1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thuyết trình AnhVan Chuyen Ngành

22 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liquefied Petroleum Gas
Tác giả Group 2 – DH08H1
Người hướng dẫn Master Tran Quang Quoi
Trường học Ba Ria - Vung Tau University, Faculty of Chemical and Food Technology
Chuyên ngành English in Technical
Thể loại Teacher Guidelines
Thành phố Vung Tau, Vietnam
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LPG tồn tại trong thiên nhiên ở các giếng dầu hoặc giếng gas và cũng có thể sản xuất ở các nhà máy lọc dầu.. Người ta thường làm cho LPG có mùi bằng cách cho chất tạo mùi vào trước khi c

Trang 1

BA RIA VUNG TAU UNIVERSITY FACULTY OF CHEMICAL AND FOOD TECHNOLOGY

ENGLISH IN TECHNICAL

TOPIC 3:

LIQUEFIED PETROLEUM GAS

TEACHER GUIDELINES : MASTER TRAN QUANG QUOI.

STUDENT PERFORM : GROUP 2 – DH08H1.

Trang 3

LPG stands for Liquefied Petroleum Gas, a mixture

of light hydrocarbon, in gaseous form LPG là từ viết tắt của Liquefied Petroleum Gas, là hỗn hợp hydrocarbon nhẹ,

ở thể khí.

LPG exists in nature in the oil or gas wells and can also be produced at the refinery LPG tồn tại trong thiên nhiên ở các giếng dầu hoặc giếng gas và cũng có thể sản xuất ở các nhà máy lọc dầu

The main components of LPG are propane (C3H8) and butane (C4H10), a colorless, odorless, tasteless and non toxic Thành phần chính của LPG là Propane (C3H8)

và Butane (C4H10), không màu, không mùi, không vị và không có độc tố

Trang 4

CHEMICAL FORMULA AND ELEMENT STRUCTURE

4 H10 - Butane

Trang 5

 Colorless Không màu.

 Odorles (People often make the smell of LPG by the smell of the substance before supply to consumers to easily detect when a gas leak.) Không mùi (Người ta thường làm cho LPG có mùi bằng cách cho chất tạo mùi vào trước khi cung cấp cho người tiêu dùng để dễ dàng phát hiện ra khi có sự rò rỉ gas)

 Flammable Dễ cháy

 Heavier than air Nặng hơn không khí

Weighing about half the weight of water Trọng lượng bằng khoảng một nửa trọng lượng nước

 Do not toxic but can cause asphyxiation Không chứa chất độc nhưng có thể gây ngạt thở

CHARACTERISTIC

Trang 6

LPG is liquefied at a temperature of -30oC, the absolute

pressure of LPG fuel in the tank at 150C is 4.4 bars LPG được hóa

lỏng ở nhiệt độ -30oC, áp suất tuyệt đối của nhiên liệu LPG trong bồn chứa là 4,4 bars ở 150C.

Ratio of Propane catches fire (octane from 104 to 110) is from

2.4% to 9.6% in air, self-burning temperature is 8550F (457do C)

LPG được hóa lỏng ở nhiệt độ -30oC, áp suất tuyệt đối của nhiên liệu LPG trong bồn chứa là 4,4 bars ở 150C.

The expansion of LPG at around 0.25% / 0C, so we must always contain the LPG gas at about 80% by volume in the same tank of fuel volume Sự giãn nở của LPG vào khoảng 0,25%/0C, do đó ta phải

luôn chứa khí LPG ở khoảng 80% thể tích bồn chứa trong cùng một khối lượng nhiên liệu.

Trang 7

 The gas is delivered to the compressor to the pressure p = 1.2

to 1.5 MPa, liquefied, and then was sent to the tower separating ethane and propane separation tower Product of the process as ethane, propane, butane Các khí này được đưa vào máy nén tới

áp suất p = 1,2 – 1,5 MPa, hóa lỏng, rồi được đưa sang tháp tách etan và tháp tách propan Sản phẩm của quá trình là etan, propan, butan

Trang 8

Activity diagrams

Trang 9

III RECOVERED FROM THE LNG

PLANT

 Raw materials are natural gas into methane separation tower, tower product was taken for methane production and LNG liquefaction, the product comes out from the bottom of the tower were put into separate ethane tower Nguyên liệu là khí tự nhiên được đưa vào tháp tách metan, sản phẩm đỉnh tháp là metan đưa tới để hóa lỏng sản xuất LNG, sản phẩm đi ra từ đáy tháp được đưa vào tháp tách etan

 Ethane will be extracted on the top of the tower separating ethane, the product comes out at the bottom of the tower is LPG Etan sẽ được tách ra trên đỉnh tháp tách etan, sản phẩm đi ra ở đáy tháp là LPG.

