Vd: Digital phân bố nhiều cở tim; : Gardenal phân b6 nhiều até bao: K, gan thận, a 2 Sự chuyền hóa thuốc ftrog cơ ihe: fÐma:chuyễn hóa thuốc là quá trình biên đôi phức tạp, làm thay đi
Trang 14, A
tC
Nự T2 my
Trang 3Bai 4; DUOC ĐỘI IG HOC
Đặc than fey hóa ¢ CUD y thuốc:
Vận chuyến tích cc( có chất mang.) Van chuyén thuận lợi; kở cần riãng lượng :
tiết quá trình dược di sữg học; 4 quá trần ly hap thu, phan bó, chuyền hóa, thải trừ;
3+ Nong độ của thuốc
+ Tuần hoàn tại vùng háp thu
_>⁄Qu 3 niêm mạc miệng ; ngậm dưới lưỡi,
⁄“lƑu điểm; ko chuyền hóa: trước khi lác dụng
“ Nhweorc diém: gil’ lau trog miệng gây kích Ứng niêm mạc miệng -
» Qua đường Lồng; thuốc qua dạ dày và ruột non và giả
“ Daday: ưu điểm, hap thu nhanh khi đói
Nhược điểm; thuốc hấp fhu ít do ít mạch máu
⁄“ RIÔi non; ưu điểm; giàu mạch máu hấp thu thuốc nhanh
Nhược điểm: ảnh hưởng bởi thức ăn
⁄“ Ruội già: ưu điểm: hầu như ko có
} Qua đặt trực trang; ( dùng khi bệnh nhân hôn mê, nôn ói, .)
“ Ưu điểm; thuốc đạt nông độ cao trong 1 máu
Hap thu Vào máu ko chuyén hóa ở gan
_ Tránh sự phân hủy của men tiêu hóa
Khó bảo quản do dé chảy lỏng
“ Vu điểm: nạn one nh lốc bị ảnh nướng bới men tiêu hóa
LEG, Cort beteng +
vo a — —>
we sree
NỀN MS TA No SN TIẾN: nh CN TH ETE E CEST GR AERIAL SEUN Tu d SE 2VEE,Trra+ PRS ia CES SE
ey SOON SERS perp Vans 2% ca SR Tepe
eps AOI H/MPT IOS 410 gu HỆ we sul
Trang 4Sey ey Ne
» 1u điểm; thuốc it “hap thu qua sda (tri mo kháng sinh, xoa bop thuộc qua nhanh ở ‘da a.)
Thudc tham qua niêm mạc; bôi nhỏ giọt ở mũi họng
Thuốc thâm qua da nhưng nông.; cao xoa, thuốc dan,
& Nhược điểm; gây kích ứng ở da trẻ em
tài đường hô hấp;
Ưu điểm; thuốc hấp thu nhanh ở dang khí, hơi lồng
> Nhược điểm; khó dùng cho trẻ em người hôn mê
) rene g mau; 2 dang:
/s® Thuốc có liên kết protein cao thì tôn tại lâu và kéo dài trog cơ thê
Strophanthin tk 0,5% tac dung 1-2 ngay, thai 1-3 ngay) + Thuốc liên kết protein huyết tương phụ thuộc vào các yêu tỐ:
» Tính chất lý hóa của thuốc
» Lứa (uỗi của người bệnh
> Trạng thái bệnh lý
) rong các tô chức: phụ thuộc vào các yếu tố:
> Lưu lượng máu tới các tô chức nhiều hay ít
» Đặt tính của các to chức khác nhau
Vd: Digital phân bố nhiều cở tim; : Gardenal phân b6 nhiều até bao: K, gan thận, a
2) Sự chuyền hóa thuốc ftrog cơ ihe:
fÐma:chuyễn hóa thuốc là quá trình biên đôi phức tạp, làm thay đi tính chất, câu trúc và tác dụng của thuốc, chuyên hoa thuốc xảy ra nhiều cơ chê
» Phản ứng liên hợp với acid sulfuric
> Phản ứng liên hợp với acid amin (glydin)
> Phản ứng acetyl hóa
| > Phản ứng metyl hóa
Va: phenobarbitel, Rifampicin, Griseofulvl n, thuốc lá, rượu
sườn PPS IOS SE en pea GAC CIURE EEC aE RATIONED EVEN RTA te Tết, eet Sản đến sào os e2: se 1, Ye CRD: T82 TES RIKEN MABE REE 02x vinh te me
Trang 5tesa tnt ttt tem,
©) OUP tPF al ior than _ mái, Sữa, phối, đường khác
wom TRÀ L7 “mm 3
baw quý
i
AS) & Sup bai tiét va tai hAp thu & dng tha
-() Thai trừ qua mật: các thuốc có chu kỹ gan ruột ae TẢ <0 dos
- — Thải trừ gua đường khác mò hôi , da, tóc móng
=»ý nghĩa của tất cả các đườïnng thải trừ thuốc:
- —_ lãng hiệu quả chữa bệnh
- Tránh tai biên do dùng thuốc
-~ Tăng thải trừ khi rigộ độc nude
? Độ thanh thải của thận:
CÌ biểu thị khả năng của 1 co quan ( gan, thận) trong co’ thé cd thé thải trừ hoàn toàn 1 thuốc ra khỏi
IY nghia: thudec có CL lớn > 4huốc thái trừ nhanh>T1/2 ngan> chinh liều la | y
is ae ban thai nap thu: là thời Sản côn thiệt đề 1/2 bọnh Thuốc đ đã ng tees, được và O nữa A tos
Rai 2: TAC DUNG CUA THUỐC
OKA phối hợp 2 thuốc A và B hoặc nhiều thuốc với nhau trong điệu trị các thuốc này sẽ ảnh hưởng
đến tốc độ, cường độ, thời gian tác dụng
Atropin + Adrenalin > hiệp đồng gián tiếp,
+ Tác dụng đối lập: làm giảm tác dụng lãn nhau
„# Fac ng Tiệp aang tang Cường: tăng cường tác dụng lẫn nnau.(S>A+B)
(CAC YEU TO ANH HUONG TỚI TÁC are CUA THUỐG
nhất cho người bệnh nên còn gọi là liều tối uu
tiêu chốt ft Dy: La liều gây chết súc vật dùng thử nghiêm Liều này chỉ sử dụng trên súc vật, tuyệt
_ đối ko thử trên GƯỜI
EE REE REBT SCE TEAS STE AEE PSV NRE AVEO ALT
Trang 6ÁN `
0
Lông Thuộc lúc đôi (trước ăn 30' đến Thì:
+ thuốc bọc chữa loét dạ day
+_ Viên bao tan trog ruột
+ thuốc phóng thích chậm _
+ thuốc kém bên trog môi trường acid( erythromycin, tatracycin)
- Udng thudc vao luc na:
——+_ loại ức chế biguanid- (metformin ) thuốc trị tiểu đường fyp 2
nan hô hap và tuần hoàn và phục hôi hoàn toàn
án loại thuốc mê: có 2 loại:
1 Thuốc mê dùng theo đường hô hấp:
