1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM

216 496 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
Tác giả Lê Đình Năm
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Ngọc Tú
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp
Thể loại Đề Tài
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn bộ các mặt chính diện được lắp đặt các hệ thống cửa sổ để lấy ánh sáng xen kẽ với tường xây.. + Tầng mái: có hệ thống thoát nước mưa, hồ nước mái, hệ thống chống sét.. Giao thông đứ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA XÂY DỰNG -0o0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THÁNG 10 - 2010

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA XÂY DỰNG -0o0 - HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN I: KIẾN TRÚC

Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN II: KẾT CẤU (70%)

Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN PHẦN III: NỀN MÓNG (30%)

Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ

GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM

LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356

THÁNG 10 – 2010 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

KHOA XÂY DỰNG -0o0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI

THIẾT KẾ CHUNG CƯ HIỆP BÌNH 2

GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM

LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356

THÁNG 10 - 2010

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM Đặc biệt các Thầy Cô trong khoa Xây Dựng đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn

em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho

em

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của giáo viên hướng dẫn Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn

thầy NGUYỄN NGỌC TÚ, người đã hướng dẫn chính cho em hoàn

thành đồ án tốt nghiệp này

Một lần nữa xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này

Em xin chân thành biết ơn!

Sinh viên

Lê Đình Năm

Trang 5

PHẦN I KIẾN TRÚC

1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ 02

2.SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH 02

3 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG 02

4 GIẢI PHÁP ĐI LẠI 02

4.1 Giao thông đứng 02

4.2 Giao thông ngang .02

5 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU-KHÍ TƯỢNG-THỦY VĂN 02

6 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 03

6.1 Điện 03

6.2 Hệ thống cung cấp nước 03

6.3 Hệ thống thoát nước 03

6.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng 03

7 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 04

8 HỆ THỐNG THOÁT RÁC 04

PHẦN II TÍNH TOÁN KẾT CẤU CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC TRÊN MÁI TRỤC B-C/2-3 1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN .06

a KIẾN TRÚC .06

b KÍCH THƯỚC SƠ BỘ .06

1.1 Tính bản .07

1.1.1 Bản đáy hồ nước .07

1.1.1.1 Tải trọng 07

1.1.1.2 Sơ đồ tính .07

1.1.1.3 Nội lực .08

1.1.1.4 Tính toán cốt thép 08

1.1.2 Tính bản thành hồ .09

1.1.2.1 Tải trọng .09

1.1.2.2 Sơ đồ tính .09

1.1.2.3 Nội lực .10

1.1.2.4 Tính toán cốt thép .10

1.1.3 Tính bản nắp bể .10

1.1.3.1 Kích thước .11

1.1.3.2 Tải trọng .11

1.1.3.3 Sơ đồ tính .11

1.1.3.4 Nội lực .12

1.1.3.5 Tính toán cốt thép .12

1.2 Bố trí thép tăng cường tại lỗ thăm bể .13

1.3 Tính hệ dầm đỡ hồ nước .13

1.3.1 Tính hệ dầm nắp .13

1.3.2 Tính hệ dầm đáy .18

1.3.2.1 Nội lực .18

Trang 6

2.1 Cấu tạo cầu thang bộ .24

2.2 Tải trọng .25

2.2.1 Chiếu nghỉ .25

2.2.2 Bản thang .25

2.3 Xác định nội lực .26

2.4 Tính cốt thép cho 2 vế thang .28

2.5 Tính dầm chiếu nghỉ .29

2.5.1 Tải trọng tác dụng lên dấm chiếu nghỉ 200x300 29

2.5.2 Nội lực .30

2.5.3 Tính cốt thép .30

2.5.3.1 Tính cốt thép dọc .30

2.5.3.2 Tính cốt thép đai .31

2.6 Tính dầm chiếu nghỉ conson .31

2.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ 200x300 đoạn conson 31

2.6.2 Nội lực .31

2.6.3 Tính cốt thép .32

2.6.3.1 Tính cốt thép dọc .32

2.6.3.2 tính cốt thép đai .32

CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG LẦU 5 TRỤC A-D/1a-6 3.1 Tính sàn lầu 5 .33

3.1.1 Vật liệu 33

3.1.2 Xác định bề dày sàn (hs) 34

3.1.2.1 Tĩnh tải .34

3.1.2.2 Hoạt tải .36

3.1.2.3 Kết quả tổng tải trọng tác dụng lên sàn .37

3.1.3 Tính toán cốt thép .37

3.1.3.1 Tính toán cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh .37

3.1.3.2 Tính toán cốt thép các ô loại bản làm việc 1 phương .38

3.2 Trình tự tính toán .39

3.3 Kết quả tính toán cốt thép .40

CHƯƠNG IV : TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC B/1a-6 4.1 Sơ đồ tính .45

