1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi thử đại học có đáp án môn vật lý năm 2012 | Lớp 12, Vật lý - Ôn Luyện

33 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hi[r]

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC –BT TRẮC NGHIỆMDạng 1 Xác định các hằng số : A,    ; ;( t ); ;L mtrong phương trình x v a F; ; ; … đã cho.

1 Pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của x 5cos(2 t 4)

Dạng 2 Xác địnhx v a F L; ; ; ; tại thời điểm hay pha nhất định

10 Một chất điểm DĐDH có phương trình x A cos(t) Gốc thời gian được chọn lúc vật

C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương

11 Một chất điểm DĐDH có phương trình x Asin( )t (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật

C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương

Trang 2

12 Một vật DĐĐH với tần số f 2Hz, pha ban đầu bằng 0 và đi được 20cm trong mỗi chu kỳ Lúc

Dạng 3 LỰC KÉO VỀ & LỰC ĐÀN HỒI.

17 Một vật khối lượng 100g có phương trình gia tốc của vật là a 20cos(2 )t (cm/s2) Lực kéo về cực đại bằng

21 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng 50N/m, độ biến dạng tại vị trí cân bằng

là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở trên VTCB 5cm

A 2,5N; 5N B 5N; 2,5N C 2,5N; 2,5N D 7,5N; 5N

22 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 3cm, lò xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng

tại VTCB là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở vị trí cao nhất

A 12N; 28N B 28N; 12N C 12N; 0N D 0; 12N

23 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 6cm, lò xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng

tại VTCB là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở vị trí thấp nhất

A 64N; 24N B 24N; 40N C 24N; 64N D 40N; 24N

Trang 3

24 Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ cứng 1N/cm Trong quá trình dao động,

chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo là 30cm và 36cm Lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò xo

25 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với biên độ 5cm Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực đại

của lò xo gấp 3 lần lực đàn hồi cực tiểu của nó Lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc

26 Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m và năng lượng 0,5J Khi con lắc có li độ bằng 3cm thì vận tốc

của nó là 20cm s/ Chu kì dao động

27 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ 6cm Biết vật nặng có khối lượng

200g và lấy g = 10m/s2 Hướng và độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào điểm treo lò xo khi vật

đi qua VTCB

28 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ 6cm Hướng và độ lớn lực đàn hồi

của lò xo tác dụng vào điểm treo lò xo khi vật ở vị trí cao nhất Biết vật nặng có khối lượng 200g vàlấy g = 10m/s2

30 Treo vật m vào lò xo k Khi vật m cân bằng thì lò xo dãn 10 cm Lúc t = 0, từ vị trí cân bằng, người

ta truyền cho vật m vận tốc 2 m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng là

47

 s

31 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 30cm, độ cứng 50N/m, vật nặng 500g, tại nơi có gia tốc trọng trường g2 10 /m s2; 3,14 Vật dao động điều hoà với biên độ

12cm Thời gian nén và dãn của lò xo trong một chu kỳ là

A 0,314s; 0,314s B 0,118s; 0,51s C 0,314s; 0,628s D 0,157s; 0,314s

32 Treo thẳng đứng vật 1kg vào lò xo có độ cứng 100N/m, lấy g10 /m s2 Biết trong quá trình

dao động thời gian dãn gấp đôi thời gian nén Biên độ dao động là

Dạng 4 Năng lượng

33 Con lắc lò xo có vật nặng 100g DĐĐH với chu kì 1s trên đoạn thẳng dài 8cm

Lấy g2 10 /m s2 Động năng của con lắc khi li độ 2cm

Trang 4

36 Con lắc lò xo có vật nặng 300g DĐDHx3cos(20 )t (cm) Biểu thức thế năng

(cm) Chất điểm thứ II khối lượng m2 = 100gam DĐĐH quanh vị trí cân bằng có

phương trình dao động x2 5cos( t 6)

Dạng 5 Các đại lượng của con lắc lò xo là tìm T f K m ; ; ; ;

40 Treo vật có khối lượng m vào đầu tự do của một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm rồi kích thích

cho vật dao động theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ 44 cm đến 56 cm Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào điểm treo là

Dạng 6 Lập phương trình là tìm A; ;  rồi thế vàoxA cos(  t   ); v   A  sin(  t   )

… giữ t lại.

