Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng 1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng 2 bằngA. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TễNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Họ, tờn thớ sinh: ……… ……SBD: ………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Trong một thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 = 540nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 2 =
600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Cõu 2: Phần ứng của một mỏy phỏt điện xoay chiều gồm 5 cuộn dõy, mỗi cuộn dõy cú 20 vũng Phần cảm là rụto gồm
5 cặp cực, quay với vận tốc khụng đổi 600 vũng/phỳt Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 1,7 10− 2
π ( Wb) , suất
điện động tự cảm hiệu dụng của mỏy là:
A 60 V B 120 V C 60 √ 2 V D 120 √ 2 V
Cõu 3: Tớnh chất nào của tia X được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
C Tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh D Cả ba tớnh chất trờn.
Cõu 4: Hai vật A và B cựng cú khối lượng là m được nối với nhau và treo vào một lũ xo thẳng đứng bằng cỏc
sợi dõy mảnh, khụng dón (hỡnh 1) g là gia tốc rơi tự do Khi hệ đang đứng yờn ở vị trớ cõn bằng, người ta cắt
đứt dõy nối hai vật Gia tốc của A và B ngay sau khi dõy đứt lần lượt là:
A g và g
g
g
g
2 và g.
Câu 5: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà:
C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ.
Cõu 6: Một nguồn súng cơ dao động điều hoà theo phương trỡnh )
4 3 cos(
x
(cm) Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhất trờn phương truyền súng cú độ lệch pha / 3 là 0,8m Tốc độ truyền súng là bao nhiờu ?
A 7,2 m/s B 1,6m/s C 4,8 m/s D 3,2m/s.
Cõu 7: Cho mạch điện như hỡnh 2,
R = 10(), L = 0,1
π ( H ); C =
500
π ( μF); uAB= U √ 2sin (100 π t)(V ) (khụng đổi)
Để i và uAB cựng pha, người ta ghộp thờm vào mạch một tụ điện cú điện dung C0 Giỏ trị C0 và
cỏch ghộp C0 với C là
A Ghộp song song, C0= 500
π ( μF).
C Ghộp song song, C0 = 250
π (F).
Cõu 8: Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thỡ tần số dao động của vật
là
Cõu 9: Biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhõn bằng số khối của nú Số prụtụn cú trong 0,27 gam 2713Al là :
A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,428.1022 D 6,022.1021
Cõu 10: Một con lắc đơn dài l =56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh của toa xe
gặp chỗ nối nhau của cỏc thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biờn độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiờu?
B A
Hỡnh 1
C L;R
Hỡnh 2
A
Mó đề thi 142
Trang 2A 24km/h B 30 km/h C 36 km/h D 40 km/h
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung cho hiện tượng phóng xạ và hiện tượng phân hạch?
A Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài B Là phản ứng hạt nhân.
hạt
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có AB = 10cm dao động cùng pha với
tần số f = 20Hz; Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là
Câu 13: Xem khối lượng của prôton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A mT > mD > m B m > mT > mD C mT > m > mD D m > mD > mT
Câu 14: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy
ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 16 m/s B 4 m/s C 12 m/s D 8 m/s
Câu 15: Cho hai chùm sáng đơn sắc có cường độ, bước sóng theo thứ tự là I1, 1
và I2, 2 lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
0 Ta được đường đặc trưng Vôn-Ampe như hình 3 Kết luận nào đúng ?
A 1 < 2 < 0. B 2 < 1 = 0
C 2 < 1 < 0 D I1 < I2
Câu 16: Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí có li độ x1 =
3 2
A
đến vị trí có li độ x2 =
3 2
A
là:
Câu 17: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng 1 = 400 nm, ánh sáng tím có bước sóng 2 = 720
nm Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,34 và n2 = 1,33 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng 1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng 2 bằng
A 5/9 B 133/134 C 9/5 D 134/133
Câu 18: Một nguồn âm O phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách O một khoảng 5 m có mức cường độ âm
L0(dB) thì tại điểm B cách O một khoảng 10 m có mức cường độ âm là:
0
L
0
L
2 (dB). D L0 – 6(dB).