4.2 Xác định tải trọng .46

4.2.1 Tải trọng trên 1m2 sàn 46

4.2.2 Tải trọng trên 1m2 tường .47

4.2.3 Tải trọng trên 1 m cấu kiện .47

4.2.4 Hoạt tải trên 1m2 sàn tiêu chuẩn 2737 – 1995 .47

4.3 Tính toán các giá trị và tổ hợp tải trọng .48

4.3.1 Tĩnh tải tập trung .49

4.3.2 Tĩnh tãi phân bố đều .51

4.3.3 Hoạt tải 52

4.4 Tổ hợp tải trọng .55

4.4.1 Tĩnh tải .55

Trang 7

4.4.4 Hoạt tải 3 .55

4.4.5 Hoạt tải 4 .56

4.4.6 Hoạt tải 5 .56

4.5 Kết quả tổ hợp tải trọng dầm trục B .57

4.6 Tính cốt thép dầm .57

4.6.1 Tính tại tiết diện chịu moment dương .58

4.6.2 Tính với moment âm .61

4.6.3 Tính toán cốt đai 63

CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG TRỤC 4/A-D 5.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ .66

5.1.1 Vật liệu .66

5.1.2 Sơ bộ chọn kích thước khung ngang .66

5.1.2.1 Chọn tiết diện dầm khung .66

5.1.2.2 Chọn tiết diện cột khung .67

5.2 TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 4 .69

5.2.1 Sơ đồ tính toán khung trục 4 .69

5.2.2 Tính toán tải trọng 70

5.2.2.1 Tĩnh tải .70

5.2.2.2 Hoạt tải .71

5.2.3 Tính toán các giá trị tĩnh tải 72

5.2.3.1 Tính toán sân thượng .72

5.2.3.2 Tỉnh tải tầng 7,8 .75

5.2.3.3 Tỉnh tải tầng 4,5,6 .77

5.2.3.4 Tỉnh tải tầng 1,2,3 .80

5.2.3.5 Tỉnh tài tầng trệt 84

5.2.4 Tính toàn các giá trị hoạt tải .87

5.2.4.1 Hoạt tải sân thượng .87

5.2.4.2 Hoạt tải tầng 1,2,3,4,5,6,7,8 .88

5.2.5 Tính toán tải trọng gió 103

5.3 Tính toán và tổ hợp nội lực 106

5.4 Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 4 111

5.4.1 Tính tại tiết diện chịu moment dương 111

5.4.2 Vật liệu sử dụng 111

5.4.3 Tính toán cốt thép dầm khung trục 3 111

5.4.4 Tính thép cột 115

PHẦN III NỀN MÓNG CHƯƠNG I : THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN 1 Đánh giá điều kiện địa chất, điều kiện thủy văn 120

1.1 Đặc điểm địa chất công trình 120

a Lớp đất số 1 120

b Lớp đất số 2 120

c Lớp đất số 3 121

d Lớp đất số 4 121

e Lớp đất số 5 122

Trang 8

1.4 Giải pháp nền móng cho công trình 123

`` CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP 2.1 Giới thiệu sơ lược về móng cọc ép kèm khoan dẫn 125