ii, BR
+ thể lỏng dễ bay hơi hoặc thể khi
+ Đưa:vào cơ thể qua đường hô hắp
+ Hắp thu nhanh dễ chỉnh liều, dễ sử dụng
+ dag, thai qua phối nên ít gây tai biên
+ Thể rắn tan trog nước
+ Đưa vào cơ thê bằng đường tinh mach
_+ Gây mê nhanh, thời gian gây mê ngắn
+ ii tacidung giam dau va gian co’
+ -dé.ngieng hô hấp , khó chỉnh liều
~_ Làm dịu sự lo lắng của bệnh nhân
- _ Ngừa các tai biến thuộc mê
- _ Tăng tác dụng thuốc mê, giảm liều thuốc gây mê, giảm tác dụng phụ
re hla smaona swe nemcasssnasitEnn Lee cua RAGA 010100154 VÀ La ENE SUE RISO SALES 3511:4505 LET CE 6 D1 VN 16x ng TÁC NA BURY, cee
2 FERS CUR CLR SOUR UT
Trang 7-— Lam ¡mất cảm gi: giác tạm ¡ thời tạ tại nơi thuốc; tiếp › _x<@, do ức chế tịnh th cảm ứng và dẫn truyền của thân ngọn tận cùng của dây thần kinh cảm Giác
- Thuốc tê làm mắt cảm giác tê tại chỗ
Wor ORES fe 3 vi é tr vee ie
——— -_ Dân truyền và Suy thâm
Luu y procain:
_ TÔ | DP _ _ ech} `
- MC, Cao HA
- TE dưới 30 0 thang ¢ É
or THUỐC GIẢM ĐAU THỰC THỂ - ¬
=-
meee - ha Nero mee nein _.—
8 ” The 20 tac dung g giảm đau:
h Ye
-_ | Liễu điều trị 1-3cg: giảm đau tốt ít ảnh hưởng đến não
-
(Cheay A® chy
**- jrên hệ tiêu hóa:
Viêm ruội thừa, thủng dạ dây=>morphin che dấu chuẩn đoán bệnh
Tà NT + Rr PR RE MSHA IIE Sars MEN ES ICE METH 2n hen mu SSRN
E587 LEST TTS ot SISSIES 27 RSE SEES TSO LETS
Dược ly t va 2
Trang 8
a
dụng hạ sốt và kháng viêm
ĐỘ Giam dau ~ Ha sot:
7)
- Acetyl salicylic ( aspirin)
ức chế trung tâm điêu hòa thân nhiệt
tăng tiết mô hôi
© (Co nhệ kháng viêm ) nhóm không steroid ( NSAIDS):
Trang 9
nôn, tiêu chảy
K
a Thudc lợi tiểu ức chế men cacbonic- “anhydrase (CA): Acetazolamid, methazolamicd
b Thudc lợi tiểu Thiazid: _Hvdroolỏthiazidi indapamid-*
tú luộc rước (ý Hee
(Aoetazolamid Hydroclothiazid; Furosemid; Spironolacton )
ức chê enzyme CA-3 ức chế quá trình tái hap thu NaHCO3 va NaCl tai Ống lượn gần
Suy gan thận _PNCT
Trang 109 (Vr | TT
Lea ye Hydroool thiazid:
Cơ chế:
ỨC chế tái hap thu Na+ o doan dau Ống lượn xa do gắn n kết hệ thông đồng vận chuyên Nat, Cl-
| ->tăng bài tit Kr
Oe TOL Se OU
- _ Đối kháng cạnh tranh với aldosteron ( do công thúc gan gióng aldosteron) tại receptor ở ống lượn xa
và ống góp nên ức chế tái bap thu Nat và bài tiết K + -
age THUỐC: CHỮA BỆNH TIM MẠCH ` ma OA
eb BRS IO Ey Ha RAG bị i
_ Muc tiéu tri HA: dua vé HA tối ưu; tối thiểu: < < 140/90 mmHg
c Thudc coche enzym chuyén Angiotensin: Captopril Enalapri*Lisinopéil (8, 10? up)
onan nS ag? K26 001v Số Pea EEE She Mà Re ASRS 20 CRESTOR SGD TE NALD EATER SSNS TE cơ TA A2 GeO SIRE ART AHO VETTE TS MAT RES nc _=-
Trang 11“a> “TntuÔc ức chết BE = Adrenergic | ( P<blockers): ~ { Propranolol, /ietoproloir Aterofơi Am
+ Giam co bóp cơ tim
+ Giam Renin @ than
tc, AdtacfeC -
b, Thuốc ức chế kênh Calei:_( Nifedipin, Amlodipin, Diltiazem, Verapamid)
» ku ý: sử dụng thuốc chẹn kênh calci
: + Co chế: WC chê dong Calci vao co tron déng mach-> gây giãn tiêu động mạch
ok
d Thudc déi Khang tai receptor Angiotensin i (Losartan, Telmisartan )
NE TALE BASE, SEES REST NTA = ———-: eH ERS TUES — ate here dnetndl Soh Te are MET ORRIN Goi ie SRA IIB AS SSS PUR ASS IGS rt toayu
Trang 12Bae tiêm chong Hote bray Gt ne i ee ee
Mục địch điều trị: làm giảm cholesterol toàn phần và LDL dé ngăn chặn sự phát triên các mảnh sơ
Trong mau: Lipid + protein> hat liporotein vận chuyên lipid từ nơi sx( gan; ruội)->cơ; hoặc irữ mô
+ Lipoprotein ty trong thap (LDL) ->xAu gay sơ vữa động mạch
+ Lipoprotein ty trong trung binh ( IDL )
2 Bang phân loại mức cholesterol và irighycerid:
LDL ve» (ud ti ar 730 130-189 — >160
3 Phan loai nhém :THUOC DIEU TRI TANG LIPID HUYET
a Thudc tc ché HMG-CoA redutase: Pravastatin, Fluvastatin, Lovastatin, Simvastatin,
Atorvastatin
- PO vao budi téi Vi men HMG-CoA redutase tdi mdi tiét
- ® men gan Sỏi mật
- Viêm tụy RLCT mau
PQ vào buổi tối: Trước ăn
- _ lương tác:
+ Tăng nông dé statin
+ Tang tac dụng thuốc chống đông máu
+ fang độc tinh h cylosporin’ than
240281100207 Ad ERE CARRERE
5
Trang 13- | Thuốc kèm theo hạ HA cần nằm nghỉ sau khi uông(, promethezin)
JÄ: THUỘP GHÔNG BỊ ỨNG / py ba TM O0
từ đi (HA
Tiêu hóa, giảm tí tin thâm mao 0 mạch ,ức chế TKTW
+ GD3 3: là giai đoạn sinh lý bệnh Histamin Gi vào các cơ quan đích( phê quản, da, tim mạch )
in_ial n_tai Receptor H 1 { thành mach máu, phế quản, ruột tử cung )lam đầy
quản, CO giá † của trẻ
- Buôn ngủ ,khô miệng | - Lái xe, tàu
- Năng đâu, táo bón | -vận hành máy
s £u ý: sử dụng thuốc Loratadin :