Câu 19: Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548Bq Sau thời gian 48 phút, độ phóng xạ giảm
xuống còn 213Bq Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A 50,84(phút) B 35,21(phút) C 31,44(phút) D 73,28(phút).
Câu 20: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10-5 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800 Khi góc xoay của tụ bằng
900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
A 188,544m B 26,644m C 107,522m D 134,544m
Câu 21: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện áp
xoay chiều có biểu thức u =U0cos(100 π
t + 2
) (V), khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(100 π
t
+4
) (A) Biểu thức điện áp giữa hai dầu cuộn cảm là:
A uL = I0 .R cos(100 π
t + 3 4
0 U
R cos(100 π t + 4
)(V)
C uL = I0.ZL cos(100 π
t - 34
)(V) D UL= I0 .R cos(100 π
t + 2
)(V)
2,I2
1,I1
UA K
I
Hình 3
O Uh
Trang 3Cõu 22: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Là chựm sỏng song song B Là chựm sỏng hội tụ.
C Gồm cỏc phụton cựng tần số và cựng pha D Là chựm sỏng cú năng lượng cao.
Câu 23: Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức E=− 13 , 6
n2 eV (n = 1,2,3 )
Nguyên tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng:
A 10,2 eV B 8,27 eV C 12,55 eV D 13,12 eV.
Cõu 24: Gọi u R, uC, uL ,u lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn cảm L và hai đầu đoạn mạch của đoạn mạch RLC thỡ hệ thức liờn hệ giữa uR, uC, uL ,u và cường độ dũng điện i trong mạch là
A i= uL
ZL. B i= uC
R . D
u i Z
Cõu 25: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm lũ xo độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối lượng m = 100g Kộo vật
theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lũ xo gión 3cm, rồi truyền cho nú vận tốc 20 π √ 3(cm/s) hướng lờn Lấy
2 = 10; g = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1
4 chu kỳ, quảng đường vật đi được kể từ lỳc bắt đầu chuyển động
là:
A 5,46(cm) B 4,00(cm) C 8,00(cm) D 2,54(cm)
Cõu 26: Trong động cơ khụng đồng bộ ba pha thỡ:
A Phần cảm là phần quay, phần đứng yờn là phần ứng.
B Cảm ứng từ của 3 cuộn dõy biến thiờn điều hoà cựng pha, cựng tần số.
C Cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dõy quay với tần số bằng tần số của dũng điện.
D Cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dõy quay với tần số bằng ba lần tần số của dũng điện
Cõu 27: Trong thớ nghiệm của I-õng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cỏch giữa hai khe đến màn là 2m.
Nguồn phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,5μm và 2 = 0,6m Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Cõu 28: Một cuộn dõy cú điện trở thuần r = 15(), độ tự cảm L= 1
5 π ( H )
và một biến trở thuần được mắc như hỡnh 4 Biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch: uAB = 80cos(100t)(V) Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở, cụng
suất toả nhiệt trờn biến trở đạt giỏ trị cực đại là
Cõu 29: Khi súng điện từ truyền lan trong khụng gian thỡ vộctơ cường độ điện trường và vộctơ cảm ứng từ cú phương
A Vuụng gúc với nhau B Song song với phương truyền súng.
C Song song với nhau D Vuụng gúc với nhau và song song với phương
truyền súng
Cõu 30: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thỡ cảm khỏng là 36 và dung khỏng là 144 Nếu mạng điện
cú tần số f2 = 120Hz thỡ cường độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giỏ trị f1 là
A 60Hz B 50Hz C 30Hz D 480Hz.
