Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là.. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là.[r]
Trang 11 Cõu 1: Trong tự nhiên, các halogen
A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối
halogenua
C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và
hợp chất
2 Dóy nào thể hiện tớnh oxi hoỏ cỏc halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trỏi?
A Cl2 > F2 > Br2 > I2 B I2 > Br2 > Cl2 > F2
C F2 > Cl2 > Br2 >I2 D Br2 > Cl2 > F2 > I2
3 Cõu 3: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của cỏc nguyờn tố halogen?
A Cú tớnh oxi húa mạnh B Vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh
khử
C Ở điều kiện thường là chất khớ D Tỏc dụng mạnh với nước.
4 Cõu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cỏch nào sau
đõy:
A Dẫn hỗn hợp trờn đi qua dd NaBr B Dẫn hỗn hợp trờn qua H2O
C Dẫn hỗn hợp trờn đi qua dd H2SO4 loóng D Dẫn hỗn hợp trờn qua dd NaI
5 Cõu 12: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy
chất rắn thu đợc hoà vào nớc và khuấy đều thì khối lợng muối trong dung dịch thu đợc là
A 32,50 gam B 48,75 gam C 25,40 gam D 38,10
gam
6 Cõu 13: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khớ Cl2 nhiều nhất là
CaOCl2
7 Cõu 14: Một trong những nguyờn nhõn gõy thủng tầng ozon là do sự tỏc động
của:
8 Cõu 15: Cho 4,35 gam MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl dư, đun núng.Thể tớch khớ thoỏt ra (ở đktc) là:
A 0,112 lớt B 1,12 lớt C 0,56 lớt D 2,24 lớt.
9 Cõu 16: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn.
Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận đợc
A 4 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 1 dung
dịch
10 Cõu 17: Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu
đợc 2 muối có tỷ lệ mol là 1 : 1 Phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O2 trong hỗn hợp lần lợt là
40
11 Cõu 18: ở điều kiện thờng, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng
hơn không khí
lần
12 Cõu 19: Một trong những vai trũ to lớn của iot là:
A Chống bướu cổ và đần độn B Điều chế thuốc nổ
C Sản xuất kem đỏnh răng D Làm chất chống dớnh
Cõu 20: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
13 A không chuyển màu B chuyển sang không màu.
Trang 214 C chuyển sang màu đỏ D chuyển sang màu xanh.
II/TỰ LUẬN
1
KMnO4 Cl2 KClO3 KCl Cl2 HCl FeCl2 FeCl3 Fe(OH)3
2 Bài 11 Cho 11,2 lớt hh khớ gồm Cl2 và O2 ở đktc tỏc dụng vừa hết với 16,98g hh gồm Mg và Al tạo ra 42,34g hh muối clorua và oxit của 2 kim loại đú
a) Tớnh thành phần % về thể tớch của từng chất trong hh A
b) Tớnh thành phần % của mỗi chất trong B
3 Cõu 1: Nhận biết cỏc dung dịch mất nhón sau bằng phương phỏp hoỏ học:
a) KOH, K2SO4 , KCl, K2SO4 , KNO3 e) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 f) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
c) HCl, HNO3 , H2SO4 , HBr g) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
d) KCl, K2SO4 , KNO3 , KI h) BaCl2 , K2SO4 , Al(NO3)3 , Na2CO3
Cõu 2: Dựng phản ứng hoỏ học nhận biết cỏc dung dịch sau:
a) CaCl2, NaNO3, HCl, HNO3, NaOH d) NH4Cl, FeCl3, MgCl2, AlCl3
b) KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3 e) Chất bột: KNO3, NaCl, BaSO4, ZnCO3
c) Chỉ dựng quỡ tớm: Na2SO4, NaOH, HCl, Ba(OH)2
Cõu 3: Nhận biết cỏc chất sau chỉ với một thuốc thử:
a) HCl, KBr, AgNO3, NaNO3 c) MgCl2, NaCl, HCl, NaOH b) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3 d) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2
Cõu 4: Khụng dựng thờm thuốc thử:
a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2 c) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3
b) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3 d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3
Cõu 1: (ĐH B – 2008) Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ
trỏi sang phải là
A N, P, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D P, N, F,
O
Cõu 2: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyờn tố halogen ở 2 chu kỡ
liờn tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 57,34g kết tủa Cụng thức của 2 muối là
Cõu 3: (ĐH A – 2007) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b
mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lớt khớ (ở đktc) và dung dịch X Khi cho
dư nước vụi trong vào dung dịch X thấy cú xuất hiện kết tủa Biểu thức liờn hệ giữa V với a, b là
A V = 22,4(a + b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V =
22,4(a - b)
Cõu 4: (ĐH B – 2009) Cho cỏc phản ứng sau
4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
Trang 32HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 5: (ĐH A – 2008) Cho các phản ứng sau
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu6: (ĐH B – 2008) Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+,
Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Câu 7: (ĐH A – 2009) Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7,
MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 8: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19g muối Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8g muối X là
Câu 9: (ĐH B – 2009) Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và
NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA,
số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 10: (CĐ A – 2009) Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
Câu 11: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch
Câu 12: (ĐH A – 2007) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng
cách
A điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B điện phân nóng chảy NaCl.
C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
D cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
Câu 13: (ĐH B – 2007) Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở
100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)
Câu 14: (ĐH B – 2009) Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố
halogen (F, Cl, Br, I
A Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro
C Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 17: (ĐH B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp
thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr
= 87, Ba = 137)
Mg
Câu 18: (ĐH A – 2008) Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng
Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,04 mol.
C 0,015 mol và 0,08 mol D 0,015 mol và 0,04 mol.
Câu19: (CĐ A – 2009) Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan
Câu 20: (ĐH A – 2009) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
loãng là
A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH.