b) Trong trường hợp tam giác ABC có góc C nhọn.. Đề 1: Phát biểu đúng định nghĩa.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Đề số 1
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Năm học 2003 – 2004
Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi: 12/07/2003
I) Lý thuyết: (2,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai đề sau để làm bài.
Đề 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a 0.
Áp dụng: Trong các số sau đây thì số nào là căn bậc hai số học của 16 ?
4 2 , 4 , 2 42 , 4 2
Đề 2: Phát biểu định nghĩa đường tròn.
Áp dụng: Tìm quĩ tích các điểm M sao cho AMB1v, trong đó AB là một đoạn thẳng cho trước
II) Các bài toán bắt buộc: (8,0 điểm).
Bài 1: (2,0 điểm)
Cho phương trình: x2 2(m 1)x m 3 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.
Bài 2: (2,0 điểm).
Cho hàm số y ax 2có đồ thị là (P) đi qua điểm A(1; 1)
a) Xác định giá trị của a
b) Gọi (D) là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox tại điểm M có hoành độ bằng m , (m 1).
– Viết phương trình đường thẳng (D)
– Với giá trị nào của m thì (D) tiếp xúc với (P).
Bài 3: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Từ A và B vẽ các đường cao AI và BE của tam giác
a) Chứng minh EI vuông góc với CO
b) Trong trường hợp tam giác ABC có góc C nhọn Hãy tính độ lớn của góc C nếu khoảng cách
từ đỉnh C đến trực tâm H của tam giác bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 4: (1,0 điểm).
Biết x2 5 x y2 5 y 5
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD : .
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán
-I) Lý thuyết: ( 2,0 điểm)
(Xem SGK Đại số 9 - Trang 10)
Áp dụng: Căn bậc hai số học của 16 là: 4 2
, 4 2 (1,0 điểm).
(Đúng một số cho 0,5 điểm)
Đúng phần thuận: cho 0,5 điểm, đúng phần đảo: cho 0,25 điểm, kết luận đúng cho 0,25 điểm (Xem SGK Hình học 9 - Trang 4,5)
II) Các bài toán bắt buộc: ( 8,0 điểm).
Bài 1: ( 2,0 điểm).
Xét phương trình: x2 2(m 1)x m 3 0
=
2
Vậy phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m (0,25 điểm).
b) Vì phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên điều kiện để phương trình
có hai nghiệm đối nhau là:
x x m
x1 21 x2 2(3 0m 1) 0
m
m 31
(Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho)
Bài 2: ( 2,0 điểm).
a) Đồ thị (P) của hàm số đi qua điểm A(1; 1) khi:
b) Phương trình đường thẳng (D) đi qua A(1; 1) và M(m; 0) có dạng:
Vì (D) đi qua A(1; 1) và M(m; 0) nên ta có:
a m b
1 1
a m m b m
1 1 1
Vậy phương trình của (D) là:
m
1
Lập phương trình hoành độ giao điểm của (D) và (P) :
m
m
(D) tiếp xúc với (P) thì phương trình (*) phải có nghiệm kép
Mà (*) có nghiệm kép khi và chỉ khi:
=
m m
m 2
1
m 1
2
Trang 3Vậy với m 1
2
Bài 3: ( 3,0 điểm).
A
E H
O
K
x 1
* Vẽ hình đúng ( chưa cần vẽ Cx) (0,5 điểm).
a) Tứ giác ABIE nội tiếp đường tròn
CEI ABC ( vì cùng bù với góc AEI )
Vẽ tiếp tuyến Cx với đường tròn (O) thì:
C1ABCC1CEI
Mà Cx CO
Suy ra EI CO ( đpcm) (0,5 điểm).
b) Gọi K là trung điểm của cạnh AC
Chứng minh HCI OCK
Nhưng IK =
1
2 AC = CK
Bài 4: ( 1,0 điểm).
Ta có: x2 5 x x2 5 x x2 5 x2 5
Theo giả thiết ta lại có x2 5 x y2 5 y 5
Vậy x2 5 x y2 hay x + y = x5 y 2 5 y25 (0,5 điểm).
Chứng minh tương tự ta cũng được: x + y = y2 5 x25 (0,25 điểm).