1. Trang chủ
  2. » Supernatural

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 40,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ toàn bộ khí CO 2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn).. 169,6 gamA[r]

Trang 1

KHỐI THPT CHUYÊN ĐH QUÔC

GIA HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG MÔN HÓA HỌC KHỐI A

LẦN II ( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi số: Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

Câu 2: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là:

A 0,21M và 0,18M B 0,2M và 0,4M C 0,21M và 0,32M D 0,8M và 0,26M

Câu 3: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được

sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 4: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và

H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện.

Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 5: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 6: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Glu, Lys B Gly, Val, Ala C Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu

Câu 7: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào

X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 8: Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 ® Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:

Câu 9: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

C H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

Câu 10: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A Na và dung dịch HCl B Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4

C CuO (to) và AgNO3/NH3 dư D H2SO4 đặc

Câu 11: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là

Câu 12: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,

vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là

Câu 13: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:

Mã đề: 132

Mã đề 482

Trang 2

Câu 14: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

Câu 15: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là:

Câu 17: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ

visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 18: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là

71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (dktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol X là:

Câu 19: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung

dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là

Câu 21: Cho m gam Ca vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);

đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 24: Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại Tại catốt thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch sau điện phân là:

Câu 25: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 3 nhóm VIIIB C Chu kì 4 nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIB Câu 26: Chất béo X có chỉ số axit là 7 Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam

NaOH Giá trị của m là:

Câu 27: Khi cho hổn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch

Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?

A KI, NH3, NH4Cl B BaCl2, HCl, Cl2 C NaOH, Na2SO4,Cl2 D Br2,

NaNO3, KMnO4

Câu 28: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 29: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là

A HCOOCH2CH3 và 8,88 gam B CH3COOCH3 và 6,66 gam.

C C2H5COOH và 8,88 gam D C2H5COOH và 6,66 gam.

Câu 30: Đốt cháy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là

Trang 3

A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH

Câu 31: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn chức, mạch

hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO2 và H2O là 11:12 Công thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C4H10O, C5H10O, C5H10O2 C C2H6O, C3H6O, C3H6O2 D C3H8O, C4H8O,

C4H8O2

Câu 32: Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s là:

Câu 33: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi

ra giảm 1/10 so với ban đầu Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 34: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 35: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A C2H5N và C3H7N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C2H7N và C3H9N

Câu 36: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

Câu 37: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy

nhất là

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là:

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

Câu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

B Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit.

C Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.

D Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.

II PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Dung dịch NaCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 42: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác

dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất

X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:

A NH4HSO3 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D (NH4)2SO3

Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Au, Cu, Al, Mg, Zn C Fe, Zn, Cu, Al, Mg D Cu, Ag, Au, Mg, Fe

Câu 44: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO có tỉ lệ mol 1 : 1 Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 45: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xẩy ra là

Trang 4

Câu 46: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y.

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 47: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH

dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 48: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận

khi tăng áp suất của hệ là:

A 2SO3(k) « 2SO2(k) + O2(k) B CaCO3(r) « CaO(r) + CO2(k)

C N2(k) + 3H2(k) « 2NH3(k) D I2(k) + H2(k) « 2HI(k)

Câu 49: Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)

Câu 50: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,564 gam Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 7,776 gam Ag Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:

Câu 52: Hợp chất X có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí P Cho 11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:

Câu 53: Xét cân bằng: N2O4 (k) ↔ 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 16 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B giảm 3 lần C tăng 4 lần D tăng 3 lần.

Câu 54: Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C2H5OH, et xăng, dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 số chất hoà tan xenlulozơ là

Câu 55: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 56: Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dung dịch HNO3 1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO3 trong các quá trình trên là NO duy nhất.

Câu 57: Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% thu được dung

dịch muối nồng độ 10,25% Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là:

Câu 58: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A Nước brom và Ca(OH)2B NaOH và Ca(OH)2 C KMnO4 và NaOH D Nước brom và NaOH

Câu 59: Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0(V) cảu các cặp oxi hóa - khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb,

Cu2+/Cu lần lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34 Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi hóa - khử nào có suất điện động chuẩn nhỏ nhất?

Câu 60: Để điều chế được 3,36 lít khí Cl2 (đktc) cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl Giá trị a và b lần lượt là:

A 0,05 và 0,35 B 0,05 và 0,7 C 0,1 và 0,35 D 0,1 và

Trang 5

0,7 HẾT

-Đáp án

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu)

Câu 1: Từ phản ứng: Fe(NO3 ) 2 + AgNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + Ag.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe 3+ B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag +

C Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe 2+ D Fe2+ khử được Ag +

.

