chọc thủng 150
2.4 Tính toán móng M3 152
2.4.1 Tải trọng 152
2.4.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 152
2.4.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 152
2.4.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 152
Trang 92.4.7 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 156
2.4.8 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 157
2.4.9 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối lượng móng quy ước 2.4.9.1 Xác định kích thước khối lượng móng quy ước 157
2.4.9.2 Kiểm tra với TH1 159
2.4.9.3 xác định cường độ của đất nền 160
2.4.10 Kiểm tra lún 160
2.4.11 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 163
2.4.12 Kiểm tra chọc thủng 164
CHƯƠNG III : TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 3.1 Giới thiệu sơ lược về móng cọc khoan nhồi 165
3.1.1 Cấu tạo 165
3.1.2 Công nghệ 165
3.1.3 Ưu điểm của cọc khoan nhồi 165
3.1.4 Nhược điểm 165
3.2 Tính toán móng M1 165
3.2.1 Tải trọng 166
3.2.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 166
3.2.3 Chiều sâu chôn móng 166
3.3 Tính toán sức chịu tải của cọc 166
3.3.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 166
3.3.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 167
3.4 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 169
3.5 Kiểm tra phản lực đầu cọc TH1 170
3.6 Kiểm tra phản lực đầu cọc TH 2 171
3.7 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối lượng móc quy ước 172
3.7.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 172
3.7.2 Kiểm tra với TH1 173
3.7.3 Xác định áp lực tiêu chuẩn ở khối móng quy ước 174
3.7.4 Kiểm tra lún 174
3.7.5 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 177
3.7.6 Kiểm tra chọc thủng 178
3.7.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang và moment đầu cọc 178
3.8 Tính toán móng M2 185
3.8.1 Tải trọng 185
3.8.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 185
3.8.3 Chiều sâu chôn móng 185
3.9 Tính toán sức chịu tải của cọc 185
3.9.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 185
3.9.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 185
3.9.3 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 185
3.9.4 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 186
3.9.5 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH 2 187
3.10 Kiểm tra sức chịu tải dưới khối móng quy ước 188
3.10.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 188
Trang 103.10.4 Kiểm tra lún 190
3.11 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 193
3.12 Kiểm tra chọc thủng 194
3.13 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang và momen đầu cọc 194
CHƯƠNG IV:SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG TỐI ƯU 4.1 Phương án móng cọc ép 202
4.1.1 Ưu điểm 202
4.1.2 Khuyết điểm: 202
4.2 Phương án móng cọc khoan nhồi 203
4.2.1 Ưu điểm 203
4.2.2 Khuyết điểm: 203
4.3 Kết luận 203
Tài liệu tham khảo 204
Trang 11BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA XÂY DỰNG -0o0 -
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHẦN I
KIẾN TRÚC
* NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:
- Thể hiện lại các bản vẽ cơ bản của kiến trúc (mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng ) và thuyết minh giới thiệu về kiến trúc và kỹ thuật cơng trình
GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM
LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356
Trang 121 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ
Hoà nhập với sự phát triển mang tính tất yếu của đất nước, ngành xây
dựng ngày càng giữ vai trò thiết yếu trong chiến lược xây dựng đất nước Vốn
đầu tư xây dựng xây dựng cơ bản chiếm rất lớn trong ngân sách nhà nước