Cõu 31: Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q=2 10− 7cos(2 104 t)(C ) Khi
q=10−7( C) thỡ dũng điện trong mạch là:
Cõu 32: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cựng phương, cựng tần số cú biờn độ lần lượt là A1 = 3cm và A2 =
4cm Biờn độ của dao động tổng hợp khụng thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 33: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức
thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110 2V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A
1
300
B
1 150
C
4 150
D
2 150
Cõu 34: Trong mạch dao động điện tử LC (L khụng đổi), nếu tần số của mạch phỏt ra tăng n lần thỡ cần
Hỡnh 4
Trang 4A Tăng điện dung C lờn n2 lần B Tăng điện dung C lờn n lần.
C Giảm điện dung C xuống n2 lần D Giảm điện dung C xuống n lần.
Cõu 35: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc Nếu dịch màn quan sỏt đi
một đoạn 0,2m theo phương song song với mặt phẳng hai khe thỡ khoảng võn thay đổi một lượng bằng 500 lần bước súng Khoảng cỏch giữa hai khe là
Cõu 36: Điều nào sau đõy là sai khi núi về tia ?
A Tia là súng điện từ cú bước súng ngắn hơn bước súng của tia X.
B Tia khụng bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Khi đi trong khụng khớ, tia làm ion hoỏ chất khớ và mất dần năng lượng.
D Tia phúng ra từ hạt nhõn với vận tốc bằng vận tốc ỏnh sỏng
Cõu 37: Cho hai búng đốn điện hoàn toàn giống nhau cựng chiếu sỏng vào một bức tường thỡ
A Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ đốn khụng phải là nguồn sỏng điểm.
B Ta cú thể quan sỏt được hệ võn giao thoa.
C Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ đõy khụng phải là hai nguồn sỏng kết hợp
D Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do đốn phỏt ra khụng phải là ỏnh sỏng đơn sắc
Câu 38: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R
là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là
Cõu 39: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe được chiếu bởi ỏnh sỏng trắng cú bước súng nằm trong
khoảng từ 0,40μm đến 0,75μm Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1,5m Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trờn màn là
Cõu 40: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, nguồn phỏt sỏng đa sắc gồm 4 ỏnh sỏng đơn sắc: đỏ, cam, lục, lam Võn
sỏng đơn sắc gần võn trung tõm nhất là võn màu
A Cam B Đỏ C Lam D Lục
II PHẦN RIấNG (10 cõu) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu 41: Một con lắc đơn cú chiều dài 1(m) dao động tại nơi cú g = 10(m/s2), phớa dưới điểm treo theo phương
thẳng đứng, cỏch điểm treo 50(cm) người ta đúng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động
(hỡnh 5) Lấy 2 = 10 Chu kỡ dao động với biờn độ nhỏ của con lắc là
Cõu 42: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW đến nơi tiờu thụ bằng đường dõy 1 pha, hiệu điện thế hiệu
dụng 10kV Mạch điện cú hệ số cụng suất cos = 0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mỏt trờn đường dõy
khụng quỏ 5% cụng suất truyền thỡ điện trở của đường dõy phải cú giỏ trị
Cõu 43: Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 cách nhau 15 cm dao động với cùng phơng trình u = 4cos (50t), tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 0,5 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất
A 13 B 14 C 15 D 16
Cõu 44: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng:
A Từ hóa B Công hởng điện C Cảm ứng điện từ D Tự cảm
Cõu 45: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước súng 1= 0,54 m
và sau đú thay bức xạ 1bằng bức xạ cú bước súng 2.Trờn màn quan sỏt người ta thấy, tại vị trớ võn sỏng bậc 5 của
bức xạ 1 trựng với vị trớ võn tối thứ 5 của bức xạ 2 2 cú giỏ trị là:
A 0,57m B 0,60m C 0,67m D. 0,72m
Câu 46: Phát biểu nào dới đây không đúng
A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia X
D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Cõu 47: Sau 24 giờ số nguyờn tử Radon giảm đi 18,2% so với số nguyờn tử ban đầu Hằng số phúng xạ của Radon là
A = 2,315.10-6(s-1) B. = 2,315.10-5(s-1) C. = 1,975.10-5(s-1) D. = 1,975.10-6(s-1)
Cõu 48: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A. Nung núng chất bỏn dẫn B Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào chất bỏn dẫn.
