1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tài liệu ôn tập cho học sinh khối 1

27 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 261,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Có 8 hình tam giác II. Viết phép tính thích hợp.. Viết tiếp vào chỗ trống:.. Con mèo có...chân. Con chó có...chân. Con mèo có số chân..[r]

Trang 1

Câu 4: Có: 10 máy bay

Bay đi: 5máy bay

Còn lại: máy bay ?

Trang 2

Câu 6: Tính:

12 16 9 10 11

+ - + - +

5 6 1 4 4

.

Câu 7: Tính?

12 + 3 – 1 = 17 – 5 - 2= 19 – 5 =

15 + 2 + 2= 16 – 6 + 2 = 15 + 3 =

Câu 8:Viết phép tính thích hợp: Có : 15 cái kẹo Đã ăn : 5 cái kẹo Còn lại: cái kẹo? Câu 9 : Viết ( theo mẫu) Mười hai : 12 18: mười tám Mười bốn : 6 :

Mười chín : 17 :

Hai mươi : 15 :

Một chục : 20 :

Câu 10 : Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm

a, Số ngón tay của mỗi người số ngón chân

b, Mỗi con trâu có số chân số tai của nó

c, Lớp em có cái bàn học sinh

Câu 11:

16 - 6…… 12 18 - 8……… 10 + 0

11 ………14 - 4 9 – 4 + 3……… 10-4

<

=

> ?

Trang 4

- Số liền sau của 15 là số 14

- Số nhỏ nhất có một chữ số là số 1

- Số tròn chục nhỏ nhất là 10

Câu 5: Có: 12 quả cam

Thêm : 4 quả cam

Câu 7: Vẽ thêm 3 điểm vào trong hình tròn và 4 điểm bên ngoài hình tròn

Câu8 : Điền dấu +/ -

Trang 5

Câu 9: Nối

14 – 2 < < 10 + 5 17 – 4 < < 19 – 3

14 – 1> > 10 + 0 12 + 4 > > 19 - 6

Câu 10: Viết ( theo mẫu)

Mười tám : 18 10: mười

Mười lăm : 17 :

Mười một : 13 :

Hai mươi : 4 :

Mười bốn : 16 :

Câu 11: Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm A B C D M N a, Đoạn thẳng AB đoạn thẳng CD b, Đoạn thẳng dài nhất, và đoạn thẳng ngắn nhất c, Đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng và

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH

ĐỀ SỐ 3

BÀI ÔN TẬP

Môn: Toán – Lớp 1

Thời gian: 40 phút

………

………

………

Phần I: Trắc nghiệm Bài 1 : Cho các số 14 ; 9 ; 10 ; 4 ; 19, 15. -Xếp theo thứ tự tăng dần :……….………

- Xếp theo thứ tự giảm dần :………

Bài 2 : Đặt tính rồi tính. 8 + 1 19 – 9 10 + 3 17– 2 5 + 13 16 – 2 11 + 5 ………

………

………

………

Bài 3 : Tính nhẩm. 10 + 6 = …… 30 + 10 = …… 20 - 10 = …… 12 + 3 – 1 =………

10 + 8 = …… 7 + 3 = …… 4 + 12 = ……… 18 – 4 + 1 = ………

5 + 4 = …… 13 + 4 = …… 7 – 2 = ……… 17 – 4 – 3 = ………

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

a) Có : 12 quả bóng b) An có : 16 quả cam

Bay đi : 2 quả bóng Thêm : 3 quả cam

Còn lại: … quả bóng? Có tất cả : … quả cam?

Bài 5 : Tìm số liền trước, số liền sau :

Trang 7

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

141911

Bài 6 : Viết (theo mẫu)

15 : mười lăm mười bốn : 14

A < B > C = D Không có dấu nào

Bài 10: Lan có 10 quyển vở, Lan đã viết hết 3 quyển vở Hỏi Lan còn lại bao nhiêu

quyển vở?

A 5 quyển B 6 quyển C 8 quyển D 7 quyển

Bài 11: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 8

Bài 12 : Hình vẽ bên :

-Có: …… điểm, đó là các điểm: A B

………

- Có: đoạn thẳng, đó là các E

đoạn thẳng :

C D PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH ĐỀ SỐ 4 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian: 40 phút Đi m ể Nhận xét của giáo viên ………

………

………

Phần I: Trắc nghiệm

Câu 1 Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

A 2; 5; 4; 8; 7

B 2; 4; 5; 7; 8

C 8; 7; 5; 4; 2

Câu 2 Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

8 6 + 2

A >

B <

C =

Câu 3 Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là.