(40-50%), kể cả đầu tư nước ngoài Trong những năm gần đây, cùng với chính sách mở cửa nền kinh tế, mức sống của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn Mặt
khác một số thương nhân, khách nước ngoài vào nước ta công tác, du lịch, học
tập,…cũng cần nhu cầu ăn ở, giải trí thích hợp
2 SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH:
Công trình có mặt bằng hình chữ nhật, có tổng diện tích xây dựng 511.5
m2 Toàn bộ các mặt chính diện được lắp đặt các hệ thống cửa sổ để lấy ánh
sáng xen kẽ với tường xây Dùng tường xây dày 200mm làm vách ngăn ở những nơi tiếp giáp với bên ngoài, tường xây dày 100 mm dùng làm vách ngăn ngăn
chia các phòng trong một căn hộ…
3 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
- Số tầng: 1 tầng trệt + 8 tầng lầu + một sân thượng
- Phân khu chức năng:
Công trình được phân khu chức năng từ dưới lên trên Tầng trệt: là nơi để
xe, sảnh Lầu 1-8: dùng làm căn hộ, có 6 căn hộ mỗi tầng + Tầng mái: có hệ
thống thoát nước mưa, hồ nước mái, hệ thống chống sét
4 GIẢI PHÁP ĐI LẠI
4.1 Giao thông đứng
Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống hai thang máy
khách, mỗi cái 8 người, tốc độ 120m/ phút, chiều rộng cửa 800mm, đảm bảo
nhu cầu lưu thông cho khoảng 300 người với thời gian chờ đợikhoảng 40s Bề
rộng cầu thang bộ là 1.575 m được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh,
an toàn khi có sự cố xẩy ra Cầu thang bộ và cầu thang máy được đặt ở vị trí
trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang nhỏ hơn 20m để
giải quyết việc phòng cháy chữa cháy
4.2 Giao thông ngang
Giao thông trên từng tầng thông qua hệ thống giao thông rộng 2.8 m nằm
giữa mặt bằng tầng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng căn hộ
5 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU- KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trang 13- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm,
chia làm 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô
- Các yếu tố khí tượng:
• Nhiệt độ trung bình năm: 260C
• Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm: 220C
• Nhiệt độ cao nhật trung bình năm: 300C
• Số giờ nắng trung bình khá cao
• Lương mưa trung bình năm: 1000-1800mm/năm
• Độ ẩm tương đối trung binh: 78%
• Hướng gió chính thay đổi theo mùa
Mùa khô: Từ Bắc chuyển dần sang Đông, Đông Nam và Nam
Mùa mưa: Tây-Nam và Tây
Tầng suất lặng gió trung bình hằng năm là 26%
- Thủy triều tương đối ổn định, ít xẩy ra những hiện tượng biến đổi về
dòng nước , không có lụt lội chỉ có ở những vùng ven thỉnh thoảng xảy ra
6 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
6.1 Điện
Công trình sử dụng điện cung cấp từ hai nguồn: Lưới điện thành phố và
máy phát điện riêng Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm ( được tiến hành
lắp đặt đồng thời trong quá trình thi công ) Hệ thống cấp điện chính đi trong
các hộp kỹ thuật và phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vục ẩm ướt, tạo điều kiện dể dàng khi sửa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn
điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí (đảm bảo an toàn
phòng cháy nổ)
6.2 Hệ thống cung cấp nước
Công trình sử dụng nước từ hai nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả
được chứa trong bể nước ngầm Sau đó được hệ thống máy bơm mơm lên hồ
nước mái và từ đó nước được phân phối cho các tầng của công trình theo các
đường ống dẫn nước chính
Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gaine Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng
6.3 Hệ thống thoát nước
Nuớc mưa từ mái sẽ được thoát theo các phểu thu ( bề mặt mái được tạo
dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa (∅ = 168mm) đi xuống dưới Riêng
hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ bố trí riêng
6.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng
Trang 14Chiếu sáng Toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và
bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang đều có lắp đặt thêm
đèn chiếu sáng Thông gió ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự
nhiên
7 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống gai Φ 20 dài 25m, lăng phun Φ 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng
không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các
bảng thông báo cháy
Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách
3m một cái và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao
gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng
Hoá chất: sử dụng một số lớn các bình cứu hoả hoá chất đặt tại các nơi
như cửa ra vào kho, chân cầu thang mỗi tầng
8 HỆ THỐNG THOÁT RÁC
Rác thải được chứa ở gian rác, có một bộ phận chứa rác ở ngoài Gaine rác được thiết kế kín đáo, tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm
Trang 15BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHOA XÂY DỰNG -0o0 -
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
PHẦN II
KẾT CẤU
(70%)
* NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:
Tính tốn và vẽ bể nước trên mái bằng bê tơng trục B-C/2-3
Tính tốn và vẽ cầu thang chính trục B-C/4-6
Tính tốn và vẽ sàn tầng điển hình (sàn lầu 5) trục A-D/1a-6
Tính tốn và vẽ dầm liên tục trục B/1a-6
Tính tốn và vẽ khung phẳng trục 4/A-D
GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM
LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356
Trang 16CHƯƠNG I TÍNH TỐN BỂ NƯỚC MÁI TRỤC B-C/2-3
- Nước dùng cho sinh hoạt xem gần đúng số người trong cả tịa nhà là 200 người
- Trang thiết bị ngơi nhà: loại IV (nhà cĩ hệ thống cấp thốt nước, cĩ dụng cụ vệ sinh và cĩ thiết bị tắm thơng thường, tra bảng 1.1 sách Cấp thốt nước) ta đựơc:
- Tiêu chuẩn dùng nước trung bình: qtbsh 170(l/người.ngđ)
- Hệ số điều hịa ngày: Kng 1,35
- Hệ số điều hịa giờ: Kgiờ 1,4
- Với số đám cháy đồng thời: 1 đám cháy trong 10ph, nhà 3 tầng trở lên, tra bảng phụ lục: qcc 10(l/s)
- Dung lượng sử dụng nước sinh hoạt trong ngày đêm:
tb sh Max,ngđ ng
3 35
Trang 17MB HỒ NƯỚC MÁI
0 3
= 1.0 < 2 Tính tốn theo sơ đồ dàn hồi với bản đơn Tra bảng các hệ số ứng với sơ đồ 9 ( bản ngàm 4 cạnh )
Trang 18Sơ đồ ô bản số 9
1.1.1.3 Nội lực:
Giả thiết tính toán:
- Ô bản được tính toán như ô bản đơn, không xét đến ảnh hưởng của ô bản bên cạnh
- Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán
Nhịp tính toán là khoảng cách của hai trục dầm
M A
S s
Trang 19Áp lực nước phân bố hình tam giác
Trang 201.1.2.2 Sơ đồ tính :
Bản làm việc theo kiểu bản 1 phương với 3 0 2
0 2
0 6 1
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác
Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :
Hồ đầy nước , không có gió
Hồ đầy nước có gió đẩy
Hồ đầy nước, có gió hút
Hồ không có nước , có gió đẩy (hút)
Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy trường
hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút
2 2200 8
15
2 2
2 2
22200128
96.33
2 2
2 2
Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt thép 2 lớp
chịu cả Mnhịp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chịu Mg theo chiều ngược lại khi hồ
Trang 21Xem bản nắp là hệ dầm sàn đổ toàn khối
Bản làm việc theo 2 phương ( l2 / l1 < 2 );sử dụng sơ đồ số 9, liên kết ngàm 4 cạnh và
tải phân bố đều Nhưng thiên về an toàn ta chọn bản kê tự do cho sơ đồ 1 tính toán
Trang 22SƠ ĐỒ TÍNH BẢN NẮP
M A
S s
Trang 23(cm2) Bản
nắp
TÍNH TOÁN CỐT THÉP BẢN NẮP 1.2 Bố trí thép tăng cường tại lỗ thăm bể:
Ta chọn kích thước lỗ thăm bể nước mái là 600x600 nhằm đảm bao cho 1 người
có thể vào được bên trong bể để làm vệ sinh hay sữa chữa Tránh hiện tượng nứt ở các
mép góc lỗ thăm cũng như tăng cường thép do ứng suất cục bộ Tăng tăng cường thép
trên miệng thăm bể là 3 phi 10 cho mỗi bên
Trang 24* Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các dầm nắp hồ :
qd3=1.10.2(0.3-0.08)2500 = 121 (KG/m)
* Xác định nội lực trong các các dầm nắp:
Dùng Etabs v9.5 để giải tìm nội lực M, Q
TẢI TRỌNG DẦM NẮP (T,m)
Trang 25BIỂU ĐỒ LỰC CẮT VÀ MÔMEN CỦA DẦM NẮP BỂ NƯỚC (Kg, Kg.Cm)
Trang 26Dầm DN1: M = 61293.6 KG.cm Q = 624 KG
* Tính cốt thép cho DN1 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2)
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm ho = 30 – 4 = 26 (cm)
M A
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.03 )=0.985
Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với
2620
08.3
Vìø: Q = 624 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai
Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
Dầm DN2: Mnh = 95250.2 KG.cm Mg = 6862.3 KG.cm Q = 1066 KG
* Tính cốt thép cho DN2 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm ho = 30 – 4 =26 (cm)
M A
Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với
26 20
08 3
Trang 27 Tính cốt đai :
Kiểm tra các điều kiện hạn chế :
K1Rbtbho = 0.610.52026=3276 (KG)
KoRbbho = 0.351452026= 26390(KG)
Vì: Q =1066 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai
Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
Dầm DN3: Mnh = 42380.6 (KG.cm), Mg = 70719.2 (KG.cm), Q = 945(KG)
* Tính cốt thép cho DN3 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm ho = 30 – 4 =26 (cm)
M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.02 )=0.99
Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với
26 20
08 3
M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.035 )=0.983
Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với
26 20
08 3
Vì: Q = 945 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai
Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
Trang 28* KIỂM TRA ĐỘ VÕNG DẦM ĐÁY:
* Xác định tải trọng truyền lên các dầm đáy :
DD 1 : + tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng hình tam giác :
q1=2636.13/2=3954.2 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm : qd1=1.10.2(0.3-0.12)2500 = 99 (KG/m)
(m)
(kG/m3)
Trang 29Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm: qtt = 769.3 + 99 = 862.9(kG/m)
DD 2 :+ tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng hình tam giác:
q1=2636.13 =7908.3 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm : qd1=1.10.3(0.4-0.12)2500 = 231 (KG/m)
DD 3 : + tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng tamm giác:
q1=2636.13/2=3954.2 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm: qd1=1.10.3(0.4-0.12)2500 = 231 (KG/m)
+ trọng lượng thành hồ :
(m)
(kG/m3)
Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm: qtt = 763.9 +231 = 994.9(kG/m)
* Xác định nội lực trong các các dầm đáy :
Dùng etabs v9.5 để giải tìm nội lực M, Q
1.3.2.2 Tính thép cho hệ dầm:
Dầm DD1: Mnh=343812.76(KG.cm),Mg = 50537.37(KG.cm),Q= 4263.75(KG)
* Tính cốt thép cho DD1 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm ho = 30 – 6 = 24 (cm)
M A
Chọn 316 ( Aa = 6.03cm2) với
24 20
03 6
M
R bh
Trang 30M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.03 0.98)=0.99
Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với
24 20
08 3
Mà: K1Rbtbho < Q = 4263.7 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai
Lực cốt đai phải chịu : qđ =
R nf q
bt o
R bh Q
30
3 13 3
Qđb = 8R bt bh o2q d 8 10 5 20 242 84 9=9064(KG)
Q = 4263.7 (KG) < Qđb
Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
DD 2 :
Nội lực: M =723612(KG.cm), Q=6312(KG)
* Tính cốt thép cho DD2 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (3040) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm ho = 40 – 6 =34 (cm)
Trang 31
2 2 0
M A
Mà: K1Rbtbho < Q =6312 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai
Lực cốt đai phải chịu : qđ =
R nf q
bt o
R bh Q
Tính lại :
qđ =
15
283.02
Q = 6312 (KG) < Qđb
Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trang 32Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
DD3 :
Nội lực: Mnh=311894.6(KG.cm), Mg=519553(KG.cm),, Q =7051.2(KG)
* Tính cốt thép cho DD3 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,
Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)
Tính theo tiết diện chữ nhật : (3040) cm
Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm ho = 40 – 6 = 34 (cm)
M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.062 0.97
M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.1 0.95
Mà: K1Rbtbho < Q =7051.2 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai
Lực cốt đai phải chịu : qđ =
R nf q
bt o
R bh Q
Khoảng cách cấu tạo của cốt đai :
Trang 33Với h > 45cm, Uct 3 20
50
h cm cm
Tính lại :
qđ =
15
283 0 2
Q = 7051.2 (KG) < Qđb
Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên
Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa
Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200
Trang 34
CHƯƠNG II TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TRỤC B-C/4-6
2.1 Cấu tạo cầu thang bộ :
- Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản , chiều cao tầng h là 3.6 m
300 200
1550 2850
4400
Trang 35Chọn sơ bộ bề dày bản thang theo công thức:
)( )
30
1 25
1
Với L1: chiều rộng sàn chiếu nghỉ
L2: chiều rộng dài đan thang
- Cấu tạo một bậc thang : b = 300 mm, h = 162 mm, được xây bằng gạch đinh
- Mỗi vế thang gồm 11 bậc thang
- Bậc thang lát đá mài : = 2000 (KG/m3)
- Độ nghiêng của bản thang :
0 3
62 1 = 0.54 = 28.4o
* Tĩnh tải : được xác định theo bảng sau
Bảng 2.1.Tĩnh tải cầu thang
(m)
(KG/m3)
(0.162+0.3)0.01518001.21.3+(0.162+0.3)0.01520001.21.1= 37.75 (KG)
Gb = (57.74+37.75)10
15 3
1 2 1
Trang 36-Tải trọng tay vịn cầu thang : gtvtt = 1.2 30 = 36 (KG/m)
* Hoạt tải : ptt = 1.2 300 = 360 (KG/m2)
* Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản thang :
q2=(pt t + gtvtt +g t t) = (360+618+36) =1014 (KG/m)
2.3 Xác định nội lực :
Sử dùng phần mềm Sap 2000 ta xác định được nội lực cho 2 vế thang
2.3.1 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ nhất,hai :
SƠ ĐỒ TÍNH CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2
Trang 37
BIỂU ĐỒ MÔMEN CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2
Trang 38Vì sơ đồ tính là 2 đầu khớp nên mô men tại gối bằng không nhưng trên thực tế vẫn có mômen nên ta lấy bằng 30% giá trị mômen nhip để bố trí cho gối
2.4 Tính cốt thép cho 2 vế thang:
Bêtông 25 có : Rb = 145 (KG/cm2), Rk = 10.5 (KG/cm2)
Thép sàn loại A I : Rs = 2250 (KG/cm2) đối với
Thép sàn loại A II : Rs = 2800 (KG/cm2) đối với
Tiết diện tại nhịp:
Mnhmax = 249000 (kGcm) ;h = 12 cm ; a = 2.5 cm
ho = 12 – 2.5 = 10.5 cm
BIỂU ĐỒ PHẢN LỰC CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2
Trang 39M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.013 0.99
Chọn 12 a120 (F a = 9.42cm 2 ) để bố trí
75.05.12100
42.9
R
R
* Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo 8 a200
Tiết diện tại gối:
M A
R h
= 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.047 0.976
Chọn 10 a200 (A s =3.925 cm 2 ) để bố trí
5 12 100
925 3
2.5.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ 200X300:
Chọn kích thước tiết diện dầm là 200300
* Tải trọng do sàn truyền vào phân bố lên dầm cầu thang dưới dạng hình thang
q1 = qS L1 (1 – 22 + 3 )
= 793.2 1.55 (1 – 22 + 3 )
=793.2 1.55 (1-20.252 +0.253) = 1209 (kG/m)
Trang 4055 1
2
C
B R R
2190 (KG/m) Với Rc và Rb là phản lực gối tựa tại C và B
* Tải trọng do trọng lượng tường truyền vào dầm dầm thang:
BIỂU ĐỒ MÔMEN DẦM
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DẦM
SƠ ĐỒ TÍNH DẦM