Hỡnh 5
Đinh .
Trang 5C Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại D Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại và chất
bỏn dẫn
Câu 49: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 100 2cos(100t - /6)(V) và cường độ dũng
điện qua mạch là i = 2 2cos( 100t - /2)(A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đú là:
A 200W B 100W C 300W D 400W.
Cõu 50: Một súng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng cú phương trỡnh súng tại nguồn O là:
uO= A cos( 2 π
T t) (cm) Một điểm M cỏch nguồn O bằng
1
3 bước súng ở thời điểm t=
T
2 cú ly độ
B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo 1 dao động điều hoà với chu kỡ T Nếu cắt bớt chiều dài dõy treo một
đoạn l1 = 0,75m thỡ chu kỡ dao động bõy giờ là T1 = 3s Nếu cắt dõy treo đi một đoạn l2 = 2 m thỡ chu kỡ dao động bõy giũ là T2= 2s Chiều dài l và chu kỡ T của con lắc ban đầu là
A l=3 m;T =3 √ 3 s B l=4 m;T =2 √ 3 s C l=4 m;T =3 √ 3 s D.
l=3 m;T =2 √ 3 s
Cõu 52: Khi nguồn õm chuyển động lại gần một người nghe đang đứng yờn thỡ người này nghe thấy một õm cú: A.Bước súng dài hơn so với khi nguồn õm đứng yờn B Cường độ õm lớn hơn so với khi nguồn õm đứng yờn C.Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn õm D.Tần số lớn hơn tần số của nguồn õm.
Cõu 53: Một cuộn dõy cú điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thỡ cảm khỏng của nú là 100()
và cường độ dũng điện hiệu dụng qua nú là √ 2
2 ( A). Mắc cuộn dõy trờn nối tiếp với một tụ điện cú điện dung C
(với C < 4F) rồi mắc vào mạng điện [200(V), 200(Hz)] thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua nú vẫn là √ 2
2 ( A).
Điện dung C cú giỏ trị là
A. 2,18(F). B. 1,20(F). C. 3,75(F). D. 1,40(F)
Cõu 54: Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe I-õng trong vựng MN trờn màn quan sỏt, người ta đếm
được 13 võn sỏng với M và N là hai võn sỏng ứng với bước súng λ1= 0 , 45 μm Giữ nguyờn điều kiện thớ nghiệm,
ta thay nguồn sỏng đơn sắc với bước súng λ2=0 ,60 μm thỡ số võn sỏng trong miền đú là
Cõu 55: Chiếu lần lượt hai bức xạ cú bước súng 1 0,35 m và2 0,54 m vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Cụng thoỏt của electron của kim loại đú là:
A 3.36.10-19J B 2.08.10-19J C 2.56.10-19J D 3.04.10-19J
Cõu 56: Cho phản ứng hạt nhân : 21D+ 3
1T 4
2He n 17,5MeV Biết độ hut khối của 21D là mD 0,00194 u, của
3
1T là mT 0, 00856 u
và 1u=931,5 MeV Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2He
là :
A 7,25 MeV B 27,1 MeV C 27,3 MeV D 6,82 MeV
Câu 57: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A Hình dạng của nó B Tốc độ của nó C Vị trí của trục quay D Khối lợng của
nó
Câu 58 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 10Nm Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A 0,25 kgm2 B 6,25 kgm2 C 7,25 kgm2 D 9,60 kgm2
Cõu 59: Một vật cú khối lượng nghỉ là m0 chuyển động với tốc độ v rất lớn thỡ động năng của vật là
A
2
0
1
m v
2 0
1
m c
2 C
2 0 2 2
v 1 c
D
2
2 0
0 2 2
m c
m c v
1 c
Cõu 60: Một bỏnh xe cú đường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lỳc bỏnh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trờn vành bỏnh xe ở thời điểm t = 2s là
Trang 6A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s.