Trang 11

 LPG may be liquefied by moderately increasing the pressure or by reducing the temperature LPG có thể được hóa lỏng bằng cách phải tăng

áp lực hoặc bằng cách giảm nhiệt độ

 Refrigerated storage is used by gas suppliers to store large volumes of LPG bảo quản lạnh được sử dụng bởi các nhà cung cấp khí đốt để lưu trữ khối lượng lớn khí đốt hóa lỏng.

 The main form of LPG storage is in special tanks known as 'pressure tanks Các hình thức chính lưu trữ trong các thùng đặc biệt được gọi là 'bồn áp lực

PRESERVATION METHOD

Trang 12

 Because LPG has a high coefficient of expansion in its liquid phase, the tanks are never completely filled with liquid (tanks are filled to approximately 87% of their water capacity).

 Vì LPG có một hệ số giãn nở cao ở rộng trong giai đoạn lỏng của nó, các xe bể chứa không bao giờ hoàn toàn đổ đầy chất lỏng (bể chứa được làm đầy lên khoảng 87% công suất nước của nó).

Trang 13

 LPG is used to fuel internal combustion engines, it is often referred to

as autogas or auto propane LPG được sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong, nó thường được gọi tắt là autogas hay propan tự động.

 Its advantage is that it is non-toxic, non-corrosive lead or any additives, and has a high octane rating It burns more cleanly than petrol or fuel-oil Lợi thế của nó là nó là không độc, không ăn mòn ống dẫn dầu hoặc bất kỳ chất phụ gia khác, và có chỉ số octane cao Nó đốt cháy sạch hơn so với nhiên liệu xăng dầu

APPLYCATION

Trang 14

 LPG is instrumental in providing off-the-grid refrigeration, usually by means of a gas absorption refrigerator LPG là công

cụ trong việc cung cấp ngoài lưới điện lạnh, thường là bằng một

tủ lạnh hấp thụ khí

 Blends of pure, dry "isopropane" and isobutane can serve as a functional replacement for hydrocarbon refrigeration and air conditioning systems Kết hợp của tinh khiết, "isopropane" khô

và isobutane có thể đóng vai trò thay thế các chất có chức năng trong hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí

REFREGRATION

Trang 15

 Indian households used LPG as

cooking fuel in 2001.

 Hộ gia đình Ấn Độ sử dụng LPG làm nhiên liệu nấu ăn vào năm 2001.

 LPG was once a popular cooking fuel

in Hong Kong.

 LPG đã từng là một nhiên liệu nấu ăn phổ biến tại Hồng Kông.

 LPG is the most common cooking fuel

in VietNam urban areas

 LPG là nhiên liệu nấu ăn phổ biến nhất tại Việt Nam khu vực đô thị.

NGUỒN GỐC

Trang 16

 Application of LPG on motorcycles and taxis.

DEVELOPMENT

Trang 17

Research using liquefied petroleum gas “ LPG” for buses for the purpose of environmental protection.

mục đích bảo vệ môi trường

Trang 18

Starting construction of a large cold storage of LPG in Vietnam to provide new fuel sources with large reserves to users.

cung cấp nguồn nhiên liệu mới với trữ lượng lớn cho người sử dụng

Trang 19

LPG PRODUCTION PLANTS

DUNG QUAT REFINERY DINH CO GAS PROSESSING

FACTORY

Trang 20

 Currently, LPG treatment plant by the Dinh Co gas production meets about 30 - 35% of the market demand of LPG in Vietnam.

đáp ứng khoảng 30- 35% nhu cầu thị trường LPG Việt Nam

 LPG is shipped in bulk from warehouse Thi Vai port by ship and delivered to customers around the country or exported by tankers to customers in the neighborhood

bằng tàu và phân phối đến các khách hàng khắp cả nước hoặc xuất bằng xe bồn đến các khách hàng thuộc những khu vực lân cận

Trang 21

 4 / 7/2010 , at ports of products, the Dung Quat refinery has 1.900m3 of LPG liquefied petroleum products by first, sales in the domestic market.

 Ngày 4/7, tại bến cảng xuất sản phẩm, Nhà máy Lọc dầu Dung Quất đã xuất 1.900m3 sản phẩm khí hóa lỏng LPG đầu tiên bằng đường biển, đưa đi tiêu thụ tại thị trường nội địa.

Trang 22

THANK YOU FOR LISTENING TO ME

Ngày đăng: 06/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tanks. Các hình thức chính lưu trữ trong các thùng đặc biệt được gọi là 'bồn áp lực.  - thuyết trình AnhVan Chuyen Ngành
tanks. Các hình thức chính lưu trữ trong các thùng đặc biệt được gọi là 'bồn áp lực. (Trang 11)
PRESERVATION METHOD - thuyết trình AnhVan Chuyen Ngành
PRESERVATION METHOD (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w