- Gân thận dùng chug với:cimetidi in, on vomyaln,
OE Ketoconazol trc chế r men gan> ang tac dung th
- Fao bon , khô miệng
- SUYy gar
Trang 14
et
"——————_
_-5Ö ee
- Viêm đau đây TK
- lrẻ em chậm lớn, người bó co giả suy nhược cơ thể
Vitamin B12 có nhiều trong đôn vật không
người nhờ yếu tế nội tai)
Phân chia và tái tạo tế Dảo, đặt biệt là tế bào thần kinh
Tham gia tổng hợ rofid, Iipid, đam
feat in) THUỘC CHỮA THIẾU MÁU
: - NƯớc tiểu đỏ
Vitamin B12 có chu ky an ruột.- -
Dùng đơn thuần cho Các trường
hợp thiếu máu ac tinh
thudc Methotrexat, Trimethoprim,
TT
( (te Wink dOng mau: hoo CC
¢ Qua trinh cuc may đồng trải qua 3 giai đoạn:
:
~ GD 2: Hinh thanh Thrombin: *¢
Tac déng Ca?+ ya Thrombokinase Prothrombin( & gan) -
Thrombin
~ GD 3: Hinh than _Sơi và lưới Fibri:
Fibrinogen tan trong máu———————————_—_
„ sợi và lưới Fibrin> Tạo cục máu động
? Sơ lược về vitamin È€; 2
|
- Tdng hop : «3: K7 Hiện nay sử dụng phô biên K1 và K3,
-_ vlamin Ktan / dầu> Hap thu cần dịch mật và acid mat
Trang 15bin ton UÀUùiaddaaẳiẳidiiidẳẮẮẮ
Mite amin Ka-, (Mer nadi cia
+ Misnadion natri bisultit + Menadion natri diphosphat
>1 các chất dễ fan / nước» bac ché thuốc tiêm
œ Mleniadion natri diphosphiat.( K Thrombin: ; Mephyton )
- _ lương tác thuốc Aspirin va nhóm NSAIDs đối kháng với vitamin K `
ete tetas
mTmm————————— _Bn Piemonte tease
Chuan bị phẫu thuật gan mat
- Tiên sử bệnh nhân Có th/gian đông
- _ Không được tiêm bắp trong tr tưởng hợp xuất huyết ca
"HUỘG PHA DUNG DỊCH TIÊM TRUYEN “`
|
eu nhay( tiêu đờm): Acetylcystein; _Bromhexinj ~2rBooysiein
quảng TH SN ES! E2 Ã ưng UP FL:
2M
Dipere lý Í và Z
Page 13
Trang 16
(Codein, extromethorphan, Alimemazin )
- Nguôn góc: Codein la Alkaloid từ quả nhựa túc anh( phiện)
- Tác dụng: _ + tc chế Trung tâm ho ở hành não( kém morphin G.8 lan)
+ An thần , giảm dau ( kém morphin 16-18 lân )
+ ỨC chế trung tâm hô hấp ( kém morphin i0 lần )
| Dexirometho phan | Pertussin | =Ho-khan rnãn tính: |:-H- táo bón,Ít nghiện. -|~=Trẻ *ituối:PNGT |
3extrornethorphan là chất tông hợp từ morphin không gây nghiện
-_ Đexfrormethorphan không tác dụng giảm đau và an than
THOC HO DOM: tiêu dom
\ #erpin, Natri benzoat ; Gaiacol, cucallyptol, Acetyloystein, Bromhexin )
Phối hợp
- Gach dung: PH voi codein hay natri benzoat> 4 tác dung long đàm, 3+ tác dụng phụ Codein
f2hó ý: - Tác dụg: Acetylcystein cắt đứt câu nồi disulfit của các phân tử mucopolysaccharid-> tiêu đàm
- Qúa liều: nôn, đau dd | - Loéi 2D-TT
SUT G18 mưu 32 UH Ue SES SoD EOSAT CE WYO ROMER IS ME SETS, YEN NT ERE TET SR LEE TENS TCH SONS HANTS BRANES NV TA Tàn HE SLE eh ete
Trang 17
oS
MeN SUYEN
_
Muc tiêu điều trị: cắt cơn (Salbutamoi ), dự phòng (Salmeterol )
- Không dùng nhóm NSAIDs vi co that co trơn dẫn đến hen PQ cáp _Khi bệnh nhận không đáp ứng salbutamol
+ Tác dụng giãn PQ xuất hiện 5-15 phút, và kéo đài 6-> dùng hen cấp
Cag y: - Tac dung: + Tae dụng lên cơ trơn B2 giãn làm PG@\ chàm `
+ fae dung gian PG xuat hién kéo dai 12h > dùng kiêm soát hen
mm ¬
_ “km thuốc tránh thai dùng đường PO -> ức chế ezym
\/ “THUỐC CHỮA LOÉT DẠ BÀY-TÁ TBÀNG - | Rifampicin cam ứng enzym
1 Yếu tô gây loét:
~ Acid clohydric va Pepsin dich vi
- Vai tro gay bénh cha Helicobacter Pylori
- thuốc chồng viêm NSAIDs và Steroid,
Rượu thuốc lá
Trang 18
UCU ÁP RVGI Am: G72
Chat nhay mucin: bao vé niém mạc
Mang lol mao nach @ DD
io Öhu sang đường ruột
nhà ` fs Ha ae tệ 7 i và ly e BoY Yee a 2 fig as Ve wn ge ` sử 2 fits
Thue # khang acid ( _aitacid):—
ung hòa acid nydrocloric được bày tiết vào dạ day
Thường dùng các muối và hydi 'oxyd của Aluminium và Magnese -
Thuộc bảo vệ niệm mạc tiêu hóa: bang che vét loét-*
bismuthat)
Nhóm Imidazol : Mletronidazol; Tinidazol
Cac mudi Bismuth : Colloidal bismuth subnitrat; Tripotassium dicitrato bismuthat
PO sau bữa ăn 1 4-2h hoặc | khi có đau 1)
Tránh táo bón phối hợp Al(OHfS + ‘Mg(OH)3 ( ( Maaiox; Mylanta It, Stomafar)
Tránh giảm Phospho huyết dùng: nhôm phosphai <tp Colloidal ( Phosphalugel )
+4 Sorbitol ( Aluminium phosphat )
+ Antacid (nhém hydroxyd; magie trisillicat; kaolin )
Tất cả các thuốc điều giảm hấp thu khi dùng chung vai Al(OH)3 do dé can PO cach xa 2h
TH HN DU TU cua - Irào ngược thực quản |TrLúlẫn(hiêm) - Tiêu chay Ì-MC;(} |-Trẻem 16luỗ |
- l{ ảnh hưởng đến 1 số thuốc chuyển hóa ở gan
| Sucrafat; Dimethicon; Hop chat-Bismuth(-Bismuth subsalicylat; Tripotassium dieitato
- li ảnh hưởng đến 1 số thuốc chuyên hóa ở gan
Trang 19
=”- “bác dụirg chử yếu lal Cat recepter HO 6 fpr Nan tiet acy