HẾT
(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
ĐÁP ÁN: Mó đề 142
01B 02B 03B 04C 05C 06A 07A 08B 09A 10B 11A 12C 13B 14D 15B 16B 17C 18D 19B 20D 21A 22B 23A 24C 25A 26C 27A 28D 29A 30A 31D 32B 33D 34C 35D 36C 37C 38B 39B 40C 41D 42D 43B 44D 45B 46B 47A 48B 49B 50A 51D 52D 53B 54D 55D 56C 57B 58B 59D 60A
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Họ, tờn thớ sinh: ……… ……SBD: ………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q=2 10− 7cos (2 104 t)(C ) Khi
q=10−7( C) thỡ dũng điện trong mạch là:
Cõu 2: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cựng phương, cựng tần số cú biờn độ lần lượt là A1 = 3cm và A2 =
4cm Biờn độ của dao động tổng hợp khụng thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
Cõu 3: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 220V- 50Hz Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức
thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110 2V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
Mó đề thi 124
Trang 7A
1
300
B
1 150
C
4 150
D
2 150
Cõu 4: Trong mạch dao động điện tử LC (L khụng đổi), nếu tần số của mạch phỏt ra tăng n lần thỡ cần
A Tăng điện dung C lờn n2 lần B Tăng điện dung C lờn n lần.
C Giảm điện dung C xuống n2 lần D Giảm điện dung C xuống n lần.
Cõu 5: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn S phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc Nếu dịch màn quan sỏt đi một
đoạn 0,2m theo phương song song với mặt phẳng hai khe thỡ khoảng võn thay đổi một lượng bằng 500 lần bước súng Khoảng cỏch giữa hai khe là
Cõu 6: Điều nào sau đõy là sai khi núi về tia ?
A Tia là súng điện từ cú bước súng ngắn hơn bước súng của tia X.
B Tia khụng bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Khi đi trong khụng khớ, tia làm ion hoỏ chất khớ và mất dần năng lượng.
D Tia phúng ra từ hạt nhõn với vận tốc bằng vận tốc ỏnh sỏng
Cõu 7: Cho hai búng đốn điện hoàn toàn giống nhau cựng chiếu sỏng vào một bức tường thỡ
A Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ đốn khụng phải là nguồn sỏng điểm.
B Ta cú thể quan sỏt được hệ võn giao thoa.
C Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ đõy khụng phải là hai nguồn sỏng kết hợp
D Khụng quan sỏt được võn giao thoa, vỡ ỏnh sỏng do đốn phỏt ra khụng phải là ỏnh sỏng đơn sắc
Câu 8: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R
là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là
Cõu 9: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe được chiếu bởi ỏnh sỏng trắng cú bước súng nằm trong
khoảng từ 0,40μm đến 0,75μm Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 1,5m Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trờn màn là
Cõu 10: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, nguồn phỏt sỏng đa sắc gồm 4 ỏnh sỏng đơn sắc: đỏ, cam, lục, lam Võn
sỏng đơn sắc gần võn trung tõm nhất là võn màu
A Cam B Đỏ C Lam D Lục
Cõu 11: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm chung cho hiện tượng phúng xạ và hiện tượng phõn hạch?
A Khụng phụ thuộc vào cỏc tỏc động bờn ngoài B Là phản ứng hạt nhõn.
hạt
Cõu 12: Trong thớ nghiệm giao thoa trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cú AB = 10cm dao động cựng pha với
tần số f = 20Hz; Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s Một đường trũn cú tõm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm Số điểm dao động cực đại trờn đường trũn là
Cõu 13: Xem khối lượng của prụton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào sau đõy là đỳng?