Cho 2 10; 3,14

41 Một vật DĐDH với tần số 2,5Hz và trong 0,2s đi được 16cm Gốc thời gian được chọn lúc vật có li

độ cực tiểu (cực đại âm) Phương trình dao động của vật:

B x A cos( )t C x A cos( t ) D xAcos(t3)

43 Một chất điểm DĐĐH trên quĩ đạo dài 10cm và trong 20s vật đi được 1m Phương trình dao động

A x10cos( )(t cm) B x5cos(0,5 )(t cm)

C x5cos(2t)(cm) D x5cos(t2)(cm)

44 Một chất điểm DĐĐH với biên độ 5cm và trong 1,5s vật đi được 30cm Phương trình dao động là:

A x5cos( )(t cm) B x5cos(0,5 )(t cm) C x5cos(2 )(t cm) D không xác định được.

45 Một vật DĐĐH có tốc độ cực đại 16cm/s và gia tốc cực đại 64cm/s2 Gốc thời gian lúc vật có li độ

2 2cm và đang chuyển động chậm dần

Trang 5

F  x(N).Gốc thời gian là khi vật có ly độ 4cm & vận tốc của vật có độ lớn 0,8m/s hướng

ngược chiều dương Cho 2=10.

47 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng, độ cứng 40N/m mang vật nặng 100g Lấy g

= 10m/s2 Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật DĐDH Viết phương trình dao động của vật Trục tọa độ Oxthẳng đứng hướng xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc thả vật

48 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 250N/m và vật nặng 400g Vật đang đứng yên cân

bằng được kéo thẳng đứng xuống dưới một đoạn 1cm, đồng thời truyền cho nó vận tốc 25 3cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới.Viết phương trình dao động của vật Trục tọa độ Oxthẳng đứng hướng xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động

50 Con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng 500g dao động với năng lượng 8mJ Lấy 2 10, lúc t

= 0 vật có li độ cực đại dương Phương trình dao động của vật

(cm)10

 10

5 2 4

Trang 6

52 Đồ thị trên biểu diễn v Asin( t ).

Dạng 7 Tìm tính chất của chuyển động: ND hay CD.

53 Phương trình gia tốc của vật là

C 1cm ; nhanh dần đều D 1cm ; chậm dần đều

54 Phương trình chuyển động của vật là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

55 Phương trình chuyển động của vật làx 5cos( t 3)(cm)

56 Một lò xo khi gắn vật m1thì trong thời gian t thực hiện 20 dao động toàn phần; còn khi gắn vật m2

thì trong thời gian t thực hiện 30 dao động toàn phần Tỷ số khối lượng m m1/ 2 là

57 Khi gắn vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k1 thì DĐDH với chu kỳ T1 = 0,6s; khi gắn vào lò xo có độ cứng k2 thì DĐDH với chu kỳ T2 = 0,3s Khi gắn vào hai lò xo trên ghép song song thì DĐDH với chu kỳ

Trang 7

Dạng 11 Cho vị trí vật tại thời điểm t 1 ; tìm vị trí tại thời điểm t2   t1 t

59 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A cos( t ) Tìm thời điểm đầu tiên chất điểm đến ly

độ

22

T

t

D

1124

T

t

C

524

T

t

D

1124

T

t

C

98

T

t

D

94

T

t

63 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x Acos( t 3)

T

t

C

912

T

t

D

1112

T

t

64 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A cos( )t Tìm thời gian chất điểm qua VTCB

theo chiều dương lần thứ hai:

T

t

C

138

T

t

D

78

t

60373

t

s D t6037s

66 Một chất điểm DĐĐH có phương trình xAcos( )t Tìm thời điểm chất điểm qua VTCB lần thứ 2014:

Trang 8

32

A

68 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A cos( t ) Tìm quãng đường lớn nhất chất

điểm đi được trong 1/3 chu kỳ:

A

32

72 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x10cos( )t (cm;s) Tìm tốc độ trung bình từ lúc bắt đầu chuyển động đến 1,5s:

73 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A cos(4 )t Tìm tốc độ trung bình từ lúc bắt đầu

chuyển động đến khi qua biên âm lần thứ hai:

74 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A cos( t ) Tìm tốc độ trung bình nhỏ nhất

D

12 3A T

75 Một chất điểm DĐĐH có phương trìnhx A cos( t ) Tìm pha ban đầu để chất điểm qua VTCBtheo chiều dương trong thời gian ngắn nhất là 4

T

t:

Trang 9

Tìm pha ban đầu để chất điểm qua

VTCB ngược chiều dương trong thời gian ngắn nhất là 2

T

t:

Trang 10

86 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 6cos(10 t 6)

Tại thời điểm t1 vật có ly độ x1 3cm

và đang chuyển động về VTCB, hỏi sau đó 0,05s vật đang ở vị trí nào:

A x3 3;v0 B x 3 3;v0 C x3 32 ;v0 D x 3 32 ;v0

87 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x4cos(5t/ 2) Tại thời điểm t1 vật ở VTCB và đang

chuyển động cùng chiều dương, hỏi sau đó 1,25s vật đang ở vị trí nào:

A x2 2;v0 B Biên dương C.biên âm D x2 2;v0

Dạng 12 Xác định thời điểm vật qua x0 theo chiều v0

88 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x cos(4 t 3)

đặt trên mặt phẳng nghiêng là:

Bài 3 CON LẮC ĐƠN.

Các công thức DĐĐH đều dùng được.

Dạng 13 Các đại lượng của con lắc đơn là tìm T f g ; ; ;

93 Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nặng ở

vị trí cao nhất là 1 s Chu kì dao động của con lắc là

94 Một con lắc đơn gồm dây treo không dãn và hòn bi kích thước không đáng kể Con lắc dao động với chu kỳ 3s và hòn bi chuyển động trên một cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là

Trang 11

A 0,5s B 1,5s C 0,25s D 0,75s

Dạng 14 Một vật hai con lắc.

95 Tại một địa điểm có 2 con lắc đơn cùng dao động điều hòa, con lắc có chiều dài 1dao động

với chu kì 0,6s Con lắc có chiều dài 2 dao động với chu kì 0,8s Chu kì dao động của con lắc

đơn có chiều dài   12

96 Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 28 cm Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 60 dao động toàn phần; con lắc thứ hai thực hiện được 80 dao động toàn phần Chiều dài 2 con lắc theo thứ tự là

97 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, trong thời gian Δt thực hiện được 36 dao động toàn phần Nếu thu ngắn chiều dài của con lắc một đoạn bằng 36% so với chiều dài ban đầu thì trong thời gian Δt nói trên con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

g  m s Tại điểm chính cách điểm treo một đoạn / 3 người ta có đóng một cây đinh,

tính chu kỳ dao động của con lắc

Lập phương trình toạ độ : là tìm các hằng số S0 (hoặc 0) ,  ; rồi thế vào S S 0.cos( t )

hoặc   0.cos( t ) … giữ t lại.

101 Một con lắc đơn dài 1,2m được treo ở nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2 Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc 100 theo chiều dương rồi thả nhẹ Lấy gốc thời gian lúc thả con lắc Phương trình dao động của con lắc là

A S 21.cos(0,35 )t (cm) B S 12.cos(0,35 )t (cm)

C S 21.cos(2,9 )t (cm) D S 12.cos(2,9 )t (cm)

102 Một con lắc đơn có chiều dài = 1 m, từ vị trí cân bằng truyền cho con lắc vận tốc 4 cm/s theo phương ngang, lấy g =  2 m/s 2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương là chiều truyền vận tốc cho vật và gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động, phương trình dao động theo li độ góc của con lắc :

Trang 12

Dạng 15 Chu kỳ con lắc thay đổi theo độ cao.

104 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động điều hoà bằng 2,4s khi ở trên mặt đất Mang con lắc trên lên

Mặt Trăng thì chu kỳ dao động của nó là bao nhiêu ? Biết khối lượng của Trái Đất lớn gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng và bán kính Trái Đất lớn gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng Xem như nhiệt độ không thay đổi

105 Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ Trái Đất lên Mặt Trăng mà không điều chỉnh lại Cho biết

gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng bằng 1/6 trên Trái Đất và quả lắc đồng hồ coi như một con lắc đơn

có chiều dài không đổi Theo đồng hồ này trên Mặt Trăng thì thời gian Trái Đất tự quay 1 vòng là bao nhiêu

106 Một con lắc đơn dài ℓ dao động nhỏ với chu kỳ T Đưa con lắc này lên độ cao h với giả thiết nhiệt độ không đổi R là bán kính Trái Đất Để chu kỳ dao động của con lắc vẫn là T thì chiều dài ' của con lắc ở độ cao h phải là

A

2(1 h)

2.(1 h)

108 Một con lắc gỏ giây (chu kỳ 2s) chạy đúng trên mặt đất Hỏi khi đưa con lắc lên độ cao bằng phân nửa bán kính Trái Đất thì trong một ngày đêm con lắc chạy nhanh hay chậm bao lâu (cho rằng nhiệt độ không thay đổi)

Dạng 16 Chu kỳ con lắc chịu tác dụng của lực không đổi.

Con lắc đơn trong thang máy

109 Treo con lắc đơn vào một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc rơi tự do là g thì chu kỳ dao

động nhỏ của con lắc là 2 s Nếu thang máy đi lên thẳng đứng nhanh dần đều với gia tốc bằng g /3 thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

A đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống nhanh dần đều.

B đi lên chậm dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều.

C đi lên nhanh dần đều hoặc đi xuống chậm dần đều.

D đi lên chậm dần đều hoặc đi xuống nhanh dần đều.

111 Treo một con lắc đơn vào một điểm trên trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng tại nơi có g = 9,75 m/s 2 Xét trường hợp con lắc dao động với biên độ góc nhỏ Khi thang máy

đi lên nhanh dần đều với độ lớn gia tốc là a thì chu kỳ dao động của con lắc là T1 Khi thang

Trang 13

máy đi xuống nhanh dần đều với độ lớn gia tốc cũng là a thì chu kỳ dao động của con lắc là T2

= 1,5T1 Giá trị của a là

A 2,365 m/s 2 B 5,36 m/s 2 C 3,75 m/s 2 D 3,25 m/s 2

Con lắc đơn trong điện trường đều

112 Một con lắc đơn được treo trong một điện trường đều có vectơ điện trường E

có phương thẳng đứng Con lắc dao động với chu kỳ T0 Khi tích điện Q quả cầu thì nó dao động với chu kỳ T < T0

A Q > 0; E

hướng lên

C Q < 0; E

 hướng xuống D Q < 0; E

hướng bất kỳ

113 Một con lắc đơn được treo trong một điện trường đều có vectơ điện trường E

có phương đứng Con lắc dao động với chu kỳ T0 Khi tích điện tích Q > 0 cho quả cầu thì nó dao động với chu kỳ T

A Khi E hướng xuống thì T > T0 B Khi E hướng lên thì T > T0

A T < T0 với mọi giá trị của Q0 B T > T0 khi Q > 0

C T > T0 khi Q < 0 D T > T0 khi Q > 0 và E

hướng sang phải

115 Hòn bi nhỏ bằng kim loại có khối lượng 10 gam được treo vào một sợi dây không giãn và không dẫn điện thì chu kỳ dao động nhỏ là 2 giây Tích cho hòn bi một điện tích q = 2.10 – 7 (C) rồi đặt trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng, chiều từ trên xuống, cường

độ điện trường E = 10 4 (V/m) Lấy g = 10 m/s 2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc này là

116 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20cm, vật nặng 50g mang điện tích q2.105(C) Con lắc đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang , độ lớn E = 100 V/m Lấy g10 /m s2 Góc lệch

so với phương thẳng đứng của dây treo tại vị trí cân bằng và chu kỳ con lắc là :

A 0,004 rad; 1,999s B 0,002 rad; 1s C 0,1 rad; 2s D 0,1 rad; 1s

Trang 14

120 Hai DĐĐH cùng phương, cùng tần số góc  5rad/s, có các biên độ A1 = 3 / 2 cm, A

121 Hai DĐĐH cùng phương, có phương trình x14sin( t) (cm) và x2 4 3 cos( )t (cm)

Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất và giá trị tương ứng là

123 Một vật nhỏ khối lượng 100g thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương, cùng tần số góc 20rad/s Biên độ các dao động thành phần là A1 = 2cm ; A2 = 3cm Độ lệch pha giữa hai dao động đó là / 3(rad) Năng lượng dao động của vật

Bài 5 CÁC LOẠI DAO ĐỘNG.

Dạng 18 Bài toán về cộng hưởng * ĐK: f cbf0 * Kết quả: Amax

125 Một đoàn xe lửa chạy đều Các chỗ nối giữa hai đường ray tác dụng một kích động vào các toa

tàu coi như ngoại lực Khi tốc độ tàu là 45 km/h thì đèn treo ở trần toa xem như con lắc có chu kì 1

s rung lên mạnh nhất Chiều dài mỗi đường ray là

126 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi là 45 cm thì thấy xô bị sóng sánh mạnh nhất.Chu lì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s Vận tốc của người đó là

127 Một con lắc đơn dao động với chu kỳ riêng fo = 6 Hz Tác dụng ngoại lực tuần hoàn có tần

số f = 10 Hz thì biên độ dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định là A Giá trị của A sẽ như thế nào nếu ta giảm đều và chậm tần số f xuống còn 4 Hz?

A Tăng lên B Giảm xuống C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng

Dạng 19 Bài toán về dao động tắt dần.

@ Nhớ: Năng lượng “bảo toàn” Và : Xem vật DĐ tuần hoàn với chu kỳ T không đổi.

128 Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng con

lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

Trang 15

IN TỚI ĐÂY NGÀY 10/06/2013 CHƯƠNG II SÓNG CƠ –BT TRẮC NGHIỆM

SỰ TRUYỀN SÓNG

1. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50Hz, vận tốc truyền sóng là v= 175 cm/s.Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm kháccũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:

4. Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóngtrên dây là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôndao động lệch pha so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f

có giá trị trong khoảng từ 8Hz đến 13Hz

Trang 16

A A = 3 2mm B A = 6 mm C A = 2 3mm D A = 4 mm.

11. Trên một sợi dây dài vô hạn có một sóng cơ lan truyền theo phương Ox với phương trình sóng u =2cos(10πt - πx) (cm) ( trong đó t tính bằng s; x tính bằng m) M, N là hai điểm nằm cùng phía sovới O cách nhau 5 m Tại cùng một thời điểm khi phần tử M đi qua vị trí cân bằng theo chiềudương thì phần tử N

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C ở vị trí biên dương D ở vị trí biên âm

12.

12 Một sóng ngang tần số 100 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60 m/s M và N là

hai điểm trên dây cách nhau 0,15 m và sóng truyền theo chiều từ M đến N Chọn trục biểu diễn li

độ cho các điểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đangchuyển động đi xuống Tại thời điểm đó N sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là

A Âm; đi xuống B Âm; đi lên C Dương; đi xuống D Dương; đi lên

13.

13 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương

Ox Trên phương này có 2 điểm P và Q theo chiều truyền sóng với PQ = 15cm Cho biên độ sóng a

= 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độtại Q là:

A 1 cm B – 1 cm C 0 D 0,5 cm

14.

14 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4 m/s trên phương Ox

Trên phương này có 2 điểm P và Q theo chiều truyền sóng với PQ = 15cm Cho biên độ sóng a =1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ u = 0,5 cm vàđang chuyển động theo chiều dương thì Q sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là:

A uQ =

3

2 cm, theo chiều âm B uQ = -

3

2 cm, theo chiều dương

C uQ = 0,5 cm, theo chiều âm D uQ = - 0,5 cm, theo chiều dương

15.

15 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương

Ox Trên phương này có 2 điểm P và Q theo chiều truyền sóng với PQ = 15cm Cho biên độ sóng

a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ u = 0,5 cm

và đang chuyển động theo chiều âm thì Q sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là:

17 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12 cm dao động cùng pha Biết sóng do

mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng 40cm/s Gọi M là một điểm nằm trên

đường vuông góc với AB qua A và tại đó M dao động với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn

nhất là :

18.

18 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12cm dao động cùng pha Biết sóng do

mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng 40cm/s Gọi M là một điểm nằm trên

đường vuông góc với AB qua A và tại đó M dao động với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ

nhất là :

Ngày đăng: 24/01/2021, 02:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w