Cå thãø âæåüc cáúu taûo båíi maìng , cháút nguyãn sinh vaì nhán coï maìng nhánC. Cå thãø âæåüc cáúu taûo båíi mäüt tãú baìo.[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐÔNG HÀ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ
Khóa ngày: 22/01/2003
Thời
gian: 150 phúìt
( không kể thời gian giao đề )
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
ĐỀ RA:
I:
PHẦN TỰ LUẬN : 50 điểm, mỗi câu 10 điểm.
Câu 1 ( 10 điểm): Đặc điểm chung của lớp thú?
Câu 2 ( 10 điểm): Đặc điểm của khớp bất động, khớp bán động và
khớp động?
Câu 3 ( 10 điểm): Hãy cho biết thời gian sống trung bình , nơi sản sinh,
nơi bị tiêu hủy của hồng cầu, bạch cầu
Câu 4 (10 điểm): Nguyên nhân gây ra miễn dịch tự nhiên bẩm sinh,
miễn dịch tự nhiên tập nhiễm, miễn dịch nhân tạo chủ động, miễm dịch nhân tạo bị động
Câu 5 (10 điểm): Hãy cho biết sản phẩm tiêu hóa của từng loại men
sau đây: Ptyalin, Pepsin, Amilza, Mantaza, Tripsin, Lipaza, Saccaraza, Lactaza, Êrepsin, Nuclêaza
II PHẦN TRẮC NGHIỆM: 20 điểm, mỗi câu 2 điểm
Lựa chọn phần trả lời đúng nhất cho mỗi câu ( chọn hoặc
A,hoặc B,hoặc C,hoặc D, hoặc E)
Câu 1:Vi khuẩn, vi khuẩn lam, tảo đơn bào, độüng vật nguyên sinh
giống nhau ở điểm nào dưới đây:
A Sống tự do
B Cơ thể được cấu tạo bởi màng , chất nguyên sinh và nhân có
màng nhân
C Cơ thể được cấu tạo bởi một tế bào
D Gây bệnh cho thực vật , động vật và người
E Có khả năng kết bào xác
Câu 2: Hệ thần kinh ở động vật có xương sống bậc cao gồm có:
A Phần thần kinh ngoại biên ( thụ cảm)
B Phần thần kinh trung ương
C Phần thần kinh liên lạc
D Cả A và B
E Cả A, B và C
Câu 3: Hệ thần kinh lưới là hình thức tiến hóa thấp nhất của hệ
thần kinh động vật vì:
A Khắp bề mặt cơ thể cùng nhận kích thích
B Khắp bề mặt cơ thể cùng trả lời kích thích
C Không có khu vực phản ứng rõ rệt nên trả lời không chính xác
D Không có câu nào đúng
E Cả A, B và C đều đúng
Câu 4: Dị hóa là:
A Quá trình phân hủy các chất hửu cơ
B Quá trình giải phóng năng lượng dưới dạng hoạt năng
C Quá trình vận chuyển các chất từ tế bào ra môi trường
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Trang 2D Cả A và B
E Cả A, B và C
Câu 5: Chiều hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính được thể hiện:
1 Chưa có cơ quan sinh sản đến có cơ quan sinh sản chuyên biệt
2 Từ cơ thể lưỡng tính đến cơ thể đơn tính
3 Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong
4 Từ thụ tinh cần nước đến thụ tinh không cần nước
5 Từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo
6 Con sinh ra chưa được chăm sóc nuôi dưỡng đến được chăm sóc nuôi dưỡng
Câu trả lời đúng là: A:1,2,3,4,5 - B:1,2,4,5,6 - C: 1,2,3,4,5,6 - D: 2,3,4,5,6 - E:Không câu nào đúng
Câu 6: Có thể phân chia sự sinh sản của sinh vật thành các hình thức:
A sinh sản vô tính và sinh sản hửu tính
B sinh sản vô tính và sinh sản dinh dưỡng
C sinh sản dinh dưỡng và sinh sản hửu tính
D sinh sản hửu tính và sinh sản bằng bào tử
E sinh sản vô tính , sinh sản hửu tính và sinh sản dinh dưỡng
Câu 7: Sinh vật đơn bào gồìm:
1.Độüng vật nguyên sinh 2.Tảo đơn bào 3.Thể ăn khuẩn 4.Vi khuẩn -5.Virut - 6.Vi khuẩn lam
Câu trả lời đúng là: A:1,2,3,4 B : 2,3,5,6 C: 1,2 3,6 D:
1,2,4,6 E:2,3,4,6
Câu 8 Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mức độ tiến hóa của thực
vật:
A Tảo rêu hạt trần hạt kín quyết thực vật
B Tảo quyết thực vật. rêu hạt kín hạt trần
C Rêu tảo quyết thực vật. hạt trần hạt kín
D Tảo hạt kín hạt trần. rêu. quyết thực vật
E Quyết thực vật tảo rêu hạt kín hạt trần
Câu 9 Màng sinh chất có vai trò:
A Ngăn tế bào chất với môi trường ngoài
B Bảo vệ khối sinh chất của tế bào
C Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường bên ngoài
D Cả B và C
E Cả A, B và C
Câu 10 Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt độüng sống của tế
bào, bởi vì:
A Nhân chứa đựng các bào quan của tế bào
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
D Nhân chứa nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độü tế bào
E Nhân có thể trao đổi chất với tế bào
III BÀI TẬP ( 30 điểm)
Bài 1: ( 10 điểm) Có 5 tế bào sinh dưỡng đi vào nguyên phân liên tiếp
10 lần, các tế bào con sinh ra đều nguyên phân bình thường Hỏi tổng số tế bào con được sinh ra sau lần nguyên phân cuối cùng?
Bài 2: ( 20 điểm) Cho biết thể tích không khí chứa ở trong phổi của
một người trưỡng thành như sau: Khi hít vào tận lực:5700 ml; khi hít
Trang 3vào bình thường:3600 ml; khi thở ra bình thường:3100 ml; khi thở ra gắng sức:1600 ml
Tìm thể tích khí lưu thông, thể tích khí bổ sung, thể tích khí dự trữ, dung tích sống của phổi
HẾT