Câu 2: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al 2 (SO 4 ) 3 1,5M tác dụng với dung dịch NH 3 dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A 15,3 gam B 30,6 gam C 23,3 gam D 8,0 gam.

Câu 3: X mạch hở có công thức C3 H y Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và O 2 dư ở 150 0 C, có áp suất 2atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình về 150 0 C, áp suất bình vẫn là 2atm.Người ta trộn 9,6 gam X với hidro rồi cho qua bình đựng Ni nung nóng ( H = 100%) thì thu được hỗn hợp Y Khối lượng mol trung bình của Y là

Câu 4: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu

được 1,835 gam muối khan Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là

A NH2 C 3 H 5 (COOH) 2 B (NH2 ) 2 C 3 H 5 COOH. C NH2 C 3 H 6 COOH. D (NH2 ) 2 C 5 H 9 COOH.

Câu 5: Cho phản ứng : Cu + H+ + NO 3 ❑ ⃗ Cu 2+ + NO + H 2 O.

Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) của phản ứng trên là

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu được sau phản ứng

tăng lên so với ban đàu (m – 2) gam Khối lượng ( gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là

A m +73 B m + 35,5 C m + 36,5 D m + 71.

Câu 7: Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp X gồm C2 H 2 , C 3 H 4 và H 2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H 2 SO 4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4 gam Khối lượng tăng lên ở bình 2 là

A 22,0 gam B 35,2 gam C 6,0 gam D 9,6 gam.

Câu 8: Cho một lượng sắt dư tan trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X có màu nâu nhạt Chất tan trong dung dịch là

A Fe(NO3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 B Fe(NO3 ) 2 C Fe(NO3 ) 2 , HNO 3 D Fe(NO3 ) 3 , HNO 3

Câu 9: Hỗn hợp X có C2 H 5 OH, C 2 H 5 COOH, CH 3 CHO trong đó C 2 H 5 OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H 2 O và 3,136 lít CO 2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy

có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 6,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 11: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2 SO 4 0,2M và H 3 PO 4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M Để trung hòa hết 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y Giá trị của V là

Câu 12: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ảm?

A H2 NCH 2 COOH; C 6 H 5 OH; C 6 H 5 NH 2 B H2 NCH 2 COOH; HCOOH; CH 3 NH 2

C H2 N[CH 2 ] 2 NH 2 ;HOOC[CH 2 ] 4 COOH; C 6 H 5 OH. D CH3 NH 2 ; (COOH) 2 ; HOOC[CH 2 ] 2 CH(NH 2 )COOH.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng

dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO 2 và H 2 O tạo ra lần lượt là:

A 0,05 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,1 và 0,1 D 0,1 và 0,15.

Câu 14: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị là

Câu 15: Oxi hóa m gam một hỗn hợp X gồm fomanđehit và axetanđehit bằng oxi ở điều kiện thích hợp thu được hỗn

hợp Y chỉ gồm các axit hữu cơ Tỉ khối hơi của Y so với X bằng x Khoảng biến thiên của x là

Trang 6

A 1,30 < x < 1,50 B 1,36 < x < 1,53 C 1,30 < x < 1,53 D 1,36 < x < 1,50

Câu 16: Hỗn hợp X gồm 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn 8,3 gam X bằng 10,64 lít O2 thu được 7,84 lít CO 2 , các thể tích khí đều đo ở đktc Hai ancol trong X là

A HOCH2 CH 2 CH 2 OH và CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH. B CH3 CH 2 CH 2 OH và CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH.

C CH3 CH 2 CH 2 OH và HOCH 2 CH 2 CH 2 OH. D HOCH2 CH 2 CH 2 OH và HOCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OH.

Câu 17: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cũng hòa tan

m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H 2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 18: Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozơ?

A Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH.

B Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức – CHO.

C Phản ứng với 5 phân tử CH3 COOH để chứng minh có 5 nhóm – OH trong phân tử

D Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH.

Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.

B Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước.

C Đun nóng ancol metylic với H2 SO 4 đặc ở 170 0 C thu được ete.

D Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.

Câu 20: Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng hết với 100ml dung

dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai hai ancol bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Y kết hợp vừa hết với ít hơn 0,06 gam H 2 Công thức hai este là

A C2 H 3 COOC 3 H 7 và C 3 H 7 COOC 2 H 5 B C2 H 3 COOC 3 H 7 và C 2 H 5 COOC 3 H 5

C C3 H 5 COOC 2 H 5 và C 3 H 7 COOC 2 H 3 D C3 H 5 COOC 3 H 7 và C 3 H 7 COOC 3 H 5

Câu 21: Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là

A CH3 NH 2 ; C 2 H 5 OH; KOH; NaCl. B NH3 ; K; Cu; NaOH; O 2 ; H 2.

C AgNO3 / NH 3 ; CH 3 NH 2 ; C 2 H 5 OH; KOH; Na 2 CO 3 D Na2 O; NaCl; Fe; CH 3 OH; C 2 H 5 Cl.

Câu 22: Để loại các khí: SO2 ; NO 2 ; HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây?

Câu 23: TNT (2,4,6- trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H 2 SO 4 đặc, trong điều kiện đun nóng Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình tổng hợp là 80% Lượng TNT (2,4,6- trinitrotoluen) tạo thành từ 230 gam toluen là

A 550,0 gam B 687,5 gam C 454,0 gam D 567,5 gam.

Câu 24: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol

benzylic là

A dung dịch NaOH B Na C quỳ tím D dung dịch Br2

Câu 25: Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hóa học sau:

N 2 (k) + 3H 2 (k) ❑ ⃗ NH 3 (k).

Khi tăng nồng độ H 2 lên hai lần ( giữ nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ của phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

Câu 26: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al2 O 3 , MgO , Fe 3 O 4 , CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xáy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A Mg, FeO, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3 O 4 , Cu.

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của nhau cần dùng vừa hết 30ml dung

dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được khí CO 2 và hơi H 2 O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức của hai este đó là

A HCOOCH2 CH 2 CH 3 và HCOOCH(CH 3 )CH 3 B CH3 COOCH 3 và HCOOC 2 H 5

C CH3 COOC 2 H 5 và C 2 H 5 COOCH 3 D CH3 COOCH=CH 2 và CH 2 =CHCOOCH 3

Câu 28: Cho 1,0 gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột vượt quá 1,41 gam Nếu chỉ tạo thành

một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là

A Fe3 O 4 hoặc Fe 2 O 3 B FeO C Fe3 O 4 D Fe2 O 3

Câu 29: Đốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ X thu được 0,22 gam CO2 ; 0,18 gam H 2 O và 56ml N 2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của

X so với oxi là 1,875 Công thức phân tử của X là

A C3 H 10 N. B C2 H 8 N 2 C CH4 N. D C2 H 6 N 2

Câu 30: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3 , ZnCl 2 , MgCl 2 , FeSO 4 , Fe(NO 3 ) 3 , NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên?

A Na2 CO 3 B Ba(OH)2 C NaOH D NH3

Câu 31: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3 COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam

C 2 H 5 OH (có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Giá trị của m là

Câu 32: Cho 100ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 100ml

dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Biết X có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 52 Công thức của X là

A (H2 N) 2 C 2 H 2 (COOH) 2 B H2 NC 3 H 5 (COOH) 2

Trang 7

Câu 33: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3 O 4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO 3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại Khối lượng muối trong Y và nồng độ mol của dung dịch HNO 3 là

A 65,34 gam; 2,7M B 65,34 gam; 3,2M C 48,6 gam; 2,7M D 48,6 gam; 3,2M.

Câu 34: Khi cho ankan X (trong phân tử có %C = 83,72) tác dụng với clo chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân

của nhau Tên của X là

A 2 – metylpropan B 2,3 – đimetylbutan C n – hexan D 3 – metylpentan

Câu 35: Cho 28,8 gam bột Cu vào 200ml hỗn hợp axit HNO3 1,0M và H 2 SO 4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 6,72 lit C 4,48 lít D 1,12 lit.