A mT > mD > m B m > mT > mD C mT > m > mD D m > mD > mT
Cõu 14: Trong thớ nghiệm về súng dừng, trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,6m với hai đầu cố định, người ta quan sỏt thấy
ngoài hai đầu dõy cố định cũn cú ba điểm khỏc trờn dõy khụng dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp sợi dõy duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền súng trờn dõy là:
A 16 m/s B 4 m/s C 12 m/s D 8 m/s
Cõu 15: Cho hai chựm sỏng đơn sắc cú cường độ, bước súng theo thứ tự là I1, 1
và I2, 2 lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện cú giới hạn quang điện
0 Ta được đường đặc trưng Vụn-Ampe như hỡnh 1 Kết luận nào đỳng ?
A 1 < 2 < 0. B 2 < 1 = 0
C 2 < 1 < 0 D I1 < I2
Cõu 16: Vật dao động điều hoà với biờn độ A, chu kỡ T Thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trớ cú li độ x1 =
3 2
A
đến vị trớ cú li độ x2 =
3 2
A
là:
Cõu 17: Khi truyền trong chõn khụng, ỏnh sỏng đỏ cú bước súng 1 = 400 nm, ỏnh sỏng tớm cú bước súng 2 = 720
nm Cho hai ỏnh sỏng này truyền trong một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất tuyệt đối của mụi trường đú đối với hai
2,I2
1,I1
UA K
I
Hỡnh 1
O Uh
Trang 8ỏnh sỏng này lần lượt là n1 = 1,34 và n2 = 1,33 Khi truyền trong mụi trường trong suốt trờn, tỉ số năng lượng của phụtụn cú bước súng 1 so với năng lượng của phụtụn cú bước súng 2 bằng
A 5/9 B 133/134 C 9/5 D 134/133
Cõu 18: Một nguồn õm O phỏt õm đều theo mọi hướng Tại điểm A cỏch O một khoảng 5 m cú mức cường độ õm
L0(dB) thỡ tại điểm B cỏch O một khoảng 10 m cú mức cường độ õm là:
0
L
0
L
2 (dB). D L0 – 6(dB).
Cõu 19: Một mẫu chất phúng xạ vào thời điểm t cú độ phúng xạ là 548Bq Sau thời gian 48 phỳt, độ phúng xạ giảm
xuống cũn 213Bq Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ này là
A 50,84(phỳt) B 35,21(phỳt) C 31,44(phỳt) D 73,28(phỳt).
Cõu 20: Mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy thuần cảm cú L = 2.10-5 (H) và một tụ xoay cú điện dung biến thiờn từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi gúc xoay biến thiờn từ 00 đến 1800 Khi gúc xoay của tụ bằng
900 thỡ mạch thu súng điện từ cú bước súng là:
A 188,544m B 26,644m C 107,522m D 134,544m
Cõu 21: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện ỏp
xoay chiều cú biểu thức u =U0cos(100 π
t + 2
) (V), khi đú dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0cos(100 π
t
+4
) (A) Biểu thức điện ỏp giữa hai dầu cuộn cảm là:
A uL = I0 .R cos(100 π
t + 3 4
0 U
R cos(100 π t + 4
)(V)
C uL = I0.ZL cos(100 π
t - 34
)(V) D UL= I0 .R cos(100 π
t + 2
)(V)
Cõu 22: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Là chựm sỏng song song B Là chựm sỏng hội tụ.
C Gồm cỏc phụton cựng tần số và cựng pha D Là chựm sỏng cú năng lượng cao.
Câu 23: Các mức năng lợng trong nguyên tử Hyđrô đợc xác định theo công thức E=− 13 , 6
n2 eV (n = 1,2,3 ) Nguyên tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lợng bằng:
A 10,2 eV B 8,27 eV C 12,55 eV D 13,12 eV.
Cõu 24: Gọi uR, uC, uL , lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm L của đoạn mạch RLC thỡ hệ thức liờn hệ giữa u R, uC, uL và cường độ dũng điện i trong mạch là
A i= uL
ZL
ZC
R . D Cả A, B, C đều đỳng.