A 9

B 8

C 3

Câu 4 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Trang 9

A Có 4 hình tam giác B Có 5 hình tam giác

C Có 7 hình tam giác D Có 8 hình tam giác

II Phần tự luận:

Bài 1: Viết số:

Mười:………… mười hai:………

Mười ba:………… mười lăm:………

Hai mươi:………… mười bảy:………

Bài 2: Tính 9 + 1 17 – 5 10 + 6 19 – 2 4 + 13 12 – 2 14 + 5 ………

………

………

Bài 3: Tính 16 + 2 =

17 - 1 =

10 + 0 - 4 =

19 - 3 + 3 =

Bài 4: Số? + 2 = 2 …… + … = 10 12 + … = 18

9 - = 9 …….+ 4 = 14 15 + … = 19

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

a

b Viết phép tính thích hợp

Trang 10

Bài 6 Viết tiếp vào chỗ trống:

Con mèo có chân Con chó có chân

Con mèo có số chân số chân con chó

Bài 7: Số?

a, Số liền sau của số 16 là: b, Số liền trước của số 14 là:

Số liền sau của số 11 là: Số liền trước của số 1 là:

Số liền sau của số 12 là: Số liền trước của số 10 là:

Số liền sau của số 19 là: Số liền trước của số 20 là:

Số liền sau của số 8 là: Số liền trước của số 18 là:

Bài 8: Điền dấu + ; - vào ô trống. 14 3 = 16 1 19 7 = 10 2

10 5 = 3 2 12 2 = 13 3

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH ĐỀ SỐ 5 BÀI ÔN TẬP Môn: Toán – Lớp 1 Thời gian: 40 phút Đi m ể : …… Nhận xét của giáo viên ………

………

………

Trang 12

Bài 2: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

b) Giải bài toán sau:

An có 7 quả cam, An cho em 3 quả cam Hỏi An còn lại mấy quả cam? Tóm tắt Bài giải

Bài 4.Em đo rồi điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:

a, Bàn em ngồi học dài gang tay và rộng gang tay

b, Viên gạch lát nền nhà em dài gang tay

c, Bìa cuốn sách toán 1 dài gang tay

d, Bìa cuốn sách Toán 1 chiều dài một viên gạch lát nền nhà

Trang 13

Câu 1 Trong câu chuyện, ai là bạn thân của cậu bé?

A Mẹ B Bạn trong lớp C Bố D Bà

Câu 2 Hình bóng mẹ có ở những đâu trên con đường của cậu bé?

A Khi vui B Khi buồn C Cả A và B

Câu 3 Cậu bé tự hào vì điều gì?

A Được làm con của mẹ

B Được yêu thương

Trang 14

II Bài tập

Bài 1: Em vẽ và đưa vào mô hình các tiếng sau: mùa, khuya, ngắn, huệ

Bài 2:

a) Điền c/ q/ k

uả đào con ua con iến

b) Điền: ua/ uô

canh c b n bán th thiệt

Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm viết đúng chính tả?

A nghiên , ngon, nga B ngiền, ngăn, ngân

C ngao, ngía, ngủ D nghĩ, ngôn , ngển

Bài 4: Em gạch dưới tiếng viết sai và viết lại cho đúng?

Nhìn từ phía sau, chị iến rất giống mẹ

Trang 15

Bài 6 Nghe - viết lại bài Mẹ ( Phụ huynh đọc cho con viết)

Trang 16

Đọc bài đọc sau và trả lời câu hỏi bên dưới.

Con ong chuyên cần

Con ong bé nhỏ chuyên cầnMải mê bay khắp cánh đồng gần xa Ong đi tìm hút nhụy hoa

Về làm mật ngọt thật là đáng khen

Câu 1 Câu chuyện trên nhắc về con vật gì?

A con bướm B Con ong C Con chim

Câu 2 Con ong có đức tính gì?

A Lười biếng B Mải mê C Chuyên cần

Câu 3 Con ong bay đi đâu để tìm mật?

A Cánh đồng B Bay về nhà C Bay lên trời

Câu 4 Ong hút gì để làm mật?

A hút cánh hoa B Hút nhụy hoa C Hút cánh hoa

Câu 5 Theo em, chú ong trên câu chuyện có đáng khen không?

- Em hãy nói một câu để khen chú

ong?

Câu 6 Em đã học tập chăm chỉ chưa?