2.1.1 Cấu tạo 125

2.1.2 Ưu điểm và phạm vi sử dụng của cọc ép 125

2.1.3 Nhược điểm 125

2.2 Tính toán móng M1 125

2.2.1 Tải trọng 125

2.2.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 126

2.2.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 126

2.2.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 126

2.2.5 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 127

2.2.6 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 131

2.2.7 132

2.2.7.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 132

2.2.7.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 133

2.2.8 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối móng quy ước 134

2.2.8.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 134

2.2.8.2 Kiểm tra với TH1 ( tải trọng tiêu chuẩn) .135

2.2.8.3 Xác định cường độ của đất nền 136

2.2.9 Kiểm tra lún 136

2.2.10 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 139

2.2.11 Kiểm tra chọc thủng 140

2.3 Tính toán móng M2 141

2.3.1 Tải trọng 141

2.3.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 141

2.3.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 141

2.3.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 141

2.3.5 Xác định sức chịu tải của cọc 141

2.3.6 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 142

2.3.7 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 143

2.3.8 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 143

2.3.9 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối móng quy ước .145

2.3.9.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 145

2.3.9.2 Kiểm tra với TH2 146

2.3.9.3 Xác định cường độ của đất nền .147

2.3.9.4 Kiểm tra lún 147

2.3.9.5 Tính toán và bố trí vốt thép cho đài cọc 150

2.3.10 Kiểm tra chọc thủng 150

2.4 Tính toán móng M3 152

2.4.1 Tải trọng 152

2.4.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 152

2.4.3 Sơ bộ xác định chiều cao đài 152

2.4.4 Kiểm tra vận chuyển, cẩu lắp cọc 152

Trang 9

2.4.7 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 156

2.4.8 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH2 157

2.4.9 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối lượng móng quy ước 2.4.9.1 Xác định kích thước khối lượng móng quy ước 157

2.4.9.2 Kiểm tra với TH1 159

2.4.9.3 xác định cường độ của đất nền 160

2.4.10 Kiểm tra lún 160

2.4.11 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 163

2.4.12 Kiểm tra chọc thủng 164

CHƯƠNG III : TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 3.1 Giới thiệu sơ lược về móng cọc khoan nhồi 165

3.1.1 Cấu tạo 165

3.1.2 Công nghệ 165

3.1.3 Ưu điểm của cọc khoan nhồi 165

3.1.4 Nhược điểm 165

3.2 Tính toán móng M1 165

3.2.1 Tải trọng 166

3.2.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 166

3.2.3 Chiều sâu chôn móng 166

3.3 Tính toán sức chịu tải của cọc 166

3.3.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 166

3.3.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 167

3.4 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 169

3.5 Kiểm tra phản lực đầu cọc TH1 170

3.6 Kiểm tra phản lực đầu cọc TH 2 171

3.7 Kiểm tra sức chịu tải dưới đáy khối lượng móc quy ước 172

3.7.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 172

3.7.2 Kiểm tra với TH1 173

3.7.3 Xác định áp lực tiêu chuẩn ở khối móng quy ước 174

3.7.4 Kiểm tra lún 174

3.7.5 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 177

3.7.6 Kiểm tra chọc thủng 178

3.7.7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang và moment đầu cọc 178

3.8 Tính toán móng M2 185

3.8.1 Tải trọng 185

3.8.2 Chọn kích thước và vật liệu làm cọc 185

3.8.3 Chiều sâu chôn móng 185

3.9 Tính toán sức chịu tải của cọc 185

3.9.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 185

3.9.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền 185

3.9.3 Diện tích đài cọc và số lượng cọc 185

3.9.4 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH1 186

3.9.5 Kiểm tra phản lực đầu cọc với TH 2 187

3.10 Kiểm tra sức chịu tải dưới khối móng quy ước 188

3.10.1 Xác định kích thước khối móng quy ước 188

Trang 10

3.10.4 Kiểm tra lún 190

3.11 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài cọc 193

3.12 Kiểm tra chọc thủng 194

3.13 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang và momen đầu cọc 194

CHƯƠNG IV:SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG TỐI ƯU 4.1 Phương án móng cọc ép 202

4.1.1 Ưu điểm 202

4.1.2 Khuyết điểm: 202

4.2 Phương án móng cọc khoan nhồi 203

4.2.1 Ưu điểm 203

4.2.2 Khuyết điểm: 203

4.3 Kết luận 203

Tài liệu tham khảo 204

Trang 11

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA XÂY DỰNG -0o0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN I

KIẾN TRÚC

* NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:

- Thể hiện lại các bản vẽ cơ bản của kiến trúc (mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng ) và thuyết minh giới thiệu về kiến trúc và kỹ thuật cơng trình

GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM

LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356

Trang 12

1 SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ

Hoà nhập với sự phát triển mang tính tất yếu của đất nước, ngành xây

dựng ngày càng giữ vai trò thiết yếu trong chiến lược xây dựng đất nước Vốn

đầu tư xây dựng xây dựng cơ bản chiếm rất lớn trong ngân sách nhà nước

(40-50%), kể cả đầu tư nước ngoài Trong những năm gần đây, cùng với chính sách mở cửa nền kinh tế, mức sống của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn Mặt

khác một số thương nhân, khách nước ngoài vào nước ta công tác, du lịch, học

tập,…cũng cần nhu cầu ăn ở, giải trí thích hợp

2 SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TRÌNH:

Công trình có mặt bằng hình chữ nhật, có tổng diện tích xây dựng 511.5

m2 Toàn bộ các mặt chính diện được lắp đặt các hệ thống cửa sổ để lấy ánh

sáng xen kẽ với tường xây Dùng tường xây dày 200mm làm vách ngăn ở những nơi tiếp giáp với bên ngoài, tường xây dày 100 mm dùng làm vách ngăn ngăn

chia các phòng trong một căn hộ…

3 GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG

- Số tầng: 1 tầng trệt + 8 tầng lầu + một sân thượng

- Phân khu chức năng:

Công trình được phân khu chức năng từ dưới lên trên Tầng trệt: là nơi để

xe, sảnh Lầu 1-8: dùng làm căn hộ, có 6 căn hộ mỗi tầng + Tầng mái: có hệ

thống thoát nước mưa, hồ nước mái, hệ thống chống sét

4 GIẢI PHÁP ĐI LẠI

4.1 Giao thông đứng

Giao thông đứng liên hệ giữa các tầng thông qua hệ thống hai thang máy

khách, mỗi cái 8 người, tốc độ 120m/ phút, chiều rộng cửa 800mm, đảm bảo

nhu cầu lưu thông cho khoảng 300 người với thời gian chờ đợikhoảng 40s Bề

rộng cầu thang bộ là 1.575 m được thiết kế đảm bảo yêu cầu thoát người nhanh,

an toàn khi có sự cố xẩy ra Cầu thang bộ và cầu thang máy được đặt ở vị trí

trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang nhỏ hơn 20m để

giải quyết việc phòng cháy chữa cháy

4.2 Giao thông ngang

Giao thông trên từng tầng thông qua hệ thống giao thông rộng 2.8 m nằm

giữa mặt bằng tầng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng căn hộ

5 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU- KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 13

- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nóng ẩm,

chia làm 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

- Các yếu tố khí tượng:

• Nhiệt độ trung bình năm: 260C

• Nhiệt độ thấp nhất trung bình năm: 220C

• Nhiệt độ cao nhật trung bình năm: 300C

• Số giờ nắng trung bình khá cao

• Lương mưa trung bình năm: 1000-1800mm/năm

• Độ ẩm tương đối trung binh: 78%

• Hướng gió chính thay đổi theo mùa

Mùa khô: Từ Bắc chuyển dần sang Đông, Đông Nam và Nam

Mùa mưa: Tây-Nam và Tây

Tầng suất lặng gió trung bình hằng năm là 26%

- Thủy triều tương đối ổn định, ít xẩy ra những hiện tượng biến đổi về

dòng nước , không có lụt lội chỉ có ở những vùng ven thỉnh thoảng xảy ra

6 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT

6.1 Điện

Công trình sử dụng điện cung cấp từ hai nguồn: Lưới điện thành phố và

máy phát điện riêng Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm ( được tiến hành

lắp đặt đồng thời trong quá trình thi công ) Hệ thống cấp điện chính đi trong

các hộp kỹ thuật và phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vục ẩm ướt, tạo điều kiện dể dàng khi sửa chữa Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn

điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí (đảm bảo an toàn

phòng cháy nổ)

6.2 Hệ thống cung cấp nước

Công trình sử dụng nước từ hai nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cả

được chứa trong bể nước ngầm Sau đó được hệ thống máy bơm mơm lên hồ

nước mái và từ đó nước được phân phối cho các tầng của công trình theo các

đường ống dẫn nước chính

Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp gaine Hệ thống cấp nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở mỗi tầng

6.3 Hệ thống thoát nước

Nuớc mưa từ mái sẽ được thoát theo các phểu thu ( bề mặt mái được tạo

dốc ) và chảy vào các ống thoát nước mưa (∅ = 168mm) đi xuống dưới Riêng

hệ thống thoát nước thải sử dụng sẽ bố trí riêng

6.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng

Trang 14

Chiếu sáng Toàn bộ tòa nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và

bằng điện Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang đều có lắp đặt thêm

đèn chiếu sáng Thông gió ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự

nhiên

7 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

Trang bị các bộ súng cứu hoả (ống gai Φ 20 dài 25m, lăng phun Φ 13) đặt tại phòng trực, có 01 hoặc 02 vòi cứu hoả ở mỗi tầng tuỳ thuộc vào khoảng

không ở mỗi tầng và ống nối được cài từ tầng một đến vòi chữa cháy và các

bảng thông báo cháy

Các vòi phun nước tự động được đặt ở tất cả các tầng theo khoảng cách

3m một cái và được nối với các hệ thống chữa cháy và các thiết bị khác bao

gồm bình chữa cháy khô ở tất cả các tầng Đèn báo cháy ở các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp ở tất cả các tầng