Cõu 25: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm lũ xo độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối lượng m = 100g Kộo vật
theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lũ xo gión 3cm, rồi truyền cho nú vận tốc 20 π √ 3(cm/s) hướng lờn Lấy
2 = 10; g = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1
4 chu kỳ, quảng đường vật đi được kể từ lỳc bắt đầu chuyển động
là:
A 5,46(cm) B 4,00(cm) C 8,00(cm) D 2,54(cm)
Cõu 26: Trong động cơ khụng đồng bộ ba pha thỡ:
A Phần cảm là phần quay, phần đứng yờn là phần ứng.
B Cảm ứng từ của 3 cuộn dõy biến thiờn điều hoà cựng pha, cựng tần số.
C Cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dõy quay với tần số bằng tần số của dũng điện.
D Cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dõy quay với tần số bằng ba lần tần số của dũng điện
Cõu 27: Trong thớ nghiệm của I-õng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cỏch giữa hai khe đến màn là 2m.
Nguồn phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,5μm và 2 = 0,6m Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai võn sỏng cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Trang 9Cõu 28: Một cuộn dõy cú điện trở thuần r = 15(), độ tự cảm L= 1
5 π ( H )
và một biến trở thuần được mắc như hỡnh 2 Biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch: uAB = 80cos(100t)(V) Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở, cụng
suất toả nhiệt trờn biến trở đạt giỏ trị cực đại là
Cõu 29: Khi súng điện từ truyền lan trong khụng gian thỡ vộctơ cường độ điện trường và vộctơ cảm ứng từ cú phương
A Vuụng gúc với nhau B Song song với phương truyền súng.
C Song song với nhau D Vuụng gúc với nhau và song song với phương
truyền súng
Cõu 30: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thỡ cảm khỏng là 36 và dung khỏng là 144 Nếu mạng điện
cú tần số f2 = 120Hz thỡ cường độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giỏ trị f1 là
A 60Hz B 50Hz C 30Hz D 480Hz.
Cõu 31: Trong một thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 = 540nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 2 =
600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Cõu 32: Phần ứng của một mỏy phỏt điện xoay chiều gồm 5 cuộn dõy, mỗi cuộn dõy cú 20 vũng Phần cảm là rụto
gồm 5 cặp cực, quay với vận tốc khụng đổi 600 vũng/phỳt Từ thụng cực đại qua mỗi vũng dõy là 1,7 10− 2
π ( Wb) ,
suất điện động tự cảm hiệu dụng của mỏy là:
A 60 V B 120 V C 60 √ 2 V D 120 √ 2 V
Cõu 33: Tớnh chất nào của tia X được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
C Tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh D Cả ba tớnh chất trờn.
Cõu 34: Hai vật A và B cựng cú khối lượng là m được nối với nhau và treo vào một lũ xo thẳng đứng bằng cỏc
sợi dõy mảnh, khụng dón (hỡnh 3) g là gia tốc rơi tự do Khi hệ đang đứng yờn ở vị trớ cõn bằng, người ta cắt
đứt dõy nối hai vật Gia tốc của A và B ngay sau khi dõy đứt lần lượt là:
A g và g
g
g
g
2 và g.
Câu 35: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà:
C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ.
Cõu 36: Một nguồn súng cơ dao động điều hoà theo phương trỡnh )
4 3 cos(
x
(cm) Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhất trờn phương truyền súng cú độ lệch pha / 3 là 0,8m Tốc độ truyền súng là bao nhiờu ?
A 7,2 m/s B 1,6m/s C 4,8 m/s D 3,2m/s.
