Hoa hồng đỏ : một tình yêu mãnh liệt, tỏ sự hạnh phúc... Hoa hồng vàng : tình yêu kiêu sa và rực rỡ..[r]
Trang 2Hoa dã bách hợp : bày tỏ đem lại hạnh phúc
Trang 3Hoa tường vi phấn hồng : tỏ lời hứa hẹn
Trang 4Hoa tulip trắng : tỏ lòng yêu quý
Trang 5Hoa tulip đỏ : tỏ lòng yêu chưa được đáp lại
Trang 6Hoa hồng trắng : tình yêu trong sáng và cao thượng
Trang 7Hoa hồng gai : tỏ lòng tốt
Trang 8Hoa hồng đỏ : một tình yêu mãnh liệt, tỏ sự hạnh phúc
Trang 9Hoa hồng vàng : tình yêu kiêu sa và rực rỡ
Trang 10Hoa hồng bạch : ngây thơ, duyên dáng và dịu dàng
Trang 11Hoa hồng BB : tình yêu ban đầu
Trang 12Hoa hồng đậm : người đẹp kiêu kì
Trang 13Hoa hồng cam : tình yêu hòa lẫn với ghen tuông
Trang 14Hoa cẩm chướng hồng : tượng trưng cho ngày của mẹ
Trang 15Hoa cẩm chướng tím : tính thất thường
Trang 16Hoa cẩm chướng đỏ : biểu hiện sự tôn kính
Trang 17Hoa thủy cúc : tỏ sự lo xa, nhớ lại
Trang 18Hoa cúc đại đóa : tỏ sự vui mừng
Trang 19Hoa cúc trắng : ngây thơ và duyên dáng
Trang 20Hoa cúc tím (thạch thảo) : nỗi lưu luyến khi chia tay
Trang 21Hoa hướng dương : niềm tin và hy vọng
Trang 22Hoa lan tiêu : tỏ lòng yêu của mẹ
Trang 23Hoa trà trắng : tỏ sự thanh khiết
Trang 24Hoa trà đỏ : tỏ ý tốt đẹp
Trang 25Hoa sơn trà tỏ ra có phẩm chất tốt
Trang 26Hoa bạch đinh hương : muốn đợi chờ
Trang 27Hoa mẫu đơn : tỏ sự thận trọng và e thẹn
Trang 28Hoa thủy tiên : tỏ lòng tôn kính, tự trọng
Trang 29Hoa Forget me not : xin đừng quên tôi