Hoá chất: sử dụng một số lớn các bình cứu hoả hoá chất đặt tại các nơi

như cửa ra vào kho, chân cầu thang mỗi tầng

8 HỆ THỐNG THOÁT RÁC

Rác thải được chứa ở gian rác, có một bộ phận chứa rác ở ngoài Gaine rác được thiết kế kín đáo, tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm

Trang 15

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

KHOA XÂY DỰNG -0o0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN II

KẾT CẤU

(70%)

* NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO:

 Tính tốn và vẽ bể nước trên mái bằng bê tơng trục B-C/2-3

 Tính tốn và vẽ cầu thang chính trục B-C/4-6

 Tính tốn và vẽ sàn tầng điển hình (sàn lầu 5) trục A-D/1a-6

 Tính tốn và vẽ dầm liên tục trục B/1a-6

 Tính tốn và vẽ khung phẳng trục 4/A-D

GVHD : Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ SVTH : LÊ ĐÌNH NĂM

LỚP : 08HXD3 MSSV : 08B1040356

Trang 16

CHƯƠNG I TÍNH TỐN BỂ NƯỚC MÁI TRỤC B-C/2-3

- Nước dùng cho sinh hoạt xem gần đúng số người trong cả tịa nhà là 200 người

- Trang thiết bị ngơi nhà: loại IV (nhà cĩ hệ thống cấp thốt nước, cĩ dụng cụ vệ sinh và cĩ thiết bị tắm thơng thường, tra bảng 1.1 sách Cấp thốt nước) ta đựơc:

- Tiêu chuẩn dùng nước trung bình: qtbsh  170(l/người.ngđ)

- Hệ số điều hịa ngày: Kng  1,35

- Hệ số điều hịa giờ: Kgiờ  1,4

- Với số đám cháy đồng thời: 1 đám cháy trong 10ph, nhà 3 tầng trở lên, tra bảng phụ lục: qcc  10(l/s)

- Dung lượng sử dụng nước sinh hoạt trong ngày đêm:

tb sh Max,ngđ ng

3 35



Trang 17

MB HỒ NƯỚC MÁI

0 3

= 1.0 < 2 Tính tốn theo sơ đồ dàn hồi với bản đơn Tra bảng các hệ số ứng với sơ đồ 9 ( bản ngàm 4 cạnh )

Trang 18

Sơ đồ ô bản số 9

1.1.1.3 Nội lực:

Giả thiết tính toán:

- Ô bản được tính toán như ô bản đơn, không xét đến ảnh hưởng của ô bản bên cạnh

- Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi

- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán

Nhịp tính toán là khoảng cách của hai trục dầm

M A

S s

Trang 19

Áp lực nước phân bố hình tam giác

Trang 20

1.1.2.2 Sơ đồ tính :

Bản làm việc theo kiểu bản 1 phương với 3 0 2

0 2

0 6 1

Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác

Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :

 Hồ đầy nước , không có gió

 Hồ đầy nước có gió đẩy

 Hồ đầy nước, có gió hút

 Hồ không có nước , có gió đẩy (hút)

Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy trường

hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút

2 2200 8

15

2 2

2 2

22200128

96.33

2 2

2 2

Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt thép 2 lớp

chịu cả Mnhịp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chịu Mg theo chiều ngược lại khi hồ

Trang 21

Xem bản nắp là hệ dầm sàn đổ toàn khối

Bản làm việc theo 2 phương ( l2 / l1 < 2 );sử dụng sơ đồ số 9, liên kết ngàm 4 cạnh và

tải phân bố đều Nhưng thiên về an toàn ta chọn bản kê tự do cho sơ đồ 1 tính toán

Trang 22

SƠ ĐỒ TÍNH BẢN NẮP

M A

S s

Trang 23

(cm2) Bản

nắp

TÍNH TOÁN CỐT THÉP BẢN NẮP 1.2 Bố trí thép tăng cường tại lỗ thăm bể:

Ta chọn kích thước lỗ thăm bể nước mái là 600x600 nhằm đảm bao cho 1 người

có thể vào được bên trong bể để làm vệ sinh hay sữa chữa Tránh hiện tượng nứt ở các

mép góc lỗ thăm cũng như tăng cường thép do ứng suất cục bộ Tăng tăng cường thép

trên miệng thăm bể là 3 phi 10 cho mỗi bên

Trang 24

* Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các dầm nắp hồ :

qd3=1.10.2(0.3-0.08)2500 = 121 (KG/m)