Câu 36: Cho các chất sau: tinh bột; glucozơ; saccarozơ; mantozơ; xenlulozơ Số chất không tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 37: Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích

của 3,2 gam O 2 (đo ở cùng điều kiện) Biết M X > M Y Công thức cấu tạo của E là

A CH2 =CHCOOC 2 H 5 B HCOOCH=CHCH3 C HCOOCH2 CH=CH 2 D CH2 =CHCOOCH 3

Câu 38: Cho 3 chát riêng biệt: Al, Mg, Al2 O 3 Dung dịch có thể phân biệt 3 chất rắn trên là

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam kali vào 36,2 gam nước thu được dung dịch có nồng độ

Câu 40: Cho các chất sau: HCl; NaOH; Na3 PO 4 ; Na 2 CO 3 ; Ca(OH) 2 Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

Phần 1: Theo chương trình chuẩn:

Câu 41: Có một loại polime như sau: …- CH2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 - …

Công thức một mắt xích của polime này là

A – CH2 – CH 2 – B – CH2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 – CH 2 –

C – CH2 – CH 2 – CH 2 – D – CH2 –

Câu 42: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 là

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ B có khói màu trắng bay ra.

C xuất hiện kết tủa màu trắng D có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm.

Câu 43: Để trung hòa 500ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2 SO 4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH) 2 0,2M?

Câu 44: Hòa tan 4,0 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X ( hóa trị II, đứng trước hidro trong dãy điện hóa) bằng dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc) Để hòa tan 2,4 gam X thì cần dùng chưa đến 250ml dung dịch HCl 1M Kim loai

X là

Câu 45: Đốt một lượng Al trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H 2 ( các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng Al đã dùng là

A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam.

Câu 46: Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO 4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (x + 0,5) gam kim loại Giá trị của x là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2 H 4 và C 4 H 4 thì thể tích khí CO 2 (đktc) và khối lượng hơi H 2 O thu được lần lượt là

A 3,36 lit và 3,6 gam B 8,96 lit và 3,6 gam C 6,72 lit và 3,6 gam D 5,6 lít và 2,7 gam.

Câu 48: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3,0 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch

HNO 3 (dư), thoát ra 0,56 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m là

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3 O 4 bằng dung dịch HNO 3 thu được 4,48ml khí N x O y (đktc) Khí N x O y là

Câu 50: Trong dãy biến hóa:

C 2 H 6 ❑ ⃗ C 2 H 5 Cl ❑ ⃗ C 2 H 5 OH ❑ ⃗ CH 3 CHO ❑ ⃗ CH 3 COOH ❑ ⃗ CH 3 COOC 2 H 5 ❑ ⃗ C 2 H 5 OH.

Số phản ứng oxi hóa - khử trên dãy biến hóa là

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

Câu 51: Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3 O 4 và Cu Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1,6 gam Cu không tan Khối lượng Fe 3 O 4 có trong X là

A 5,8 gam B 7,4 gam C 3,48 gam D 2,32 gam.

Câu 52: Criolit có công thức phân tử là Na3 AlF 6 được thêm vào Al 2 O 3 trong quá trình điện phân Al 2 O 3 nóng chảy để sản xuất nhôm với lí do chính là

A làm tăng độ dãn điện của Al2 O 3 nóng chảy.

B tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxihoa.

C bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.

D làm giảm nhiệt độ nóng chảy của AlO cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng.

Trang 8

Câu 53: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là

A H2 NC 2 H 4 COOH. B H2 NC 4 H 8 COOH. C H2 NC 3 H 6 COOH. D H2 NCH 2 COOH.

Câu 54: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 , Cu(NO 3 ) 2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ ( lượng O 2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO 3 ) 2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 18,8 gam B 28,2 gam C 8,6 gam D 4,4 gam.

Câu 55: Đun nóng ancol no, đơn chức, mạch hở X với hỗn hợp KBr và H2 SO 4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C,H,Br), trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng Công thức phân tử của X là

A C3 H 7 OH. B C2 H 5 OH. C C4 H 9 OH. D CH3 OH.

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch Y Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 17,55 gam B 58,50 gam C 29,25 gam D 23,40 gam.

Câu 57:Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3 H 8 O?

A CuO B dung dịch AgNO3 / NH 3 C Cu(OH)2 D Al

Câu 58: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng

độ mol của dung dịch CuSO 4 đã dụng là

Câu 59: Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất: CuO, FeO, MnO2 , Ag 2 O, (Fe+FeO) Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?

Câu 60: Polime X có công thức (– NH – [CH2 ] 2 – CO – ) n Phát biểu nào sau đây không đúng?

A X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng B X có thể kéo sợi.

C X thuộc loại poliamit D % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n.

……… Hết……….

Đáp án:

Chúc các em thi đạt kết quả thật tốt !

Giáo viên Tôn Nữ Bích Vân

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:19

w