Học sinh phải giới hạn đúng quỹ tích mới trọn chấm điểm.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HỆ CHUYÊN LONG AN Môn thi: TOÁN ( Hệ chuyên )
Ngày thi: 05 – 07- 2012
Thời gian: 150 phút ( không kể phát đề)
……… HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: Cho biểu thức: A=
a) Rút gọn biểu thức:
A=
x x
x
Ghi chú: Bước1, 2 học sinh để mẫu số là x x 1 hoặc ( x )3 1 chấm trọn điểm.
b) Đặt t= x; t0 Ta có : A= 2 1
t
t t At2 - (A+1)t + A=0 (1)… 0.25
- Với A=0 t=0 x=0 (2)
- Với A0 từ (1) ta có ứng với một giá trị của t luôn tồn tại giá trị của A nên phương trình (1) luôn có nghiệm:
= -3A2+2A+10
2
9 A 3
1
1
3 A
(3)……… 0.25
- Từ (2) và (3) A đạt giá trị lớn nhất là 1 khi t=1 hay x=1
………
GHI CHÚ: Học sinh không xét trường hợp A=0 trừ 0.25đ, học sinh không xét A đạt max khi x=1 thì trừ 0.25
- Học sinh có thể giải theo hướng sau:
- Với x=0 thì A=1
1 1 1
x
Trang 2Ta có: '= m2 4m4 ……….0,25 m 22 0
với mọi giá trị của m ……… 0,25 Nên phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
Theo hệ thức Vi – ét ta có:
x x m , x x1 2 2m 3 ……….0,25 + 0,25
Ta có: 12 22
1 1
2
x x 2 2 2 2
1 2 2 1 2
x x x x với x1.x2 0……….…0,25
x1x22 2x x1 2 2x x1 22
……….0,25 2m 22 2(2m 3) 2 2 m 32
m2 3m 2 0 ……… 0,25 m1,m2 ……… 0,25
GHI CHÚ: -Học sinh thiếu bước 1,2 vẫn chấm các bước còn lại.
- Nếu học sinh sai một trong hai hệ thức Viete thì không chấm phần này
và hai bước cuối.
Câu 3: ( 1 điểm)
Giải phương trình:
x x x x 5
2 8 16 5 2 5.3 9 0
……… 0,25
2
2
5 3 0
x
x
……… 0,25
4 0
5 3 0
x
x
4
x
GHI CHÚ:
-Học sinh thiếu bước 1 mà bước 2 đúng chấm trọn 0,5 đ
-Học sinh có bước 3 hoặc bước 4 đúng vẫn chấm phần này trọn 0,25 đ.
- Học sinh nếu thiếu điều kiện x 5 và chọn nghiệm thì chỉ trừ cả câu 0.25đ
Trang 3Câu 4 :
I
H M
F
E
C
B
a) Chứng minnh BMC DOC
Gọi H là giao điểm của đoạn OD với (O), do DC và DB là hai tiếp tuyến của đường tròn nên H là điểm chính giữa cung BC (1) ……… 0.25
Ta có: DOC=sđ BH (2).……….0.25
BMC=
1
2sđBC (3) ……….0.25
Từ (1); (2); (3) ta có BMC=DOC………0.25
b) Chứng minh bốn điểm D, C, I ,O nằm trên một đường tròn và I là trung điểm của EF
Trang 4Ta có tứ giác DBOI nội tiếp nên OID OBD 900 suy ra OI vuông góc với EF hay I
là trung điểm của EF………0.25
c) Ta có : OID 900 (theo chứng minh trên)
Do O và D cố định I thuộc đường tròn đường kính OD cố định……….0.25
Mặt khác: I=MCd nên I nằm trong đường tròn (O)
Vậy quỹ tích I là cung BOC của đường tròn đường kính DO bỏ đi các điểm B, O, C………0.25
Ghi chú: học sinh không vẽ hình vẫn chấm như đáp án.
Học sinh phải giới hạn đúng quỹ tích mới trọn chấm điểm.
Câu 5 : Chứng minh rằng với mọi nN thì 324n1+2 chia hết cho 11
Ta có : 24n1=2 24n=2 16n=2(15 1) n=2(5k+1) (k )……… 0.25
Nên 24n1=10k+2 :……….0.25
4 1
2
3 n =310k 2
=9 2432k=9(22.11 1) 2k =11q+9 (q )……… 0.25
Từ đó ta có : 324n1+2=11q+11 chia hết cho 11…….……… 0.25
Câu 6: ( 1điểm )
Ta có x < y + z 2x < x + y + z 2x < 2 x < 1 Tương tự : y < 1, z < 1 …0,25
xy +yz + xz > 1+ xyz
2(xy +yz + xz) > 2+ 2xyz (1)
x2 + y2 + z2 + 2(xy +yz + xz) > x2 + y2 + z2 + 2+ 2xyz ……… 0,25
4 > x2 + y2 + z2 + 2 + 2xyz
x2 + y2 + z2 + 2xyz < 2 ……… 0,25
Câu 7: ( 1điểm )
Trang 5r O F
E
B
A
Ta có: S OBCS OACS OAB S ABC ………0,25
2BC r 2AC r 2AB r S ABC ……… 0,25
1
2r BC AC AB S ABC
1
2 ABC
BC AC AB
………0,25
1
r BC ADAC BEAB CF
r AD BE CF ……… 0,25
GHI CHÚ: Học sinh giải theo cách khác đúng chấm theo thang điểm tương đương.