* Xác định nội lực trong các các dầm nắp:

Dùng Etabs v9.5 để giải tìm nội lực M, Q

TẢI TRỌNG DẦM NẮP (T,m)

Trang 25

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT VÀ MÔMEN CỦA DẦM NẮP BỂ NƯỚC (Kg, Kg.Cm)

Trang 26

Dầm DN1: M = 61293.6 KG.cm Q = 624 KG

* Tính cốt thép cho DN1 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2)

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm  ho = 30 – 4 = 26 (cm)

M A

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.03  )=0.985

Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với

2620

08.3

Vìø: Q = 624 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai

Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

Dầm DN2: Mnh = 95250.2 KG.cm Mg = 6862.3 KG.cm Q = 1066 KG

* Tính cốt thép cho DN2 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm  ho = 30 – 4 =26 (cm)

M A

Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với

26 20

08 3

Trang 27

 Tính cốt đai :

Kiểm tra các điều kiện hạn chế :

K1Rbtbho = 0.610.52026=3276 (KG)

KoRbbho = 0.351452026= 26390(KG)

Vì: Q =1066 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai

Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

Dầm DN3: Mnh = 42380.6 (KG.cm), Mg = 70719.2 (KG.cm), Q = 945(KG)

* Tính cốt thép cho DN3 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 4 cm  ho = 30 – 4 =26 (cm)

M A

R h

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.02  )=0.99

Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với

26 20

08 3

M A

Rh

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.035  )=0.983

Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với

26 20

08 3

Vì: Q = 945 (KG)< K1Rbtbho : nên không cần phải tính cốt đai

Chọn đai 6 với fđ = 0.283 cm2, đai 2 nhánh: n = 2

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

Trang 28

* KIỂM TRA ĐỘ VÕNG DẦM ĐÁY:

* Xác định tải trọng truyền lên các dầm đáy :

 DD 1 : + tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng hình tam giác :

q1=2636.13/2=3954.2 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm : qd1=1.10.2(0.3-0.12)2500 = 99 (KG/m)

(m)

 (kG/m3)

Trang 29

Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm: qtt = 769.3 + 99 = 862.9(kG/m)

 DD 2 :+ tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng hình tam giác:

q1=2636.13 =7908.3 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm : qd1=1.10.3(0.4-0.12)2500 = 231 (KG/m)

 DD 3 : + tải trọng từ bản đáy truyền vào dầm có dạng tamm giác:

q1=2636.13/2=3954.2 (KG/m) + trọng lượng bản thân dầm: qd1=1.10.3(0.4-0.12)2500 = 231 (KG/m)

+ trọng lượng thành hồ :

(m)

 (kG/m3)

Tổng tải trọng phân bố đều trên dầm: qtt = 763.9 +231 = 994.9(kG/m)

* Xác định nội lực trong các các dầm đáy :

Dùng etabs v9.5 để giải tìm nội lực M, Q

1.3.2.2 Tính thép cho hệ dầm:

Dầm DD1: Mnh=343812.76(KG.cm),Mg = 50537.37(KG.cm),Q= 4263.75(KG)

* Tính cốt thép cho DD1 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (2030) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm  ho = 30 – 6 = 24 (cm)

M A

Chọn 316 ( Aa = 6.03cm2) với

24 20

03 6

M

R bh

Trang 30

M A

R h

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.03  0.98)=0.99

Chọn 214 ( Aa = 3.08 cm2) với

24 20

08 3

Mà: K1Rbtbho < Q = 4263.7 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai

Lực cốt đai phải chịu : qđ =

R nf q

bt o

R bh Q

30

3 13 3

Qđb = 8R bt bh o2q d  8  10 5  20  242 84 9=9064(KG)

Q = 4263.7 (KG) < Qđb

Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

 DD 2 :

Nội lực: M =723612(KG.cm), Q=6312(KG)

* Tính cốt thép cho DD2 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (3040) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm  ho = 40 – 6 =34 (cm)

Trang 31

2 2 0

M A

Mà: K1Rbtbho < Q =6312 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai

Lực cốt đai phải chịu : qđ =

R nf q

bt o

R bh Q

Tính lại :

qđ =

15

283.02

Q = 6312 (KG) < Qđb

Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trang 32

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

 DD3 :

Nội lực: Mnh=311894.6(KG.cm), Mg=519553(KG.cm),, Q =7051.2(KG)