Cõu 37: Cho mạch điện như hỡnh 4,
R = 10(), L = 0,1
π ( H ); C =
500
π ( μF); uAB= U √ 2sin (100 π t)(V ) (khụng đổi)
Để i và uAB cựng pha, người ta ghộp thờm vào mạch một tụ điện cú điện dung C0 Giỏ trị C0 và
cỏch ghộp C0 với C là
A Ghộp song song, C0= 500
π ( μF).
C Ghộp song song, C0 = 250
π (F).
Cõu 38: Một con lắc lũ xo cú vật nặng khối lượng m Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thỡ tần số dao động của
vật là
Cõu 39: Biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhõn bằng số khối của nú Số prụtụn cú trong 0,27 gam 2713Al là :
Hỡnh 2
B A
Hỡnh 3
C L;R
Hỡnh 4
A
Trang 10A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,428.1022 D 6,022.1021.
Cõu 40: Một con lắc đơn dài l =56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh của toa xe
gặp chỗ nối nhau của cỏc thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biờn độ dao động
của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiờu?
A 24km/h B 30 km/h C 36 km/h D 40 km/h
II PHẦN RIấNG (10 cõu) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Câu 41: Phát biểu nào dới đây không đúng
A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia X
D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Cõu 42: Sau 24 giờ số nguyờn tử Radon giảm đi 18,2% so với số nguyờn tử ban đầu Hằng số phúng xạ của Radon là
A = 2,315.10-6(s-1) B. = 2,315.10-5(s-1) C. = 1,975.10-5(s-1) D. = 1,975.10-6(s-1)
Cõu 43: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A. Nung núng chất bỏn dẫn B Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào chất bỏn dẫn.
C Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại D Cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào kim loại và chất
bỏn dẫn
Câu 44: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 100 2cos(100t - /6)(V) và cường độ dũng
điện qua mạch là i = 2 2cos( 100t - /2)(A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đú là:
A 200W B 100W C 300W D 400W.
Cõu 45: Một súng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng cú phương trỡnh súng tại nguồn O là:
uO= A cos( 2 π
T t) (cm) Một điểm M cỏch nguồn O bằng
1
3 bước súng ở thời điểm t=
T
2 cú ly độ
Cõu 46: Một con lắc đơn cú chiều dài 1(m) dao động tại nơi cú g = 10(m/s2), phớa dưới điểm treo theo phương
thẳng đứng, cỏch điểm treo 50(cm) người ta đúng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động
(hỡnh 5) Lấy 2 = 10 Chu kỡ dao động với biờn độ nhỏ của con lắc là
Cõu 47: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW đến nơi tiờu thụ bằng đường dõy 1 pha, hiệu điện thế hiệu
dụng 10kV Mạch điện cú hệ số cụng suất cos = 0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mỏt trờn đường dõy
khụng quỏ 5% cụng suất truyền thỡ điện trở của đường dõy phải cú giỏ trị
Cõu 48: Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 cách nhau 15 cm dao động với cùng phơng trình u = 4cos (50t), tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất
A 13 B 14 C 15 D 16
Cõu 49: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng:
A Từ hóa B Công hởng điện C Cảm ứng điện từ D Tự cảm
Cõu 50: Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước súng 1= 0,54 m
và sau đú thay bức xạ 1bằng bức xạ cú bước súng 2.Trờn màn quan sỏt người ta thấy, tại vị trớ võn sỏng bậc 5 của
bức xạ 1 trựng với vị trớ võn tối thứ 5 của bức xạ 2 2 cú giỏ trị là:
A 0,57m B 0,60m C 0,67m D. 0,72m
B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Cho phản ứng hạt nhân : 21D+ 3
1T 4
2He n 17,5MeV Biết độ hut khối của 21D là mD 0,00194 u, của
3
1T là mT 0, 00856 u
và 1u=931,5 MeV Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2Helà :
A 7,25 MeV B 27,1 MeV C 27,3 MeV D 6,82 MeV
Câu 52: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A Hình dạng của nó B Tốc độ của nó C Vị trí của trục quay D Khối lợng của nó
Hỡnh 5
Đinh .