1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 chuẩn tiết 20: Ôn tập học kì I

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Củng cố các phép toán vectơ A 1.. Phaân tích vectô KD ?.[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 10 Ngày soạn: 20/12/2007 Chương :

Tiết dạy: 20 Bàøi dạy: ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:

 Vectơ – Các phép toán của vectơ

 Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm

 GTLG của một góc 00    1800

 Tích vô hướng của hai vectơ

Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:

 Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

 Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

H

Đ.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Củng cố các phép toán vectơ

10'

A

N P

H1 Nhắc lại hệ thức trung

điểm ?

A

D K

H2 Phân tích vectơ KD ?



Đ1

2

AB AC

AM 



Đ2 a)

2

AM AN

 



AKABAC

  

b) KD AD AK 

1 Cho ABC Gọi M, N, P

lần lượt là trung điểm của BC,

CA, AB Chứng minh:

0

AMBNCP

   

2 Cho ABC Gọi M là trung

điểm của AB, N là điểm trên đoạn AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN a) Chứng minh:

AKABAC

  

b) Gọi D là trung điểm BC Chứng minh:

KDABAC

  

Trang 2

Hình học 10 Trần Sĩ Tùng

Hoạt động 2: Củng cố các phép toán về toạ độ

15'

A

B C

P

H1 Nêu cách xác định các

diểm M, N, P ?

H2 Nhắc lại công thức xác

định toạ độ vectơ ?

H3 Nêu điều kiện xác định

điểm C ?

H4 Nhắc lại công thức tính

khoảng cách giữa hai điểm ?

Đ1 AMBC;

;

ANCB

 

BPAC

 

Đ2 AB = (xB – xA; yB – yA)



Đ3 x C 0

CA CB

 

 

Đ4

AB =  2  2

x – x  y – y

3 Cho ABC với A(2; 0),

B(5; 3), C(–2; 4)

a) Tìm các điểm M, N, P sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của MN, NP, PM

b) Tìm các điểm I, J, K sao cho IA 2IB, JB 3JC,

5

KC  KA

 

4 Cho A(2; 3), B(4; 2).

a) Tìm trên Ox, điểm C cách đều A và B

b) Tính chu vi OAB

Hoạt động 3: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

15' H1 Nêu cách xác định tâm I

của đường tròn ngoại tiếp ?

C

1 D

3

H2 Nhắc lại công thức tính

tích vô hướng hai vectơ ?

H3 Phân tích vectơ DB theo



?

,

AB AD

 

Đ1 IA IB

IA IC

 

 

Đ2

.cos ,

AB ADAB AD AB AD

   

= 3.1.cos600 = 3

2

Đ3 DB AB AD 

 DB2 =  2

ABAD

 

= 3 + 1 – 2 3 = 4 –

2 3

5 Cho A(1; –1), B(5; –3),

C(2; 0) a) Tính chu vi và nhận dạng

ABC

b) Tìm tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

6 Cho hình bình hành ABCD

với AB = 3, AD = 1, ABAD

= 600 a) Tính AB AD ,

 

BA BC

 

b) Tính độ dài hai đường chéo

AC và BD

Hoạt động 4: Củng cố

3'

Nhấn mạnh việc vận dụng

các kiến thức vectơ – toạ độ

để giải toán

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK1

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Trần Sĩ Tùng Hình học 10

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w