* Tính cốt thép cho DD3 : bêtông B25 có Rb= 145 (KG/cm2), Rbt=10.5 (KG/cm2,

Thép A II : Rs = 2800 (KG/cm2)

Tính theo tiết diện chữ nhật : (3040) cm

Lấy lớp bảo vệ abv=2 cm ; giả thiết a = 6 cm  ho = 40 – 6 = 34 (cm)

M A

Rh

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.062  0.97

M A

Rh

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.1  0.95

Mà: K1Rbtbho < Q =7051.2 (KG) < KoRbbho : nên cần phải tính cốt đai

Lực cốt đai phải chịu : qđ =

R nf q

bt o

R bh Q

Khoảng cách cấu tạo của cốt đai :

Trang 33

Với h > 45cm, Uct  3 20

50

h cm cm

Tính lại :

qđ =

15

283 0 2

Q = 7051.2 (KG) < Qđb

Như vậy, cốt đai và bê tông đủ khả năng chịu lực cắt, không tính cốt xiên

Đặt cốt đai 6 với U = 15 cm trong đoạn gần gối tựa

Trong đoạn giữa dầm cốt đai được đặt với 6a200

Trang 34

CHƯƠNG II TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TRỤC B-C/4-6

2.1 Cấu tạo cầu thang bộ :

- Cầu thang là loại cầu thang 2 vế dạng bản , chiều cao tầng h là 3.6 m

300 200

1550 2850

4400

Trang 35

Chọn sơ bộ bề dày bản thang theo công thức:

)( )

30

1 25

1

Với L1: chiều rộng sàn chiếu nghỉ

L2: chiều rộng dài đan thang

- Cấu tạo một bậc thang : b = 300 mm, h = 162 mm, được xây bằng gạch đinh

- Mỗi vế thang gồm 11 bậc thang

- Bậc thang lát đá mài :  = 2000 (KG/m3)

- Độ nghiêng của bản thang :

0 3

62 1 = 0.54   = 28.4o

* Tĩnh tải : được xác định theo bảng sau

Bảng 2.1.Tĩnh tải cầu thang

(m)

 (KG/m3)

(0.162+0.3)0.01518001.21.3+(0.162+0.3)0.01520001.21.1= 37.75 (KG)

 Gb = (57.74+37.75)10

15 3

1 2 1

Trang 36

-Tải trọng tay vịn cầu thang : gtvtt = 1.2  30 = 36 (KG/m)

* Hoạt tải : ptt = 1.2  300 = 360 (KG/m2)

* Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản thang :

q2=(pt t + gtvtt +g t t) = (360+618+36) =1014 (KG/m)

2.3 Xác định nội lực :

Sử dùng phần mềm Sap 2000 ta xác định được nội lực cho 2 vế thang

2.3.1 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ nhất,hai :

SƠ ĐỒ TÍNH CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2

Trang 37

BIỂU ĐỒ MÔMEN CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2

Trang 38

Vì sơ đồ tính là 2 đầu khớp nên mô men tại gối bằng không nhưng trên thực tế vẫn có mômen nên ta lấy bằng 30% giá trị mômen nhip để bố trí cho gối

2.4 Tính cốt thép cho 2 vế thang:

Bêtông 25 có : Rb = 145 (KG/cm2), Rk = 10.5 (KG/cm2)

Thép sàn loại A I : Rs = 2250 (KG/cm2) đối với 

Thép sàn loại A II : Rs = 2800 (KG/cm2) đối với 

Tiết diện tại nhịp:

Mnhmax = 249000 (kGcm) ;h = 12 cm ; a = 2.5 cm

 ho = 12 – 2.5 = 10.5 cm

BIỂU ĐỒ PHẢN LỰC CỦA VẾ THANG 1 VÀ 2

Trang 39

M A

Rh

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.013  0.99

Chọn 12 a120 (F a = 9.42cm 2 ) để bố trí

75.05.12100

42.9

R

R

* Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo 8 a200

Tiết diện tại gối:

M A

R h

 = 0.5x(1 12m )=0.5x(1 1 2 0.047  0.976

Chọn 10 a200 (A s =3.925 cm 2 ) để bố trí

5 12 100

925 3

2.5.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ 200X300:

Chọn kích thước tiết diện dầm là 200300

* Tải trọng do sàn truyền vào phân bố lên dầm cầu thang dưới dạng hình thang

q1 = qS  L1  (1 – 22 + 3 )

= 793.2  1.55  (1 – 22 + 3 )

=793.2  1.55 (1-20.252 +0.253) = 1209 (kG/m)