Các liều chủ yếu:
* Cimetidin: PO : 200-400mg/ lần X 2 lần vào moi bia any
+ Ranitidin: PO : 150mg/ làn X 2 lần vào sáng vàiôi ] 4-6 tuần
+ PO: Pantoprazol: 40mg / lần/ ngày
{ Thuốc bảo vệ niêm mạc tiêu )Đóa; băng che vết loét:
|
peer SRD OREN SoD ACT STE NRE SE INES aS BRON NMEEDS
a ape cons TOUTS Gy Eee CETUS ORRIN Be POISE RANGERS 3G eT no SEAT Eds CANES
Tees ames LSet ate TN vn Án
Trang 203 „ ay of
1 Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:
Loại muối : Magie hydroxyd; Magie sulfat, Magie citrate
L.Oal đường: Lactulosose; on , oorbitol; Polyetylen glycol ( PEG )_
3 Thuốc nhuận tràng làm mm phân :
- - Gồm các Docusae (Docusae Natri; Docusae kali; Docusae Calci )và dầu khoáng
4 Thuốc nhuận tràng tạo khối ; nhóm cơ học
+ Không dùng liên tục 10 ngày
~ PO cach xa ba án hoặc antacid 1?h( không nhai)
vo CRU YW:
+ Gắn kết với nước bằng hydrogen tăng lượng dịch -> mềm , kích thích.nhu động ruột
+ Nhuận tràng tốt hơn Lactulose
- _ Porlax làm giảm hấp thu tất cả các thuốc khác do đó cần dùng cách xa 2h với các thuốc khác
4 THUỐC TRỊ TIỆU CHẤY:
to t “ea vet “ pe biển £ 8 gare ore uc gui I t ms
ive *
`
^ [iêu chảy tăng số lần đi đại tiện trên 3 lân/ ngày
- — Tăng thê tích và khối lượng | phân, phân lỏng hoặc lân nước, -
on
Tăng rnấi nước và chất điện giải
Trang 21
)
Mhóm thuốc hap phy: Attapulgit Kaolin; Diosmectite: Smecta(Diosmectite)
A
( Oresol: Loperamid: Attapulgit; omecta:.Lactobacillus
acidophilusy Bacillus s subti c> Berberin 3 ) Bosuby i
+ đường theo tỷ lệ 1: 8 hòa t rong 1 lit nước đun sói để n lỘI
Eo đc QC
Trang 22Dn liệu hiện của triệu chứng ïụ: rr re TT
+ Cloramphenicol; Quinolon; cac sulfamid Khang khuẩn ( Biseptol ); Berberin
~ Than trong: khéng PO rượu trong thời gian dùng thuốc
Phối hợp với Ciarithromycin+ Omeprazol> L DD-TT do HP
Bài 18: THUỐC TRỊ GIUN SAN
ta o Fave
me Pee fesee
Thuốc tác dụng lên giun sỹ SỈ sinh ‹ ở Tuột (G aun đũa, tóc, móc, kim Lươn )
+ lta, toc, kim Vào CƠ thể qua đường tiêu hóa( ăn udng) res
+ Móc: vào cơ thê qua da ( sống hút dinh dưỡng, hút máu) biểu hiện nhìn mắt, phân đen:-::
Thuốc tác dụng trên giun cư trú ngoài ruột ( Giun chỉ } Dietylcarbamazin; Ivermectin
+ Vào cơ thể người qua vết cắn của muỗi mg
- Liéu cao tri nang san:
Rụng tóc, ức chế tủy xương, viêm gan, viêm thận, sốt , viêm da tróc vẫy Tăng rnen gan
- Theo dõi: transaminase trong huyết thanh, bach câu, tiểu cầu
Trang 23CO che: + Ử Ø3 chế hông hôi phục nụ nhận glucos ›e, cạn dữ trữ giuicoger C ¡8 gañ'3giảm tạo ATP,_
tên giun bất ở: Sng rai =hét
Liêu dùng:
ae tiên 2 Ứ và người lớn: liều ¿ thú fñ thật 500mg
não: rụng tóc, ban đỏ, ngứa, giảm | - SUY gan
- Coché: giống Mebendazoi
+ TE trén 2 ® va nguoi lớn: liều duy nhật 400mg
Lương tác: + Cimetidin; Dexamethason 4 nông độ Albendazol
2 Thuốc tri sain ( N Niclosarnid _feeiuantel
ce seme ame a emi ie | | S—enamrenen-eminetnaeeminetene te teatime —_———.REE
s% Chú ý: Niclosamid-
- Coché: + Thuốc ngăn can hap | thu
hg tac dung san Ken ngoaé rude
+ TE trên 8 tuổi và người lớn: 2g chia 2 lần cách nhau 1 h,
* TE du6i 24 thang tudi 500mg chia 2 lần cách nhau th
+ Không uiỗng rượu bia trong thời gian dùng thuô + Néu đầu san chưa ra thị dụ Ing thêm liễu thuốc tà tây,
sau đó chúng vỡ và phan hủy, có thể xảy ra trên da của sản
la oe 21
Trang 24the! ey U42 yawn a i: Ww SEU ụ
lì CAN sat Ramee sigh: (11 nhom „
Procain benzyl penicillin; Benzathin benzy! penicillin ( dùng dự phòng)
+ Phân nhóm 1: các Aminopenicillin: Ampicilin: Amoxycilin;
2 Các chất ức chế: B- lactamase; Acid clavulanic; Sulbactam
b Gephalosporin:
+ Nhóm Aminosid: Streptomycin’ Gentamicin: T obramycin; Amikacin; Neornycin;kanamycin
3 Nhom phenicol: Chloramphenicol _
4 Nhom lincosamid: Lincomycin: Clindamycin
+2 Nhom macrolid: - Erythromycin; Spiramycin: Azithromycin: Roxithromycin: Clarithrornycin
Trang 25
N
tác chat ứC chế chức năng g mang tế bào vi khuẩn Xi Cun
Biên đổi điểm tác động của kháng sinh
& tá Ê COP CS -
_Ñ`guiyên tất cnune trong sip dure f pee Ghepy
Chi dùng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn
Căn cứ vào kết quả xét nghiệm và kết quả thăm khám để có quyết định sử dụng kháng sinh:
+ Cac triêu chứng lâm: sang: dau viêm kèm theo sốt nhiệt độ 38 — 39 ( sốt do viuts 40 — 41)
+ Không dùng kháng sinh cho bệnh nhân ao virut gay ra( cúm Sởi Đại liệt ) + Nếu-có điều kiện: thì ¡ nuôi cấy bệnh phẩm va lam khang sinh đô
Chọn đúng Kháng sinh
Vị trí ô nhiễm irung
Loại vi khuẩn gây bệnh
Cơ địa bệnh nhân
Chọn dạng thuốc thích hợp
hai sử dụng kháng sinhđúng liều lượng
hải dùng kháng sinh đúng thời gian qui định.( 5-7 ngày)
Phải biến sử dụng kháng sinh dự phòng hợp lý
+ Phòng nguy cơ viêm máng trong tim do liên cầu trong bệnh thập khớp
HGS 2120 BEN bow khang sinh -
_Rối loạn hệ tạp khuẩn bình thụ "Ờng ở đường ruội
Mai can bang VỊ khuẩn trong lò Ông ruột
Tiêu chảy kéo dài, viêm đại trang gia mac
+ Bénh nam Candina ruội
+ thiếu vitamin
Sự chọr! lọc ra-các đề kháng
Tai biến do sự phóng thích một lượng nội độc tế của vị khuẩn
ở: dùng liễu cao chloramphenicol,
(2,) Phan ứng dị ứng: phổ biến pemicillin; Sulfamid |
2) Tai biến do độc tính:
Tai biên thận: Aminosid, Sulfamid
Tai biến thính giác: Aminosid; vancomycin
Tai biên huyết học: Chloramphenicol: Sulfarnic
Tai biên cho trẻ con - Tetracvcin; Chiora mponericol,
Trang 26Ge ché: ức chế quá trình tống hợp thành của tế bào vi khuẩn > giám đoạn sự phát triển-> VK bị diệt
2, Co ché tác đụng: liễu thấp tác dụng kìm khuẩn, liều cao diệt khuẩn
Benzyl penicillin ( Penicillin G ) ding dong tiem IV
Phenoxy methyl peniciltin ( Penicillin V ) va các penicillin ban tổng hợp: dùng đường PO
- _ Các penicillin phân bố nhanh vao các tổ chức bị viêm( dịch não tủy, mang | nao, mang
phdi, ) penicillin tap trung nhiéu & gan, thận, phối Thải trừ thận
4 Tác dụng phụ:
- - Ngứa, mẫn đỏ, viêm than, shook phản vệ trước khi tiêm cần thử test và sẵn sàng adrenalin cắp CỨU,
lạm dụng sẽ gây hiện Tượng kháng thuốc
a Nhóm ï: gôm các penicillin thiên nhiên: gam ( + )
Khang duoc 8- penicillinaseChát đầu tiên là Methicillin còn gọi là nhóm M
- _ Khếng khang được peniilliiase,
- _ Phổ kháng khuẩn sang gram ( - ) mạnh hơn nhóm 2
- _ Bên trong môi trường aotd nên dùng PO được
- Phd tac dung gram (- va + )
- Chidinh: + thay thé nhom 1 khi d& bi VK khang
+ Con điều trị E.Coli, ly trực khuẩn, trương hàn, H.influenza + Amoxycililn nhay cảm với HP gây loét DD-TT
6 Các thuốc peniciliin thường dùng:
Trang 27_a" Ặ reece neta ete ne teeny oe ce en ee ne ee ea Tore Aah teeta eters sec me
| PO trước khi ăn
| 30 hoặc sau khi
s* CÚ ý: penicillin V
+ ViC gram (+): tu cau, lién cau, phéc Us bạch câu, uốn ván
+ † SỐ gram(-): lậu cầu, màng não câu, xoắn khuẩn giang mai }
- Kết hợp với probenecid đề điều trị lậu
Ampicillin
MHOM CEFALOSPORIN:
4 Phan loai thé hệ cefalosporin:
a Thé hé 4: Cefaclo; Cephalexin; Cefadrolxil
+ Câu khuẩn gram ( +)
- Không tác dụng trực khuẩn gram (-).ngoại trừ 1 số: E.Coli; Salmonella
b The hé 2: GŠ roi mẹ; Cefuroximacetyl, Cefoxitin —————————————————
tu cA te SERRE ERT RY Sonar eee RCE TRIS ELISE To Ty ee ROL aes LEW ISDST NT TY N1
.Ÿ NI Suy THỜ WAGE NREL Ee LNT TH LCR c RET, BLL SUI LOAN SIA gto HAGA EE ty nt
attr cẩu; nar rr reat "Xoắn khuẩn ƠI tang m Fe
Trang 28Vi khuẩn gram (-) nhiều mạnh,
True khuan mu xanh.( Cefoperazone: Ceitazidime)
Thuộc cefalosporin thường dùng: _ ding \ (Chi al dee tna `
Thy dã Ai |
( Liên cầu khuẩn beta tan huyết , tụ cầu khuẩn, E.Coli, Proteus, Klebsiella)
| Cefuroxime
( Zinacef )
tiêm: ÍV,
không hấp thu
đường tiêu hóa
-Nhiễm khuẩn hô hấp; tiết-niệu, các mô mêm, Tigoài da -_ Nhiễm trùng sau khi phẫu thuật
+ Vi khuan tiết ra beta- lactamase ( lậu cầu; tụ cầu váng, Klebsiella )
- _ thận trọng bệnh nặng cần tổng liêu, -giảm liều với người bệnh thận
+ Vi khuan gram (- va +) thời gian bán thải kéo dài chỉ Ww dung 1 lần trong ngày
4 Phân loại:
Page 26
Trang 29
- hội hợp thuốc cùng tác dụng để giảm liễu-> giảm độc tính
‘e CAG y: Geniamvcin
Pho tac dung:
* Gram (-) tric khuan mdi xanh: Salmonella, lau cau, mang nao cau
- Aminosid_không dùng chung với IEurosemidàaoid Etacrynic
+ Gram (-) ái khí Sâu răng
` -_ lác dụng hiệp đồng với Penicillin, Metronidazol > chỉ định trong nhiễm khuẩn đe doa tinh mang
Neomycin
+ Gram (+) phế cầu, tụ cầu,
+ Gram (-); Salmonella, lậu cầu, mang nao cau
, ft ỗ , HH h Tòa % pean Be & C3 3% BH =i Py pe a EP Ls GB ee tty 8 sey ta % q
e
Cơ chế ; ức chế tông hợp protein vi khuẩn
2 Phổ tác dụng: trên gram (-) chủ yếu trên bệnh thương hàn
RLTH Dị ứng Bội nhiễm cadina
- Trên máu: ức chế tủy xương-> thiếu máu bắt sản với tý lệ mắc phải là 1/24.000 và không phục hài y/¡Hôi chứng xám ở trẻ sơ sinh: nôn ói, da xanh tím, thở nhanh và khong diéu, truy mach,-> tử vong
`5“ “Truy mạch khi dùng liều cao trị thương hàn-> áp dụng bệnh càng nặng liều khởi đầu càng nhỏ.( do trong máu vi khuẩn tiết men phá hủy hồng cầu, do đó néu dùng liều cao dẫn đến vI khuẩn chất hàng
7
Chống chỉ định:
- — Mẫn cảm
- _ PPNGT-CB, trẻ em dưới 6' tuổi,
-_ Hệnh cơ quan tạo máu, tiền sử suy tủy
+ Thiếu máu bất sản> không phụ thuộc liều ngừng thuốc không hết
+ Sủy tủy phụ thuộc liều,
5 Cac thuéc phenicol thường dung:
- Bệnh cơ quan tao mau
Le
won nce el eed a
- Twong tac: tang hoat tinh( tee ché enzym) cac thuốc: dicumarin; phenytoin: tolbutarnid; clopropamic
TH cen eee ke « oe ce oe vt ee
Path WA OLONz tyre es en aeegy mae STATES EY Oe n LN EE LOLS „ TS TH TT SSA STOR ERENT EINE eet IT Irs RN EE TCT IRANI Et SSL vn MEY EP ATT R ONY 2OyenT
RIA UT LT SU LS pos FAMINE ea at
Trang 30Hấp thu : không điều;
* Cyclin thế hệ 1 : 60-80% ( ngoại trừ Clotetracyclin )
+ Cyclin hap thu giảm khi thức ăn từ sữa và nhang aeid( nhôm, magise
4 hải trừ: thận,( ngoại trừ [oxyoyclia thải trừ qua mật> dùng người suy thận được)
Cơ chỗ: - ức chế tổng hợp protein vi khuẩn
Phô tác dụng:
Da: nhạy.cảm với ánh sáng và tồn thương( Doxycyclin; Demeclocyclin) -
Rang : tao chelat với calci, chat này lắng động gây đổi màu rang hu men rang> TE W 8%
Thực quản: Doxycyolin gây viêm thực quản > đứng thẳng 30' sau khi PO thuốc
PNCT-CB
=rythromycin hại gan khi dùng thời gian dài
- Nhiễm tring TMH, nd hap, da, m6 mém,VK ydm
Trang 31CO chê: ức chế tổng hợp protein cua vi khuẩn
- by ch Đi trừ ¬ dificile) L— “2£ Ke RO Vig Au ru PAGE) Cpe
- _ Kháng † chiêu Lincosamid->Maorolid
- _ Thải trừ: thận ( trừ Pefloxacin thai qua mat)
Cơ chế: ức chế men AND- gyrase. > ngăn chặn sự tống hợp ADN
of (fy
eo Dk it `
.e 2 a Abs l8
- Tu cau Methi-R va Methi-S
+ Lién cau khuẩn, màng não cầu
a Trực khuan ma Xanh
+ Mam hội bào: ( Chiamvdia: Mycormmolasrna
a ming itera
Trang 32
Rồi loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy,
- Khong dung chung NSAIDs va thuéc chéng déng mau
=> Cac quinolon làm tăng nồng độ Theophylin: đông kinh, ngửng ` tim, suy hộ hấp
C iprofloxacin, Acid Nalidixic; Ofloxacin ( PO SAU AN + NƯỚC)
- Động kinh, co giật
- Tri nằm ngoài da, nắm móng chân, móng tay,
ộ thuốc khác( chuyên hóa nhanh thải trừ nhanh)
Khong co tac dung: vi khuan va nam candida
PO sau ăn với thức ăn có nhiều dầu mỡ
Soi dịch âm đạo để xem nhiễm nắm
- _ Viên nầu PO diệt canida ở ruột không vào máu
- — Miệng ( canida): gạc + nước sệt ( của gói) pha thâm lên lưỡi
Trang 33
ee pt A as ae, sốt tế cà Gee cản Rhee ate hae AU eg gate pee oy
la chat cân thiết cho mọi tế bào sống của vi khuẩn bi ngưng truệ ->gây rồi loạn sự sinh sản và phat
irién clia vi knuan-> do a vi khuân bị tiêu diệt trước sức đè Kháng của cơ thể
sở đĩ sulffamid Cạnh tranh được với PA vì ›
ch+ Chúng có kích thước gần bằng PAB và vị trí các nhóm thé tương tự PAR
-_ Khi sử dụng sulfamid lúc đầu phải dùng liều cao: vì
+ Tạo nồng độ cao trong máu để tranh chấp với A.PAB
+ Nếu liều ban đầu thắp không đủ nồng độ để kim hảm thì vi khuẩn sẽ sinh ra những chủng mới
* Sulfamid chỉ kìm hãm sự phát triển vị khuẩn, không trực tiếp diệt vi khuẩn
ae
rs strse® Nese ah a ve ay ee : # KH 2k i Ge Tg + prod Thợ >
o 6"Thai trừ:
+ Loại tác dụng ngắn như: Sulfacetamid, Sulfadiazine.~> thải trừ sau 10-20h
Tốc độ thải trừ phụ thuộc vào PH nước tiểu và lượng nước tiểu
+ Nếu PH kiềm> thải cảng nhanh; hoặc dung lượng nước tiểu qua đường tiết niệu lớn thì thải
tỷ “yer Spies bee an
sf “NV ÁP Pa per AT Án nh ĐA Xa atin
wee Te eae renee ent! og tte AY oleh bo Se 29 Ne Le UO Ow AE ak onthe tan Bias Me Nữ 8£ AEE Noam ne wee eta si thư, mm tm gai ee
kiêm hóa nước tiểu bằng cách phối hợp với Nafri hydrocarbonat( NaHCO3)
4 Tai biên ở mâu: Thiếu máu, giảm bạch cầu, tiểu cầu
S Tai biên khác: Viêmm thần Kinh, viêm tĩnh mạch, huyết khối
Trang 34
Nhiễm khuân đường ruét: Sulfaguanidin: Biseptol
Bệnh đau mắt hột: Sulfacetamid natri
Bệnh ni Suliamethoxypyridazin, Sulfadimethoxin
- PNCT-CB Tre em sinh non, trẻ sơ sinh
- _ Ihận trọng suy gan, thận
-_ Phối hợp với các thuốc làm giảm hệ tạo máu, Các thuốc gây acid hóa nước tiểu
- _ Mẫn cảm
VU Mgquyén tat ste dung Sulfamid:
1 Phai st? dụng liều cao ngay từ đâu( liều đầu PO 2g, sau 4h PO thêm 1g), những ngày sau giảm
dan đến liều đủ duy trì nông độ kháng khuẩn trong máu
- Khi dùng cần PO nhiều nước ( 1g” :0,5Lnước) Hoặc PO kèm NaHCO3 ->kiềm hóa nơ tiểu >tránh
SỎI
Sulfamid + vitamin tang strc dé khang
5 Không dùng thuốc có cấu tạo giống A.PAB như novocain vì :
( Đo khi Novocain vào cơ thê dưới tác dụng của men cholinesterase trong co thé Novocain
chuyén thanh A PAB cạnh tranh với Sulfamid nên làm giảm tác dụng của Sulfamid )
gan( sinh sản vô tiny
Giai đoạn tiên hồng cầu.)
- Tac dung diét thé v6 tinh cda KST SR trong héng cau, chan con s
-_ Thuốc : Quinin; Cloroquin, Artemisinin, Mefloquin
Trang 35~ tặc dung: diet KS FSR ở thời kỳ ngoài hông cầu và ciel oe Pp CAC giao tte can lại ® gọi là thuốc điều ir] AE
Độc tính cao: gây thiếu máu, tan huyết , giảm bạch cầu
3 Thuộc phòng sốt réc: ( dự phòng ) -
-_ Tác dụng: diệt KSTSR thòy kỳ tiên hồng cầu
~ !ác dụng: diệt thể giao tử hoặc làm ung giao tử
-_ Độc tính cao: gây thiếu máu, tan huyết , giảm bạch cầu
-_ Thuốc: Primaquin -
Pyrirnethamin [` 25mg Bài 22: THUỐC CHÓNG LAO, PHONG
sf athaee Ẻ wg sn la Pr BOE ễ Đảng Đa Toa cen ee f tte te ln cn oye ye Boe ak } =f a8 —
Án LỆ cà y8 wie eS
ow eee "
` rẻ
+ Thuốc chống lao pho hep( tức là chỉ có tác dụng trên vi khuẩn oO isoniazid (H); Ethambutol (E); Pyrazinamid (4) lao) + Thuốc chống lao phổ rộng ( tức là ngoài trị lao còn tác dụng lên O Streptomycin sulfat (S); Rifampicin (R) vi khuẩn khác : phong, )
a Qe
oa gS he
wee HE“ ~ Me on “ 5 z
TAO et tee EAE HH =8
“ Pa »> + i = én A w `
“Pb eee ae Pee ote age =Í Ja 8 UeSS tee met GUNG GuGe cheers t3 đề 2 TEA wo the tae aed ha pen oy On bas, Re gh Ăn 7 vn, PM FOS ww ym
ere me 90 45 Ẳ 2 Cer Nines
-
SỐ
tứ? ey we fens wo
ot fo ,
ap “3 F.* “
—.—
0001600056 t1 6081 c1 ve s2 e Nee cree sete tren atetnenarmmm
ey gti “Santee re seer petit puny
SIA
- Phôi hợp với các thuốc lao: Trị lao phổi, màng não, xương, da, than
¬
mai, rồi loạn tâm lý,
~ Suy gan,suy thận
- DỊ ứng, viêm day than Kinh ngoại ví, phôi hợp với B6 tránh tai biến
- Phối hợp với các thuốc lao: Trị
lao phối, màng não, XƯƠng, da,
My gy Rifampicin, _
- Coa ché: tec ché tong hop ARN ở vị khuẩn
PO lúc đói thông kích ứng da day
k1, SE Sct ate ary SEES PEATE roe ener r mses pears
eT "vA Sot PRCA poreaee SBE ES prt peg Reo:
tan Wee dae ee SEY 3 1t, piles NES EMRE SE: SET eS esi
SSeS Ee ees TAREE TS SEES Ste cee
Trang 36"+ ad "Thuốc cỏ 6 nhóm: -
Thuốc ngắn tia tử ngoai: Kem oxyd
Thudc chống nam: Griseofulvin; Keioconazol; Clotrimazol, Miconazol ; Toconazol ; Econazol |
Thuộc trị ghẻ: Dietyl phialaL cung dịch-mỡ Lindan 1%; mỡ lựu huỳnh 10-30%
`
l, Góc thuốc thường sử dung
eal, + Các chất kháng acid và ức chế tiết acid > giảm hap thu ketoconazol
‡
- Giai độc Cyanid
Bai 24: THUỐC CHỮA BỆNH VE MAT
‹ Thuộc chống nhiễm khuẩn : UC ché sự phát triển hoặc tiêu điệt các vi khuẩn gây bệnh
Các hóa được có tác dụng s sát khuẩn: bạc nitraf,; Argyrol; Kẽm sulfat, Nairi clorid; Xanh methylen
Khang sinh: Chloramphenicol: 'Tetracyclin, Gentamycin; Neomycin: Tobramycin Cipcter cAt#*^ Thuốc chống wiêm; có tác dụng chỗng viêm; chéng dị ứng; ức chế rniễn dịch
Hydrocortison; Dexamefthason
Cocain, Tetracain; i idocain
Atropin sulfat; Hornatropin hydrobromid; Scopolamin, Cyclopentolat; Tropicamic
cường lưu thông thủy dịch, trị Glaucom cấp
Pilocarpin, Carbachol; Neostlgmin; Floroprwl
Wage Se: bu tot tee
Trang 37
Bat 25: THUOG CHLPA B NIN VỆ TAI-MUI-P4 ONG,
18 em A a Ra eae ae Fe
ene ni _ ———.- Ă .ằ a tnt es ee ae ~ ờm HH TH HH Lm ee el mt TT Hư en KKB cm J]— me
*
i Tac dung toàn thân: -
-_ Gồm các kháng sinh; sulfamid kháng khuẩn; thuốc chống dị ứng: chéng mau: hormon: vitemin
2 Tac dung tại chỗ:
-_ Gôm các thuốc có tác dụng chống viêm; co mạch: chồng co thắt; cầm máu; thuốc sát khuân; các tinh
3ị
dau
- Phan loai:
* Hydrogen peroxyd dam đặc chứa 30 - 32% Hydrogen peroxyd nguyén chat(100 thé tich oxyd gid)
Bài 26: THUỐC: SÁT TRÙNG TÂY UÉ
fa h a ,
bod pete A ft ee de
: Vật Kk ORE gees
* Liew tee ed ON lt
Các hợp chat hydrocarbon mach thang: ethanol: formaldehyde
Cac hop chat hydrocarbon thom: phenol, thymol{ Listerin), Cresol, Clorocresal
Các acid hữu eo: Acid benzoic; Acid boric
ON
5 Gac mudi kim loại nặng: Bạc nitrat; đồng sulfat; kẽm sulfat; vitelinat bac( Argyrol)
6 Các chất màu: thuốc d6, iim gentian, easin
7 Các chất oxy héa manh: hydrogen oeroxyd: kali permanganat
8 Cac dan chất Biguanid: Clohexidin, Hexetidin
° Gas hop chat amoni bac 4: Cetrimid, Benzalkonium clorid
wy, whe f ‘ Nadi! EPEEPGIE (IV £ ES URES set “ ae ROOF LAI 9C Me ee mer, et Bed soho srt ety om “ “= Wale te? “orem, trodes of Bey 3 (5+ “7, Fst weil Nr Wen contd g~ Pare Fee ere Ne a ae Bes vn `
thương, sát khuẩn tay, dụng cụ pha chế, phuẩn thuật | - liêu cao gây ngộ độc gan, loét da
-_ Nếu PO quá nhiều sẽ gây ngộ độc
“ Chu y: lod
+ Sat khuan manh.: do có tính oxy hóa, làm biến tính albumin trong tế bao vi khuẩn
-_ _ riện nay hay dùng Polyvidone iod ( Betadin; Povidin) ít kích ứng đa, niêm mạc hơn iod
Trang 38
+ Gắn vào nhóm — SH ( thiol) cua enzym vi khuan, làm mát khả năng hoạt động của 1 số enzym
quan trọng, làm cho sự phát triển của vi khẩn bị rối loạn-> kìm khuẩn, diệt khuẩn kém
+ Có phổ tác dụng rong , bảo tử và virut Không nhạy cảm với thuốc
- _ Không bôi vào các vết thương sâu, bỏng;
- _ Không tiệt khuẩn các dụng cụ phẫu thuật
Bài 27: THUỐC NỘI TIẾT,
- “Hormon v vỗ thượng g thận và hormorr sinh duc( thuộc có cầu trúc sieroid); Aldosierol Cortisol, _
1 Phân tủy tiết ra Adrenalin, Noradrenalin
Phân vỏ tiết ra các hormon steroid, gồm 2 loại:
Mineralocorticosteroid ( MC): Aldosterol
3 Tac dung chinh:
4 Tác dụng không mong muốn: (3 4;64: 1 RL)
_® Na+; nước-*> phù tăng HA
- _ RL : hội chứng cusshing
- —w Miễn dịch > nhiễm khuẩn, nhiễm nắm
- ~ Protein > teo co
- W Sx colagen > vét thvong cham anh
- N Ca2+/mau-> loãng xương; trẻ chậm lớn
5 Hiện nay khuyến cáo không nên dùng GG tra mat: vi:
- _ Tăng nhãn áp, tiến triển duc thủy tin: te,
6 Chi dinh chung nhém GC:
- - Thấp KHỚP cấp, viêm khớp dạng thấp, đau I khớp cấp do bệnh gout, Gau quanh chớp Vai
- _ Viêm câu thận, hội chứng thận hư nhiêm mỡ
- _ Các bệnh dị ứng đường hô hấp, ngoài da, hen nặng
- - Sốc do nhiễm khuẩn, phù não, bệnh bạch cầu cấp, thiểu máu tan huyết, ung thư, viêm gan do virus,
7 Chéng chi định:
- _ Tương đối, tiêu đường, cao HA, phù, loãng xương, Cusshing, bệnh lao đang tiến triển, PNCT,
Trang 39Aig ater,
8 Nguyên tắc chu ng trong sv dung GC:
~ ao zĂn iNet clørid; nhiều” proud, | t (lipid, ight
Theo dai trong lượng; lượng nước tiêu; HA ý thời gian đông rnáu; LDD-TT, biến đổi tạm thân
_Ngưng Thuộc phải giảm liều nếu dùng liễu cao
- _ SỬ dụng : < 2 tuần có thế ngưng đội ngội
> 5 tuan gầm từ từ
- - Hạn chế dùng PNC
- _ Dùng thuốc vào 6-9 giờ sang PO sau ăn
_Tiêm vào tỗ chức mền hoặc mang hoạt dịch dé kéo dài t tác dụng tại chỗ Bôi da tác dụng kéo Gài
- _ Được động học: Hấp thu đường tiêu hóa; chuyên hóa ở gan thành prednison mới có hoạt tính
- _ tác dụng: Mạnh hơn hydrocortisol 3-5 lần Ít giữ muối và nước nên í{ phù
5 Thuốc mhưœc giáp:
wt
Trang 40sư ÍHOG II H]Ợ ( Cea [Ov
Các thuốc kháng giáp: Propyl thiourac il; Carbimazol; Methimazol; Thiouracil
|
+ Tê bào A chiếm 20%, tiết glucagon và proglucagon
+ Tế bào B chiêm 75%, tiết Insulin, proinsulin va Cpeotid
2 hái niệm về tiêu đường:
- Liêu đường là do thiếu -hoàn toàn hay 41 phần insulin
- _ Đặc ïrưng bởi:
+ Khong dung nap Glucose
+ Tang đường huyết
3 Tiêu chuẩn chuẩn đöan tiêu đường:
Ăn nhiều, uống nhiều, giảm-cân
- _ Đường huyết > 200rng/dl
- Glucose huyết lúc đói( 8h sau ăn) > 126mg/dl
- _ Glucose huyết sau ăn 2h > 200mg/dl
MhhÓ#t Wt:
- Cac sufonylurẻ ( SU) sulfamid trị tiểu đường
- _ Gợ chế: Thuốc kích thích tế bào B tăng tiết insulin, hạ đường huyết
e _ †/dụng phụ của nhómÍ: lạm dụng thuốc sẽ suy kiệt tuyên tuy,mat kha nang hdi phuc kich ứng đường tiéu hoa gây nôn, đau đầu, mỏi cơ Quá liều hạ đường huyết sai công thức máu
e -Thé hé 2 ft tac dụng phụ Tang can