Trang 17

Câu 11: Vẽ và đưa các tiếng sau vào mô hình: duyên, dáng, mùa, thu

Câu 12: Em hãy viết tên 5 loài hoa mà em thích:

Trang 18

Câu 13: Tìm các tiếng có chứa các vần sau (mỗi vần 5 tiếng) + oa :

+ en :

+ ươt :

+ ôt :

Câu 14: Nghe - viết lại bài: Con ong chuyên cần ( Phụ huynh đọc cho con viết) PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH ĐỀ SỐ 3 BÀI ÔN TẬP Môn: Tiếng việt – Lớp 1 Thời gian: 40 phút Đi m ể Nhận xét của giáo viên ………

………

………

Trang 19

I Đọc – hiểu:

Cái hạt

Tia nắng sưởi ấm cho đất Giọt sương làm mát cành lá.Còn hạt cây khôngbiết làm gì Nó buồn lắm Nó nghĩ thật vô công, rồi nghề Thấy vậy, giọt sương rơitrên hạt cây, tua nắng sưởi ấm cho hạt Và hạt cây đã nảy mầm

II Bài tập

Câu 1 Điền vào chỗ trống r /d/gi:

Câu 2 Đưa các tiếng sau vào mô hình: quê, quang, khuyết, buồn, lá, bàn

Trang 20

Câu 3 Điền tiếng có vần “uôn” vào chỗ trống để tạo thành câu đúng:

hình vạn trạng

Câu 4: Nối

Câu 5: Các tiếng có chứa vần on, oa, anh, ôn, oan, ươn kết hợp được với mấy dấu

thanh?

A 2 thanh B 5 thanh C 6 thanh

Câu 6: Các tiếng có chứa vần at, ap, êch, iêt, ip , ôt kết hợp được với mấy dấu

thanh?

A 2 thanh B 5 thanh C 6 thanh

Bài 6 Nghe - viết lại bài Cái hạt ( Phụ huynh đọc cho con viết)

Nhà sạch thì mát

Gần nhà Vạn sự

xa ngõ bát sạch ngon cơm

như ý

Trang 22

Chú chuồn chuồn

Có chú chuồn chuồn bay về đậu ở cành khế đầu nhà Nga muốn bắt nó, bénhẹ nhàng lại gần cành cây Thấy Nga, chú chuồn chuồn bay đi bay lại, từ cành nàysang cành kia Cái đầu chú ngọ nguậy, hai mắt mở to đảo láo liên

Câu 1 Bài đọc trên nói đến con vật nào?

A con gà

B con vịt

C con chuồn chuồn

Câu 2 Chú Chuồn chuồn đậu ở đâu?

Trang 23

Câu 2 Gạch chân các tiếng có vần: uya, uyên, uyêt và viết lại:

+ uya

+uyên

+ uyêt

Câu 3: Nối Câu 4 Kể tên các loài chim mà em biết:

Câu 5: Tìm các từ có tiếng chứa các vần sau (mỗi vần 5 từ) + oang :

+ ot :

+ uyên :

+ ia :

Câu 6 Nghe - viết lại bài Chú chuồn chuồn ( Phụ huynh đọc cho con viết)

Bà khép nhẹ

Gạo nếp Chúng em

chiếc chụp đèn

xếp hàng vào lớp

đồ xôi rất ngon

Trang 25

I Đọc - hiểu:

Khi gió lạnh tràn về, mẹ quàng cho Nhi khăn ấm màu xanh lam Nhi rất thíchmàu xanh này Đây là quà mẹ đan tặng Nhi vào lễ Giáng sinh Vậy là, ngày Nô- en năm nay, Nhi có thể đi ra ngoài mà chả sợ bị lạnh Quàng khăn vào cổ, Nhi có cảm giác thật ấm áp vì Nhi cảm nhận rõ tình yêu mẹ dành cho mình

Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Mẹ đan chiếc khăn ấm tặng Nhi vào dịp nào?

Câu 3 Tìm trong bài đọc trên các tiếng để điền vào cho đúng:

Đây là mẹ đan tặng Nhi vào lễ Giáng sinh

Câu 4 Em có nhận xét gì về mẹ của mình?

Trang 26

Câu 2 Nối:

Câu 3 Vẽ và đưa các tiếng sau vào mô hình: quạt, xanh, hỏa, lính

Câu 4: Điền chữ r/d/gi con ùa ó thổi cánh iều a đình con ….ao Câu 5:Điền chữ c / k/ q vào chỗ chấm cho đúng bánh ….uốn con ….iến ….uần áo con ….ua ….uả xoài Câu 6: Gạch dưới tiếng có chứa nguyên âm đôi trong câu sau: Một buổi sáng, trời oi bức, không khí nóng nực, vậy mà buổi chiều, một cơn mưa đến thật bất ngờ, mát rượi Câu 7: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống a ( trâu, châu) bò ; chấu b ( tranh, chanh) quả ; vẽ c ( lắng, nắng) ánh ; nghe d ( rán, dán) hồ ; bánh

Câu 8: Nghe - viết lại bài đọc - hiểu ở mục I( Phụ huynh đọc cho con viết)

Ngày đăng: 05/04/2021, 18:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w