Trang 40

55 1

 2

C

B R R

2190 (KG/m) Với Rc và Rb là phản lực gối tựa tại C và B

* Tải trọng do trọng lượng tường truyền vào dầm dầm thang:

BIỂU ĐỒ MÔMEN DẦM

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT DẦM

SƠ ĐỒ TÍNH DẦM

Ngày đăng: 27/04/2014, 11:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[8]. TCXD 40 : 1987 Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán [9]. TCXD 196 : 1997 Nhà cao tầng – Công tác thử tĩnh và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán
Năm: 1987
[10]. TCVN 5898 : 1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng. Bản ( ISO 4066 : 1995E) thống kê cốt thép Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 5898 : 1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dụng
Năm: 1995
[14]. Nguyễn Văn Hiệp, Hướng dẫn đồ án bêtông cốt thép 1 – Sàn sườn toàn khối có bản dầm, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hướng dẫn đồ án bêtông cốt thép 1 – Sàn sườn toàn khối có bản dầm
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM
[15]. Nguyễn Văn Hiệp, Tài Liệu Bê Tông III – Khoa Xây Dựng Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM (bản viết tay ) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài Liệu Bê Tông III – Khoa Xây Dựng Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM (bản viết tay
[16]. Võ Bá Tầm, Kết cấu bêtông cốt thép tập 1 – Phần cấu kiện cơ bản), Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bêtông cốt thép tập 1" – "Phần cấu kiện cơ bản)
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM
[17]. Võ Bá Tầm, Kết cấu bê tông cốt thép tập 2 - Phần kết cấu nhà cửa), Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép tập 2 - Phần kết cấu nhà cửa)
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp.HCM
[18]. Bùi Công Thành, Lê Hoàng Tuấn, Sức Bền Vật Liệu (tập I và II), Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sức Bền Vật Liệu (tập I và II)
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật
[19]. Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên, Cơ học Kết cấu tập 1,2, Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ học Kết cấu tập 1,2
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật
[20]. Nguyễn Đình Cống, Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép, Nhà xuất bản xây dựng, 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[21]. Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép, Nhà xuất bản xây dựng, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
[22]. Phạm Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản), Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết cấu bê tông cốt thép (phần cấu kiện cơ bản)
Nhà XB: Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật
[23]. Vũ Công Ngữ, Bài tập Cơ học đất, Nhà xuất bản gióa dục, 1997 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài tập Cơ học đất
Nhà XB: Nhà xuất bản gióa dục
[24]. Châu Ngọc Ẩn, Cơ học đất, Nhà xuất bản ĐHQG Tp.HCM, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ học đất
Nhà XB: Nhà xuất bản ĐHQG Tp.HCM
[25]. Châu Ngọc Ẩn, Nền móng, Nhà xuất bản ĐHQG Tp.HCM, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nền móng
Tác giả: Châu Ngọc Ẩn
Nhà XB: Nhà xuất bản ĐHQG Tp.HCM
Năm: 2002
[26]. Vũ Mạnh Hùng, Sổ tay thực hành Kết cấu Công trình, Nhà xuất bản Xây dựng, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thực hành Kết cấu Công trình
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây dựng
[27]. Vũ Mạnh Hùng, Sổ tay thực hành Kết cấu Công trình, Nhà xuất bản Xây dựng, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay thực hành Kết cấu Công trình
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây dựng
[1]. TCVN 356 : 2005 Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[2]. TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và Tác động – Tiêu chuẩn thiết kế Khác
[3]. TCXD 229 :1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo tiêu chuẩn TCVN 2737 : 1995 Khác
[4]. TCXD 198 : 1997 Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TỈNH TẢI - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
SƠ ĐỒ TỈNH TẢI (Trang 97)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 1 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
1 (Trang 102)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 2 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
2 (Trang 103)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 3 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
3 (Trang 104)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 4 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
4 (Trang 105)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 5 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
5 (Trang 106)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 6 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
6 (Trang 107)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 7 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
7 (Trang 108)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 8 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
8 (Trang 109)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 9 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
9 (Trang 110)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 10 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
10 (Trang 111)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 11 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
11 (Trang 112)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI 12 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
12 (Trang 113)
SƠ ĐỒ KHUNG TRỤC 4 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
4 (Trang 118)
SƠ ĐỒ TÍNH LÚN CHO MÓNG CỌC M3 - Đề Tài : Thiết kế chung cư Hiệp Bình 2 Quận Thủ Đức TP HCM
3 (Trang 173)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm