1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bai 26 Luyen tap Nhom halogen

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là.. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là.[r]

Trang 1

1 Cõu 1: Trong tự nhiên, các halogen

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối

halogenua

C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và

hợp chất

2 Dóy nào thể hiện tớnh oxi hoỏ cỏc halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trỏi?

A Cl2 > F2 > Br2 > I2 B I2 > Br2 > Cl2 > F2

C F2 > Cl2 > Br2 >I2 D Br2 > Cl2 > F2 > I2

3 Cõu 3: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của cỏc nguyờn tố halogen?

A Cú tớnh oxi húa mạnh B Vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh

khử

C Ở điều kiện thường là chất khớ D Tỏc dụng mạnh với nước.

4 Cõu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cỏch nào sau

đõy:

A Dẫn hỗn hợp trờn đi qua dd NaBr B Dẫn hỗn hợp trờn qua H2O

C Dẫn hỗn hợp trờn đi qua dd H2SO4 loóng D Dẫn hỗn hợp trờn qua dd NaI

5 Cõu 12: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy

chất rắn thu đợc hoà vào nớc và khuấy đều thì khối lợng muối trong dung dịch thu đợc là

A 32,50 gam B 48,75 gam C 25,40 gam D 38,10

gam

6 Cõu 13: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khớ Cl2 nhiều nhất là

CaOCl2

7 Cõu 14: Một trong những nguyờn nhõn gõy thủng tầng ozon là do sự tỏc động

của:

8 Cõu 15: Cho 4,35 gam MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, đun núng.Thể tớch khớ thoỏt ra (ở đktc) là:

A 0,112 lớt B 1,12 lớt C 0,56 lớt D 2,24 lớt.

9 Cõu 16: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn.

Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận đợc

A 4 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 1 dung

dịch

10 Cõu 17: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu

đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1 Phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lợt là

40

11 Cõu 18: ở điều kiện thờng, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng

hơn không khí

lần

12 Cõu 19: Một trong những vai trũ to lớn của iot là:

A Chống bướu cổ và đần độn B Điều chế thuốc nổ

C Sản xuất kem đỏnh răng D Làm chất chống dớnh

Cõu 20: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

13 A không chuyển màu B chuyển sang không màu.

Trang 2

14 C chuyển sang màu đỏ D chuyển sang màu xanh.

II/TỰ LUẬN

1

KMnO4  Cl2 KClO3 KCl  Cl2  HCl  FeCl2 FeCl3  Fe(OH)3

2 Bài 11 Cho 11,2 lớt hh khớ gồm Cl2 và O2 ở đktc tỏc dụng vừa hết với 16,98g hh gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đú

a) Tớnh thành phần % về thể tớch của từng chất trong hh A

b) Tớnh thành phần % của mỗi chất trong B

3 Cõu 1: Nhận biết cỏc dung dịch mất nhón sau bằng phương phỏp hoỏ học:

a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2

b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH

c) HCl, HNO3 , H2SO4 , HBr g) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3

d) KCl, K2SO4 , KNO3 , KI h) BaCl2 , K2SO4 , Al(NO3)3 , Na2CO3

Cõu 2: Dựng phản ứng hoỏ học nhận biết cỏc dung dịch sau:

a) CaCl2, NaNO3, HCl, HNO3, NaOH d) NH4Cl, FeCl3, MgCl2, AlCl3

b) KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3 e) Chất bột: KNO3, NaCl, BaSO4, ZnCO3

c) Chỉ dựng quỡ tớm: Na2SO4, NaOH, HCl, Ba(OH)2

Cõu 3: Nhận biết cỏc chất sau chỉ với một thuốc thử:

a) HCl, KBr, AgNO3, NaNO3 c) MgCl2, NaCl, HCl, NaOH b) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3 d) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2

Cõu 4: Khụng dựng thờm thuốc thử:

a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2 c) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3

b) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3 d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3

Cõu 1: (ĐH B – 2008) Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ

trỏi sang phải là

A N, P, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D P, N, F,

O

Cõu 2: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyờn tố halogen ở 2 chu kỡ

liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 57,34g kết tủa Cụng thức của 2 muối là

Cõu 3: (ĐH A – 2007) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b

mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lớt khớ (ở đktc) và dung dịch X Khi cho

dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4(a + b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V =

22,4(a - b)

Cõu 4: (ĐH B – 2009) Cho cỏc phản ứng sau

4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O

HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O

2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O

Trang 3

2HCl + Zn ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 5: (ĐH A – 2008) Cho các phản ứng sau

4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Câu6: (ĐH B – 2008) Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+,

Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 7: (ĐH A – 2009) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7,

MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 8: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là

Câu 9: (ĐH B – 2009) Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và

NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA,

số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 10: (CĐ A – 2009) Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 11: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch

Câu 12: (ĐH A – 2007) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng

cách

A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

B điện phân nóng chảy NaCl.

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

D cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

Câu 13: (ĐH B – 2007) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở

100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

Câu 14: (ĐH B – 2009) Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố

halogen (F, Cl, Br, I

A Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro

C Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 17: (ĐH B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp

thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr

= 87, Ba = 137)

Mg

Câu 18: (ĐH A – 2008) Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng

Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,04 mol.

C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,04 mol.

Câu19: (CĐ A – 2009) Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan

Câu 20: (ĐH A – 2009) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl

loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH.

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w